Tóm tắt lý thuyết Hóa học 12: Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ. Tóm tắt lý thuyết Hóa học 12: Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ. Tóm tắt lý thuyết Hóa học 12: Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ.
Trang 1Bài 26 : KIM LOẠI KIỀM THỔ - HỢP CHẤT QUAN TRỌNG
CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ - NƯỚC CỨNG
A KIM LOẠI KIỀM THỔ
I Vị trí và cấu hình :
* Nhóm IIA gồm các nguyên tố : Be , Mg , Ca , Sn , Ba và Ra* ( là nguyên tố phóng xạ )
* Cấu hình electron :
Nguyên tố 4 Be 12Mg 20Ca 38Sn 56Ba
Cấu hình e thu
gọn
[ He ] 2s2 [ Ne ] 3s2 [ Ar ] 4s2 [ Kr ] 5s2 [ Xe] 6s2
* NX : KLKT có 2 e ở lớp ngoài cùng
II Tính chất vật lí :
* Các kimloại kiềm thổ có màu trắng bạc , có thể rát mỏng
* Nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi của KLKT tuy có cao hơn KLK nhưng vẫn tương đối thấp
* Khối lượng riêng của KLKT tương đối nhỏ
* Độ cứng tuy có cao hơn KLK nhưng vẫn tưưong đối mềm
III Tính chất hóa học : KLKT có năng lượng ion hóa tương đối nhỏ , vì vậy KLKT có tính khử
mạnh , tăng từ Be đến Ba
M → M 2+ + 2e
1 Tác dụng với phi kim :
a) Tác dụng với O2 → oxit :
TQ : 2M + O2 → 2MO
Chú ý : Riêng Ba khi td với O2 , ngoài sp là BaO còn có sp là BaO2 ( Bari pe oxit )
Ba + O2 → BaO2
b) Tác dụng với halogen → muối halogenua :
M + X2 →t 0 MX2
c) Tác dụng với lưu huỳnh → Muối sunfua :
M + S →t 0 MS
d) Tác dụng với N ,P →Muối nitrua ( muối phot phua) :
M + N2
0
t
→ M3N2
e) Tác dụng với H2 →Muối hiđrua :
M + H2
0
t
→ MH2
2 Tác dụng với axit :
a) Tác dụng với axit thường ( HCl , H2SO4 ) :
M + 2H+ → M 2+ + H2
b) Tác dụng với axit tính oxh mạnh ( HNO3 , H2SO4 đặc ) :
M + HNO3 → MNO3 + SP khử (N ) + H2O
M + H2SO4 đặc →t 0 M2SO4 + SP khử ( S ) + H2O
Mg + HNO3 (l) → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
Mg + H2SO4 (đ) → MgSO4 + H2S + H2O
Nx Kim loại kiềm thổ có khả năng khử N+5 của HNO3 (loãng) xuống N-3 và S+6 trong dung dịch
H SO (đặc) xuống S-2 (đẩy xuống thấp nhất )
Trang 23 Tác dụng với nước : ở đk thường , Be không pư với H2O , Mg pư chậm , còn từ Ca đến Ba khử mạnh nước tạo dung dịch bzơ
M + 2H2O → M(OH)2 + H2
Chú ý : Mg pư với nước ở nhiệt độ cao tạo thành MgO và H2
Mg + H2Ot→ MgO + H2
4 Tác dụng dung dịch muối :
* Kim loại Be , Mg tác dụng dd muối → KL + M
* Kim loại Ca , Sr , Ba tác dụng với dung dịch muối như KLK
Chú ý : 1- Chỉ có Be tác dụng với dung dịch bazơ tạo muối Berilat và H2
Be + NaOH → Na2BeO2 + H2
2- BeO là chất lưỡng tính nên tác dụng được với cả axit và ba zơ
IV Điều chế : Điện phân muối halogen nóng chảy
MX2 dpnc→ M + X2
B MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ
I Canxi oxit CaO ( vôi sống ):
1 Tính chất vật lí :
* Là chất rắn màu trắng , nhiệt độ nóng chảy cao ( 25820C )
* Dễ hút ẩm , dễ tan trong nước tạo dung dịch có tính bazơ
2 Tính chất hóa học : Là một oxit bazơ
a) Tác dụng với H2O → Bazơ
b) Tác dụng với axit → M + H2O
c) Tác dụng với oxit axit → M
Chú ý : Ngoài các t/c trên CaO còn tác dụng với chất khử chư C ( không tác dụng với H2 , CO ,
Al ,Mg … ) CaO + C →> 2000 0 CaC2 + CO
3 Điều chế và ứng dụng :
* Đ/c CaCO3
0
t
→ CaO + CO2↑
2Ca + O2
0
t
* ứng dụng : ứng dụng trong công nghiệp xây dựng và trong nông nghiệp
II Canxi hiđrôxit Ca(OH)2( vôi tôi ) :
1 Tính chất vật lí : Là chất rắn , màu trắng ít tan trong nước
2 Tính chất hóa học : Dung dịch Ca(OH)2có tính bazơ yếu hơn kiềm
a) Làm đổi màu chỉ thị
* Quì tím chuyển màu xanh
* Phenolphtalein chuyển màu hồng
Trang 3c) Tác dụng với oxit axit → M + [ H2O ]
d)Tác dụng với dung dịch muối :
* tác dụng muối trung tính ( Phản ứng trao đổi ):
* tác dụng với muối axit ( Bản chất là pư axit và ba zơ ):
e) Tác dụng với halogen :
2Ca(OH)2 + 2Cl2 → CaCl2 + Ca(ClO)2 + 2H2O
3 Điều chế :
Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2
CaO + H2O → Ca(OH)2
CaCl2 + H2O dpdd→ Ca(OH)2 + H2 + Cl2
III Canxi cacbonat CaCO3 ( đá vôi )
1 Tính chất vật lí : Là chất rắn , màu trắng , không tan trong nước
2 Tính chất hóa học :
a) Bị nhiệt phân : CaCO3
0
t
→ CaO + CO2↑
b) Tác dụng với axit → M + Axit :
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
CaCO3 + 2CH3COOH → (CH3COO )2Ca + CO2 + H2O
CaCO3 + CO2 + H2O ¬ 12→ Ca(HCO3)2
Chú ý : (1) giải thích sự sâm thực của nước mưa ( có chứa CO2 ) đối với đá vôi
(2) giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động , sự tạo thành cặn đá vôi trong
ấm đun nước
3 Điều chế : CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3
Na2CO3 + Ca(OH)2→ CaCO3 + 2NaOH
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2→ 2CaCO3 + 2H2O
IV Canxi sunfat CaSO4( Thạch cao ) :
* Là chất rắn , màu trắng , ít tan trong nước
* Tùy theo lượng H2O kết tinh có trong CaSO4 , có 3 loại thạch cao :
+ CaSO4 .2H2O : Thạch cao sống , bền ở nhiệt độ thường
+ CaSO4 .H2O hay 2CaSO4 .H2O : Thạch cao nung
CaSO4 .2H2O →160 C 0 CaSO4 .H2O + H2O
2[CaSO4 .2H2O ] →180 C 0 2CaSO4 .H2O + 3H2O
+ CaSO4 : Thạch cao khan
CaSO4 .2H2O →350 C 0 CaSO4 + 2H2O
* ứng dụng : Dùng để đúc tượng , bó xương gãy , làm phấn viết bảng , làm chất kết dính trong vật
liệu xây dựng
C NƯỚC CỨNG
I Khái niệm :
Trang 4* Nước cứng : Là nước chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+ ( Hàm lượng Ca2+ ≥20,04 mg/l ; Mg2+ ≥12,16 mg/ l )
* Nước mềm : Là nước chứa rất ít hoặc không chứa ion Ca2+ , Mg2+
VD : + Nước lấy từ các nguồn : ao , hồ sông , suối , biển , giếng là nước cứng
+ Nước mưa , nước cất là nước mềm
II Phân loại nước cứng : Có 3 loại nước cứng là nước cứng tạm thời , nước cứng vĩnh cửu và
nước cứng toàn phần
1 Nước cứng tạm thời :
* K/n : Là nước cứng có chứa ion HCO3
-* Nước cứng tạm thời có chứa Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2
2 Nước cứng vĩnh cửu :
* K/n : Là nước cứng có chứa ion SO42- , Cl
-* Nước cứng vĩnh cửu có chứa : CaCl2 , MgCl2 , CaSO4 , MgSO4
3 Nước cứng toàn phần :
* K/n : Là nước cứng có chứa cả ion HCO3- và SO42- , Cl
-III Tác hại của nước cứng : ( SGK )
IV Cách làm mềm nước cứng :
1 Nguyên tắc : Làm giảm nồng độ ion Ca2+ , Mg2+ trong nước cứng
2 Các phương pháp làm mềm nước cứng :
a) Phương pháp kết tủa :
* Đun sôi nước : Phương pháp này dùng làm mềm nước cứng tạm thời
Ca(HCO3)2 →t 0 CaCO3 ↓+ CO2 + H2O
Mg(HCO3)2 →t 0 MgCO3↓+ CO2 + H2O
* Dùng Ca(OH)2 đủ : Phương pháp này dùng làm mềm nước cứng tạm thời
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2→ 2CaCO3 + 2H2O
Mg(HCO3)2 + Ca(OH)2→ CaCO3 + MgCO3+ 2H2O
* Dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4 : Phương pháp này dùng làm mềm nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu
CaSO4 + Na2CO3→ CaCO3 ↓ + Na2SO4
CaCl2 + Na2CO3→ CaCO3 ↓ + 2NaCl
3CaCl2 + 2Na3PO4→ Ca3 (PO4)2↓ + 6NaCl
b) Phương pháp trao đổi ion : ( Phương pháp hiện đại )
* Dùng vật liệu trao đổi ion ( vật liệu polime có khả năng trao đổi cation gọi chung là vật liệu cationit )
* Tác dụng thay thế Ca2+ , Mg2+ bằng Na+ , H+
* PP này làm giảm độ cứng vĩnh cửu cà độ cứng tạm thời
V Nhận biết cation Ca 2+ , Mg 2+
* Dùng dung dịch muối có chứa CO32- cho vào dung dịch sẽ tạo kết tủa màu trắng
* Sau đó sục khí CO2 dư vào dung dịch , nếu kết tủa tan chứng tỏ có ion Ca2+ , Mg2+
Ca2+ + CO32-→ CaCO3 ↓
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca (HCO3)2 ( tan )