Bài 3: Điện phân dung dịch chứa H2SO4 trong thời gian ngắn, pH của dung dịch biến đổi như thế nào khi ngừng điện phân.. Khối lượng kim loại bám vào catot và thể tích khí ở đktc thoát ra
Trang 1Hoàng Ngọc Hiền (Yên Phong 2 – Bắc Ninh) ongdolang@gmail.com
CHUYÊN ĐỀ: ĐIỆN PHÂN
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Cho 4 dung dịch muối: CuSO4, K2SO4, NaCl, KNO3 Dung dịch nào sau khi điện phân cho ra một dung dịch axit (điện cực trơ)
Bài 2: Cho 4 dung dịch muối: CuSO4, ZnCl2, NaCl, KNO3 Dung dịch nào sau khi điện phân cho ra một dung dịch bazo (điện cực trơ)
Bài 3: Điện phân dung dịch chứa H2SO4 trong thời gian ngắn, pH của dung dịch biến đổi như thế nào khi ngừng điện phân
Bài 4: Điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, không có vách ngăn Sản phẩm thu được gồm
Bài 5: Khi điện phân dung dịch muối A thì giá trị pH ở khu vực gần catot tăng lên Muối A là:
Bài 6: Ion nào sau đây bị điện phân ở trạng thái dung dịch: SO42-, Cl-, NO3-, Cu2+, Fe3+, Ca2+, H+
A SO42-, Cl-; Ca2+, H+ B SO42-, NO3-, Ca2+, H+ C SO42-, NO3-, Cu2+, H+ D Cu2+, Fe3+, Cl-, H+
Bài 7: Trong quá trình điện phân, các muối X- (X: Cl-, Br-) di chuyển về:
Bài 8: Cho dung dịch chứa các ion: Na+, K+, Cu+, Cl-, SO42-, NO32- Các ion nào không bị điện phân khi ở trạng thái dung dịch:
A Na+, K+, Cl-, SO42- B K+, Cu+, Cl-, NO32- C Na+, Cu2+, Cl-, SO42- D Na+, K+, SO42-, NO3
0.5A
phản ứng điện phân là 100% Khối lượng kim loại bám vào catot và thể tích khí (ở đktc) thoát ra ở anot là:
(hiệu suất điện phân là 100%) thì cần bao nhiêu thời gian
trong quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây:
Bài 13: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cường độ dòng điện 9.56A đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì ngừng lại, thời gian đã điện phân là 40 phút Khối lượng Cu sinh ra ở catot là:
phản ứng điện phân là 100% Khối lượng kim loại bám vào catot và thể tích khí (ở đktc) thoát ra ở anot là:
Bài 15: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng điện phân Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M
b Tính thời gian điện phân, biết cường độ dòng điện I=20A
đầu có khí thoát ra thì ngừng lại, thấy phải mất 32 phút 10 giây
b Tính pH của dung dịch sau điện phân Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi
Bài 17: Điện phân 100 ml dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện một chiều là 1.93A Tính thời gian điện phân để thu được dung dịch có pH = 12, thể tích dung dịch được xem như không đáng kể, hiệu suất phản ứng điện phân là 100%
được dung dịch H2SO4 0.6M
Bài 19: Điện phân với điện cực trơ 500 ml dung dịch Fe(NO3)2 đến khi bắt đầu có bọt khí thoát ra ở catot thì ngừng lại Để yên dung dịch cho đến khi khối lượng của catot không đổi, thấy khối lượng catot tăng 14 gam so với lúc chưa điện phân Tính nồng độ mol/l của dung dịch Fe(NO3)2 trước khi điện phân
phân dung dịch cho đến khi nước bị điện phân ở cả hai điện cực thì màu quỳ biến đổi như thế nào
E:\Mr He\CHUYEN DE\DAI CUONG\DIEN PHAN\BTTN
Trang 2Hoàng Ngọc Hiền (Yên Phong 2 – Bắc Ninh) ongdolang@gmail.com
Bài 21: Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X (ở catot bắt đầu thoát ra H2) chứa hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được
56 gam hỗn hợp kim loại ở catot và 4.48 lít khí ở anot (ở đktc) Tính số mol mỗi muối trong X
thoát ra ở anot có thể tích là 0.336 lít (ở đktc) Khối lượng kim loại bám ở catot lần lượt là:
điện phân (với hiệu suất 100%)
1 Để điện phân hết Ag (t1)
2 Để điện phân hết Ag và Cu (t2)
phân để được một khối lượng kim loại bám trên catot là 1.72 gam
Bài 25: Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và KCl với số mol nCuSO4 > ½.nKCl với điện cực trơ Biết rằng quá trình điện phân gồm 3 giai đoạn Hãy cho biết khí thoát ra ở mỗi giai đoạn
A GĐ1: Anot: Cl2 – Katot: không có khí; GĐ2: Anot: O2 – Katot: không có khí; GĐ3: Anot: O2 – Katot: H2
B GĐ1: Anot: Cl2 – Katot: không có khí; GĐ2: Anot: Cl2 – Katot: H2; GĐ3: Anot: O2 – Katot: H2
C GĐ1: Anot: Cl2 – Katot: không có khí; GĐ2: Anot: Cl2 – Katot: không có khí; GĐ3: Anot: O2 – Katot: H2
D GĐ1: Anot: Cl2 – Katot: H2; GĐ2: Anot: Cl2 – Katot: H2; GĐ3: Anot: O2 – Katot: H2
trơ, có màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch)
Bài 27: Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và MgCl2 có cùng nồng độ mol với điện cực trơ Hãy cho biết những chất gì lần lượt xuất hiện bên catot và bên anot
A K: Cu, Mg – A: Cl2, O2 B K: Cu, H2 – A: Cl2, O2 C K: Cu, Mg – A: Cl2, H2 D K: Cu, Mg, H2 – A: Chỉ có O2
độ I = 0.5A sau một thời gian thu được dung dịch có pH = 2 Thời gian tiến hành điện phân là:
dịch giảm 10.75 gam thì ngắt mạch Dung dịch sau khi điện phân chứa những chất gì sau đây
A KNO3 và KCl dư B KNO3 và Cu(NO3)2 còn dư C KNO3, Cu(NO3)2 còn dư, HNO3 D KNO3 và KOH
gian điện phân thấy khối lượng dung dịch giảm 17.15 gam so với khối lượng ban đầu, thể tích dung dịch sau điện phân là 400
ml Nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau điện phân là:
Bài 31: Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim loại hóa trị II với cường độ dòng điện 3A Sau 1930 giây, thấy khối lượng catot tăng 1.92 gam Kim loại trong muối clorua ở trên là kim loại nào dưới đây
Bài 32: Điện phân 100 ml dung dịch chứa 2.7 gam muối clorua của kim loại X cho tới khi khí bắt đầu xuất hiện ở catot thì ngừng điện phân thu được 0.228 lít khí ở anot (đo ở đktc) Kim loại đó là:
Bài 33: Điện phân 100 ml dung dịch XSO4 0.2M với cường độ dòng điện một chiều I = 10A trong thời gian t, khi anot thoát ra
224 ml khí (ở đktc) thì cùng lúc đó kim loại bám vào catot được 1.28gm Xác định tên kim loại X
catot tăng 0.64 gam Nếu điện phân dung dịch này đến 500 giây thì khối lượng catot tăng:
Bài 35: Điện phân (có màng ngăn) hoàn toàn dung dịch có chứa 0.745 gam XCl, cường độ dòng điện một chiều I = 9.65A Khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì mất 100 giây Giả sử thể tích dung dịch sau điện phân là 100 ml Tính pH của dung dịch sau điện phân
Bài 36: Điện phân nóng chảy 2.34 gam NaCl với cường độ dòng điện một chiều I = 9.65A Tính khối lượng Na bám vào catot khi thời gian điện phân là 200 giây
Để điện phân hết lượng NaCl ban đầu với cường độ dòng điện không đổi thì thời gian điện phân là:
Bài 37: Điện phân nóng chảy a gam muối G tạo bởi kim loại M và halogen X ta thu được 0.96 gam kim loại M ở catot và 0.04
kết tủa Cho biết X là halogen nào:
Bài 38: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 4 gam XOH, kim loại X bám vào catot cho tác dụng hết với nước thu được 1 lít dung dịch A có pH bằng 13 Nếu cường độ dòng điện là 193A thì thời gian điện phân là bao nhiêu
E:\Mr He\CHUYEN DE\DAI CUONG\DIEN PHAN\BTTN