1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi giua HKII khoi 6,7,8,9(ĐA)

20 353 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tự luận Câu I 1,5 điểmTheo dõi điểm kiểm tra miệng môn Toán của học sinh lớp 7B tại một tr-ờng THCS sau một năm học, ngời ta lập đợc bảng sau: 1.. Tính điểm trung bình kiểm tra miệng củ

Trang 1

§Ò kiÓm tra chÊt lîng gi÷a häc kú Ii

M«n: To¸n 6 ( Thêi gian 60 phót) I.Trắc nghiệm (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng rồi ghi vào bài (Ví dụ: 1.A)

Câu 1 Dấu ( ) trong đẳng thức 6

7 = 21 là số nào trong các số sau?

Câu 2 Một phần ba giờ là bao nhiêu phút?

Câu 3 Phân số 2

3 không là rút gọn của phân số nào sau đây ?

A 14

6

6 9

14 21

Câu 4 Mẫu số chung của các phân số 4 8; ; 10

7 9 21

Câu 5 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A 3 4

4> 7

− >

1 1

4< 2 D 5 0

4

− >

Câu 6 Thực hiện phép tính 2 3

3 4

− −

ta được kết quả là

3

Câu 7 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ Ox, vẽ ·xOy 47 ; xOz 32= 0 · = 0 Khi đó :

A Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz B Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz

C Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy D Cả A, B và C đều sai

Câu 8 Cho góc xOy có số đo thoả mãn 00 <xOy 90· < 0 Khi đó, góc xOy được gọi là

Câu 9 Phép tính 2 3

3 4+ có kết quả là

A 5

17

3 12

4.

Câu 10 Có x 6

3 = 2 thì x bằng

II, Bµi tËp: ( 7 ®iÓm)

Bài 1 ( 2,0 điểm) Tính

Bµi 2( 2®iÓm ) T×m c¸c sè nguyªn x biÕt

a/ 12 - ( 56 - 12) = 2x – ( - 25 - 9 )

Trang 2

b, 10

12 5

x =

Bài 3 (3,0 điểm) Cho hai tia Oz, Oy cựng nằm trong một nửa mặt phẳng bờ là tia Ox sao

cho ãxOy 80 ; xOz 30= 0 ã = 0

a, Trong 3 tia Ox, Oy, Oz , tia nào nằm giữa hai tia còn lại

b, Tính góc yOz

c, Trên tia Ox lấy điểm A , kẻ tia At cắt Oz, Oy lần lợt tại M,N Giả sử AM = 3cm,

AN = 7cm Tính độ dài đoạn thẳng MN

Biểu điểm:

I.Trắc nghiệm (3,0 điểm) Chọn mỗi đỏp ỏn đỳng đợc 0, 3 đ

II, Bài tập: ( 7 điểm)

Bài 1 ( 2,0 điểm) Tớnh

a,

24

7

12

5

4

3

2 9

8 36

 − +

+

24

7 12

5

4

3

=

3

2 9

8 36

7 + +−

 − +

+

24

7 24

10

24

18

=

36

24 36

32 36

7 + +−

24

7 10

18 + + −

36

24 32

7 + + −

=

8

7

24

12

5 36

15 =

Bài 2( 2điểm ) Tìm các số nguyên x biết

a/ 12 - ( 56 - 12) = 2x – ( - 25 - 9 ) b,

5

10

12x =

12 - 44 = 2x - ( -34)

- 32 = 2x + 34

5

10 12

=

x

- 32- 34 = 2x

x = - 33

Bài 3 (3,0 điểm)

tia Oy, Oz mà ãxOz < ãxOy (300 < 800 ) Nên tia Oz nằm giữa 2 tia Ox, Oy

b, Vì tia Oz nằm giữa 2 tia Ox, Oy nên

xOz

∠ + ∠zOy = ∠xOy

Trang 3

z y

x

O

300 + ∠zOy = 800 ∠zOy = 800 - 300 ∠zOy = 500 VËy ∠zOy = 500

t

M N

A

z y

x

O

c, V× tia Oz n»m gi÷a 2 tia Ox, Oy Nªn ®iÓm M n»n gi÷a hai ®iÓm A, N

AM + MN = AN 3cm + MN = 7cm

MN = 7cm - 3 cm

MN = 4 cm VËy MN = 4cm

§Ò kiÓm tra chÊt lîng gi÷a häc kú Ii

Trang 4

Môn: Toán 6 ( Thời gian 60 phút)

I.trắc nghiệm (3 điểm).Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1 : Nếu x-2 = -5 thì x bằng:

A.3 B.-3 C.- 7 D.7

Câu 2: Kết quả của phép tính 2.(-3).(-8) là:

A.- 48 B.22 C.- 22 D.48

Câu 3: Biết

27

x

= 9

15

− .Số x bằng:

A.- 5 B.- 135 C.45 D.- 45

Câu 4: Tổng

6

7

6

15 bằng:

A

3

4

B

3

4 C

3

11 D

3

11

Câu 5: Cho hai góc phụ nhau, trong đó có một góc bằng 350 Số đo góc còn lại là:

A.450 B.550 C.650 D.1450

Câu 6: Kết luận nào sau đây là đúng?

A Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 1800

B Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 1800

C Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 1800

D Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900

Cõu 7 : Khẳng định nào sau đõy là sai ?

A 3 4

4> 7

− >

1 1

4< 2 D 5 0

4

− >

Cõu8 : Trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ Ox, vẽ ãxOy 47 ; xOz 32= 0 ã = 0 Khi đú :

A Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz B Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz

C Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy D Cả A, B và C đều sai

II.Tự luận (7 điểm)

Câu 1(2 điểm): Tính nhanh

a, A =

15

7

8

5

7

15

− .(-16) b, B = 6

5

28

13 -28

13 6

7

c, C =

11

3

66

22

45 121

Câu 2(2 điểm): Tìm x biết:

a, 12 - ( 56 - 12) = 2x – ( - 25 - 9 )

b,

6

5

− - x =

12

7 + 3

1

Câu3(2điểm): Cho góc AOB và góc BOC là hai góc kề bù, biết góc AOB có số đo bằng

600và OD , OK lần lợt là tia phân giác của góc AOB và góc BOC.Tính số đo các góc BOD, góc BOK, góc DOK?

Câu 4(1 điểm): Chứng minh rằng:

2

2

1 + 2 3

1 + 2 4

1 + + 2

50

1 < 1

I,Trắc nghiệm (3 điểm).Bốn đầu mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm, bốn ý

sau mỗi ý đúng đợc 0.25điểm.

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

Trang 5

B D D B B C B C

II.Tự luận (7điểm)

Câu 1(2 điểm): Tính nhanh

a,A=

15

7

8

5

7

15

− .(-16)= 15

7

7

15

− .8

5 (16)=

8

5 (-16)=

8

) 16 (

8

) 2 (

8

b, B=

6

5

28

13

- 28

13 6

7

= 28

13 (

6

5

− -

6

7 ) = 28

13 (-2) =

28

) 2 (

13 − =

14 2

) 2 (

13 − =

14

13

0,75

c, C =

11

3

66

22

45

121

=

45 66 11

121 ).

22 ).(

3 ( − −

=

45 66 11

11 11 66

= 45

Câu 2(2 điểm): Tìm x biết:

a, 12 - ( 56 - 12) = 2x – ( - 25 - 9 )

12 - 44 = 2x - ( -34)

- 32 = 2x + 34

- 32- 34 = 2x

- 66 = 2x

x = - 33

Vậy x = -33

1,0

b,

6

5

- x=

12

7

+ 3

1

; 6

5

- x = 12

7 + 12

4

; 6

5

- x = 4 1

x =

6

5

− -

4

1

=

12

10

12

3

= 12

13

− .Vậy x =

12

13

1,0 Câu 3(2 điểm): Hình vẽ +tóm tắt: 0,5điểm;Tính đúng số đo góc DOB =300; sđ góc BOK

=600; sđ góc DOK = 900.Mỗi ý đúng 0,5 điểm

Câu 4: (1 điểm)

Ta có: 2

2

1

<

2 1

1

; 2 3

1

<

3 2

1

; 2 4

1

<

4 3

1

; ; 2 50

1

<

50 49

1 (1) Suy ra : 2

2

1 + 2 3

1 + 2 4

1 + + 2 50

1

<

2 1

1 + 3 2

1 + 4 3

1 + +

50 49 1

2

.

1

1

+

3 2

1 + 4 3

1 + +

50 49

1

= 1- 2

1 + 2

1 -3

1 + 3

1

- 4

1 + +

49

1 -50

1

= 1-50

1

=

50

49

<1 (2)

Từ (1) và (2) suy ra 2

2

1 + 2 3

1 + 2 4

1 + + 2

50

1 < 1

1,0

a, x -

4

3

=

2

1

;x=

2

1 + 4

3

= 4

2 + 4

3

= 4

5 Vậy x =

4 5

Đề kiểm tra chất lợng giữa học kỳ Ii

Môn: Toán 7 ( Thời gian 60 phút)

A Trắc nghiệm (3 điểm) Chọn đáp án đúng.

1 Điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7B đợc nghi lại trong bảng sau:

Trang 6

Điểm 6 7 7 8 8 9 10 8 9

a, Tần số của điểm 8 là: A 12; 1 và 4 B 3 C 8 D 10

b, Mốt của dấu hiệu ở đây là: A 3 B 8 C 9 D 10

c, Điểm trung bình thi đua cả năm của lớp 7B là:

A 7,2 B 72 C 7,5 D 8

2 Giá trị của biểu thức 5x2y + 5y2x tại x = 2; y = -1 là:

A 10 B -10 C 30 D -30

3 Bậc của đa thức M = x6 + 2x2y – x6 + 2x2 là:

A 2 B 3 C 4 D 6

4 Tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6 cm, BC = 10 cm Độ dài cạnh AC là:

A 6 cm B 7 cm C 8 cm D 10 cm

5 Cho hình vẽ, kết luận nào sau đây đúng?

A NP > MN > MP B MN < MP < NP

C MP > NP > MN D NP < MP < MN

6 Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng

3 cm và 7cm Chu vi của tam giác đó là:

A 13 cm B 10 cm

C 17 cm D 6,5 cm

B Tự luận

Câu I (1,5 điểm)Theo dõi điểm kiểm tra miệng môn Toán của học sinh lớp 7B tại một

tr-ờng THCS sau một năm học, ngời ta lập đợc bảng sau:

1 Dấu hiệu điều tra là gì? Tìm mốt của dấu hiệu?

2 Tính điểm trung bình kiểm tra miệng của học sinh lớp 7B.

Câu II (2 điểm)Cho hai đa thức:

M = 9 – x5 + 4x – 2x3 + x2 – 7x4

N = x5 – 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 – 3x

1 Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.

2 Tính: M + N

3 Tính giá trị của đa thức M + N tại x = -1.

Câu III ( 3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, tia phân giác của góc B cắt AC tại D

Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho: BC = BF Chứng minh:

1 Tam giác BDF bằng tam giác BDC.

2 DC > DA.

3 E là điểm nằm giữa A và B Chứng minh: DE < BC.

Câu IV ( 0,5 điểm)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A= x− 2009 + (x – y)2 + 2009

Đáp án và biểu điểm

Câu I

Tự luận

Câu II 1 Dấu hiêu: Điểm kiểm tra miệng môn Toán

M0 = { 8}

0,5 0,5

N

P

M

650

400

Trang 7

2 Điểm trung bình: 6,85 0,5

Câu III 1 M = -x5 – 7x4 - 2x3 + x2 + 4x +9

N = x5 + 7x4 + 2x3 + 2x2 - 3x – 9

2 M + N = 3x2 + x

3 Giá trị của đa thức M + N tại x = -1 là: 2

0,25 0,25 1 0,5 Câu IV GT,KL , hình vẽ

a, Vì: BF = BC (gt)

FBD CBD BD= tia p/g cuaB

BD –chung

( )

BDF BDC c g c

DF DC

B, Trong tam giác vuông ADF, có:

AD < DF

(c huyền lớn hơn c.góc vuông)

Do: DC = DF⇒DC> AD

C,

Có: ABAC(gt)

D nằm giữa A và C ⇒BD BC< (1)(mối quan hệ giữa đờng xiên

và hình chiếu của chúng)

E nằm giữa A và B ⇒DE DB< (2)(mối quan hệ giữa đờng xiên

và hình chiếu của chúng)

Từ (1) và (2) suy ra DE < BC

0,5 1

0,5

0,5 0,5

CâuV

Ta thấy : 20092 0, ,

2009, ,

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 2009 ⇔x = y =2009

0,25 0,25

Đề 2:

I.Trắc nghiệm (3,0 điểm) Chọn đỏp ỏn đỳng rồi ghi vào bài (Vớ dụ: 1.A)

Cõu 1 Một giỏo viờn toỏn thống kờ số lỗi sai trong một bài kiểm tra của học sinh và ghi

lại trong bảng sau:

1.1. Tổng cỏc tần số của dấu hiệu thống kờ là

1.2. Số cỏc giỏ trị khỏc nhau của dấu hiệu là

Cõu 2 Biểu thức đại số biểu thị : “Lập phương của tổng a và b” là

A (a + b)3 B a3 + (-b)3 C a3 + b3 D – (a3 + b3)

Cõu 3 Trong cỏc biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A – 3 + 2x2y B 9x2y3 C x3 + y3 D x

y.

Cõu 4 Bộ ba số nào sau đõy khụng là ba cạnh của một tam giỏc ?

A 5cm, 3cm, 4cm B 2cm, 3cm, 4cm C 3cm, 4cm, 8cm D 5cm, 12cm, 13cm

B

F E

Trang 8

Cõu 5 Cho ABC∆ và A 'B'C'∆ cú àA A ' 90= à = 0 Khi đú, hai tam giỏc khụng bằng nhau nếu

A AB = A’B’ và àB B'=à B AC = A’C’ và àB B'= à

C AC = A’C’ và AB = A’B’ D AC = A’C’ và BC = B’C’

Cõu 6 Cho đơn thức 2x 3 1x y2

2

− 

6.1 Bậc của đơn thức là :

6.2 Giỏ trị của đơn thức tại x = 1 ; y = -2 là :

6.3 Đơn thức đó cho đồng dạng với đơn thức nào sau đõy ?

Cõu 7 Cho ABC∆ cõn tại A, kẻ AH⊥BC H BC( ∈ ) Biết cạnh bờn bằng 17cm, AH = 15cm Độ dài cạnh BC bằng

II Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm) Cho biểu thức 2x + x3y5 + xy7 – 4x3y5 + 10 – xy7 + 3x3y5

a) Thu gọn biểu thức

b) Tớnh giỏ trị của biểu thức tại x = - 3

Bài 2 (2,0 điểm) Với cựng số tiền để mua 51 một vải loại I cú thể mua được bao nhiờu một

vải loại II, biết rằng giỏ tiền mua 1 một vải loại II chỉ bằng 85% giỏ tiền mua 1 một vải loại I

Bài 3 (3,0 điểm) Cho gúc xOy khỏc gúc bẹt Trờn tia Ox lấy hai điểm A và B, trờn tia Oy

lấy hai điểm C và D sao cho OA = OC, OB = OD Gọi I là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng:

a) BC = AD

b) IA = IC, IB = ID

c) OI là tia phõn giỏc của gúc xOy

Đề kiểm tra chất lợng giữa học kỳ Ii

Môn: Toán 8 ( Thời gian 60 phút)

A Trắc nghiệm(3 điểm) Chọn câu trả lời đúng cho các câu sau:

Câu 1: Phơng trình 3x + 1 = 5x + 5 có nghiệm là.

A x = 3

4 B x = 2 C x = -2 D x = 3

Trang 9

Câu 2: Điều kiện xác định của phơng trình ( 2 ) ( 2 )

1

x + x − =2 là

A x ≠ − 2và x ≠2 B x ≠ − 2 và 2

C x ≠2 và x ≠-2 D x ≠ 2và x ≠ − 2

Câu 3: Tập nghiệm của phơng trình (2x + 1) 1 0

2

x

A 1 1;

2 2

1 2

 

 

  C

3 1

;

2 2

  D

1 2

Câu 4: Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào sai ?

A 3a – 5 < 2a + 1 => a < 6 B, 3x – 4a > 3a – x => 4x > 7a

C -3x + 3a < 2x + 2 => 3a – 2 >5x D- 4x + 1 >2 =>x < -2

Câu 5:Phơng trình x2 +4x+4 -5x-10=0 có nghiệm

A.x=-2 , x=-3 B.x =2, x=3 C x=-2, x=3 D Ph ơng trình vô nghiệm

Câu 6:Một phơng trình bậc nhất một ẩn có mấy nghiệm:

A) Vô nghiệm B) Có vô số nghiệm C,Luôn luôn có nghiệm duy nhất

Câu 7: Cho tam giác DEF có E’F’//EF Biết độ dài DE’ = 3 cm, DF’ = 4cm,FF’ = 8 cm

Khi đó độ dài DE bằng

A 8 cm B 9 cm C 6 cm D Một số khác

Câu8:VABC có AD là phân giác của góc A (D∉BC) thì

A, DB AB

DC = AC B , AD BD

AB = DC C,BD AC

DC = AB D, AC AD

AB = BC

B Tự luận(7 điểm)

Bài1(2.5 điểm): Giải phơng trình sau:

a, (x+2) (3-4x) +(x+2)2 =0

b, 3 6 5 2( 7)

x− − = x− c,

2

4(x 5) 50 2x 6(x 5)

Bài2(2 điểm) :Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h đến B ngời đó làm việc

trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h Biết ngời đó xuất phát từ A lúc 7 giờ và quay lại A lúc 12 giờ 30 phút.Tính chiều dài quãng đờng AB ?

Bài3: Cho VABC có các góc đều nhọn Kẻ các đờng cao BH vàCK (H∈AC K, ∈AB)chúng cắt nhau tại E Lấy điểm 0 là trung điểm của BC trên tia đối của tia OE lấy điểm M sao cho OM=OE

Chứng minh :

a, VABH : VACK AHK; V : VABC b, Tứ giác BECM là hình gì ? vì sao ?

c, góc HKC=góc HBC ?

Đáp án và biểu điểm Toán 8

A Trắc nghiệm:Bốn câu đầu mỗi câu 0.5điểm, 4 câu sau mỗi câu 0.25điểm

Trang 10

B Tự luận

1.a, (x+ 2)(3 4 ) ( − x + +x 2) 2 = ⇔ + 0 (x 2)(5 3 ) 0 − x = ⇔ = −x 2 hoặc x=5/3 (cho 0,75 điểm) b,Đkxđ x≠ 5,x≠ − 5 (cho 0,5đ)

3 6 5 2( 7)

x− − = x− ⇔ 3(3x− −6) 30 4(= x− ⇔7) 5x=20⇔ =x 4

( cho 0,75)

(loại) vậy pt vô nghiệm (cho 1đ )

2 + Gọi S là x (đk đ v) (cho0,5đ)

+lập đợc pt và giải đúng (Cho1 đ)

9

60

30 24 2

x x

x

3 vẽ hình ghi GT ,KL(0,5đ)

GT VABC BHAC CK, ⊥ABM

BHCK =E , OB=OC ,OM=OE

KL a, VABH : VACK AHK, V : VABC

b, Tgiác : BECM là hình bình hànhf

c, HKC =HBC

Chứng minh

a, VABH : VACK do hai tam giác vuông có góc A chung (cho 1,5đ)

,AH AK

AHK ABC gocAchung

AB AC

:

AH AB ABH ACK

AK AC

b, YBMCElà hbh ⇐OB OC OM= , =OE (cho 0,5đ )

c, HKC =HBC ⇐HKC= 90 0 −HKA (cho 1đ )

HBC= 90 0 −BCH

MàVAHK : VABCHKA BCH=

(Học sinh làm đúng cách khác cho điểm tối đa )

Điền Đúng - Sai vào các câu sau:

1.Phơng trình 2x+4=0 và x=-2 là hai phơng trình tơng đơng

2.Phơng trình x(x+3 ) - 2=x2 -5x +2 có nghiệm là x=1/4

3.Phơng trĩnh x2 +4x+4 -5x-10=0 có nghiệm x=-2 hoặc x=-3

A Trắc nghiệm (2điểm) ý a (Đ) ý; b (S) ;ý c (Đ) ; ý d (Đ) mỗi ý cho 0,5đ

Trang 11

§Ò kiÓm tra chÊt lîng gi÷a häc kú Ii

M«n: To¸n 9 ( Thêi gian 60 phót)

I, tr¾c nghiÖm:(3 ®iÓm)

C©u 1 CÆp sè (3;-11) lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh

C, 9,6x + 11 y = 20,6 D, 3x + 11,6y = 20,6

2006

5

2005xy= − ®i qua ®iÓm

 − ;−2006

2005

1

2005 1

Trang 12

C, 

2005

1

 − ;2006

2005 1

Câu 3 Hệ phơng trình

= +

= +

5 2 3

1 6

y x

y x

 ;4

2

1

là 1 nghiệm của hệ B, Hệ vô nghiệm

C, Hệ có vô số nghiệm D, Hệ có nghiệm duy nhất

Câu 4 Tại x = - 4 hàm số 2

2

1

x

y= −

có giá trị bằng

Câu 5

Số cặp góc nội tiếp cùng chắn một cung trên

hình là

Câu 6

Cho hình vẽ biết AM là đờng kính, góc

ABC = 700 Số đo góc MAC bằng

M

C B

A

O

II, Bài tập:

Bài 1(2 điểm) :

Giải các phơng trình và hệ phơng trình sau

x y

x y

 − =

 , b, 3x

2 - 4x + 1 = 0

Bài 2(2 điểm) :

Cho hàm số y = ( m2 + 1) x2

a, Tìm m biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A ( 1; 5) Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị tìm đợc của m

b, Xác định toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số tìm đợc ở câu a với đờng thẳng y= 4x+ 1

Bài 3 ( 3 điểm) :

Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O), với trực tâm H Kéo dài AH cắt đờng tròn ở E Kẻ đờng kính AOF

a, Chứng minh tứ giác BCFE là hình thang cân

b, Chứng minh góc BAE = góc CAF

c, Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh H, I, F thẳng hàng

Biểu điểm:

Trang 13

I,Trắc nghiệm: mỗi câu chọn đúng đợc 0,5 điểm

II Bài tập:

Bài 1 (2 điểm) :

Giải các phơng trình và hệ phơng trình sau

a,

=

=

+

1

3

5

2

y

x

y

x

=

= +

2 2 6

5 2

y x

y x

=

= +

7 7

5 2

x

y x

=

=

+

1

5 2

1

x

y

=

=

1

2

x y

Vậy nghiệm của hệ phơng trình là

=

=

2

1

y

x

b, 3x2 - 4x + 1 = 0 ( )

0 4

1 3 4

4 2

>

=

=

Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt

6

2 4 2

3

4 4

1 = − − + = + =

x

( )

3

1 6

2 4 3

2

4 4

2 = − − − = − =

x

Bài 2 (2 điểm) :

a, Đồ thị của hàm số đi qua điểm A ( 1; 5)

→ x = 1; y = 5

Thay x = 1; y = 5 vào công thức y = ( m2 + 1) x2 ta đợc

5 = ( m2 +1) 12

5 = m2 + 1

m2 = 4

m = 2; m = -2

Vậy m = 2; m = -2

* Khi m = 2; m = -2 hàm số có dạng y = 5 x2

Vẽ đồ thị hàm số y = 5 x2

Bảng vài giá trị của x và y

Nhận xét:

Đồ thị hàm số y = 5 x2 là đờng cong đi

qua gốc toạ độ O, nhận O làm điểm thấp

nhất , nhận Oy lam trục đối xứng Ta gọi là

pảabol đỉnh O , trục đối xứng Oy

6

4

2

f x ( ) = 5 ⋅ x 2

b, Xét phơng trình hoành độ giao điểm của

(d) và (P)

5 x2 = 4x+ 1

5 x2 - 4x- 1 = 0

( )

0

36

1 5 4

4 2

>

=

+

=

Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt

10

6 4 2

.

5

36 4

1 = − − + = + =

x

( )− 4 − 36 = 4 − 6 = − 1

=

x

( )1 5

5

x

5

1 5

1 5 5

 −

=

x

Vậy toạ độ giao điểm của (d) và (P) là ( )1 ; 5

 −

5

1

; 5 1

N

Ngày đăng: 16/05/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ a, Vì trên nửa mặt phẳng chứa tia Ox có 2 - de thi giua HKII khoi 6,7,8,9(ĐA)
Hình v ẽ a, Vì trên nửa mặt phẳng chứa tia Ox có 2 (Trang 2)
Hình là - de thi giua HKII khoi 6,7,8,9(ĐA)
Hình l à (Trang 12)
Bảng vài giá trị của x và y - de thi giua HKII khoi 6,7,8,9(ĐA)
Bảng v ài giá trị của x và y (Trang 13)
3) Đồ thị của hàm số y= ax 2  (a ≠ 0) đi qua điểm A(-2;2) khi a có giá trị bằng: - de thi giua HKII khoi 6,7,8,9(ĐA)
3 Đồ thị của hàm số y= ax 2 (a ≠ 0) đi qua điểm A(-2;2) khi a có giá trị bằng: (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w