1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế lô D chung cư Ngô Gia Tự

366 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 366
Dung lượng 10,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy nhiên, mô hình này chính là cha đ c a các ph ng pháp tính toán hi n nay... TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN: Xem chương 2 : Hệ chịu lực và tải trọng tác dụng lên công trình 3.2.. PHÂN CHIA Ô BẢN

Trang 2

KHOA K THU T VẨ CỌNG NGH c l p – T do – H nh phúc

BẢN GIAO ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Giáo viên hướng dẫn:

Đơn vị công tác:

Họ và Tên SV nhận đồ án tốt nghiệp:

Ngành học:………Lớp: ………MSSV:………

I Tên đồ án tốt nghiệp:

II Nội dung và yêu cầu sinh viên phải hòan thành:

III Các tư liệu cơ bản cung cấp ban đầu cho sinh viên:

IV Thời gian thực hiện:

- Ngày giao ĐÁTN: _

- Ngày hoàn thành ĐÁTN: _

V K t lu n: - Sinh viên được bảo vệ ฀; - Sinh viên không được bảo vệ ฀ (Quý Thầy/Cô vui

lòng ký tên vào bản thuyết minh và bản vẽ trước khi sinh viên nộp về VP.Khoa)

Tp.Hồ Chí Minh, ngày ……tháng ……năm 201

Thầy (Cô) hướng dẫn

Trang 3

L I M U

Xây d ng là m t trong nh ng ngành quang tr ng hàng đ u c a đ t n c giúp cho đ t

n c phát tri n v c s h t ng k thu t, m i k s xây d ng đ u ph i đ c h c và đ c trang b nh ng ki n th c c b n và s hi u bi t th c t và kinh nghi m đ thi t k , thi công và

th c hi n xây d ng nh ng công trình đ m b o an toàn và đúng k t c u c ng nh k thu t

Là m t sinh viên ngành xây d ng thu c khoa Xây D ng & i n, Tr ng i H c M TP.HCM, tr i qua h n b n n m h c t p và nghiên c u v chuyên ngành xây d ng, s phát tri n c a n c ta m t ngày m t l n m nh nhu c u v ch , sinh ho t hi n nay c a n c ta là

r t c n thi t và t t y u, qua đó nh ng y u t đó em đã quy t đ nh ch n đ tài “ Thi t K Lô D Chung C Ngô Gia T ” làm đ tài cho Án T t Nghi p c a mình

Sau g n 14 tu n nghiên c u và th c hi n Án T t Nghi p đ c s h ng d n t n tình c a th y TS.L u Tr ng V n, TS.L ng V n H i đ n nay em đã hoàn thành Dù em đã

c g ng nghiên c u và h c h i song do thi u kinh nghi m v th c t đ ng th i th i gian và tài

li u tham kh m có h n nên em còn nhi u thi u sai sót Em r t mong nh n đ c s thông c m,

ý ki n đóng góp c a quý th y cô và các b n

Sinh viên

oàn Duy Vi t

Trang 4

L I C M N

Tr i qua h n 4 n m h c t p, nghiên c u và g n 14 tu n làm Án T t Nghi p t i

Tr ng i H c M TP.HCM, em đã đ c quý th y cô ch d y t n tình, trao d i ki n th c c

b n c ng nh kh n ng áp d ng th c t giúp cho sinh viên hi u bi t và đi sâu h n vào chuyên ngành c a mình, giúp cho em có m t ki n th c v ng ch c h n đ đi ti p con đ ng h c t p

c ng nh công viêc c a mình

Có đ c s hi u bi t, nh ng ki n th c c b n, nh ng kinh nghi m th c t c a quý

th y cô t n tình ch d y Em xin chân thành c m n đ n quý th y cô khoa Xây D ng & i n

Tr ng i H c M TP.HCM đã t n tình ch d y h ng d n em trong su t quá trình h c t p

và làm Án T t Nghi p

Con xin c m n ba m và gia đình đã t o nh ng đi u ki n v v t ch t c ng nh tinh

th n t t nh t đ giúp con hoàn thành lu n v n này

Tôi xin c m n b n bè, các th h đàn anh đi tr c đã đóng góp nh ng ki n th c và kinh nghi m quý báu trong vi c thi t k và thi công công trình trong lu n v n này

Em xin chân thành c m n th y TS.L u Tr ng V n, TS.L ng V n H i đã tr c ti p

h ng d n Án T t Nghi p cho em, nh n đ c s t n tình ch b o c a th y giúp cho em có

đ c nhi u ki n th c b ích và c n thi t và đó s là hành trang đ em đi ti p trên con đ ng

h c t p c a mình c ng nh công vi c

Vi c g p ph i sai sót hay non n t trong thi t k và t ch c thi công là đi u không th tránh kh i tr thành ng i k s th c th , em còn ph i c g ng h c h i nhi u h n n a Kính mong th y cô ch b o nh ng khi m khuy t, sai sót đ em có th hoàn thi n h n ki n

th c c a mình Em xin chân thành c m n

TP H Chí Minh, tháng 01 n m 2013

Sinh viên th c hi n

oàn Duy Vi t

Trang 5

M C L C

L i m đ u

L i c m n

M c l c

CH NG 1 : T NG QUAN V CỌNG TRÌNH 1

2.2 M c đích xơy d ng công trình 1

2.3 V trí xơy d ng 1

2.4 c đi m khí h u 1

2.4.1 Mùa n ng 1

2.4.2 Mùa m a 1

2.4.3 H ng gió 2

2.5 Gi i pháp ki n trúc 2

2.5.1 Quy mô công trình 2

2.5.2 Ch c n ng c a các t ng 2

2.5.3 Gi i pháp đi l i 2

2.5.4 Gi i pháp thông thoáng 3

2.6 Gi i pháp k t c u 3

2.7 Gi i pháp k thu t 3

2.7.1 H th ng đi n 3

2.7.2 H th ng n c 3

2.7.3 H th ng đi u hoà không khí 3

2.7.4 H th ng phòng cháy ch a cháy 3

2.7.5 H th ng ch ng sét 3

2.7.6 Các h th ng k thu t khác 4

2.7.7 H th ng v sinh 4

2.8 H t ng k thu t 4

CH NG 2 : H CH U L C VẨ GI I PHÁP K T C U 5

2.1 Phơn tích h ch u l c c a công trình 5

2.2 Ph ng pháp xác đ nh n i l c 5

2.2.1 Gi i thi u 5

2.2.2 Các gi thi t khi tính toán 6

2.2.3 Trình t gi i quy t 6

2.3 S b ch n ti t di n cho d m c t sƠn vách c ng 6

2.4 Kích th c ti t di n d m 7

2.5 T i tr ng tác d ng 9

2.5.1 T i tr ng đ ng 9

2.5.2 T i tr ng ngang 13

2.6 c tr ng v t li u 14

CH NG 3 : TÍNH TOÁN SẨN T NG I N HÌNH 16

3.1 T i tr ng tính toán 16

3.2 Phơn chia ô b n sàn 16

3.3 Xác đ nh n i l c trong các ô b n 19

3.3.1 i v i b n làm vi c m t ph ng 19

3.3.2 i v i b n làm vi c hai ph ng 20

3.4 Tính toán c t thép trong các ô b n 21

3.4.1 i v i b n làm vi c m t ph ng 22

3.4.2 i v i b n làm vi c hai ph ng 25

3.5 Ki m tra đ võng các ô sàn 28

3.6 B trí c t thép 30

CH NG 3 : TÍNH TOÁN K T C U C U THANG 32

4.1 C u t o 32

Trang 6

4.2 T i tr ng tác d ng 33

4.2.1 Chi u ngh 33

4.2.2 B n thang 34

4.3 Xác đ nh n i l c 35

4.4 Tính toán c t thép 36

CH NG 5 : TÍNH TOÁN B N C MÁI 38

5.1 Hình d ng vƠ kích th c 38

5.1.1 Hình d ng và kích th c 38

5.1.2 Ki m tra dung tích b n c 38

5.2 Tính toán k t c u b 39

5.2.1 Tính toán b n n p 39

5.2.2 Tính toán d m n p 43

5.2.3 Tính toán thành b 49

5.2.4 Tính toán b n đáy 55

5.2.5 Tính toán đ ṽng 58

5.2.6 Tính toán d m đáy 59

5.3 B trí c t thép 66

CH NG 6 : TÍNH TOÁN KHUNG CH U L C 67

6.1 Gi i thi u chung 67

6.2 Xác đ nh t i tr ng tác d ng lên công trình 68

6.2.1 T i tr ng th ng đ ng 68

6.2.2 T i tr ng ngang 74

6.3 Ch n ti t di n lõi c ng 77

6.4 Ch n ti t di n c t 77

6.5 Xác đ nh n i l c c a k t c u 78

6.6 Tính c t thép cho khung tr c 8 80

6.6.1 C t thép d m 80

6.6.2 C t thép c t 92

6.6.3 Tính toán c t thép ngang 100

CH NG 7 : TÍNH TOÁN VÁCH VẨ B TRÍ C T THÉP 103

7.1 C s lý thuy t 103

7.1.1 Ph ng pháp ng su t đàn h i 103

7.1.2 Ph ng pháp vùng biên ch u moment 104

7.1.3 Ph ng pháp s d ng bi u đ t ng tác 107

7.2 Tính toán c t thép cho váchầ 108

7.2.1 N i l c vách 108

7.2.2 Tính toán vách 108

7.2.3 Ki m tra kh n ng ch u l c vùng gi a 109

7.2.4 B trí c t thép 109

7.2.5 Ki m tra kh n ng ch u c t cho vách 109

7.3 Neo vƠ n i ch ng c t thép 110

CH NG 8 : TH NG KÊ A CH T 112

8.1 C u t o đ a ch t - thu v n c a công trình 112

8.1.1 C u t o đ a ch t 112

8.1.2 a ch t thu v n 113

8.2 Th ng kê đ a ch t 114

8.2.1 Nguyên t c th ng kê đ a ch t 114

8.2.2 K t qu th ng kê đ a ch t 118

CH NG 9 : TÍNH MịNG KHUNG TR C 8 129

9.1 C s tính toán 129

9.2 L a ch n gi i pháp móng 129

9.2.1 Móng c c ép 129

9.2.2 Móng c c khoan nh i 129

Trang 7

9.2.3 C c barette 130

9.3 Các gi thuy t tính toán 131

9.4 T i tr ng tác d ng lên móng 131

9.5 Chi u sơu đ t móng 133

9.6 Tính s c ch u t i c a c c 133

9.6.1 Tính s c ch u t i theo c ng đ đ t n n 133

9.6.2 S c ch u t i c a c c theo đi u ki n v t li u làm c c 135

9.6.3 Tính toán c c có d = 0.8m và dài 45m 135

9.6.4 Tính toán c c có d = 0.8m và dài γ0m 139

9.7 Xác đ nh kích th c đƠi c c – s l ng c c 143

9.7.1 Xác đ nh s l ng c c 143

9.7.2 Kích th c đài c c 144

9.7.3 Ch n chi u cao dài c c 144

9.8 Ki m tra t i tr ng tác d ng lên c c 145

9.8.1 Lý thuy t tính toán 145

9.8.2 Tính toán c t thép cho đài c c 148

9.9 Tính toán c th 149

9.9.1 Móng M1 149

9.9.2 Móng M2 153

9.9.3 Móng M4 159

9.9.4 Ki m tra đ lún c a c c và nhóm c c 168

9.10 Ki m tra c c ch u t i tr ng ngang 169

CH NG 10 : T NG QUAN THI CỌNG 186

10.1 T ng quan 186

10.1.1 a ch t công trình 186

10.1.2 Ngu n n c thi công 186

10.1.3 Ngu n đi n thi công 186

10.1.4 Tình hình cung ng v t t 186

10.1.5 Máy móc, thi t b thi công 187

10.1.6 Ngu n nhân công xây d ng và láng tr i công trình 187

10.1.7 C u t o công trình 187

10.2 i u ki n thi công 187

10.2.1 Thu n l i 187

10.2.2 Khó kh n 187

10.3 Bi n pháp thi công 188

10.3.1 Ch ng vách b ng c Lasen 188

10.3.2 ào đ t thi công ph n ng m 188

10.3.3 Thi công c c khoan nh i 188

10.3.4 Thi công đào đ t h móng 188

10.3.5 Thi công khung 189

CH NG 11 : PHỂN T VẨ PHỂN O N THI CỌNG 195

11.1 Phơn đ t thi công 196

11.2 Phơn đo n thi công 196

11.3 Kh i l ng công tác c a các phơn đo n trong t ng đ t 197

11.3.1 Kh i l ng bê tông t ng đ t thi công thân nhà 197

11.3.2 Tính kh i l ng c t thép trong t ng đo n và đ t thi công thân nhà 198

11.3.3 Tính di n tích ván khuôn trong t ng đo n và đ t thi công thân nhà 198

11.4 Ch n máy móc thi công ph n khung 200

11.4.1 Ch n c n tr c tháp 200

11.4.2 Ch n máy v n th ng 201

11.4.3 Máy b m bê tông 201

11.4.4 Máy tr n bê tông 202

CH NG 12 : THI CÔNG CÔNG TRÌNH 203

Trang 8

12.1 Công tác tr c đ c 203

12.1.1 Kh ng ch m t b ng 203

12.1.2 Kh ng ch cao đ 203

12.1.3 Kh ng ch tr c đ ng công trình 203

12.1.4 B trí cá chi ti t công trình 203

12.1.5 Quan tr c bi n d ng 203

12.2 Thi công c c nh i 203

12.2.1 Chu n b 204

12.2.2 Thi công c c khoan nh i 204

12.2.3 Công tác th t nh và ki m tra ch t l ng c c khoan nh i 210

12.3 Thi công ép c Larssen 212

12.3.1 L a ch n ph ng án đóng c 212

12.3.2 Tính toán chi u dài và đ c tr ng hình h c c 213

12.4 Thi công đƠo đ t 218

12.4.1 Tính toán kh i l ng đ t đào 218

12.4.2 L a ch n và tính toán máy ph c v thi công đ t 221

12.5 T hi công đƠi c c 224

12.5.1 K thu t chung thi công 224

12.5.2 Tính toán kh i l ng thi công đài c c 228

12.6 Thi công thân nhà 233

12.6.1 Kh i l ng công tác c a các phân đo n trong cá phân đ t 233

12.6.2 Tính toán ki m tra h s n và cây ch ng 233

12.6.3 Trình t thi công 243

12.6.4 Các yêu c u k thu t 243

12.6.5 Ki m tra – nghi m thu 248

12.7 Thi công hoƠn thi n 249

12.7.1 Thi công xây t ng 249

12.7.2 Thi công trát c t, vách, t ng và sàn 249

12.7.3 Thi công lát g ch n n nhà 250

12.7.4 Thi công s n n c t ng và tr n nhà 250

CH NG 12 : AN TOẨN LAO NG 251

12.1 Yêu c u chung 251

12.2 B trí lƠm vi c 251

12.3 An toƠn khi s d ng d ng c , v t li u 252

12.4 An toƠn khi v n chuy n bêtông 252

12.5 An toƠn khi đ đ m bê tông 253

12.6 An toƠn khi v n chuy n các lo i máy 254

12.7 An toƠn khi d ng h bêtông 255

12.8 An toƠn khi l p đ c các k t c u bê tông 255

TƠi li u tham kh o 256

Trang 9

CH NG I:

T NG QUAN V CỌNG TRÌNH

1.1 M C ÍCH XỂY D NG CỌNG TRÌNH

Thành ph H Chí Minh, v i vai trò là trung tâm kinh t , khoa h c, k thu t l n nh t

n c v i nhi u c quan đ u ngành, sân bay, b n c ng đang t ng b c xây d ng c s h

t ng c bi t trong giai đo n nh ng n m 1990 đ n nay là giai đo n phát tri n r m r nh t

r t nhi u công trình l n và nhi u nhà cao t ng đ c xây d ng v i nhi u m c đích khác nhau đáp ng nhu c u phát tri n kinh t c a thành ph

M c đ đô th hóa ngày càng t ng, đòi h i nhu c u ch ngày càng nhi u Xây d ng nhà nhi u t ng theo ki u chung c đang là m t gi i pháp hi u qu gi i quy t đ c tích c c nhà cho ng i dân, cán b công tác,lao đ ng n c ngoài, lao đ ng nh p c , …đang ngày càng t ng lên nhanh chóng c a thành ph Vì v y lô D chung c Ngô Gia T đ c nâng

c p s a ch a nh m đáp ng nhu c u c a ng i dân v v n đ n ,h c t p và làm vi c trong khu v c qu n 10 nói riêng và c a c thành ph nói chung

1.2 V TRÍ XỂY D NG:

Công trình đ c xây d ng trong trung tâm thành ph ,trên chính lô D c c a chung

c Ngô Gia T tr c đây ph ng γ, qu n 10, thành ph H Chí Minh

Trang 10

H ng gió ch y u là ông Nam và Tây nam v i v n t c trung bình β,5 (m/s), th i

m nh nh t vào mùa m a Ngoài ra còn có gió ông B c th i nh (tháng 1β-1)

TP H Chí Minh n m trong khu v c ít ch u nh h ng c a gió bão, ch u nh h ng

c a gió mùa và áp th p nhi t đ i

a hình b ng ph ng

1.4 CÁC GI I PHÁP KI N TRÚC:

1.4.1 Quy mô công trình:

C p công trình: c p 1

Công trình 1β t ng bao g m : 01 tr t, 01 l ng, 9 l u, 01 t ng k thu t, 01 t ng h m

T ng di n tích khu đ t là 50.793.0 = 4715.10 m2, trong đó di n tích xây d ng là

T ng tr t cao γ.0m và l ng cao β.8m: Di n tích b ng các t ng khác nh ng không xây

t ng ng n cách nhi u dùng đ làm khu v c sinh ho t c ng đ ng, buôn bán hàng t p hóa

Giao thông đ ng đ c đ m b o b ng sáu bu ng thang máy và n m c u thang đi b

c nh thang máy c ng nh khu v c xa thang máy c a công trình

Giao thông ngang: hành lang gi a là l i giao thông chính

Trang 11

1.4.4 Gi i pháp thông thoáng:

M i c n h đ u có balcony và c a s thông v i bên ngoài

Ngoài vi c thông thoáng b ng h th ng c a m i phòng, còn s d ng h th ng thông gió nhân t o b ng máy đi u hòa, qu t các t ng theo các gain l nh v khu x lý

trung tâm

Ngôi nhà n m trên m nh đ t thông thoáng, cao h n các lô khác xung quanh c a chung c

1.5 GI I PHÁP K T C U:

Toàn b k t c u c a công trình là khung - vách ch u l c b ng bê tông c t thép đ t i

ch , vách c ng b trí quanh v trí các thang máy đ ch u t i tr ng ngang do gió tác đ ng lên công trình, t ng bao che b ng g ch trát v a dày 10 ho c β0 cm Dùng ph ng án móng c c nh i B trí b n n c b ng inox đ cung c p n c sinh ho t và c u h a

Ph n này s đ c phân tích k trong ph n gi i pháp k t c u (Ch ng β)

Ngu n n c s d ng là ngu n n c máy c a thành ph , đ c đ a vào b ng m và

đ c đ a lên h t ng mái b ng máy b m ,sau đó cung c p cho các c n h ng ng

c p n c, s d ng ng s t tráng k m ng ng thoát n c s d ng ng nh a PVC Mái b ng l p đan bê tông t o d c đ d thoát n c, n c đ c t p trung vào các sênô b ng bêtông c t thép, sau đó đ c thoát vào ng nh a đ xu ng và ch y vào c ng thoát n c c a thành ph

1.6.3 H đi u hòa không khí:

Các t ng đ c b trí h đi u hoà trung tâm , tháp gi i nhi t đ t sân th ng, thoát

h i cho khu v c v sinh b ng qu t hút và ng gain đ c d n lên mái

Trang 12

1.6.6 Các h th ng k thu t khác :

Tòa nhà g m 5 c u thang b , γ thang máy chính b o đ m thoát ng i khi h a ho n

T i m i t ng đ u có đ t h th ng báo cháy , các thi t b ch a cháy Thang máy, còi báo đ ng , h th ng đ ng h đo

Trang 13

ho c t ng biên, là các khu v c có t ng liên t c nhi u t ng H th ng khung đ c b trí

t i các khu v c còn l i c a công trình Hai h th ng khung và vách c ng đ c liên k t v i nhau qua h k t c u sàn c đi m c a h k t c u khung vách là: Khung có đ c ng ch ng

u n t t nh ng đ c ng ch ng c t kém, còn vách thì ng c l i, có đ c ng ch ng c t t t

nh ng đ c ng ch ng u n kém Vì v y trong h th ng k t c u này, h th ng vách đóng vai trò ch y u ch u t i tr ng ngang còn h th ng khung ch y u đ c thi t đ ch u t i tr ng

đ ng S t ng tác gi a khung và vách c ng khi ch u t i tr ng ngang t o ra hi u ng g i là

hi u ng t ng tác khung – vách S bù tr các đi m m nh và y u c a hai lo i th lo i k t

c u khung và vách t o nên cho h k t c u h n h p khung – vách nh ng u đi m n i b t và

Mô hình liên t c thu n túy : Gi i tr c ti p ph ng trình vi phân b c cao, ch y u là

d a vào lý thuy t v , xem toàn b h ch u l c là h ch u l c siêu t nh Khi gi i quy t theo

mô hình này, không th gi i quy t đ c h có nhi u n ó chính là gi i h n c a mô hình

này Tuy nhiên, mô hình này chính là cha đ c a các ph ng pháp tính toán hi n nay

Mô hình r i r c : ( Ph ng pháp ph n t h u h n ) R i r c hoá toàn b h ch u l c

c a nhà nhi u t ng, t i nh ng liên k t xác l p nh ng đi u ki n t ng thích v l c và chuy n v Khi s d ng mô hình này cùng v i s tr giúp c a máy tính có th gi i quy t

đ c t t c các bài toán Hi n nay ta có các ph n m m tr giúp cho vi c gi i quy t các bài toán k t c u nh STAAD III, Feap, Xetabs95, FBTW, SAP86, SAP90, SAPβ000

Mô hình r i r c - liên t c : T ng h ch u l c đ c xem là r i r c , nh ng các h ch u

l c này s liên k t l i v i nhau thông qua các liên k t tr t (l c a, m ch l p ghép , ) xem là liên t c phân b liên t c theo chi u cao Khi gi i quy t bài toán này ta th ng chuy n h ph ng trình vi phân thành h ph ng trình tuy n tính b ng ph ng pháp sai phân T đó gi i các ma tr n và tìm n i l c

Trang 14

Trong nh ng n m g n đây, cùng v i s phát tri n và thu n l i c a máy vi tính, ta có

r t nhi u ch ng trình tính toán khác nhau, v i các quan ni m tính toán và s đ tính khác nhau Trong n i dung c a Lu n v n t t nghi p này em ch n mô hình th hai (mô hình r i

r c) v i s tr giúp c a ph n m m SAPβ000 đ xác đ nh n i l c c a h k t c u

2.2.2 Các gi thi t khi tính toán nhƠ nhi u t ng đ c s d ng trong ETABS 9.7.1

Sàn là tuy t đ i c ng trong m t ph ng c a nó và liên k t kh p v i các ph n t khung hay cao trình sàn Không k bi n d ng cong (ngoài m t ph ng sàn) lên các ph n

t B qua s nh h ng đ c ng u n c a sàn t ng này đ n các sàn t ng k bên

M i thành ph n h ch u l c trên t ng t ng đ u có chuy n v ngang nh nhau

Các c t đ u đ c ngàm chân c t

Khi t i tr ng ngang tác d ng thì t i tr ng tác d ng này s truy n vào công trình d i

d ng l c phân b trên các d m vì có sàn nên các l c này truy n sang sàn và t đó truy n sang khung và đi xu ng móng

Ch y ch ng trình ETABS 9.7.1

2.3 S b ch n ti t di n cho các ph n t d m sƠn c t vách c ng

Khung không gian là k t c u siêu t nh b c cao, n i l c trong khung ph thu c không

ch s đ tính mà còn ph thu c vào đ c ng c a các c u ki n khung Do đó khi tính khung không gian ta c n bi t tr c kích th c ti t di n c a c t d m sàn và vách c ng trong t ng th công trình Công vi c này t t nh t là d a vào kinh nghi m c a ng i thi t

k , tuy nhiên m t cách g n đúng có th xác đ nh nh sau:

Vi c ch n chi u dày sàn có ý ngh a quan tr ng vì khi ch thay đ i hb m t vài centimét thì kh i l ng bê tông toàn sàn c ng thay đ i m t cách đáng k Ch n chi u dày sàn ph thu c vào nh p và t i tr ng tác d ng, có th xác đ nh s b chi u dày sàn theo bi u

Trang 15

D m ch n tr c b r ng d m cho t t c các d m là β00mm (tr hai d m ph ngang

có b r ng là 150mm) Nh p tính toán cho các d m chính là 7000 mm cho nên chi u cao

d m s b có th ch n nh sau :

Hd = )ld

16

112

Trang 16

9 8

7

B C

D E

F G H

B C

D E

F G H

Trang 17

= Si(gs + ps) + Tr ng l ng b n thân d m (d m ngang và d c trong S) +

Tr ng l ng b n thân t ng (trong S) + Tr ng l ng b n thân c t truy n xu ng

Ch n ti t di n c t theo công th c trên v i kích th c ti t di n thay đ i 4 t ng 1 l n

Ta tính toán v i hai c t đi n hình là 5 -C và 6 -C sau đó tính toán t ng t hay b trí

t ng t do nh p gi a các c t g n b ng nhau Di n truy n t i c a hai c t này nh sau :

B C D

Chi u dày sàn ch n d a trên các yêu c u:

V m t truy n l c: đ m b o cho gi thi t sàn tuy t đ i c ng trong m t ph ng c a nó (đ truy n t i ngang, chuy n v …) Trong tr ng h p sàn t ng đ i y u thì gi thi t sàn nhà tuy t đ i c ng v n có th ch p nh n đ c nh ng k t qu c n đ c đi u ch nh cho phù

h p v i hi n t ng t ng n i l c trong k t c u ch u t i tr ng ngang do bi n d ng c a sàn

gây ra

Trang 18

V m t k t c u: chi u dày c a sàn đ m b o đi u ki n không đ t c t đai trong sàn Yêu c u c u t o: Trong tính toán không xét vi c sàn b gi m y u do các l khoan treo móc các thi t b k thu t ( ng đi n, n c, thông gió,…)

Ngoài ra còn xét đ n yêu c u ch ng cháy khi s d ng…

B n sàn bêtông c t thép dày 8cm.(=2500 daN/m3

B ng 2.7 T nh t i phòng ng

(m)

g (KN/m3)

Trang 19

B ng 2.8 T nh t i phòng v sinh

(m)

g (KN/m3)

gtc=d×g (kPa)

HSVT

n

gtt=n×gtc(kPa)

gtc=d×g (kPa)

HSVT

n

gtt=n×gtc(kPa)

Trang 20

T i phơn b do k t c u bao che gơy ra trên sƠn

T i tr ng c a các vách t ng đ c qui v t i phân b đ u theo di n tích ô sàn

i v i các t ng đ t trên d m, tính thành t i phân b theo chi u dài d m

lt ng (m)

ht ng (m)

lc a (m)

Q(KN) qphân b (KPa)

Trang 21

a đi m xây d ng công trình là n i thành(đ a hình b che ch n m nh, có nhi u v t

c n khác nhau cao trên 10m trong bán kính h n β km) nên ta l y đ a hình d ng C

Do công trình có t ng chi u cao γ8.γm < 40m nên khi xét t i tr ng gió ta ch xét nh

h ng c a thành ph n gió t nh, ta không xét nh h ng c a thành ph n gió đ ng:

Tính Gió t nh

 Giá tr tiêu chu n c a thành ph n t nh c a t i tr ng gió W đ cao Z so v i

m c chu n đ c xác đ nh nh sau:

Wt Wo k c

Trang 22

Trong đó :

Wo: Giá tr c a áp l c gió tu thu c vào bi u đ phân vùng

k :H s tính đ n s thay đ i c a áp l c gió theo chi u cao và d ng đ a hình (tra

Trang 24

CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

3.1 TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN:

Xem chương 2 : Hệ chịu lực và tải trọng tác dụng lên công trình

3.2 PHÂN CHIA Ô BẢN SÀN

Căn cứ vào cấu tạo, điều kiện liên kết, kích thước và hoạt tải của từng ô bản ta chia ra làm 43 loại ô bản sau :

Hình 4.1 Phân chia ô bản sàn tầng điển hình

Nhưng do kích thước hình học giữa các ô bản khác nhau không nhiều nên ta có thể ghép lại thành nhóm để tính nội lực như sau Cơ sở để phân nhóm là dựa vào kích thước hình học và tải trọng :

3050 2950 3050

6000 44145

8 7

Trang 25

Hình 4.2 Phân nhóm ô bản sàn tầng điển hình

6000 44145

8 7

Trang 26

Hình 4.3 Sơ đồ vách ngăn (tường) trên sàn

Do số lượng ô sàn lớn nên ta chỉ chọn một loại ô sàn một ô để tính nội lực và cốt thép các ô sàn cùng loại thì bố trí tương tự

Bảng 4.1 Ô bản tính toán

2500

8500 8500 4800 6700 6000

5500 2800 2700 2800 5500

8 7

Trang 27

Bảng 4.2 Bảng thống kê tải trọng tác dụng lên các sàn

3.3.1 Đối với các ô sàn loại bản dầm : (L 2 /L 1  2)

Cắt ô sàn thành dải nhỏ có bề rộng b = 1m theo phương ngắn, xem các dải sàn tầng là các dầm đơn giản 2 đầu ngàm lên các dầm (do ở đây tất cả các dầm chọn tiết diện sơ bộ đều có hd > 3hb), nhịp tính toán bằng khoảng cách hai trục dầm, chịu tải trọng của tĩnh tải hoạt tải và trọng lượng vách ngăn(quy về tải phân bố đều nếu có) trên sàn

Sơ đồ tính là dầm hai đầu ngàm, nhịp tính toán bằng khoảng cách hai trục dầm như sau:

Trang 28

M nhl

M g

Hình 4.4 Sơ đồ tính bản một phương

Moment lớn nhất tại nhịp :

Với q : tổng tải trọng tác dụng lên ô sàn (kN/m2)

l : chiều dài ô sàn theo phương cạnh ngắn (m)

3.3.2 Đối với ô bản loại bản kê 4 cạnh: (L 2 /L 1 < 2)

Sơ đồ tính :

Hình 4.5 Sơ đồ tính bản hai phương

Moment dương lớn nhất ở giữa bản :

Trang 29

Trong đó :

i = 1,2,3,…,9 – là chỉ số loại ô bản

Chỉ số 1,2 – tương ứng theo phương cạnh ngắn và cạnh dài

M1, M2 – lần lượt là mômen giữa nhịp theo phương cạnh ngắn và cạnh dài

MI, MII – lần lượt là mômen trên gối theo phương cạnh ngắn và cạnh dài

P – tổng tải trọng tập trung lên bản và được xác định như sau :

P= qtt L1  L2

Các hệ số : mi1, mi2, ki1, ki2 –tra bảng phụ thuộc vào tỷ số L2/L1 và loại ô bản

Tất cả các ô sàn này đều có dạng sơ đồ 9, do đó các công thức trên viết lại thành:

M1= m91 P

M2 = m92  P

MI = k91  P

MII = k92  P

3.4 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO CÁC Ô BẢN:

Chiều cao làm việc:

0

h   với h a a 1.5cm

2 0 m

Trang 30

Đối với bản %  0.3 0.9  là hợp lý TCVN quy định min 0.05%, thường lấy (

Riêng ô sàn 12 (L9) và ô sàn 41 (L8) là khu vực hành lang có hoạt tải lớn, chiều dài nhịp lớn và một số yêu cầu về kiến trúc nên ta không chia nhỏ ô sàn này mà tăng chiều dày sàn cục bộ lên 10 cm, lúc đó h0 = 10-1.5 = 8.5 cm= 0.085m

KẾT QUẢ CỤ THỂ ĐƯỢC TRÌNH BÀY NHƯ SAU :

3.4.1 Bản một phương :

Các ô bản được chọn tính toán đó là ô số 14(L6) và ô 29(L3) :

Ô số 14(L6) là ô sàn ở khu vực hành lang có tải trọng như sau :gtt = 3.789 KPa, ptt

= 3.60 KPa, qtường = 0.75 KPa nên tổng tải trọng qtt = 8.139 KPa Tải trọng tác dụng lên 1m sàn theo phương cạnh ngắn (2.7m) là : q = 8.139 1 = 8.139 KN/m

Sơ đồ tính như sau :

q = 8.139 (kN/m)

2700

Trang 31

Bảng 4.3 Bảng tính cốt thép ô sàn 14

2.52(6)

3.59(7)

Ô số 29(L3) là ô sàn ở khu vực phòng ngủ, phòng vệ sinh có tải trọng như sau :gtt

= 3.789 KPa, ptt = 1.95 KPa, qtường = 2.177 KPa nên tổng tải trọng qtt = 7.916 KPa Tải trọng tác dụng lên 1m sàn theo phương cạnh ngắn (3.215m) là : q = 7.916 1 = 7.916 KN/m

Sơ đồ tính như sau :

q = 7.916 (kN/m)

3250

Trang 32

Tính toán cốt thép :

Bảng 4.4 Bảng tính cốt thép ô sàn 29

Ô số 41(L8) là ô sàn ở khu vực hành lang có tải trọng như sau :gtt = 3.239 KPa, ptt

= 3.6 KPa, qtường = 0 kPa nên tổng tải trọng qtt = 6.839 KPa Tải trọng tác dụng lên 1m sàn theo phương cạnh ngắn (3.215m) là : q = 6.839 1 = 6.839 kN/m

Sơ đồ tính như sau :

q = 6.839 (kN/m)

Trang 33

Bảng 4.4 Bảng tính cốt thép ô sàn 29

Bảng 4.5 Bảng kết quả thép sàn loại bản dầm

3.4.2 Bản hai phương (bản kê bốn cạnh) :

Bảng 4.6 Các hệ số để tính toán sàn hai phương

M2 (kNm)

MI (kNm)

MII (kNm)

Trang 35

Bảng 4.10 Cốt thép bố trí theo nhịp L 2

(mm2/m)

92 m

Bảng 4.11 Cốt thép bố trí theo gối L 2

(mm2/m)

92 k

Trang 36

Bảng 4.12 Bảng kết quả thép sàn loại bảng kê 4 cạnh

3.5 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CỦA CÁC Ô SÀN

Ta tiến hành tính toán kiểm tra với một ô sàn dày 8 cm và một ô sàn dày 10 cm nguy hiểm nhất trong số các ô sàn tính toán bên trên

Đối với ô sàn dày 10 cm ta nhận thấy ô sàn 12 là ô sàn có nhịp lớn nhất nên ta kiểm tra độ võng cho ô sàn này :

Kích thước ô bản là L1 = 5.9 m, L2 = 6.2 m, lực phân bố trên sàn là 8.139 kN/m2

(xem tính toán ở trên) Lực phân bố truyền theo hai phương sàn tính toán theo các công thức sau :

Lực phân bố đều theo phương cạnh ngắn L1 (cắt một dải rộng 1m theo phương cạch ngắn b=1m):

LL

384

4 1 1

1

EJ =

)1(12

E : độ cứng của ô bản

E: mô đun đàn hồi của bê tông

Trang 37

: chiều dày của sàn

 = 0.2 : hệ số Poisson

Vậy D =

)2.01(12

1.01109.2

2

3 7

384

4 1

Tương tự đối với ô sàn dày 8 cm ta củng có :

Đối với ô sàn dày 8 cm ta nhận thấy ô sàn 29 là ô sàn một phương có nhịp theo cạnh ngắn là L1 = 3.25 m nên ta kiểm tra độ võng cho ô sàn này :

Lực phân bố đều theo phương cạnh ngắn L1 (cắt một dải rộng 1m theo phương cạch ngắn b=1m):

384

4 1 1

1

EJ =

)1(12

E : độ cứng của ô bản

E: mô đun đàn hồi của bê tông

: chiều dày của sàn

 = 0.2 : hệ số Poisson

Vậy D =

)2.01(12

08.01109.2

2

3 7

Trang 38

Và độ võng sàn ở giữa nhịp là :

f1=

D

Lq

384

4 1

Vậy toàn bộ sàn công trình thoả mãn các yêu cầu về độ võng và cường độ

3.6 BỐ TRÍ CỐT THÉP

Bố trí cốt thép trong các ô sàn trong các bản vẽ kết cấu với một số chú ý như sau

(L1/L2<2)

BẢN 2 PHƯƠNG

(L1/L2>=2) BẢN 1 PHƯƠNG

SÀN Hoặc SÀN

Thép tăng cường tại các lỗ xuyên sàn

Trang 40

Công trình có t t c β hình th c giao thông đ ng sau:

- C u thang máy: G m 6 thang máy b trí các l i c ng c a công trình, dùng đ đi

t t ng tr t lên đ n t ng 8

- C u thang b : G m 5 c u thang thoát hi m (thang b ) b trí v trí c nh thang máy và khu v c xa thang máy đi t t ng h m lên đ n t ng th ng, dùng đ thoát hi m khi có s c

Ch n thang b gi a hai khung tr c 7, khung tr c 8, khung tr c E và khung tr c G s

đ xem hình v :

Tính toán c u thang đi n hình cho công trình ây là c u thang β v , không d m đ ,

không d m limon, t a tr c ti p lên sàn Xem nh c u thang không liên k t vào vách c u thang (thiên v an toàn) nên ta tính toán c u thang nh b n lo i d m hai đ u ngàm vào vách c u thang

Ngày đăng: 16/05/2015, 19:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1 M t b ng b  trí d m t ng đi n hình - Thiết kế lô D chung cư Ngô Gia Tự
Hình 2.1 M t b ng b trí d m t ng đi n hình (Trang 16)
Hình 4.1 Phân chia ô bản sàn tầng điển hình - Thiết kế lô D chung cư Ngô Gia Tự
Hình 4.1 Phân chia ô bản sàn tầng điển hình (Trang 24)
Hình 4.2  Phân nhóm ô bản sàn tầng điển hình - Thiết kế lô D chung cư Ngô Gia Tự
Hình 4.2 Phân nhóm ô bản sàn tầng điển hình (Trang 25)
Hình 4.3 Sơ đồ vách ngăn (tường) trên sàn - Thiết kế lô D chung cư Ngô Gia Tự
Hình 4.3 Sơ đồ vách ngăn (tường) trên sàn (Trang 26)
Hình 3.1  M t b ng c u thang đi n hình - Thiết kế lô D chung cư Ngô Gia Tự
Hình 3.1 M t b ng c u thang đi n hình (Trang 40)
Hình 6.1 Mô hình công trình trong Etabs 9.7.1 - Thiết kế lô D chung cư Ngô Gia Tự
Hình 6.1 Mô hình công trình trong Etabs 9.7.1 (Trang 75)
Hình 6.3  Mô hình k t c u b ng ph n m m ETABS v9. 7.1 - Thiết kế lô D chung cư Ngô Gia Tự
Hình 6.3 Mô hình k t c u b ng ph n m m ETABS v9. 7.1 (Trang 87)
Hình 6.4 Kí hi u d m c t trong t ng - Thiết kế lô D chung cư Ngô Gia Tự
Hình 6.4 Kí hi u d m c t trong t ng (Trang 90)
Hình 8.2  Sơ đồ tính ma sát bên cọc khoan nhồi(45m) - Thiết kế lô D chung cư Ngô Gia Tự
Hình 8.2 Sơ đồ tính ma sát bên cọc khoan nhồi(45m) (Trang 144)
Bảng 8.19 Quan hệ p-e - Thiết kế lô D chung cư Ngô Gia Tự
Bảng 8.19 Quan hệ p-e (Trang 166)
Bảng 8.24 Quan hệ p-e - Thiết kế lô D chung cư Ngô Gia Tự
Bảng 8.24 Quan hệ p-e (Trang 173)
Bảng 8.30 Giá trị M y  theo chiều sâu của móng M2 - Thiết kế lô D chung cư Ngô Gia Tự
Bảng 8.30 Giá trị M y theo chiều sâu của móng M2 (Trang 183)
Hình 8.12  Biểu đồ Q y   theo chiều sâu - Thiết kế lô D chung cư Ngô Gia Tự
Hình 8.12 Biểu đồ Q y theo chiều sâu (Trang 185)
Hình 11.1 Áp l c đ t tác d ng lên c c c - Thiết kế lô D chung cư Ngô Gia Tự
Hình 11.1 Áp l c đ t tác d ng lên c c c (Trang 222)
Hình 11.6   S  đ  b  trí các t m c p pha c t , cây ch ng và gông n p c t - Thiết kế lô D chung cư Ngô Gia Tự
Hình 11.6 S đ b trí các t m c p pha c t , cây ch ng và gông n p c t (Trang 244)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w