1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA 45 12NC

6 140 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 245,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động năng của các hạt B và C phân bố tỉ lệ thuận với các khối lượng của chúng.. Động năng của các hạt B và C phân bố tỉ lệ nghịch với các khối lượng của chúng.. Tổng động năng của các hạ

Trang 1

Lớp: 12C1

KIỂM TRA 45’

MÔN: VẬT LÝ 12 – BAN: KHTN

1 Trong phản ứng hạt nhân nhân tạo do ông bà Joliot – Curi thực hiện năm 1934: (α + 2713Al→ X + n) thì

hạt nhân X sẽ là

A đồng vị bền.B đồng vị phóng xạ β− C đồng vị phóng xạ β+ D đồng vị phóng xạ α

4

có động năng Kα= 4,00 (MeV) và vαvuông góc với vp Động năng của hạt X thu được là

A KX = 2,575 (MeV) B KX = 3,575 (MeV)C KX = 4,575 (MeV) D KX = 1,575 (MeV)

3 Thực chất của sự phóng xạ β- (êlectron) là do

A sự biến đổi một prôtôn thành một nơtrôn, một êlectron và một nơtrinô

B sự phát xạ nhiệt êlectron

C sự biến đổi một nơtrôn thành một prôtôn, một êlectron và một nơtrinô

D sự bứt êlectron khỏi kim loại do tác dụng của phôtôn ánh sáng

4 Một hạt nhân mẹ có số khối A, đứng yên phân rã phóng xạ α (bỏ qua bức xạ γ) Vận tốc hạt nhân con B

có độ lớn là v Vậy độ lớn vận tốc của hạt α sẽ là

4

A (

4

A (1

4 A

4 (

4 A

4 (

+

5 Nguyên tử Ôxi có khối lượng 15,999u Trong một gam khí Ôxi có số phân tử là:

A 6,023.1023 B 32.1023 C 188.1020 D 0,188.1020

84Po có điện tích là: A 210 e B 126 e C 84 e D 0

92U sau một số lần phân rã α và β−biến thành hạt nhân bền là 20682Pb Hỏi quá trình này đã phải trải qua bao nhiêu lần phân rã α và β-?

A 6 lần phân rã α và 8 lần phân rã β− B 8 lần phân rã α và 6 lần phân rã β−

C 32 lần phân rã α và 10 lần phân rã β− D 10 lần phân rã α và 32 lần phân rã β−

2He) có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti (73Li) có năng lượng liên kết là 39,2MeV; hạt nhân đơtêri (2

1D) có năng lượng liên kết là 2,24MeV Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của ba hạt nhân này

A liti, hêli, đơtêri B đơtêri, hêli, liti C hêli, liti, đơtêri D đơtêri, liti, hêli

khối lượng chất phóng xạ đã bị phân rã

A 150g B 50g C ≈ 1,45g D ≈ 0,725g

1

0

Hai hạt nhân A và B tham gia phản ứng tạo ra hai hạt nhân C và D có khối lượng thỏa mãn: mA + mB >

mC + mD Phản ứng giữa chúng là:

A phản ứng thu năng lượng, các hạt A và B bền hơn C, D

B phản ứng thu năng lượng, các hạt C và D bền hơn A, B

C phản ứng tỏa năng lượng, các hạt A và B bền hơn C, D

D phản ứng tỏa năng lượng, các hạt C và D bền hơn A, B

1

1

Chất phóng xạ có chu kì bán rã 8 ngày đêm, khối lượng ban đầu 100g Sau 32 ngày đêm khối lượng chất phóng xạ còn lại là

A 12,5g B 3,125g C 25g D 6,25g

12 Cho khối lượng các hạt nhân: mC12 = 11,9967 u; mα = 4,0015 u Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân 12C thành ba hạt α có giá trị bằng

MeV c

1

Trang 2

2 2 3 1

1 H H He n 3,25 McV 1 2 0 Biết độ hụt khối của 2

1H là ∆mD = 0,0024

u và 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 32 He là

1

4

Nơtrinô là

C hạt xuất hiện trong phân rã phóng xạ α D hạt xuất hiện trong phân rã phóng xạ β

15 Người quan sát đồng hồ đứng yên được 50 phút, cũng thời gian đó người quan sát chuyển động với tốc

độ v = 0,8c sẽ thấy thời gian đồng hồ là:

A 20 phút B 25 phút C 30 phút D 40 phút

1

6

Hạt nhân mẹ A đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt phóng xạ C (bỏ qua bức xạγ ) Hãy chọn

phát biểu sai

A Năng lượng mà quá trình phóng xạ trên tỏa ra tồn tại dưới dạng động năng của các hạt B và C

B Động năng của các hạt B và C phân bố tỉ lệ thuận với các khối lượng của chúng

C Động năng của các hạt B và C phân bố tỉ lệ nghịch với các khối lượng của chúng

D Tổng động năng của các hạt B và C bằng năng lượng tỏa ra do A phân rã phóng xạ

1

7 Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α rồi một tia β- thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi như thế nào ?

1

210

84Po có chu kì bán rã là 138 ngày Hãy xác định khối lượng của khối chất Pôlôni khi có độ phóng xạ là 1 curi (Ci) Biết NA = 6.023.1023 hạt.mol-1

A 0,222 mg B 0,222 g C 3,2.10-3 g D 2,3 g

1

9 Khác biệt quan trọng nhất của tia γ đối với tia α và β là tia γ

A làm mờ phim ảnh B làm phát huỳnh quang C khả năng xuyên thấu mạnh D là bức xạ điện từ

20 Một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với vận tốc v sễ có động năng được xác định bằng:

2

1 1 1

m c

v c

B

2 2

0 1 v2

m c

c

2

2

1 1

m c

v c

D

2 2

1

m c

17Cl X n ArZ 18 Trong đó Z, A là

22 Động lượng của hạt có thể đo bằng đơn vị nào sau đây?

A Jun B c2

Mev

C Mev

c . D J.s

23 Chu kỳ của 2 chất phóng xạ A và B lần lượt là 20 phút và 40 phút Ban đầu hai khối chất A và B có số lượng hạt nhân như nhau Sau 80 phút thì tỷ số các hạt nhân A và B còn lại là:

A 1:6 B 4:1 C 1:4 D 1:1

24 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng?

A Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng tổng khối lượng các hạt sinh ra bé hơn so với các tổng khối lượng các hạt ban đầu

B Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng các hạt sinh ra kém bền vững hơn so với các hạt ban đầu

C Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

D Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

25 Độ co chiều dài của một cái thước có dộ dài riêng là 30cm, chuyển động với tốc độ 0,8c

Trang 3

Lớp: 12C1

26 Lượng tử năng lượng là lượng năng lượng

A nhỏ nhất mà một nguyên tử có được B nhỏ nhất không thể phân chia được nữa

C của mỗi hạt ánh sáng mà nguyên tử hay phân tử vật chất trao đổi với một chùm bức xạ

D của một chùm bức xạ khi chiếu đến bề mặt một tấm kim loại

3

n + Li ® T + a Năng lượng toả ra từ phản ứng là Q = 4,8 MeV Giả sử động năng của các hạt ban đầu là không đáng kể Động năng của hạt α thu được sau phản ứng là

A Ka= 2,74 (Mev) B Ka= 2,4 (Mev) C Ka= 2,06 (Mev) D Ka= 1,2 (Mev)

Trang 4

KIỂM TRA 45’

MÔN: VẬT LÝ 12 – BAN: KHTN

92U sau một số lần phân rã α và β−biến thành hạt nhân bền là 20682Pb Hỏi quá trình này đã phải trải qua bao nhiêu lần phân rã α và β-?

A 6 lần phân rã α và 8 lần phân rã β− B 8 lần phân rã α và 6 lần phân rã β−

C 32 lần phân rã α và 10 lần phân rã β− D 10 lần phân rã α và 32 lần phân rã β−

C hạt xuất hiện trong phân rã phóng xạ α D hạt xuất hiện trong phân rã phóng xạ β

84Po có điện tích là: A 210 e B 126 e C 84 e D 0

độ v = 0,8c sẽ thấy thời gian đồng hồ là:

A 20 phút B 25 phút C 30 phút D 40 phút

5 Nguyên tử Ôxi có khối lượng 15,999u Trong một gam khí Ôxi có số phân tử là:

A 6,023.1023 B 32.1023 C 188.1020 D 0,188.1020

phát biểu sai

A Năng lượng mà quá trình phóng xạ trên tỏa ra tồn tại dưới dạng động năng của các hạt B và C

B Động năng của các hạt B và C phân bố tỉ lệ thuận với các khối lượng của chúng

C Động năng của các hạt B và C phân bố tỉ lệ nghịch với các khối lượng của chúng

D Tổng động năng của các hạt B và C bằng năng lượng tỏa ra do A phân rã phóng xạ

7 Một hạt nhân mẹ có số khối A, đứng yên phân rã phóng xạ α (bỏ qua bức xạ γ) Vận tốc hạt nhân con B

có độ lớn là v Vậy độ lớn vận tốc của hạt α sẽ là

4

A (

4

A (1

4 A

4 (

4 A

4 (

+

8 Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α rồi một tia β- thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi như thế nào ?

9 Thực chất của sự phóng xạ β- (êlectron) là do

A sự biến đổi một prôtôn thành một nơtrôn, một êlectron và một nơtrinô

B sự phát xạ nhiệt êlectron

C sự biến đổi một nơtrôn thành một prôtôn, một êlectron và một nơtrinô

D sự bứt êlectron khỏi kim loại do tác dụng của phôtôn ánh sáng

1

210

84Po có chu kì bán rã là 138 ngày Hãy xác định khối lượng của khối chất Pôlôni khi có độ phóng xạ là 1 curi (Ci) Biết NA = 6.023.1023 hạt.mol-1

A 0,222 mg B 0,222 g C 3,2.10-3 g D 2,3 g

1

4

có động năng Kα= 4,00 (MeV) và vαvuông góc với vp Động năng của hạt X thu được là

2

Trang 5

Lớp: 12C1

A làm mờ phim ảnh B làm phát huỳnh quang

C khả năng xuyên thấu mạnh D là bức xạ điện từ

1

3 Trong phản ứng hạt nhân nhân tạo do ông bà Joliot – Curi thực hiện năm 1934: (α + 2713Al→ X + n) thì hạt nhân X sẽ là

A đồng vị bền B đồng vị phóng xạ β− C đồng vị phóng xạ β+ D đồng vị phóng xạ α

1

4

Một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với vận tốc v sễ có động năng được xác định bằng:

2

1 1 1

m c

v c

B

2 2

0 1 v2

m c

c

2

2

1 1

m c

v c

D

2 2

1

m c

1 H H He n 3,25 McV 1 2 0 Biết độ hụt khối của 2

1H là ∆mD = 0,0024

u và 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 32 He là

1

17Cl X n ArZ 18 Trong đó Z, A là

1

7 Cho khối lượng các hạt nhân: mnhân 12C thành ba hạt α có giá trị bằngC12 = 11,9967 u; mα = 4,0015 u Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt

MeV c

1

8

Động lượng của hạt có thể đo bằng đơn vị nào sau đây?

A Jun B c2

Mev

C Mev

c . D J.s 1

9

Chất phóng xạ có chu kì bán rã 8 ngày đêm, khối lượng ban đầu 100g Sau 32 ngày đêm khối lượng chất phóng xạ còn lại là: A 12,5g B 3,125g C 25g D 6,25g

20 Chu kỳ của 2 chất phóng xạ A và B lần lượt là 20 phút và 40 phút Ban đầu hai khối chất A và B có số lượng hạt nhân như nhau Sau 80 phút thì tỷ số các hạt nhân A và B còn lại là:

A 1:6 B 4:1 C 1:4 D 1:1

21 Hai hạt nhân A và B tham gia phản ứng tạo ra hai hạt nhân C và D có khối lượng thỏa mãn: mA + mB >

mC + mD Phản ứng giữa chúng là:

A phản ứng thu năng lượng, các hạt A và B bền hơn C, D

B phản ứng thu năng lượng, các hạt C và D bền hơn A, B

C phản ứng tỏa năng lượng, các hạt A và B bền hơn C, D

D phản ứng tỏa năng lượng, các hạt C và D bền hơn A, B

22 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng?

A Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng tổng khối lượng các hạt sinh ra bé hơn so với các tổng khối lượng các hạt ban đầu

B Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng các hạt sinh ra kém bền vững hơn so với các hạt ban đầu

C Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

D Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

23 Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 138 ngày đêm, khối lượng ban đầu là 200g Sau 276 ngày đêm, khối lượng chất phóng xạ đã bị phân rã

A 150g B 50g C ≈ 1,45g D ≈ 0,725g

24 Độ co chiều dài của một cái thước có dộ dài riêng là 30cm, chuyển động với tốc độ 0,8c

A 12cm B 6cm C 18cm D 8cm

2He) có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti (73Li) có năng lượng liên kết là

Trang 6

39,2MeV; hạt nhân đơtêri (21D) có năng lượng liên kết là 2,24MeV Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của ba hạt nhân này

A liti, hêli, đơtêri B đơtêri, hêli, liti C hêli, liti, đơtêri D đơtêri, liti, hêli

26 Lượng tử năng lượng là lượng năng lượng

A nhỏ nhất mà một nguyên tử có được B nhỏ nhất không thể phân chia được nữa

C của mỗi hạt ánh sáng mà nguyên tử hay phân tử vật chất trao đổi với một chùm bức xạ

D của một chùm bức xạ khi chiếu đến bề mặt một tấm kim loại

3

n + Li ® T + a Năng lượng toả ra từ phản ứng là Q = 4,8 MeV Giả sử động năng của các hạt ban đầu là không đáng kể Động năng của hạt α thu được sau phản ứng là

A Ka= 2,74 (Mev) B Ka= 2,4 (Mev) C Ka= 2,06 (Mev) D Ka= 1,2 (Mev)

Ngày đăng: 16/05/2015, 14:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w