1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de va dap an hsg toan 9

4 244 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 217 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b2 điểm, Tìm GTNN và GTLN của A.. Đờng cao BE và đờng cao AD cắt nhau tại H.. Đờng tròn tâm O đờng kính AH cắt AB tại điểm thứ hai F.. c2 điểm, Chứng minh DE là tiếp tuyến của đờng tròn

Trang 1

Trờng THCS Nam Tân - Tích luỹ chuyên môn.

Đề thi HS giỏi huyện năm học 2008 - 2009

Môn : Toán

Thời gian làm bài: 120 phút

Lớp 9.

Bài 1:

a(2 điểm), Rút gọn các biểu thức sau:

b(2 điểm), So sánh:

15  63 với 147; 3  3 5 với 4 5 6

Bài 2:

Cho hệ phơng trình tham số m:

 

 

m x y x m

a(2 điểm), Giải hệ khi m = 3

b(2 điểm), Tìm m để các đờng thẳng (1) và (2) song song với nhau

Bài 3(2 điểm):

Giải phơng trình:

49

Bài 4:

Cho biểu thức: A = 4 x2  4  x2

a(2 điểm), Tìm tập xác định của A rồi tìm x để A = 5  3

b(2 điểm), Tìm GTNN và GTLN của A

Bài 5:

Cho tam giác ABC cân tại A, góc A nhọn Đờng cao BE và đờng cao AD cắt nhau tại H Đờng tròn tâm O đờng kính AH cắt AB tại điểm thứ hai F

a(2 điểm), Chứng minh 3 điểm C, H, F thẳng hàng

b(2 điểm), Chứng minh ADC  BDH, từ đó tính HD biết BC=8 cm, AD=12 cm c(2 điểm), Chứng minh DE là tiếp tuyến của đờng tròn tâm O đờng kính AH

Bài Giải:

Bài 1:

a, Rút gọn:

*M   5 1  2   5 1  2  5 1   5 1 2  

*

TH1: x  4  N 2 x 2

TH2: 2 x < 4  0  x 2 < 2  N  2 2

b, So sánh:

*

Trang 2

Trờng THCS Nam Tân - Tích luỹ chuyên môn.

* Xét hiệu:

Ta lại có: 1  6 5  6 1  6 5 0 

3  6 5  6 3 6  6 5 0 

    hay 3  3 5 4 5  6

Bài 2:

Hệ phơng trình tham số m:  

 

m x y x m

a, Giải hệ khi m = 3

m = 3 hệ phơng trình trở thành: 9 3 2

x y x

b, Hệ đã cho tơng đơng hệ pt sau:    

Đờng thẳng (1) và (2) song song khi:

TH1:

VN

TH2:

2

3

m

 



   

1; 3;5 1; 3;5

2 3

2

m m

m m

m

 

 

Bài 3:

Giải phơng trình:

Đặt 2008 - x = a  x - 2009 = - (2009 - x) = - (a + 1)

Ta đợc phơng trình:    

   

2 2

2 2

49

ĐKXĐ: 3a2 + 3a + 1  0  a(Vì   0;a 0)  x

 3  49a2  a 1 19 3  a2  3a 1  0

2

Trang 3

Trờng THCS Nam Tân - Tích luỹ chuyên môn.

a

1

2

a

a

 

TH1: 1 3 2008.2 3 4013

TH2: 2 5 2008.2 5 4021

Vậy phơng trình có 2 nghiệm x

Bài 4:

A x   x

a, ĐKXĐ của A: 4  x2    0 2  x 2

   

 

2 2

1

A

x x

b, * áp dụng BĐT Bunhia cho 4 số không âm: 1; 4 x 2 ; 4 x 2 ; 1 ta có:

Vậy GTLN của A bằng 4 đạt đợc khi 4 x2  4  x2  x 0

* Ta có:

2

Dấu bằng xảy ra khi 4 x2 4  x2   0 x2   4 x 2.

Vậy GTNN của A bằng 2 2 đạt đợc khi x 2

Bài 5:

O F

B

H

E A

a, Do ADBE H  H là trực tâm của ABCCHAB.

Mặt khác AFH 90 0(góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)  HFAF hay HFAB

Trang 4

Trờng THCS Nam Tân - Tích luỹ chuyên môn.

Từ đó suy ra C, H, F thẳng hàng

b, Xét ADC BDH;  có:ADC BDH   90 0

DAC DBH (cùng phụ với ACB)

ADC

   BDH g g  

DH

c, Do B, H, E thẳng hàng và BEACHEAE

 E thuộc đờng tròn tâm O đờng kính AH (1)

Ta có: BEC vuông tại E, ED là trung tuyến ứng với cạnh BC

1 2

DBE

  cân tại D  DBE DEB 

Mặt khác: OAE cân tại O  OEA OAE  

OAE DBE   (c/m câu b)

OEA DBE DEB

Lại có:

0 0

90 90

OEA OEH

DEB OEH

hay DEO 90 0(2).

Từ (1) và (2)  DE là tiếp tuyến của đờng tròn tâm O đờng kính AH

Ngày đăng: 16/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w