1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế và xây dựng phần mềm

53 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIẾN HÓA: Yêu cầu tiến hóa St t thay đổi Miền giá trị cần thay đổi 1 Thay đổi qui định 3 Thay đổi qui định thu tiền Tiền thu so với tiền đại lý nợ.. Bảng trách

Trang 1

LỜI NÓI ĐẦU

Ứng dụng tin học trong việc quản lí dường như không còn xa lạ vớicác doanh nghiệp, công ty hiện nay Lợi ích mà các chương trình phầnmềm quản lí đem lại khiến ta không thể không thừa nhận tính hiệu quảcủa nó

Trong thực tế, các công ty mẹ hay các đại lí lớn đều muốn có một sựquản lí các công ty con, đại lý con một cách chính xác, hiệu quả và nhanhchóng Nắm bắt được nhu cầu đó, phần mềm quản lí các đại lí được ra đờinhằm đáp ứng các nhu cầu chung hiện nay

Và sau đây là bảng báo cáo các tài liệu có liên quan đến quá trìnhthiết kế và xây dựng của phần mềm

Sinh viên thực hiện

Đoàn Đức Hải Nam

Trang 2

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 4

HỆ THỐNG CÁC YÊU CẦU PHẦN MỀM 4

1.1 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU NGHIỆP VỤ 4

1.2 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIẾN HÓA: 8

1.3 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU HIỆU QUẢ 9

1.4 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIỆN DỤNG 9

1.5 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH 10

1.6 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU BẢO MẬT 11

1.7 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU AN TOÀN 12

1.8 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU CÔNG NGHỆ 12

Các yêu cầu công nghệ 12

2.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU TIẾP NHẬN ĐẠI LÝ: 13

2.2 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP PHIẾU XUẤT HÀNG: 14

2.3 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU TRA CỨU: 16

2.4 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP PHIẾU THU TIỀN: 17

2.5 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU BÁO CÁO DOANH SỐ: 18

2.6 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU BÁO CÁO CÔNG NỢ ĐẠI LÝ: 19 2.7 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI CÁC QUI ĐỊNH: 20

CHƯƠNG 3 21

THIẾT KẾ DỮ LIỆU 21

Xét yêu cầu tiếp nhận đại lý : 21

Xét yêu cầu lập phiếu xuất hàng: 23

Xét yêu cầu tra cứu đại lý 26

Xét yêu cầu lập phiếu thu tiền : 28

Xét yêu cầu lập báo cáo tháng: 30

Xét yêu cầu thay đổi qui định: 33

Chương 4 34

THIẾT KẾ GIAO DIỆN 34

Thiết kế Màn hình chính 35

Nghiệp vụ tiếp nhận hồ sơ đại lý: 36

Nghiệp vụ thay đổi qui chế tổ chức : 36

Nghiệp vụ thay đổi qui chế mặt hàng : 37

Nghiệp vụ thay đổi qui chế tiền nợ: 37

Nghiệp vụ lập phiếu xuất hàng : 38

Nghiệp vụ lập phiếu thu tiền : 38

Nghiệp vụ báo cáo doanh số : 39

Nghiệp vụ báo cáo công nợ : 39

Chương 5 41

THIẾT KẾ XỬ LÝ 41

Xét màn hình tiếp nhận hồ sơ đại lí : 41

Xét màn hình thay đổi qui chế tổ chức: 43

Trang 3

Xét màn hình báo cáo doanh số: 49 Xét màn hình báo cáo công nợ: 50 KẾT LUẬN 53

Trang 4

CHƯƠNG 1

HỆ THỐNG CÁC YÊU CẦU PHẦN MỀM

1.1 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU NGHIỆP VỤ

Danh sách các yêu cầu

ST

Biểu mẫu

Qui

1.1.1.1 Biểu mẫu 1 và qui định 1

Danh sách các biểu mẫu và qui định

Tên: Loại đại lý:

Điện thoại: Địa chỉ: Quận:

Ngày tiếp nhận: Email:

QĐ1: Có 2 loại đại lý (1,2) Có 20 quận Trong mỗi quận

có tối đa 4 đãi lý.

Ví dụ:

Tên: Vật liệu xây dựng Minh Hải Loại đại lý: 2

Điện thoại: 08.8060379 Địa chỉ: 49 Trần Hưng Đạo Quận: 5

Trang 5

1.1.1.2 Biểu mẫu 2 và qui định 2

Đại lý : Ngày lập phiếu :

QĐ2: Có 5 mặt hàng, 3 đơn vị tính Đại lý lọai 1 có tiền nợ tối đa

20.000, loại 2 tối đa 5.000.000

Ví dụ: Phiếu xuất hàng của đại lý vật liệu xây dựng Minh Hải

Stt Mặt hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá

Stt Mặt hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá

Trang 6

Ví dụ:

1.1.1.4 Biểu mẫu 4 và qui định 4:

Đại lý : Địa chỉ :

Điện thoại : E-mail :

Ngày thu tiền: Số tiền thu:

QĐ4: Số tiền thu không được vượt quá số tiền đại lý đang nợ

Ví dụ:

Đại lý : Vật liệu xây dựng Minh Hải Địa chỉ : 49 Trần

Hưng Đạo, Q5

Điện thoại : 08.8060379 E-mail : vlxd@yahoo.com

Ngày thu tiền: 4/3/2005 Số tiền thu: 2540000 VND

Trang 7

BM5.2 Báo cáo công nợ đại lý

Stt Đại lý Nợ đầu Phát sinh Nợ cuối

1 VLXD Minh Hải Không có Không có Không

Trang 8

QĐ6: Người dùng có thể thay đổi các qui định như sau:

+ QĐ1: Thay đổi số lượng các loại đại lý , số các đại lý tối đa trong một quận.

+QĐ2: Thay đổi số lượng mặt hàng cùng với đơn vị tính và đơn giá bán, tiền nợ tối đa của từng lọai đại lý.

1.2 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIẾN HÓA:

Yêu cầu tiến hóa

St

t

thay đổi

Miền giá trị cần thay đổi

1 Thay đổi qui định

3 Thay đổi qui định thu

tiền

Tiền thu so với tiền đại

lý nợ

Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa

Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú

số đại lý tối đa

Ghi nhận giá trị mới và thay đổi cách thức kiểm tra

Cho phép hủy hay cập nhật lại thông tin về số lọai đại lý, số quận, số đại lý tối đa

định xuất

hàng

Cho biết giá trị mới của số mặt hàng, lọai đơn vịtính, tiền nợ tối

đa cho mỗi lọai đại lý

Ghi nhận giá trị mới và thay đổi cách thức kiểm tra

Cho phép thay đổi hay cập nhật lại thông tin về

số mặt hàng, số đơn vị tính, số tiền nợ tối đa củamỗi lọai đại lý

Trang 9

1.3 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU HIỆU QUẢ

Yêu cầu hiệu quả

Máy tình với CPU Pentium III 533, RAM 128MB, đĩa cứng:10GB

Bảng trách nhiệm theo yêu cầu hiệu quả

hàng

Thực hiện theo đúng yêu cầu

1.4 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIỆN DỤNG

Yêu cầu tiện dụng

Người dùng chỉ cần biết một số thao tác cơ bản về máy tính

5 phút hướng dẫn

Tỷ lệ phạm lỗi trung bình là 1%

hàng

Không cần hướng dẫn

Tỷ lệ phạm lỗi trung bình là 1%

hướng dẫn

Không biết nhiều về đại lý muốn tìm

Có đầy đủ thông tin

tiền

Không cần hướng dẫn

Kết xuất phiếu thu như yêu cầu

tháng

Hướng dẫn 5 phút

Kết xuất báo cáo như yêu cầu

Trang 10

Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng

St

1 Tiếp nhận đại lý Xem file hướngdẫn đính kèm Thực hiện đúngyêu cầu

5 Lập báo cáo tháng Xem file hướngdẫn đính kèm Thực hiện đúngyêu cầu

1.5 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH

Yêu cầu tương thích

Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích

1 Nhận hồ sơ đại lý Chuẩn bị tập tin

Excel với cấu trúctheo biểu mẫu và cho biết tên tập tinmuốn dùng

Thực hiện theo đúng yêu cầu

Trang 11

3 Lập phiếu thu tiền Cài đặt phần mềm

WinFax và cho biết các thông tin cần thiết

Thực hiên theo đúng yêu cầu

WinFax và cho biết tháng cần xuất

Thực hiện đún yêucầu

1.6 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU BẢO MẬT

Yêu cầu bảo mật

7 Thay đổi qui định số

lượng các lọai đại lý,

số các đại lý tối đa

Có thể hủy, thay đổi quyền

đốc

Cung cấp tên và mật khẩu

Ghi nhận và thực hiện đúng

Có thể thay đổi mật khẩu

Trang 12

viên mật khẩu hiện mật khẩu

1.7 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU AN TOÀN

Yêu cầu an toàn

Bảng trách nhiệm yêu cầu an tòan

đại lý cần phục hồi

Phục hồi

học sinh cần hủy

Hủy thật sự

1.8 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU CÔNG NGHỆ

Các yêu cầu công nghệ

1 Dễ sửa chữa Xác đĩnh lỗi trung bình trong 15 phút

Khi sửa lỗi một chức năngkhông ảnh hưởng đến cácchức năng khác

2 Dể bảo trì Thệm chức năng mới nhanh Không ành hườn chức năngdã có

Xây dựng phần mềm quản lý công ty trong vòng 5 ngày

Với cùng các yêu cầu

4 Dể mangchuyển

Đổi sang hệ quản trị

cơ sở dữ liệu mới tối

da trong 2 ngày

Với cùng các yêu cầu

Trang 13

CHƯƠNG 2

MÔ HÌNH HÓA2.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU TIẾP NHẬN ĐẠI LÝ:

Biểu mẫu

Tên: Loại đại lý:

Điện thoại: Địa chỉ: Quận:

Ngày tiếp nhận: Email:

QĐ1: Có 2 loại đại lý (1,2) Có 20 quận Trong mỗi quận có tối đa 4 đãi lý.

Trang 14

Bước 5. Nếu không thỏa qui định trên thì tới Bước 8.

Bước 6. Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ

Bước 7. Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)

Bước 8. Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Đại lý : Ngày lập phiếu :

QĐ2: Có 5 mặt hàng, 3 đơn vị tính Đại lý lọai 1 có tiền nợ tối đa 20.000, loại 2 tối đa 5.000.000

Stt Mặt hàng Đơn vị

tính

Số lượng Đơn giá

Trang 15

Bước 14. Nếu không thỏa tất cả các qui định trên thì tới bước 9.

Bước 15. Lưu xuống bộ nhớ phụ số tiền đại lý cần trả

Bước 16. Trả D6 cho người dùng

Bước 17. Xuất D5 ra máy in

Bước 18. Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 19. Kết thúc

Trang 16

2.3 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU TRA CỨU:

Bước 6: Trả D6 cho người dùng

Bước 7: Xuất D5 ra máy in (nếu cần )

Bước 8: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 9: Kết thúc

Trang 17

2.4 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP PHIẾU THU TIỀN:

 Hình vẽ:

Các ký hiệu

 D1: Tên đại lý,địa chỉ,điên thoại,e-mail,số tiền thu được

 D2: Không có

 D3: Danh sách các đại lý đang thu tiền

 D4: Số tiền đã thu được

 D5: D1+Ngày thu tiền

số tiền nợ tối đa của mỗi loại đại lý

Bước 5: Nếu không thỏa tất cả qui định trên thì tới bước 8

Bước 6: Lưu xuống bộ nhớ phụ số tiền đại lý đã trả

Bước 7: Xuất D5 ra máy in (nếu cần )

Bước 8: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 9: Kết thúc

Trang 18

2.5 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU BÁO CÁO DOANH SỐ:

Bước 4: Kiểm tra tháng nhập vào có hợp lý không

Bước 5: Nếu không thỏa qui định trên thì tới bước 8

Bước 6: Xuất D6 ra cho người dùng

Bước 7: Xuất D5 ra máy in (nếu cần)

Bước 8: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 9: Kết thúc

Trang 19

2.6 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU BÁO CÁO CÔNG NỢ ĐẠI LÝ:

Bước 4: Kiểm tra tháng nhập vào có hợp lý không

Bước 5: Nếu không thỏa qui định trên thì tới bước 8

Bước 6: Xuất D6 ra cho người dùng

Bước 7: Xuất D5 ra máy in (nếu cần)

Bước 8: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 9: Kết thúc

Trang 20

2.7 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI CÁC QUI ĐỊNH:

 Hình vẽ:

Các ký hiệu

 D1: Số lượng các lọai đại lý, số các đại lý tối đa trong một quận, số lượng mặt hàng, đơn vị tính, đơn giá bán, tiền nợ tối đa của từng lọai đại lý

Bước 2: Kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 3: Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ

Bước 4: Đóng kết nối CSDL

Bước 5: Kết thúc

Trang 21

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ DỮ LIỆU Xét yêu cầu tiếp nhận đại lý :

- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn :

+ Biểu mẫu liên quan:

Tên: Loại đại lý:

Điện thoại: Địa chỉ: Quận:

Ngày tiếp nhận: Email:

QĐ1: Có 2 loại đại lý (1,2) Có 20 quận Trong mỗi quận có tối đa 4 đãi lý.

+ Sơ đồ luồn dữ liệu:

Các ký hiệu

 D1: Tên đại lý, lọai đại lý, địa chỉ, điện thọai,ngày tiếp nhận, mail

e- D2: Không có

Trang 22

 D3: Danh sách các lọai đại lý.

+ Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

+ Thuộc tính trừu tượng: MaHoSo

+ Sơ đồ logic:

- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:

+ Qui định liên quan: QĐ1

+ Sơ đồ luồng dữ liệu: Giống phần thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

nhưng D1 có thể thay đổi do việc thay đổi qui định

+ Các thuộc tính mới: TenLoaiDaiLi,TenQuan,SoDaiLiToiDa.

HoSo

Trang 23

+ Các thuộc tính trừu tượng: MaLoaiDaiLi,MaQuan.

+ Sơ đồ logic:

- Thiết kế dữ liệu với tính hiệu quả: Đã được hiệu quả rồi.

Xét yêu cầu lập phiếu xuất hàng:

- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn.

+ Biểu mẫu liên quan:

Đại lý : Ngày lập phiếu :

QĐ2: Có 5 mặt hàng, 3 đơn vị tính Đại lý lọai 1 có tiền nợ tối đa 20.000, loại 2 tối đa 5.000.000

HoSo

LoaiDaiLi Quan

Stt Mặt hàng Đơn vị

tính

Số lượng Đơn giá

Trang 25

+ Thuộc tính trừu tượng: MaPhieuXuat

+ Sơ đồ logic:

- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:

+ Qui định liên quan: QĐ2

+ Sơ đồ luồng dữ liệu: Giống phần thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

nhưng D1 có thể thay đổi do việc thay đổi qui định

+ Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:

HoSo

LoaiDaiLi Quan

PhieuXuatHang

Trang 26

+ Thuộc tính trừu tượng: MaMatHang

+ Sơ đồ logic:

- Thiết kế dữ liệu với tính hiệu quả: đã hiệu quả rồi.

Xét yêu cầu tra cứu đại lý.

- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn.

+ Biểu mẫu liên quan:

HoSo

LoaiDaiLi Quan

PhieuXuatHang

ChiTietMatHang MatHang

Trang 27

BM3 : Danh sách các đại lý

+ Các thuộc tính mới: Không có

+ Sơ đồ luồng dữ liệu:

+ Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn: Như trên.

+ Thuộc tính trừu tượng : Như trên.

+ Sơ đồ logic:

Trang 28

- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: Như trên.

- Thiết kế dữ liệu với tính hiệu quả: Như trên.

Xét yêu cầu lập phiếu thu tiền :

- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

+ Biểu mẫu liên quan:

Đại lý : Địa chỉ :

Điện thoại : E-mail :

Ngày thu tiền: Số tiền thu:

QĐ4: Số tiền thu không được vượt quá số tiền đại lý đang nợ

+ Các thuộc tính mới: NgayThuTien,SoTienThu

+ Sơ đồ luồng dữ liệu:

HoSo

LoaiDaiLi Quan

PhieuXuatHang

ChiTietMatHang

MatHang

Trang 29

Các ký hiệu

 D1: Tên đại lý,địa chỉ,điên thoại,e-mail,số tiền thu được

 D2: Không có

 D3: Danh sách các đại lý đang thu tiền

 D4: Số tiền đã thu được

 D5: D1+Ngày thu tiền

 D6: D5

+ Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

+ Thuộc tính trừu tượng: MaPhieuThu

+ Sơ đồ logic:

HoSo

LoaiDaiLi Quan

PhieuXuatHang

ChiTietMatHang PhieuThuTien

MatHang

Trang 30

- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: đã tiến hóa.

- Thiết kế dữ liệu với tính hiệu quả.: đã hiệu quả.

Xét yêu cầu lập báo cáo tháng:

- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

+ Biểu mẫu liên quan:

Tháng:

Tháng:

Stt Đại lý Số phiếu xuất Tổng trị giá Tỷ lệ

Stt Đại lý Nợ đầu Phát sinh Nợ cuối

Trang 31

+Các thuộc tính mới: Thang, SoPhieuXuat,TongTriGia,TyLe,NoDau,

Trang 33

+ Sơ đồ logic :

- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: đã tiến hóa.

- Thiết kế dữ liệu với tính hiệu quả.: đã hiệu quả.

Xét yêu cầu thay đổi qui định:

- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn : đã đúng đắn.

- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:

Bảng tham số 2:

HoSo

LoaiDaiLi Quan

PhieuXuatHang

ChiTietMatHang PhieuThuTien

MatHang CongNo

DoanhSo

Trang 34

- Thiết kế dữ liệu với tính hiệu quả : đã hiệu quả.

Trang 35

• Lưu trữ :

Trang 36

 Phiếu xuất hàng

 Phiếu thu tiền

• Kết xuất :

 Báo cáo doanh số

 Báo cáo công nợ

• Trợ giúp :

 Sử dụng

 Giới thiệu

Nghiệp vụ tiếp nhận hồ sơ đại lý:

Màn hình thiết kế ( bao gồm tính hiệu quả và tiện dụng) :

Nghiệp vụ thay đổi qui chế tổ chức :

Trang 37

Nghiệp vụ thay đổi qui chế mặt hàng :

Màn hình thiết kế:

Nghiệp vụ thay đổi qui chế tiền nợ:

Màn hình thiết kế :

Trang 38

Nghiệp vụ lập phiếu xuất hàng :

Màn hình thiết kế :

Trang 39

Nghiệp vụ báo cáo doanh số :

Màn hình thiết kế :

Nghiệp vụ báo cáo công nợ :

Màn hình thiết kế :

Trang 41

CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ XỬ LÝXét màn hình tiếp nhận hồ sơ đại lí :

Trang 42

Thiết kế xử lý

Bước 1: Lập danh sách các xử lý trên màn hình tiếp

nhận hồ sơ đại lí

Đại lí ở Menu(khi form load) +Khi người dùng click nut Thêm

2 Tự cập nhật ngày lập phiếu

là ngày hiện hành

+Khi người dùng gọi thực hiện Đại lí ở Menu(khi form load)

Đại lí ở Menu(khi form load)

4 Lấy danh sách mã loại đại

+ Khi người dùng gọi thực hiện Đại lí ở Menu(khi form load)

5 Load danh sách hồ sơ đại lí

hiện có trong cơ sở dữ liệu

+ Khi người dùng gọi thực hiện Đại lí ở Menu(khi form load) + Khi người dùng nhấn nút thêm

7 Thực hiện tìm hồ sơ dựa

theo mã số đưa vào

+Khi người dùng click nút Tìm

theo mã số dưa vào

+Khi người dùng click nút Xóa

9 Thực hiện cập nhật lại hồ

sơ đã lưu

+Khi người dùng click nút Cập nhật

 Bước 2: Mô tả chi tiết nút xử lý chính :

-Điều kiện gọi thực hiện: Khi người dùng click nút Thêm

-Ý nghĩa: Xử lý chính

Sơ đồ luồng dữ liệu:

Hình vẽ

Trang 43

Bước 5. Nếu không thỏa qui định trên thì tới Bước 8.

Bước 6. Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ

Bước 7. Xuất D4 lên form cho kiểm tra

Bước 8. Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 9. Kết thúc

Xét màn hình thay đổi qui chế tổ chức:

Trang 44

Thiết kế xử lý

 Bước 1: Lập danh sách các xử lý trên màn hình thay đổi qui chế tổ chức

thông số vừa qui định

xuống cơ sở dữ liệu

+Khi người dùng click nút Cập nhật

Xừ lí chính

nút Thoát

 Bước 2: Mô tả chi tiết nút xử lý chính :

- Điều kiện gọi thực hiện: Khi người dùng click nút Thêm

Mô tả :

Trang 45

xuống cơ sở dữ liệu tương ứng Ngược lại, sẽ thoát khỏi lệnh cập nhật.

Xét màn hình thay đổi qui định mặt hàng:

Thiết kế xử lý

 Bước 1: Lập danh sách các xử lý trên màn hình thay đổi qui định mặt hàng :

mặt hàng trong cơ sơ dữ liệu

+Khi người dùng gọi thực hiệnQui chế-Mặt hàng ( form

load)2

Thực hiện cập nhật lại thông

số vừa qui định xuống cơ sở

dữ liệu

+Khi người dùng click nút Cập

nhật

Xừ líchính

 Bước 2: Mô tả chi tiết nút xử lý chính :

Mô tả: khi người dùng nhấn nút cập nhật, chương trình sẽ thực hiện lệnh kết nối cơ sỡ dữ liệu Nếu thành công, sẽ thực hiện việc kiểm tra dữ liệu nhập và lưu dữ liệu vừa cập nhật xuống bảng tương ứng Ngược lại, sẽ thóat khỏi lệnh cập nhật

Trang 46

Xét màn hình thay đổi qui định tiền nợ:

Load các thông số qui

định tiền nợ trong cơ sơ

dữ liệu

+Khi người dùng gọi thựchiện Qui chế-Tiềnnợ ( form

load)2

Thực hiện cập nhật lại

thông số vừa qui định

xuống cơ sở dữ liệu

+Khi người dùng click nút

 Bước 2: Mô tả chi tiết nút xử lý chính :

Mô tả: khi người dùng nhấn nút cập nhật, chương trình sẽ thực hiện lệnh kết

Ngày đăng: 15/05/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa - Thiết kế và xây dựng phần mềm
Bảng tr ách nhiệm yêu cầu tiến hóa (Trang 8)
Bảng trách nhiệm theo yêu cầu hiệu quả - Thiết kế và xây dựng phần mềm
Bảng tr ách nhiệm theo yêu cầu hiệu quả (Trang 9)
Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng - Thiết kế và xây dựng phần mềm
Bảng tr ách nhiệm yêu cầu tiện dụng (Trang 10)
Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích - Thiết kế và xây dựng phần mềm
Bảng tr ách nhiệm yêu cầu tương thích (Trang 10)
2.3  SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU  TRA CỨU: - Thiết kế và xây dựng phần mềm
2.3 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU TRA CỨU: (Trang 16)
2.4  SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU  LẬP PHIẾU THU  TIỀN: - Thiết kế và xây dựng phần mềm
2.4 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP PHIẾU THU TIỀN: (Trang 17)
2.5  SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU  BÁO CÁO DOANH SỐ: - Thiết kế và xây dựng phần mềm
2.5 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU BÁO CÁO DOANH SỐ: (Trang 18)
2.6  SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU  BÁO CÁO CÔNG NỢ  ĐẠI LÝ: - Thiết kế và xây dựng phần mềm
2.6 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU BÁO CÁO CÔNG NỢ ĐẠI LÝ: (Trang 19)
2.7  SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU  THAY ĐỔI CÁC QUI  ĐỊNH: - Thiết kế và xây dựng phần mềm
2.7 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI CÁC QUI ĐỊNH: (Trang 20)
Bảng tham số 1: - Thiết kế và xây dựng phần mềm
Bảng tham số 1: (Trang 33)
Bảng tham số 2: - Thiết kế và xây dựng phần mềm
Bảng tham số 2: (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w