1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 6 t88-89

14 435 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 389 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số biết giá trị phân số của nó... • HS biết tính giá trị các biểu thức số có chứa các phép tính nói trên và các dấu m

Trang 1

NGày soạn ; /4/2010

Ngày dạy ; /4/2010

Tiết 98 tìm một số biết giá trị phân số của nó- luyện tập

I- Mục tiêu

• HS đợc củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm một số biết giá trị một phân số của nó

• Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị phân số của nó.

• Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số biết giá trị phân số của nó.

II.Chuẩn bị

• GV : bảng phụ, máy tính bỏ túi

Hình vẽ 11 phóng to; bảng trắc nghiệm

• HS: Máy tính bỏ túi

III.Tiến trình dạy học

1.Ôn định

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: phát biểu quy tắc tìm 1 số khi biết

của nó bằng a

Chữa bài tập 131 (SGK tr.35)

75% một mảnh vải dài 3,75m Hỏi cả

mảnh vải dài bao nhiêu m?

HS 2: Chữa bài tập 128 (SBT tr.24)

Tìm một số biết

a) của nó bằng 1,5

b) của nó bằng -5,8

HS 1: Phát biểu quy tắc

Chữa bài tập 131 SGK

Mảnh vải dài 3,75: 75% = (5m)

HS 2 lên bảng chữa bài 128 SBT Kết quả a) 375 b) -160

HS nhận xét bài làm của bạn và đề nghị cho

điểm.

Hoạt động 2 ;Luyện tập

Dạng 1: Tìm x

Bài tập 132 SGK tr.55 Tìm x biết

HS : Đầu tiên ta phải đổi hỗn số ra phân số:

Sau đó tìm bằng cách lấy tổng trừ đi số hạng đã biết (hoặc áp dụng quy tắc chuyển vế

m

n

2

%

5 5

3 %

8

8

3 x

Trang 2

a)

b)

GV phân tích chung toàn lớp

ở câu a, để tìm đợc x em phải làm thế

nào?

GV : Câu b cũng giải tơng tự GV yêu

càu cả lớp làm bài tập, gọi 2 HS lên bảng

làm bài.

đổi dấu) Rồi tìm x bằng cách lấy tích chia cho thừa số đã biết.

a) b)

Dạng 2: Toán đố

Bài 133 (55 SGK ) GV đa đề

Yêu cầu HS đọc và tóm tắt đề bài

(GV ghi lên bảng)

HS tóm tắt đề: Món dừa kho thịt Lợng thịt lợng cùi dừa Lợng đờng =5% lợng cùi dừa

Có 0,7 kg thịt.Tính lợng cùi dừa? Lợng đờng? GV: Lợng thịt bằng lợng cùi dừa

Có 0,8 kg thịt hay biết 0,8kg chính là

lợng cùi dừa Vậy đi tìm lợng cùi

dừa thuộc dạng toán nào?

Hãy nêu cách tính lợng cùi dừa?

HS : Đó là bài toán tìm 1 số khi biết 1 giá trị phân số của nó

HS : Lợng cùi dừa cần để kho 0,8kg thịt là:

đã biết lợng cùi dừa là 1,2kg, lợng đờng

bằng 5% lợng cùi dừa Vậy tìm lợng

đ-ờng thuộc dạng bài toán nào?

Nêu cách tính?

GV nhấn mạnh lại 2 bài toán cơ bản về

phân số.

HS đó là bài toán tìm giá trị phân số của 1 số cho trớc

Lợng đờng cần dùng là:

Bài tập 135 (56 SGK )

GV gọi HS đọc đề bài

Tóm tắt đề

Xí nghiệp đã thực hiện kế hoạch, còn phải

3 x + 3 = 3

7 x − = 8 4

:

16 3

x

x

x

x

x

x

=

=

7 8

x x x x x

− =

− =

=

=

2 3

=

2

3

2

0,8 : 0,8 1, 2( )

3 = 2 = kg

1, 2.5

1, 2.5% 0, 06( )

100 kg

5 9

Trang 3

Tóm tắt đề bài

- GV phân tích để HS hiểu đợc: Thế nào

là kế hoạch (hay dự định) và trên thực tế

đã thực hiện đợc kế hoạch là nh thế

nào.

GV gợi ý: 560 SP ứng với bao nhiêu

phần kế hoạch?

GV yêu cầu HS làm bài tập vào vở, rồi

gọi 1 HS lên bảng trình bày

làm 560 SP Tính số SP theo kế hoạch?

Lời giải; 560 SP ứng với (kế hoạch)

Vậy số sản phẩm đợc giao theo kế hoạch là:

(sản phẩm)

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

Bài 134 (55 SGK )

GV yêu cầu HS đọc và thực hành theo

SGK

HS đọc và thực hành theo SGK Vậy số phải tìm là 30

ấn

Kết quả

Tìm một số biết 60% của nó

bằng 18%

30

GV yêu cầu HS sử dụng máy tính để

kiểm tra lại đáp số của các bài tập 128,

129, 131.

Đố: Bài 136 (SGK tr.56)

GV treo hình vẽ 11 phóng to, đọc đề bài

SGK Cân đang ở vị trí thăng bằng

Đố em viên gạch nặng bao nhiêu kg?

Viên gạch nặng 3kg

*Dặn dò ;

Học bài

Làm bài 132, 133 (SBT tr.24)

Chuẩn bị sẵn máy tính bỏ túi, tốt nhất là loại CASIO fx-220

Ôn lại các phép tính : Cộng, trừ, nhân, chia trên máy tính

5 9

1

− =

Trang 4

Ngày soạn ; /4/2010

Ngày dạy ; /4/2010 Tiết 99 Luyện tập

I- Mục tiêu

• HS biết thực hành trên máy tính CASIO các phép tính riêng lẻ: Cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa trên các tập hợp số tự nhiên, số nguyên, phân số và số thập phân.

• HS biết tính giá trị các biểu thức số có chứa các phép tính nói trên và các dấu mở ngoặc, đóng ngoặc (( ) ;[ ];{ })

• Có kỹ năng sử dụng các phím nhớ.

II.Chuẩn bị

• GV : bảng phụ ghi cách ấn nút các ví dụ

• Máy tính bỏ túi CASIO fx-220 (hoặc loại máy có tính năng tơng đơng)

• HS: Máy tính bỏ túi CASIO fx-220 (hoặc loại máy có tính năng tơng đơng).

III.Tiến trình dạy học

1.Ôn định

2.Bài mới

Hoạt động 1; 1 Sử dụng máy tính bỏ túi thực

hiện các phép tính riêng lẻ: Cộng, trừ, nhân,

chia, luỹ thừa trên các tập hợp số.

1) trên tập hợp số tự nhiên:

HS ghi đề bài vào vở

Thực hành cùng GV

Phép Phép tính Nú

t ấn

Kết quả

HS đọc kết quả từng phép tính trên màn hình

Luỹ

thừa

2) thực hành tính các biểu thức số có chứa các

Trang 5

phép tính trên tập hợp số nguyên.

VD: 10.(-12)+22:(-11) - 23

ấn

Kết quả: -130

GV : Thực hiện các phép tính trên tập hợp số

nguyên khác với tập hợp số tự nhiên ở điểm

nào?

HS bấm nút theo bảng hớng dẫn

Tơng tự nh trên tập số tự nhiên chỉ khác ở chỗ nếu là số nguyên âm thì sau đó ấn nút

áp dụng: 5.(-3)2-14.8 +(-31)

3) Các phép tính về phân số

VD1: Tính

ấn

Kết quả

VD2: Tính

ấn

Kết quả

VD3: tính

ấn

Kết quả:

GV : - Về hỗn số dù là số nhập hay số kết quả

màn hình có thể hiện đợc tối đa 3 chữ số cho

mỗi nhóm gồm số nguyên, tử số và mẫu số

Nếu gặp một hỗn số trong quá trình tính toán

em ấn nút biểu diễn số nguyên , rồi ấn nút

chỉ tử số, tiếp đến sau cùng ấn nút chỉ

mẫu số.

HS làm trên máy cùng GV và biết lệnh chỉ

10 12 / 22 11 / 2

3

y

SHIFT x

ì + − + ữ + − −

=

/

+ −

15 +12

7 a b c 15+5 a b c 12 =

13 5

21 14−

13 a b c 21−5 a b c 14 =

53

60

11

42

4 : 2

6 29 3

4a b c 5a b c 6 2ì a b c 29 ữ2 a b c 1a b c 3=

1

7

/

b c

a

/

b c a

b/c

1

= a

7

Trang 6

- Trong khi tính toán về phân số, máy tính sẽ tự

rút gọn các phân số (nếu có thể đợc )

- Khi ấn = máy sẽ đổi phân số ra số thập

phân ở ví dụ 3 em hãy đổi ra số thập phân?

3) Các phép tính về số thập phân

VD1: Tính 3,5 + 1,2 - 2,37

ấn:

Kết quả: 2,33

VD2: Tính 1,5.2: 0,3

ấn:

Kết quả: 10

GV Dấu “,” giữa phần nguyên và phần thập

phân của số thập phân đợc dùng bởi nút gì?

Kết quả: 0,14285

HS thực hành trên máy tính bỏ túi theo hớng dẫn.

Hoạt động 2; Thực hành tính các biểu thức có

chứa các phép tính trên

và các dấu ( );[ ];{ }

Khi thấy trong biểu thức có dấu mở ngoặc hay

đóng ngoặc thì khi ấn máy ta cũng ấn phím mở

ngoặc hay đóng ngoặc, trừ các dấu ngoặc cuối

cùng cạnh dấu = thì đợc miễn.

VD: tính 5.{[(10+25):7].8-20} ;Kết quả:100

VD2: Tính 347 x {[(216+184):8]x92}

Kết quả: 1569200

Hoạt động 3; Cách sử dụng phím nhớ

GV Để thêm số a vào nội dung bộ nhớ ta ấn

a Min, M+

- Để bớt số ở nội dung bộ nhớ ta ấn nút M

Để gọi lại nội dung ghi trong bộ nhớ ta ấn nút

MR hay RM hay R-CM

- Khi cần xoá nhớ, ta ấn O Min hay AC Min

hoặc OFF

HS thực hành theo bảng hớng dẫn

HS thực hành trên máy theo GV

HS làm theo GV

/

b c a

/

b c a

3 5 +1 2 - 2 37 =

1 5 +1 2ì ữ0 3 =

Trang 7

VD1: 3x 6 +8 x 5

Ta ấn nút nh sau:3 x 6 M+ Min 8 x 5 M+ MR

Kết quả: 58

VD2: Tính tổng các phép tính sau:

53 + 6

23 - 8

56 x 2 99: 4

Ta ấn nút nh sau ;53 + 6 = Min

23 - 8 M+

56 x 2 M+

99: 4 M+

MR Kết quả: 210,75

*dặn dò

Ôn lại bài thực hành

Tự đặt bài toán và thực hành trên máy tính; Nghiên cứu bài 16

Ngày soạn ;24/4/2010

Ngày dạy ;26/4/2010

Tiết 101 Tìm tỉ số của hai số

I- Mục tiêu

• HS hiểu đợc ý nghĩa và biết cách tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích.

• Có kỹ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích.

• Có ý thức áp dụng các kiến thức và kĩ năng nói trên vào việc giải một số bài toán thực tiễn.

II.Chuẩn bị

GV : Bảng phụ ghi định nghĩa tỉ số, quy tắc tìm tỉ số phần trăm, khái niệm về tỉ lệ xích và các bài tập Bản đồ Việt Nam

HS: bảng phụ để hoạt động nhóm.

III.Tiến trình dạy học

1.ổn định

2.Bài mới

Trang 8

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1;Xây dựng khái niệm tỉ số

của hai số

ví dụ: Một hình chữ nhật có chiều rộng

3m, chiều dài 4m Tìm tỉ số giữa số đo

chiều rộng và số đo chiều dài của hình

chữ nhật đó

GV đa đề bài

- GV: Vậy tỉ số giữa 2 số a và b là gì?

- GV đa định nghĩa tỉ số của 2 số nhấn

mạnh: Điều kiện của b (số chia) phải

khác 0

Ký hiệu: hoặc a:b

- Hãy lấy ví dụ về tỉ số

GV có thể đa thêm 1 số ví dụ về tỉ số để

thấy tính đa dạng của a và b, chỉ yêu cầu

b = 0.

Vậy tỉ số và phân số khác nhau

nh thế nào?

Bài tập 1: Trong các cách viết sau, cách

viết nào là phân số? Cách viết nào là tỉ

số:

- GV : ở ví dụ đầu, ta tìm tỉ số giữa số đo

chiều rộng và số đo chiều dài của hình

chữ nhật, hai đại lợng đó cùng loại (đo

độ dài) và đã cùng 1 đơn vị đo.

Xét ví dụ sau:

1 tỉ số hai số

Hs : Tỉ số giữa số đo chiều rộng và số đo chiều dài của hình chữ nhật là

HS : Tỉ số giữa hai số a và b (b # 0) là thơng trong một phép chia số a cho số b

- HS lấy 1 ví dụ về tỉ số VD:

- HS : Tỉ số với b=0 thì a và b có thể là các số nguyên, có thể là phân số, là số phập phân

Còn phân số (b=0) thì a và b phải là các số nguyên.

HS : Phân số:

Tỉ số cả 4 cách viết

- HS : AB = 20 cm

3

3 : 4 0, 75

4

= =

a

b

4 1, 7 3 1

; ; ;

5 3,85 7 2

 

 

 

a

b

a b

a b a b

2, 75

3 3 4 0

; ; ;

2

5 4 9 3

7

3 4

;

5 9

Trang 9

VD: Đoạn thẳng AB dài 20 cm, đoạn

thẳng CD dài 1 m Tìm tỉ số độ dài của

đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD

CD =1m = 100cm

tỉ số độ dài của đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD là:

Bài tập 2 (bài 137 tr.57 SGK )

Tìm tỉ số của

a) và 75 cm

b) và 20 phút

HS làm việc độc lập rồi hai em lên bảng chữa a) 75 cm =

b) 20 phút =

HS hoạt động theo nhóm

Bài tập 3: (bài 140 tr.58 SGK )

Chuột nặng hơn voi!

GV gọi HS đọc đề bài trong SGK

Tỉ số có ý nghĩa nh thế nào?

Qua bài toán này, em ghi nhớ điều gì?

HS Bài làm sai ở chỗ khi tính tỉ số không đa về cùng một đơn vị Mà tỉ số giữa khối lợng của chuột

và voi phải là

Đổi 5 tấn = 5000000 g

Tỉ số đó cho biết khối lợng của chuột chỉ bằng khối lợng của voi.

HS: Ta chỉ lập đợc tỉ số giữa 2 đại lợng cùng loại

và phải đổi về cùng 1 đơn vị.

Hoạt động 2;Xây dựng khái niệm tỉ số

phần trăm

GV : trong thực hành, ta thờng dùng tỉ số

phần trăm với kí hiệu % thay cho

ví dụ: Tìm tỉ số phần trăm của hai số:

78,1 và 25

- ở lớp 5, để tìm tỉ số phần trăm của hai

số, em làm thế nào?

- áp dụng: Tỉ số phần trăm của 78,1 và

25 là:

2.Tỉ số phần trăm

- HS : Để tìm tỉ số phần trăm của hai soó ta cần tìm thơng của 2 số, nhân thơng đó với 100 rồi viết thêm

ký hiệu % vào kết quả.

- HS: Phát biểu cách giải, GV ghi lại bài giải

- HS: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viết ký hiệu % vào kết quả.

2

3m

100m = 4m

3

10h

3 :1 3 3. 9

h = h

5000000 =500000

3

500000

1 100

78,1 78,1.100

%

25 25

312, 4%

=

=

20 1

100 =5

Trang 10

- GV: Một cách tổng quát, muốn tìm tỉ

số phần trăm của 2 số a và b, ta làm thế

nào?

- GV: Đa quy tắc giải thích cách làm này

và cách làm ở cấp I cũng tơng tự

- GV yêu cầu HS làm ?1

Tìm tỉ số phần trăm của:

a) 5 và 8

b) 25 kg và tạ

- HS làm ?1, GV gọi 2 HS lên bảng chữa

a) b) Đổi tạ = 0,3 tạ = 30 kg

Hoạt động 3;Tỉ lệ xích

GV: Cho HS quan sát một bản đồ Việt

Nam và giới thiệu tỉ lệ xích của bản đồ

đó VD:

GV giới thiệu khái niệm tỉ lệ xích của

một bản vẽ ( hoặc một bản đồ (SGK )

Ký hiệu: T: Tỉ lệ xích

a: Khoảng cách giữa 2 điểm trên bản vẽ

b: Khoảng cách giữa 2 điểm tơng ứng

trên thực tế.

(a,b có cùng đơn vị đo)

- Gọi HS đọc ví dụ SGK trang 57 yêu

cầu giải thích

cho HS làm ?2

Tỉ lệ xích của bản đồ là

Em hiểu điều đó nh thế nào?

3;Tỉ lệ xích

- HS quan sát bản đồ Việt Nam, 1 HS lên đọc tỉ lệ xích của bản đồ việt Nam

HS nghe và ghi bài

- HS: a = 1cm

b = 1km = 100000 cm

- HS: a = 16,2 cm

b = 1620 km =162000000cm

Hoạt động 4;Củng cố luyện tập

GV: Thế nào là tỉ số giữa 2 số a và b

(với b = 0)

HS phát biểu lại nh SGK

5 5.100% 62, 5%

3 10

3

10

% 83 %

1 2000000

a

T

b

=

1 100000

a T b

⇒ = =

162000000 10000000

a

T

b

a

1 100000

Trang 11

- Nêu quy tắc chuyển từ tỉ số sang tỉ

số phần trăm

- Cho HS làm bài tập: Biến đổi tỉ số giữa

2 số về tỉ số của hai số nguyên:

Bài tập 4: Lớp 6 B có 40 HS

Kết quả khảo sát toán đầu năm có 14 em

dới điểm trung bình.

a) Tính tỉ số phần trăm kết quả khảo sát

toán từ trung bình trở lên

b) Em có suy nghĩ gì về kết quả trên

HS:

a) Số HS lớp 6B có điểm khảo sát toán từ trung bình trở lên là : 40 - 14 = 26 (HS )

Tỉ số phần trăm kết quả khảo sát toán từ trung bình trở lên là:

b) Kết quả này còn thấp Chúng em phải cố gắng học tập nhiều nữa.

*Dặn dò ;

Học bài: Nắm vững khái niệm tỉ số của 2 số a và b phân việt với phân số, khái niệm tỉ lệ xích của 1 bản đồ, quy tắc tính tỉ số phần trăm của 2 số a và b

Bài tập về nhà số 138, 141 (tr.58 - SGK ); 143, 144,145 (59 SGK )

Số 136, 138(25 - SBT )

Ngày soạn ; /4/2010

Ngày dạy; ./4/2010 Tiết 102 Luyện tập

I- Mục tiêu

• Củng cố các kiến thức, quy tắc về tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích.

• Rèn luyện kỹ năng tìm tòi tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số, luyện ba bài toán cơ bản về phân số dới dạng tỉ số phần trăm.

• HS biết áp dụng các kiến thức và kỹ năng về tỉ số, tỉ số phần trăm vào việc giải một số bài toán thực tế.

II.Chuẩn bị

• GV : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập ảnh “Cầu Mỹ Thuận” Hình 12 tr.9 SGK phóng to.

• HS: bảng phụ để hoạt động nhóm.

0, 75

7

1

20

75

0, 75 100 75 20 5

7 27 100 27 9

1

20 20

26 26.100

% 65%

Trang 12

III Tiến trình dạy học

1.ổn định

2.Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1; Kiểm tra bài cũ

HS 1:- Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai

số a và b ta làm thế nào? Viết công thức.

Chữa bài tập số 139 tr.25 SBT

Tỉ số phần trăm của

a) và

b) 0,3 tạ và 50 kg

HS 2:

- Chữa bài tập 144 tr.59 SBT

Biết tỉ số phần trăm nớc trong da chuột

là 97,2% tính lợng nớc trong 4 kg da

chuột.

Hãy giải thích công thức sử dụng

GV nhận xét cho điểm

HS 1:

+ Phát biểu quy tắc nh SGK tr.57 Công thức:

+ Chữa bài tập:

a)

b) Đổi 0,3 tạ = 30 kg

HS 2: Chữa bài tập Lợng nớc trong 4 kg da chuột là:

4.97,2% = 3,888 (kg) = 3,9 (kg)

có Nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2; Luyện tập

Bài 138 tr.58 SGK

Viết các tỉ số sau thành tỉ số giữa các số

nguyên.

a) b)

c) d)

Bài 141 tr.58 SGK

Tỉ số của hai số a và b bằng

- 2 HS lên bảng chữa bài tập:

HS 1: (a,c) a)

HS 2: (b,d) b)

HS:

163

3

2

7

13 1 21

.100

%

a b

3 13 17 34 17 21

7 21 7 21 7 34

3 3.100

% 150%

30 30.100

% 60%

a

p a b p

1, 28

3,15

2 : 31

5 4 3

1 :1, 24

7

1 2 5 1 3 7

128

315

250

217

8

65

7

10

1 1 2

1

8

a

b

a b

8

2b b

b

− =

⇒ = ⇒ =

Trang 13

Tìm hai số đó biết rằng a - b = 8

GV yêu cầu HS tóm tắt đề

Hãy tính a theo b rồi thay vào a - b = 8

Thay ta có

Có a - b = 8 ⇒ a= 16 +8 ⇒ a = 24 bài 142 tr.59 SGK

Khi nói đến vàng ba số 9 (999) ta hiểu

rằng trong 1000g vàng này chứa tới 999g

vàng nguyên chất, nghĩa là tỉ lệ vàng

nguyên chất là 99,9%

Em hiểu thế nào khi nói đến vàng bốn số

9(9999)

bài 142 tr.59 SGK

HS Vàng bốn số 9 (9999) nghĩa là trong 10000g vàng này chứa tới 9999g vàng nguyên chất, tỉ lệ vàng nguyên chất là 99,99%

Bài 4: Luyện tập toàn lớp

a) Trong 40 kg nớc biển có 2 kg muối

Tính tỉ số phần trăm muối có trong nớc

biển.

b) Trong 20 tấn nớc biển chứa bao nhiêu

muối?

Bài toán này thuộc dạng gì?

c) Để có 10 tấn muối cần lấy bao nhiêu

nớc biển?

Bài toán này thuộc dạng gì?

GV hớng dẫn HS xây dựng công thức

liên hệ giữa 3 bài toán về phần trăm.

HS nêu cách làm a) Tỉ số phần trăm mối trong nớc biển là:

Đây là bài toán tìm giá trị phân số của 1

số cho trớc.

b) Lợng muối chứa trong 20 tấn nớc biển là:

Bài này thuộc dạng tìm 1 số khi biết giá trị 1 phân số của nó.

c) Để có 10 tấn muối thì lợng nớc biển cần là:

Bài 146 tr.59 SGK

Trên một bản vẽ kỹ thuật có tỉ lệ xích

Bài 146 tr.59 SGK

HS đọc đề bài, tóm tắt đề:

164

2.100

% 5%

5 20.5% 20 1

100

5 10.100

100 = 5 =

a =b.p%

b =a : p%

=

a p%

b

1

T=

125

Ngày đăng: 15/05/2015, 22:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w