Đáp án bài tập 2Gốc axit Các CT axit Tên axit -Cl HCl Axit clohiđric =SO3 H2SO3 Axit sunfurơ =SO4 H2SO4 Axit sunfuric =CO3 H2CO3 Axit cacbonic ≡PO4 H3PO4 Axit photphoric =S H2S Axit sunf
Trang 1Chµo mõng quí thÇy c« gi¸o vÒ dù giê!
TẬP THỂ LỚP 8 1
Trang 2• Viết công thức
chung của oxit ,
bazơ, muối ?
• Chữa bài tập 2, 4
(SGK tr.130)
1 Viết công thức chung
của oxit , axit, bazơ ?
2 Làm bài tập 2, 4 (SGK tr.130)
Trang 3Đáp án bài tập 2
Gốc axit Các CT axit Tên axit
-Cl HCl Axit clohiđric
=SO3 H2SO3 Axit sunfurơ
=SO4 H2SO4 Axit sunfuric
=CO3 H2CO3 Axit cacbonic
≡PO4 H3PO4 Axit photphoric
=S H2S Axit sunfuhiđric -Br HBr Axit bromhiđric -NO3 HNO3 Axit nitric
Trang 4Oxit Bazơ Tên bazơ
Na2O NaOH Natri hiđroxit
Li2O LiOH Liti hiđroxit
FeO Fe(OH)2 Sắt (II) hiđroxit BaO Ba(OH)2 Bari hiđroxit
CuO Cu(OH)2 Đồng (II) hiđroxit
Al2O3 Al(OH)3 Nhôm hiđroxit
Đáp án bài tập 4
Trang 5Tiết 57 - Bài 37:
AXIT - BAZƠ - MUỐI
I - AXIT
II - BAZƠ III.Muối
(Tiết 2)
Trang 61.Khái niệm Tên muối Công thức
hoá học
Nhôm sunfat Natri clorua Sắt (III) nitrat
Al 2 (SO 4 )3
Na Cl
Fe (NO 3 ) 3
Bài 37: AXIT - BAZƠ - MUỐI
I - AXIT
II - BAZƠ
III.Muối
(Tiết 2)
b)Nhận xét
a)Ví dụ
c)Kết luận
Phân tử muối gồm một
hay nhiều nguyên tử kim
loại liên kết với một hay
nhiều gốc axit
• Trong những chất sau
chất nào là muối ?
• a.KOH
• b.Na 2 SO 4
• c.H 2 CO 3
b.
Trang 71.Khái niệm:
Bài 37: AXIT - BAZƠ - MUỐI
I - AXIT
II - BAZƠ
III.Muối
(Tiết 2)
2.Công thức hoá học
M (OH)n
M x A y
Hn A
CT chung : MxAy
Trong đó :
M là nguyên tử kim loại
A là gốc axit
x là hoá trị của gốc axit
• Thành phần của muối giống bazơ ở điểm nào ?
• Thành phần của muối giống axit ở điểm nào ?
• Ví dụ :
Na 2 CO 3 ,NaHCO 3
• Gốc axit : =CO 3 , -HCO 3
→ Công thức
hóa học của
muối ?
Phân tử muối gồm một
hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết
với một hay nhiều gốc axit
Trang 82.Công thức hoá học:
1.Khái niệm:
Bài 37: AXIT - BAZƠ - MUỐI
I - AXIT
II - BAZƠ
III.Muối
(Tiết 2)
Phân tử muối gồm một
hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết
với một hay nhiều gốc axit
CT chung : MxAy
Trong đó :
M là nguyên tử kim loại
A là gốc axit
x là hoá trị của gốc axit
y là hoá trị của kim loại
3.Tên gọi : Tên muối Công thức
hoá học
Nhôm sunfat Natri clorua Sắt (III) nitrat
Al 2 (SO 4 )3
Na Cl
Fe (NO 3 ) 3
Ví dụ
Trang 92.Công thức hoá học:
1.Khái niệm:
Bài 37: AXIT - BAZƠ - MUỐI
I - AXIT
II - BAZƠ
III.Muối
(Tiết 2)
Phân tử muối gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
CT chung : MxAy
Trong đó :
M là nguyên tử kim loại
A là gốc axit
x là hoá trị của gốc axit
y là hoá trị của kim loại
3.Tên gọi :
Tên muối : tên kim loại ( kèm hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị ) + tên gốc axit
Trang 102.Công thức hoá học:
1.Khái niệm:
Bài 37: AXIT - BAZƠ - MUỐI
I - AXIT
II - BAZƠ
III.Muối
(Tiết 2)
Phân tử muối gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
CT chung : MxAy
Trong đó :
M là nguyên tử kim loại
A là gốc axit
x là hoá trị của gốc axit
y là hoá trị của kim loại
3.Tên gọi :
Tên muối : tên kim loại ( kèm hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị ) + tên gốc axit
4 Phân loại
Trang 112.Công thức hoá học:
1.Khái niệm:
Bài 37: AXIT - BAZƠ - MUỐI
I - AXIT
II - BAZƠ
III.Muối
(Tiết 2)
3.Tên gọi :
4 Phân loại Theo thành phần muối được chia làm 2 loại
a) Muối trung hoà là
muối mà trong gốc axit
không có nguyên tử
hiđro có thể thay thế
bằng nguyên tử kim
loại
VD :Na2SO4 ,
b) Muối axit là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử hiđro H chưa được thay thế bằng nguyên
tử kim loại
Trang 12• Bài tập 1
Lập công thức của
các muối sau :
a) Canxi nitrat
b) Magie clorua
c) Nhôm sunfat
d) Bari sunfat
e) Canxi photphat
f) Sắt (III) sunfat
• Đáp án :
a) Ca(NO 3 ) 2
b) MgCl 2
c) Al 2 (SO 4 ) 3
d) BaSO 4
e) Ca 3 (PO 4 ) 2
f) Fe 2 (SO 4 ) 3
Củng cố
Trang 13• Bài tập 2:
Trong những chất sau
đây, những chất nào
là oxit, bazơ, axit,
muối ? Đọc tên của
chúng ?
CaO, H 2 SO 4 , Fe(OH) 2 ,
FeSO 4 , CaSO 4 , HCl,
LiOH, MnO 2 , CuCl 2 ,
Mn(OH) 2 , SO 2
• Oxit: CaO: canxi oxit
SO 2 : l u huỳnh đioxi (khí sunfurơ) MnO 2 : mangan (IV) oxit
• Bazơ: Fe(OH) 2 : sắt (II) hiđroxit LiOH: liti hiđroxit
Mn(OH) 2 : mangan (II) hiđroxit
• Axit: H 2 SO 4 : axit sunfuric HCl: axit clohiđric
• Muối: FeSO 4 : sắt (II) sunfat CaSO 4 : canxi sunfat CuCl 2 : đồng clorua
• Đỏp ỏn :
Trang 14• Bài tập 3
Củng cố
• Cho biết phát biểu nào d ới đây là
đúng:
a gốc sunfat (SO4) hóa trị I
b gốc photphat (PO4) hóa trị II
c gốc nitrat (NO3) hóa trị III
d nhóm Hiđroxit (OH) hóa trị I
Trang 15Dặn dò về nhà
• Làm bài tập 1→ 6 SGK tr.130
• Chuẩn bị : bài luyện tập 7
• Ôn lại kiến thức và bài tập tr.131