1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tãng Mạng Bất Đẳng Thức

2 185 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 158,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận Xét: Hầu hết chúng ta đều hài lòng với lời giải trên, nó thật sự rất thông minh và có lẽ là chẳng cần phải tìm đến với một lời giải khác.. Tôi Không nghĩ vậy G.Polya _ nhà toán học

Trang 1

Tãng Mạng Bất Đẳng Thức

 Bài Toán Mỡ Đầu :

Cho 3 số thực a, b, c, Chứng minh rằng 2 2 2

abcab bc ca  

Chứng Minh:

Ta có 2a22b22c22ab2bc2ca 0 a b 2b c 2c a 20 (hiễn nhiên luôn đúng) Dấu “=” xãy ra nếu và chỉ nếu

0 0 0

a b

c a

 

  

Nhận Xét: Hầu hết chúng ta đều hài lòng với lời giải trên, nó thật sự rất thông minh và có lẽ là chẳng cần phải tìm đến với một lời giải khác Tôi Không nghĩ vậy G.Polya _ nhà toán học và nhà sư phạm Mỹ có nói “Ngay khi lời giải ta tìm được là đã tốt rồi thì việc tìm một lời giải khác vẫn có lợi Sung sướng thay khi thấy rằng kết quả bạn tìm được khẳng định bỡi hai dòng suy luận khác nhau Điều đó giống như bạn muốn cảm nhận thứ gì đó bằng nhiều giác quan Đã có một chứng cớ rồi lại tìm thêm một chứng cớ khác nựa giống như ta muốn sờ vào thứ

gì đó khi đã thấy nó rồi.” Ta hãy tìm đến với vài lời giải khác như sau:

Cách 2:

Theo BĐT AM-GM Ta có:

2 2

2 2

2 2 2

 

2a 2b 2c 2ab 2bc 2ca

       a2b2c2ab bc ca 

Dấu “=” xãy ra nếu và chỉ nếu abc

Cách 3: Áp dụng BĐT Cauchy_Schwarz cho 2 bộ 3 số

Bộ 1: ( a; b; c )

Bộ 2: ( b; c; a )

Ta có

a2b2c2b2c2a2ab bc ca  2a2b2c22ab bc ca  2 2 2 2

Mà với mọi x   thì ta có xx suy ra ab bc ca  ab bc ca

Vậy a2b2c2ab bc ca  (đ.p.c.m)

Dấu “=” xãy ra nếu và chỉ nếu abc

Đọc đến đây có lẽ bạn bảo tôi đã quan trọng hóa vấn đề Liệu bất đẳng thức “trẻ con” ấy có đáng cho ta phải suy nghĩ nhiều đến như vậy không??? Thật ra thì nó rất xứng đáng, nhưng trước hết ta xét các hệ quả sau:

Cho a, b,c là các số thực Chứng minh rằng:

3

  2 2 2  2

Chứng Minh:

 Ta có 2 2 2

abcab bc ca  a2b2c22ab2bc2caab bc ca  2ab2bc2ca

 a b c  23ab bc ca   (đ.p.c.m) Dấu “=” xãy ra nếu và chỉ nếu abc

 Ta có: 2 2 2

abcab bc ca  2 2 2

2a 2b 2c 2ab 2bc 2ca

     

2a 2b 2c a b c 2ab 2bc 2ca a b c

            3 a 2b2c2a b c2.(đ.p.c.m)

Dấu “=” xãy ra nếu và chỉ nếu abc

Giờ thì bạn xem ta sẽ làm được gì với chúng nhé

 Bài Tập Vận Dụng :

Bài 1: Cho các số thực x, y, z > 0 thỏa mãn x + y + z = 1 Chứng Minh Rằng:

4x 1 4y 1 4z 1 21

Giải:

Đặta 4x1;b 4y1;c 4z Theo bất đẳng thức 1  với ta có:

4x 1 4y 1 4z 1 a b  c 3 abc  3 4x 1 4y 1 4z1  21 (đ.p.c.m)

Trang 2

Dấu “=” xãy ra nếu và chỉ nếu abc 1

3

Bài 2: (Vô địch toán Canada 2002) Cho a, b, c là ba số thực dương chứng minh rằng:

a b c

bccaab   (1)

Giải:

Nhân cả 2 vế của (1) cho abc ta có: (1)a4b4c4abc a b c(   )

Mà ta lại có:

     2 2 2

Vậy ta có điều phải chứng minh Dấu “=” xảy ra nếu và chỉ nếu a = b = c

Bài 3: Gọi p là nửa chu vi của tam ABC có các cạnh có độ dài là a, b, c Chứng minh rằng:

3

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức  ta có: pap b  p c 3p a p b pc 3p(đ.p.c.m)

Đẳng thức xãy ra nếu và chỉ nếu a = b = c hay tam giác ABC là tam giác đều

HẾT

Cảm ơn bạn đã đọc, chúc bạn thành công

Mai Sĩ Kỳ Tiền Giang 16/12/2013

Ngày đăng: 15/05/2015, 07:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w