* Pha loãng dung dịch H2SO4 đặc: đũa thủy tinh khuấy nhẹ - Chú ý: Không rót nước vào axit đặc... Al, Fe, Cr thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc,nguội - Oxi hóa nhiều hợp chất... Nhỏ từ
Trang 1TIẾT 72:AXIT SUNFURIC - MUỐI
SUNFAT (tiết 1)
Trang 2III AXIT SUNFURIC
1 Tính chất vật lí
- Chất lỏng, sánh như dầu
- Không màu, không bay hơi
- Nặng hơn nước ≈ 2 lần
H2SO4 98% có D = 1,84 g/cm 3
- Tan vô hạn trong nước, tỏa nhiều nhiệt
- H2SO4 đặc rất hút ẩm ⇒ Dùng làm khô khí ẩm.
* Pha loãng dung dịch H2SO4 đặc:
đũa thủy tinh khuấy nhẹ
- Chú ý: Không rót nước vào axit đặc
Trang 4Bị bỏng do H 2 SO 4 đặc
Trang 62 Tính chất hóa học
a Tính chất của dung dịch H 2 SO 4 loãng: tính axit
- Đổi màu quì tím ⇒ màu đỏ
- Tác dụng với kim loại hoạt động ⇒ muối sunfat hóa trị thấp, giải phóng H2
- Tác dụng với oxit bazơ ⇒ Muối + H2O
- Tác dụng với bazơ ⇒ Muối + H2O
- Tác dụng với muối ⇒ Muối mới + axit mới
Trang 7
b Tính chất của axit H 2 SO 4 đặc:
* H 2 SO 4 có tính oxi hóa mạnh
Chú ý:
Đối với kim loại có nhiều mức hóa trị, axit H2SO4 đặc
oxi hóa kim loại đó lên mức hóa trị cao nhất.
Al, Fe, Cr thụ động trong dung dịch H2SO4
đặc,nguội
- Oxi hóa nhiều hợp chất.
+ Hợp chất vô cơ.
+ Hợp chất hữu cơ (đường, giấy, vải, da… ).
Trang 8
• Tính háo nước.
- Hút nước của các chất hữu cơ và vô cơ
- Da thịt khi tiếp xúc với H2SO4 đặc sẽ bị bỏng rất đặc nặng, vì vậy khi sử dụng axit sunfuric phải hết sức thận trọng !
Trang 93 Ứng dụng:
Trang 10Kết luận
Tính chất hóa học của H2SO4:
H2SO4
Tính axit m ạ nh
Tính oxi hóa m ạ nh: oxi hóa
đư ợ c nhi ề u kim lo ạ i, phi kim
và h ợ p ch ấ t Tính háo nư ớ c
Trang 11Câu 1:
làm như sau:
A Nhỏ từ từ nước vào dung dịch axit đặc
B Rót nước thật nhanh vào dung dịch ax đặc
C Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước
D Rót nhanh dung dịch axit vào nước
Bài tập trắc nghiệm
Trang 12Câu 2:
Điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm bị lẫn nước Chất nào sau đây để làm khô oxi ?
A. Al2O3
Trang 13Câu 3:
Câu nào sai trong các câu nhận xét sau đây?
tính oxi hóa mạnh
Trang 14Câu 4:
loãng là:
A Cu, Zn, Na
B Ag, Ba, Fe, Sn
C K, Mg, Al, Fe, Zn
D Au, Pt, Al
Trang 15Câu 5:
Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong