4.Nhiệt độ sôi : Nhiệt độ sôi của rượu phụ thuộc vào cấu trúc không gian, khối lượng phân tử của rượu và khả năng liên kết Hydro của rượu khi tan trong nước... +Tham gia phản ứng cộng kh
Trang 1A.Kiến Thức :
I.Rượu :
* Rượu no, đơn chức, mạch hở :CnH2n+1OH hay CnH2n+2O
* Rượu no, đa chức, mạch hở : CnH2n+2-m (OH)m hay CnH2n+2Om
* Công thức rượu tổng quát: CnH2n+2-2kOm (k là tổng số vòng, liên kết đôi trong phân tử)
Hoặc CnH2n+2-m-2k (OH)m (k là tổng số vòng, liên kết đôi trong phân tử)
1.Tính chất :
+) Tác dụng với O2 : sinh ra CO2 và H2O
+) Tác dụng với Na : sinh ra ancolat (RONa) và H2:
C2H5OH+Na →1/2H2 + C2H5Na ( natri etylat)
+) Tham gia phản ứng tách nước :
* Tách nước ở 1700C -1800 sinh ra anken tương ứng: C2H5OH H
2 2 2
+
và ở 1300C - 1400C sinh ra ete : 2C2H5OH H
2 5 2 5
C H OC H +
1 2 1 2 2
R OH R OH + →+ R OR + H O (lưu ý :nete =nH O2 )
* Đặc biệt : 2C2H5OH = C4H6 + 2H2O + H2
+) Phản ứng với các chất oxi hóa (CuO ; KMnO4; ….) : tạo thành Andehit,xeton hoặc acid
2
+) Phản ứng với acid : p.ứng với acid hữu cơ và acid vô cơ
Vd : C2H5OH + CH3COOH ¬ → H+ CH3COOC2H5 + H2O
C2H5OH + HBr → C2H5Br + H2O
+)Tác dụng với hợp chất phân cực :
+)Với rượu đa chức mà phân tử của chúng có hai nhóm OH- kề nhau thì chúng có thể tham gia phản ứng với Cu(OH)2 theo tỉ lệ 2:1 tạo ra dung dịch xanh lam
2ROH + Cu(OH)2 →(RO)2Cu + H2O
2.Điều chế :
+) từ anken tương ứng : CnH2n + H2O→ H+ CnH2n+1OH
3 2 2
3 2 2
CH CH OH CH (spchính)
CH CH CH H O
CH CH CH OH (sp phu)
= + →
4 KMnO
+) từ dẫn xuất halogen: C2H5Cl → NaOH C2H5OH nhưng C2H5Cl NaOH;C H OH khan 2 5 →C2H4
+) từ este : RCOOR1 →NaOH RCOONa + R1OH
+) từ ancolat : RONa + HCl →ROH + NaCl
+) từ adehit : RCHO + H2
o Ni;t
→RCH2OH +) Từ tinh bột,đường, xenlulozo… : (C6H10O5)n →H+ C6H12O6 →H+ 2C2H5OH + 2CO2
3.Tên gọi :
+) Tên hydrocacbon tương ứng + ol : vd : C2H5OH : etanol
+) rượu/ancol + tên gốc hydrocacbon + ic : vd : C2H5OH : rượu etylic
Lưu ý : CH3-CH-CH2-OH : 2- metylpropanol/ acol isobutylic; CH3-C(OH)-CH3: ancol tert butylic
CH3-CH2-CH2OH : ancol sec - butylic CH2=CH-CH2OH : 2-propenol / acol allylic;
CH3
C6H5CH2OH : ancol benzylic/ancol phenyl metylic/phenyl metanol
Nguyễn Thanh
Trang 24.Nhiệt độ sôi : Nhiệt độ sôi của rượu phụ thuộc vào cấu trúc không gian, khối lượng phân tử của
rượu và khả năng liên kết Hydro của rượu khi tan trong nước
+) CH3OH < C2H5OH < C3H7OH
+) CnH2n+2 < CnH2n+1Cl < Cn-1H2n-1CHO < CnH2n+1OH < Cn-1H2n-1COOH
II.Phenol
1.Công thức : CnH2n-7OH (n ≥ 6)
Hợp chất thường gặp : C6H5OH phenol ; CH3-C6H4-OH (Ortho-meta-para crezol)
2.Tính chất :
6 5 2 2 2
C H OH 7O + → 6CO + 3H O
+)Thể hiện tính chất của acid yếu (yếu hơn H2CO3)
C6H5OH + Na → C6H5ONa + 1/2H2 C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3
+) Tác dụng với Br2( dễ dàng hơn so với benzen) tạo kết tủa trắng C6H2Br3OH
+) Tác dụng với HCHO và các chất phân cực khác
+) Tác dụng với HNO3 tạo ra C6H2(NO2)3OH: axit picric
3.điều chế :
+) Từ dẫn xuất hydrocacbon tương ứng : C6H5Cl →C6H5ONa → C6H5OH
6 5 3 3 6 5 6 5
C H CH − CH CH − → C H ONa → C H OH
+) Từ benzen
4.Lưu ý :
Phenol thể hiện tính chất của acid yếu (yếu hơn H2CO3)
C6H5ONa + CO2 + H2O → NaHCO3 + C6H5OH (kết tủa trắng)
III.Andehit
1.Công thức : HCHO ; CH3CHO ; C6H5CHO …
* Andehit no đơn chức mạch hở : CnH2n+1CHO thu gọn lại được Cn+1H2n+2O / CxH2xO
* Andehit no đa chức mạch hở : CnH2n+2-m (CHO)m / Cn+mH2n+2Om
* Công thức Andehit tổng quát: CnH2n+2-m-2k (CHO)m
(k là tổng số vòng, liên kết đôi trong phân tử)
2.Tính chất :
+) Tác dụng với O2 : sinh ra CO2 và H2O
+) Tham gia phản cộng H2: R(CHO)n + nH2
o Ni;t
→R(CH2OH)n
+) Tham gia phản ứng Oxi hóa không hoàn toàn với CuO ; KMnO4; KClO3 … tạo thành acid R(CHO)n
o CuO;t
+) Phản ứng với bạc nitorat/NH3 : phản ứng tráng bạc
-) R(CHO) + Ag(NO3)/NH3 → RCOONH4 + 2Ag
-) R(CHO)n + Ag(NO3)/NH3 → R(COONH4 )n+ 2nAg
*Đặc biệt : HCHO + Ag(NO3)/NH3 → (NH4)2CO3 + 4Ag
+)Tác dụng với hợp chất phân cực :
2 2
+)Tác dụng làm mất màu dung dịch brom : RCHO + Br2 + H2O →RCOOH + 2HBr
3.Điều chế :
2
2
Trang 3+) từ este : NaOH
RCOO CH CH R − = − → R CH CH OH = − → R CH CHO
RCOO CH(Cl)CH − − R → R CH CH(OH) OH − → R CH CHO
2 2
R CH Cl − → RCH(OH) → RCHO
2
O ;t ;p;xt 4
+)
4.Tên gọi :
+)Tên hydrocacbon mạch chính(mạch phải chứa nhóm CHO) + al : ví dụ : CH3CHO : etanal
CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CHO : 4-metyl pentanal (đánh số chỉ vị trí C tính từ CHO)
+)Andehit + tên acid tương ứng : CH3CHO : andehit axetic
5.Lưu ý :
HCHO + Ag(NO3)/NH3 → (NH4)2CO3 + 4Ag
HCOOH + Ag(NO3)/NH3 → (NH4)2CO3 + 2Ag
IV.Acid cacboxylic :
1.Công thức : HCOOH ; CH3COOH …
* Acid no đơn chức mạch hở : CnH2n+1COOH hay Cn+1H2n+2O2 hay (CnH2(n+1)O2)
* Acid no đa chức mạch hở : CnH2n+2-m (COOH)m Hay Cn+mH2n+2O2m
* Công thức Acid tổng quát: CnH2n+2-m-2k (COOH)m
(k là tổng số vòng, liên kết đôi trong phân tử)
2.Tính chất :
+)Thể hiện tính axit : Tác dụng với kim lại, oxit kim loại, bazo,muối …
+)Tham gia phản ứng cộng khi gốc không no, hoặc phản ứng thế nếu gốc chứa vòng
+)Tác dụng với acol : RCOOH + R1OH ¬ → H+ RCOOR1 + H2O
H
+)Tham gia phản ứng thế ở vị trí Cα : RCH2COOH Cl ,as 2 →RCH(Cl)COOH
+) Tham gia phản ứng thế vào vòng : C6H5COOH + HNO3 →H+ m-NO2-C6H4COOH
+) HCOOH + Ag(NO3)/NH3 → (NH4)2CO3 + 2Ag
3.Tên gọi : Axit + tên hydrocacbon tương ứng + oic / tên riêng
+) HCOOH / CH2O2 : axit fomic / axi metanoic
+) CH3COOH /C2H4O2 : axit axetic / axit etanoic
+) CH3CH2COOH / C3H6O2 : axit propyonic / axit propanoic / axit metyl axetic
+) CH3CH2CH2COOH : Axit butanoic/Axit n-butiric; Axit etylaxetic
+)CH3-CH-COOH Axit : 2- metylpropanoic/ Axit isobutiric; Axit đimetylaxetic
CH3
+) CH3CH2CH2CH2CH2COOH : Axit hexanoic/ Axit caproic
+) C 15 H 31 COOH : Axit panmitic +) C17H35COOH : Axit stearic;
+) C17H33COOH : Axit oleic
+) CH2=CH-COOH Axit propenoic / Axit acrilic
+) CH2=C-COOH Axit 2- metylpropenoic / Axit metacrilic
CH3
+) CH3-CH=CH-COOH: Axit 2-butenoic; Axit crotonic (dạng trans)
+) HOOC-COOH : Axit etanđioic/ Axit oxalic
+) CH2=CH-CH2-CH2-COOH : Axit 4-pentenoic/ Axit alylaxetic
Trang 4+) HOOC-(CH2)3-COOH Axit pentanđioic; Axit glutaric
+) HOOC-(CH2)4-COOH Axit hexanđioic; Axit ađipic
+) C6H5-COOH : Axit benzoic; Axit benzencacboxilic; Axit phenyl metanoic
Axit tereptalic; Axit p – benzenđicacboxilic; 1,4 - Đicacboxibenzen
Axit ptalic; Axit o-ptalic / Axit 1,2-benzenđicacboxilic /1,2-Đicacboxibenzen
Axit isoptalic; Axit 1,3 – benzenđicacboxilic; m-Đicacboxibenzen
+) CH3-CH(OH)-COOH : Axit lactic / Axit 2-hiđroxipropanoic / Axit α-hiđroxipropionic
Axit 2- aminopentanđioic
4
5.Điều chế :
+)Từ ancol : C2H5OH men giâm'→CH3COOH
+)Từ andehit : RCHO →[ ]O RCOOH
+)Từ đồng đẳng của benzzen : C6H5CH3→KMnO ;H4 + C H COOH6 5
+) Từ dẫn xuất halogen : R-X KCN→RC CH≡ H O 3 +→RCOOH
+) Từ butan : C4H10
o
t ;p;xt
3
2CH COOH
→