Khi cần pha loảng ta phải cho từ từ axít vào H2O, chứ không làm ngược lại dể tránh axít bắn vào da rất nguy hiểm... H 2 SO 4 loảng : có đầy đủ tính chất của một axít như : + Làm đỏ quì
Trang 1A KIỂM TRA BÀI CŨ :
Câu 1: Viết phương trình phản ứng biểu diễn
chuỗi biến hóa sau :
NaOH Na SO SO (1) 2 3 (2) 2 SO H SO3 (3) 2 4
Trang 22 2 3 2
ĐÁP :
(1) : NaOH + SO = Na SO + H O
(2) : Na SO + H SO = Na SO + SO + H O
(3) : 2SO + O = 2SO
(4) : SO + H O = H SO
2
(Natri Sunfit)
(đậm đặc, nóng)
t C, V o 2 O 5
Trang 3t C
Câu 2 : Bổ túc chuỗi phản ứng và đọc tên sản phẩm sau:
Fe2S + O2 Khí A + rắn B
A + O2 C
C + lỏng D Axít E
ĐÁP : 4Fe2S + 11O2 8SO2 + 2Fe2O3
2SO2 + O2 = 2SO3
SO3 + H2O = H2SO4
o
o
t C
Lưu huỳnh đioxit Lưu huỳnh Trioxit
Axit sunfuric
t C, V o 2O5
Trang 4B BÀI MỚI :
AXIT SUNFURIT H 2 SO 4
M H 2 SO 4 = 98
I Lý tính : chất lỏng không màu, không bay hơi, không mùi, sánh như dầu, D = 1,89g / ml, tsôi = 337 C
Chú ý : H2SO4 rất háo nước Khi cần pha loảng ta phải cho từ từ axít vào H2O, chứ không làm ngược lại dể tránh axít bắn vào da rất nguy hiểm
o
Trang 5II Hoá tính :
1 H 2 SO 4 loảng : có đầy đủ tính chất của một axít như :
+ Làm đỏ quì tím
+ Tác dụng với các baz, oxit bazơ sinh ra muối và nước
+ Tác dụng với kim loại hoạt động mạnh (đứng trước hidro) sinh ra muối sunfat và hidro. o
Trang 6Ví dụ : NaOH + H 2 SO 4 = NaHSO 4 + H 2 O
Hay : 2NaOH + H 2 SO 4 = Na 2 SO 4 + 2H 2 O
CuO + H 2 SO 4 = CuSO 4 + H 2 O
Zn + H 2 SO 4 = ZnSO 4 + H 2
Fe + H 2 SO 4 = FeSO 4 + H 2
Cu + H 2 SO 4 không phản ứng
Trang 72 H 2 SO 4 đậm đặc :
a) H 2 SO 4 đậm đặc có tính oxy hóa mạnh, nhất là khi đun nóng ; nó phản ứng được hầu hết các kim loại (trừ Au & Pt) và phi kim như C, S, P sản phẩm sinh ra là SO 2 S bị khử về S , S , S−2 0 +4
+6
Trang 8Ví dụ :
2Fe + 6H 2 SO 4 đđ = Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 + 6H 2 O
Cu + 2H 2 SO 4 đđ = CuSO 4 + SO 2 + 2H 2 O
C + 2H 2 SO 4 đđ = CO2 + 2SO 2 + 2H 2 O
* Chú ý :
H 2 SO 4 đậm đặc và nguội + Al , Fe không phản ứng
+4
+4 +6
+6
Trang 9b) H 2 SO 4 đậm đặc hút nước mạnh nên dùng làm khô các khí, có thể lấy nước của nhiều chất hữu cơ biến chúng thành than
Ví dụ :
C 12 H 22 O 11 + H 2 SO 4 đđ C + H 2 SO 4 nH 2 O
+ Qúa trình này phát nhiều nhiệt nên làm bỏng da, cháy vải,
gỗ…
Muội than
hidrat hóa của axít sunfuric Đường kính
Trang 10III Muối sunfat và cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat :
a) Có hai loại muối sunfat :
+ Muối trung hòa : Na 2 SO 4 , CaSO 4 …
+ Muối axít : NaHSO 4 , Ca(HSO 4 ) 2 …
b) Khi cho một dung dịch muối Bari :
BaCl 2 , Ba(NO) 2 … vào dung dịch axít sunfuric hay muối sunfat tan thì tạo thành kết tủa trắng không tan trong axít :
Ví dụ : BaCl 2 + H 2 SO 4 = BaSO 4 + 2HCl
Ba(NO 3 ) 2 + H 2 SO 4 = BaSO 4 + 2HNO 3
trắng trắng
Trang 11CỦNG CỐ :
+ BaCl 2 + H 2 SO 4 = BaSO 4 + 2HCl
+ Ba(NO 3 ) 2 + H 2 SO 4 = BaSO 4 + 2HNO 3
Cách nhận biết ion Sunfat : dùng Ba 2 để nhận biết gốc SO 4
Ví dụ : Na 2 SO 4 + BaCl 2 = BaSO 4 + 2NaCl
trắng
trắng
trắng