Có thể dùng kim loại nào sau đây để nhận biết 6 dung dịch trên Câu 7: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất lỏng sau: dung dịch HCOOH, dung dịch CH3COOH, ancol etylic, glixerol, dung dịch CH3CHO.
Trang 1NHẬN BIẾT VÀ TÁCH CHẤT
I NHẬN BIẾT CHẤT VÔ CƠ
A TRẠNG THÁI, MÀU SẮC CÁC ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT
Cr(OH)2 : vàng
Cr(OH) 3 : xanh
K2Cr2O7 : đỏ da cam
KMnO4 : tím
CrO3 : rắn, đỏ thẫm
Zn : trắng xanh
Zn(OH)2 : ↓ trắng
Hg : lỏng, trắng bạc
HgO : màu vàng hoặc đỏ
Mn : trắng bạc
MnO : xám lục nhạt
MnS : hồng nhạt
MnO2 : đen
H2S : khí không màu
SO2 : khí không màu
SO3 : lỏng, không màu, sôi 450C
Br2 : lỏng, nâu đỏ
I2 : rắn, tím
Cl2 : khí, vàng
CdS : ↓ vàng
HgS : ↓ đỏ
AgF : tan
AgI : ↓ vàng đậm
AgCl : ↓ màu trắng
AgBr : ↓ vàng nhạt
HgI2 : đỏ CuS, NiS, FeS, PbS, … : đen
C : rắn, đen
S : rắn, vàng
P : rắn, trắng, đỏ, đen
Fe : trắng xám FeO : rắn, đen
Fe3O4 : rắn, đen
Fe2O3 : màu nâu đỏ Fe(OH)2 : rắn, màu trắng xanh Fe(OH)3 : rắn, nâu đỏ
Al(OH)3 : màu trắng, dạng keo tan trong NaOH Zn(OH)2 : màu trắng, tan trong NaOH
Mg(OH)2 : màu trắng
Cu: : rắn, đỏ
Cu2O: : rắn, đỏ CuO : rắn, đen Cu(OH)2 : ↓ xanh lam CuCl2, Cu(NO3) 2, CuSO4.5H2O : xanh CuSO4 : khan, màu trắng
FeCl3 : vàng CrO : rắn, đen
Cr2O3 : rắn, xanh thẫm BaSO4 : trắng, không tan trong axit
BaCO3, CaCO3: trắng
1
Trang 2B.NHẬN BIẾT CHẤT KHÍ
SO 2
- Quì tím ẩm Hóa hồng
- H2S,CO,
Mg,… Kết tủa vàng SO2 + H2S → 2S↓ + 2H2O
- dd Br2,
ddI2, dd
KMnO4
Mất màu
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
SO2 + I2 + 2H2O → 2HI + H2SO4
SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4
- nước vôi
trong Làm đục SO2 + Ca(OH)2→ CaSO3↓ + H2O
Cl 2
- Quì tím ẩm
Lúc đầu làm mất màu, sau đó xuất hiện màu đỏ
Cl2 + H2O → HCl + HClO HClO → HCl + [O] ; [O] →as O2
- dd(KI + hồ
tinh bột) Không màu → xám Cl2 + 2KI → 2KCl + I2
Hồ tinh bột + I2→ dd màu xanh tím
I 2 - hồ tinh bột Màu xanh tím
N 2 - Que diêm
NH 3
- Quì tím ẩm Hóa xanh
- khí HCl Tạo khói trắng NH3 + HCl → NH4Cl
NO
- Oxi không
khí Không màu → nâu 2NH + O2→ 2NO2
- dd FeSO4
20% Màu đỏ thẫm NO + ddFeSO4 20% → Fe(NO)(SO4)
NO 2 - Khí màu nâu, mùi hắc, làm quì tím
CO 2
- nước vôi
trong Làm đục CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3↓ + H2O
- quì tím ẩm Hóa hồng
- không duy trì sự cháy
CO - dd PdCl2 ↓ đỏ, bọt khí CO2 CO + PdCl2 + H2O → Pd↓ + 2HCl + CO2
- CuO (t0) Màu đen → đỏ CO + CuO (đen) →t 0 Cu (đỏ) + CO2
H 2
- Đốt có tiếng nổ Cho sản phẩm
vào CuSO4 khan không màu tạo
thành màu xanh
CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O
- CuO (t0) CuO (đen) → Cu
(đỏ) H2 + CuO(đen) →t 0 Cu(đỏ) + H2O
O 2
- Que diêm
- Cu (t0) Cu(đỏ) → CuO
(đen) Cu + O2 →t0 CuO
HCl - Quì tím ẩm Hóa đỏ
- AgCl Kết tủa trắng HCl + AgNO3 → AgCl↓+ HNO3
H 2 S - Quì tím ẩm Hóa hồng
- O2 Kết tủa vàng 2H2S + O2→ 2S↓ + 2H2O
SO2 2H2S + SO2→ 3S↓ + 2H2O
FeCl3 H2S + 2FeCl3→ 2FeCl2 + S↓ + 2HCl
KMnO4 3H2S+2KMnO4→2MnO2+3S↓+2KOH+2H2O
Trang 3- PbCl2 Kết tủa đen H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓+ 2HNO3
H 2O(Hơi
) CuSO4 khan Trắng hóa xanh CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O
O 3 dd KI Kết tủa tím KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2
C.NHẬN BIẾT ION DƯƠNG (CATION)
Li +
Đốt
trên ngọn lửa
vô sắc
Ngọn lửa màu đỏ thẫm
tươi
hồng
cam
vàng)
Ca 2+ ddSO24−, dd
2 3
CO − ↓ trắng Ca2+ + SO24−→ CaSO4 ;Ca2+ + CO23−→ CaCO3
Ba 2+
ddSO24−, dd
2 3
2+ + SO24−→ BaSO4 ;Ba2+ + CO23−→ BaCO3
Na2CrO4 Ba2+ + CrO24−→ BaCrO4 ↓
Ag +
HCl, HBr,
HI
NaCl, NaBr,
NaI
AgCl ↓ trắng AgBr ↓ vàng nhạt AgI ↓ vàng đậm
Ag+ + Cl− → AgCl ↓
Ag+ + Br− → AgBr ↓
Ag+ + I− → AgI ↓
Pb 2+
dd KI PbI2↓ vàng Pb2+ + 2I− → PbI2↓
Pb 2+
Na2S, H2S
PbS ↓ đen Pb2+ + S2− → PbS ↓
Mn 2+ MnS ↓ hồng nhạt Mn2+ + S2− → MnS ↓
Zn 2+
dd NH3
↓ xanh, tan trong dd
NH3 dư Cu(OH)2 + 4NH3→ [Cu(NH3)4](OH)2
Cu 2+ ↓ trắng, tan trong dd
NH3 dư Zn(OH)2 + 4NH3→ [Cu(NH3)4](OH)2
Ag + ↓ trắng, tan trong dd
NH3 dư AgOH + 2NH3→ [Cu(NH3)2]OH
Mg 2+ dd Kiềm ↓ trắng Mg2+ + 2OH− → Mn(OH)2↓
Fe 2+
↓ trắng, hóa nâu ngoài không khí
Fe2+ + 2OH− → Fe(OH)2 ↓ 2Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 2Fe(OH)3 ↓
Trang 4Al 3+ ↓ keo trắng
tan trong kiềm dư
Al3+ + 3OH− → Al(OH)3 ↓ Al(OH)3 + OH− → AlO2− + 2H2O
Zn 2+
↓ trắng tan trong kiềm dư
Zn2+ + 2OH− → Zn(OH)2 ↓ Zn(OH)2 + 2OH− → 2
2
ZnO − + 2H2O
Be(OH)2 + 2OH− → 2
2
BeO − + 2H2O
Pb(OH)2 + 2OH− → 2
2
PbO − + 2H2O
dư
Cr3+ + 3OH− → Cr(OH)3 ↓ Cr(OH)3 + 3OH− → 3
6
Cr(OH) −
D.NHẬN BIẾT ION ÂM (ANION)
Cl−
AgNO3
↓ trắng Cl− + Ag+ → AgCl↓ (hóa đen ngoài ánh sáng)
Br− ↓ vàng nhạt Br− + Ag+ → AgBr↓ (hóa đen ngoài ánh sáng)
I− ↓ vàng đậm I− + Ag+ → AgI↓ (hóa đen ngoài ánh sáng)
3
4
PO − ↓ vàng PO34−+ 3Ag+ → Ag3PO4↓
2
3
CO −
BaCl2
↓ trắng CO23−+ Ba2+ → BaCO3↓ (tan trong HCl)
2
3
SO − ↓ trắng SO23−+ Ba2+ → BaSO3↓ (tan trong HCl)
2
4
SO − ↓ trắng SO24−+ Ba2+ → BaSO4↓ (không tan trong HCl)
2
4
CrO − ↓ vàng CrO24−+ Ba2+ → BaCrO4↓
S2− Pb(NO3)2 ↓ đen S2− + Pb2+ → PbS↓
2
3
CO −
HCl
Sủi bọt khí CO23−+ 2H+ → CO2↑ + H2O (không mùi)
2
3
SO − Sủi bọt khí SO23−+ 2H+ → SO2↑ + H2O (mùi hắc)
S2− Sủi bọt khí S2−+ 2H+ → H2S↑ (mùi trứng thối)
2
3
Trang 53
Đun nóng
Sủi bọt khí 2HCO3−→t0 CO2↑ + CO23−+ H2O
2
3
HSO − Sủi bọt khí 2HSO3−→t0 SO2↑ + SO23−+ H2O
3
NO− Vụn Cu, H2SO4 Khí màu nâu
3
NO− + H+ → HNO3
3Cu + 8HNO3 → 2Cu(NO3)2 +2NO+4H2O 2NO + O2 → 2NO2↑
2
NO− H2SO4
Khí màu nâu đỏ
do HNO2 phân tích
2NO2− + H+ → HNO2
3HNO2 → 2NO + HNO3 + H2O 2NO + O2 → 2NO2↑
II NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ (Tổng quát)
Chất muốn
nhận biết Thuốc thử
Hiện
Hợp chất có
liên kết C = C
hay − C ≡ C −
dd Brom Phai màu
nâu đỏ
CH2 = CH2 + Br2→ BrCH2 – CH2Br
CH ≡ CH + 2Br2→ Br2CH – CHBr2
Phenol
dd Brom
Kết tủa trắng Anilin
Hợp chất có
liên kết C = C
dd KMnO4
Phai màu tím
3CH2 = CH2 + 2KMnO4 + 4H2O
→ 3HOCH2−CH2OH + 2MnO2 + 2KOH
Ankyl benzen
Ankin có liên
kết ba đầu mạch
dd AgNO3
trong
NH3 (Ag2O)
Kết tủa vàng nhạt R−C≡C−H + Ag[(NH3)2]OH → R−C≡C−Ag↓ + H2O + 2NH3
Hợp chất có
nhóm
– CH = O:
Andehit,
glucozơ,
mantôzơ
Kết tủa Ag (phản ứng tráng bạc)
R − CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH
→ R − COONH4 + 2Ag↓ + H2O + 3NH3↑
CH2OH−(CHOH)4−CHO + Ag2O
t ,ddNH0 3
→ CH2OH−(CHOH)4−COOH + 2Ag↓
(Phản ứng này nhận biết nước tiểu bệnh tiểu đường có chứa glucozơ)
Axit fomic HCOOH+2Ag[(NH3)2]OH→(NH4)2CO3 + 2Ag↓ +H2O+2NH3
Hay: HCOOH + Ag2O ddNH 3
→CO2 + 2Ag↓ + H2O
Este formiat
H – COO – R HCOOR+2Ag[(NH3)2]OH→(NH4)2CO3 + 2Ag↓ +ROH+2NH3
Hợp chất có
nhóm –CH= O
Cu(OH)2 ↓ Cu2O đỏ
gạch R−CHO + 2Cu(OH)2
0 t
→ RCOOH + Cu2O↓ + 2H2O
OH
2 →
+ 3Br
OH
Br
+ 3HBr
(keát tuûa traéng)
2
NH
2 →
Br
+ 3HBr
(keát tuûa traéng)
2
NH
3
CH
→2 0
H O
4 80-100 C
+ 2KMnO
COOK
+ 2MnO +KOH+H O
Trang 6Ancol đa chức
(có ít nhất 2
nhóm – OH gắn
vào 2 C liên
tiếp)
Tạo dd màu xanh lơ trong suốt Anđehit dd NaHSO
3
bảo hòa
Kết tủa dạng kết tinh
R − CHO + NaHSO3→ R − CHOH − NaSO3↓ Metyl xêton
Hợp chất có H
linh động: axit,
Ancol, phenol
Na, K Sủi bọt khí không màu
2R − OH + 2Na → 2R − ONa + H2↑
2R − COOH + 2Na → 2R − COONa + H2↑
2C6H5− OH + 2Na → 2C6H5− ONa + H2
B NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ (Chi tiết)
Ankan Cl2/ás
Sản phẩm sau PƯ làm hồng giấy quỳ ẩm
CnH2n+2 + Cl2 →as CnH2n+1Cl + HCl
Anken
dd Br2 Mất màu CnH2n + Br2→ CnH2nBr2
dd KMnO4 mất màu 3CnH2n + 2KMnO4 + 4H2O → 3CnH2n(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
Khí Oxi
Sp cho pứ tráng gương
2CH2 = CH2 + O2 PdCl ,CuCl 2 2
→CH3CHO
Ankađien dd Br2 Mất màu CnH2n − 2 + 2Br2→ CnH2nBr4
Ankin
dd Br2 Mất màu CnH2n − 2 + 2Br2→ CnH2nBr4
dd KMnO4 mất màu 3CH≡CH+8KMnO4→ 3HOOC−COOH + 8MnO4↓+8KOH
AgNO3/NH3
(có nối 3 đầu
mạch)
kết tủa màu vàng nhạt
HC ≡ CH + 2[Ag(NH3)2]OH → Ag − C ≡ C − Ag↓ + 2H2O + 4NH3
R−C ≡ C−H + [Ag(NH3)2]OH → R−C ≡ C−Ag↓ + H2O + 2NH3
dd CuCl trong
NH3
kết tủa màu đỏ
CH ≡ CH + 2CuCl + 2NH3→ Cu − C ≡ C − Cu↓ + 2NH4Cl
R − C ≡ C − H + CuCl + NH3→ R − C ≡ C − Cu↓ + NH4Cl
Toluen dd KMnO4, t0 Mất màu
màu 2R − OH + 2Na → 2R − ONa + H2↑
Ancol
bậc I
CuO (đen)
t0
Cu (đỏ),
Sp cho pứ tráng gương
R − CH2− OH + CuO →t0 R − CH = O + Cu + H2O
R − CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH
→ R− COONH4 + 2Ag↓ + H2O + 3NH3
Ancol
bậc II CuO (đen) t0
Cu (đỏ),
Sp không
pứ tráng gương
R − CH2OH − R′ + CuO →t0 R − CO − R′ + Cu + H2O
Ancol
đa chức Cu(OH)2
dung dịch màu xanh lam
]
O
2
CH OH HO CH
CH H + Cu(OH) + HO CH
CH OH HO CH
2
O
Cu
^
3
CH
→2 0
H O
4 80-100 C
+ 2KMnO
COOK
+ 2MnO +KOH+H O
2 2
+ 2MnO + 2H O
2
CH = CH
4 2
+ 2KMnO 4H O
2
CHOH = CH OH
]
O
2
CH OH HO CH
CH H + Cu(OH) + HO CH
CH OH HO CH
2
O
− − − −
CH OH HO CH
CH O CH + 2H O
CH OH HO CH
Cu
^
Trang 7Anilin nước Brom Tạo kết
tủa trắng
Anđehit
AgNO3 trong
NH3 ↓ Ag trắng R − CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH
→ R − COONH4 + 2Ag↓ + H2O + 3NH3↑ Cu(OH)2
NaOH, t0 ↓ đỏ gạch RCHO + 2Cu(OH)2 + NaOH →t0 RCOONa + Cu2O↓ + 3H2O
dd Brom Mất màu RCHO + Br2 + H2O → RCOOH + 2HBr
Andehit no hay ko no đều làm mất màu nước Br 2 vì đây là phản ứng oxi hóa khử Muốn phân biệt
andehit no và không no dùng dd Br 2 trong CCl 4 , môi trường CCl 4 thì Br 2 không thể hiện tính oxi hóa nên chỉ phản ứng với andehit không no
Axit
cacboxylic
Quì tím Hóa đỏ
2 3
CO − ↑ CO2 2R − COOH + Na2CO3→ 2R − COONa + CO2↑ + H2O
Aminoaxi
t
Hóa xanh Hóa đỏ Không đổi
Số nhóm − NH2 > số nhóm − COOH
Số nhóm − NH2 < số nhóm − COOH
Số nhóm − NH2 < số nhóm − COOH
2 3
CO − ↑ CO2 2H2N−R−COOH + Na2CO3→ 2H2N−R−COONa + CO2↑ + H2O
Glucozơ
Cu(OH)2 dd xanh
lam 2C6H12O6 + Cu(OH)2→ (C6H11O6)2Cu + 2H2O
Cu(OH)2
NaOH, t0 ↓ đỏ gạch CH2OH − (CHOH)4 − CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH
0 t
→ CH2OH − (CHOH)4 − COONa + Cu2O↓ + 3H2O
AgNO3 / NH3 ↓ Ag trắng CH2OH − (CHOH)4 − CHO + 2Ag[(NH3)2]OH
→ CH2OH−(CHOH)4−COONH4 + 2Ag↓ + H2O + 3NH3↑
dd Br2 Mất màu CH2OH−(CHOH)4−CHO + Br2→ CH2OH−(CHOH)4−COOH+2HBr
Saccarozơ
C12H22O11
Thuỷ phân
sản phẩm tham gia
pứ tráng gương
C12H22O11 + H2O → C6H12O6 + C6H12O6
Glucozơ Fructozơ
Vôi sữa Vẩn đục C12H22O11 + Ca(OH)2 → C12H22O11.CaO.2H2O
Cu(OH)2 dd xanh
lam C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H22O11)2Cu + 2H2O
Mantozơ
C12H22O11
Cu(OH)2 dd xanh
lam C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H22O11)2Cu + 2H2O
AgNO3 / NH3 ↓ Ag trắng
Thuỷ phân
sản phẩm tham gia
pứ tráng gương
C12H22O11 + H2O → 2C6H12O6 (Glucozơ)
Tinh bột
(C6H10O5)n
Thuỷ phân
sản phẩm tham gia
pứ tráng gương
(C6H10O11)n + nH2O → nC6H12O6 (Glucozơ)
ddịch iot Tạo dung dịch màu xanh tím, khi đun nóng màu xanh tím biến mất, khi để nguôi màu xanh tím lại xuất hiện
2
NH
2 →
Br
+ 3HBr
(keát tuûa traéng) 2
NH
Trang 8B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
NHẬN BIẾT Câu 1: Có 3 dung dịch hỗn hợp X (NaHCO3 và Na2CO3); Y (NaHCO3 và Na2SO4); Z (Na2CO3 và Na2SO4) Chỉ dùng thêm 2 dung dịch nào dưới đây để nhận biết được 3 dung dịch trên?
C HCl và NaCl D HNO3 và Ba(NO3)2
Câu 2: Có thể phân biệt amin bậc 1 với amin bậc 2 và 3 bằng
A CuO, tO B dd Br2 C dd KMnO4 D NaNO2, HCl, tO
Câu 3: Để phân biệt O2 và O3 có thể dùng
A Que đóm đang cháy B Hồ tinh bột
C Dung dịch KI có hồ tinh bột D Dung dịch KBr có hồ tinh bột
Câu 4: Chỉ dùng phenolphtalein có thể phân biệt được 3 dung dịch trong dãy nào sau đây?
A KOH, NaCl, H2SO4 B KOH, NaCl, K2SO4
C KOH, NaOH, H2SO4 D KOH, HCl, H2SO4
Câu 5: Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch sau: HCl, H2SO4, BaCl2, Na2CO3 Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận được 4 dung dịch trên?
Câu 6: Có 6 dung dịch riêng rẽ sau: BaCl2, MgCl2, FeCl2, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4 Có thể dùng kim loại nào sau đây để nhận biết 6 dung dịch trên
Câu 7: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất lỏng sau: dung dịch HCOOH, dung dịch CH3COOH, ancol etylic, glixerol, dung dịch CH3CHO Chỉ dùng thêm 2 thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được 5 lọ trên dung dịch trên?
A AgNO3 trong dung dịch NH3, quỳ tím B AgNO3 trong dung dịch NH3, Cu(OH)2
C nước brom, Cu(OH)2 D Cu(OH)2, Na2SO4
Câu 8: Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất lỏng sau: benzen, ancol etylic, phenol, dung dịch axit axetic Chỉ dùng thêm
3 thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được 4 lọ trên?
A Na2CO3, nước brom, Na B NaOH, nước brom, Na
C quỳ tím, nước brom, NaOH D quỳ tím, nước brom, HCl
Câu 9: Để phân biệt 4 dung dịch glucozơ, glixerol, etanol, fomanđehit chỉ cần dùng một thuốc thử là
A Cu(OH)2/OH- B Na C nước brom D [Ag(NH3)2]OH
Câu 10: Có 5 dung dịch riêng rẽ sau: NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, Na2SO3 Chỉ bằng cách đun nóng có thể nhận được
A 5 dung dịch B 3 dung dịch C 2 dung dịch D 1 dung dịch
Câu 11: Có 4 chất bột màu trắng là NaCl, AlCl3, MgCO3, BaCO3 Chỉ dùng nước cùng các thiết bị cần thiết (như
lò nung, bình điện phân v.v ) có thể
A không nhận được chất nào B nhận được cả 4 chất
C nhận được NaCl và AlCl3 D nhận được MgCO3, BaCO3
Câu 12: Có 3 dung dịch với nồng độ biết trước là Al(NO3)3 0,1M (X); Al2(SO4)3 0,1M (Y) và NaOH 0,5M (Z) Chỉ dùng phenolphtalein cùng các dụng cụ cần thiết có thể
A chỉ nhận được dung dịch X B chỉ nhận được dung dịch Y
C chỉ nhận được dung dịch Z D nhận được cả 3 dung dịch
Câu 13: Có 3 dung dịch đựng trong 3 lọ bị mất nhãn là MgCl2, NH4Cl, NaCl Có thể dùng dung dịch nào cho dưới đây để nhận được cả 3 dung dịch
A Na2CO3 B NaOH C quỳ tím D dung dịch NH3
Câu 14: Có 3 dung dịch axit đậm đặc là HCl, HNO3, H2SO4 đựng trong 3 lọ riêng biệt bị mất nhãn Nếu chỉ chọn một chất là thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch axit trên thì có thể dùng chất nào dưới đây?
Câu 15: Cho 4 chất rắn riêng rẽ: Na2O; Al2O3; Fe2O3; Al Chỉ dùng nước có thể nhận được
Câu 16: Có 5 lọ bị mất nhãn đựng 5 dung dịch sau: NaOH; MgCl2; CuCl2; AlCl3; FeCl3 Số lượng thuốc thử tối đa cần dùng để có thể nhận được 5 dung dịch trên là
Câu 17: Có 5 kim loại riêng rẽ sau: Ba , Mg , Fe , Ag, Al Chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng có thể nhận được
A 1 kim loại B 2 kim loại C 3 kim loại D 5 kim loại
Câu 18: Có 6 mẫu chất rắn riêng rẽ sau: CuO; FeO; Fe3O4; MnO2; Ag2O và hỗn hợp Fe +FeO Chỉ dùng dung dịch HCl có thể nhận được
Câu 19: Cho các chất rắn riêng rẽ sau: BaSO4; BaCO3; KCl; Na2CO3; MgCO3 Chỉ dùng nước và dung dịch nào dưới đây có thể nhận được 5 chất rắn này
Trang 9A H2SO4 B HCl C CaCl2 D AgNO3.
Câu 20: Có các dung dịch riêng rẽ sau: AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ dùng thêm một dung dịch nào sau đây để nhận biết được 4 dung dịch trên?
Câu 21: Các dung dịch loãng sau: Na2SO4, Na2CO3, NaCl, H2SO4, BaCl2, NaOH Chỉ dung quỳ tím có thể nhận được
A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 4 dung dịch D 6 dung dịch
Câu 22: Cho các dung dịch: NaCl; AlCl3; Al2(SO4)3; FeCl2; MgCl2; NH4Cl; (NH4)2CO3 Chỉ dùng một dung dịch nào cho dưới đây có thể nhận được các dung dịch trên?
A NaOH B CaCl2 C Ba(OH)2 D H2SO4
Câu 23: Cho 3 bình đựng các dung dịch mất nhãn là X gồm (KHCO3 và K2CO3); Y gồm (KHCO3 và K2SO4); Z gồm (K2CO3 và K2SO4) Có thể dùng 2 dung dịch thuộc dãy nào dưới đây để nhận biết được X, Y, Z?
A Ba(OH)2 và HCl B HCl và BaCl2
C BaCl2 và H2SO4 D H2SO4 và Ba(OH)2
Câu 24: Cho các dung dịch riêng rẽ sau: axit axetic; glyxerin; propan-1-ol; glucozơ Chỉ dùng 1 thuốc thử nào
dưới đây có thể nhận được các dung dịch trên?
A Cu(OH)2 B quỳ tím C CuO D [Ag(NH3)2]OH
Câu 25: Cho các chất lỏng benzen; toluen; stiren Chỉ dùng 1 dung dịch nào dưới đây có thể nhận được các chất
lỏng trên?
Câu 26: Cho các chất lỏng tinh khiết CH3COOH, HCOOCH3 và C2H5OH, (CH3)3COH Nung nóng CuO và nhúng vào các chất lỏng này thì có thể nhận được
Câu 27: Cho các oxit: K2O; Al2O3; CaO; MgO Chỉ dùng 1 thuốc thử nào dưới đây có thể nhận được các oxit trên?
A H2O B dd Na2CO3 C dd NaOH D dd HCl
Câu 28: Cho các kim loại: Mg; Al; Fe; Cu Chỉ dùng 2 dung dịch thuộc dãy nào dưới đây có thể nhận được
cáckim loại trên?
C AgNO3 và H2SO4 đặc nguội D H2SO4 đặc nguội và HCl
Câu 29: 3 dung dịch: NH4HCO3; NaAlO2; C6H5ONa và 3 chất lỏng C2H5OH; C6H6; C6H5NH2 Chỉ dùng dung dịch HCl có thể nhận được
Câu 30: Có 6 dung dịch sau: NH4NO3; Al(NO3)3; Pb(NO3)2; FeCl2; HCl; KOH Số lượng thuốc thử tối đa cần dùng để có thể nhận được 6 dung dịch trên là
Câu 31 (B-07): Có 3 chất lỏng bezen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3
chất lỏng trên là
A giấy quỳ tím B dd NaOH C nước Br2 D dd phenolphtalein
Câu 32 Để phân biệt axetilen và anđehit axetic ta dùng:
A AgNO3/ NH3 B quỳ tím C Mg D khí H2 ( Ni,t0)
Câu 33 Để phân biệt các chất riêng biệt fomalin, axeton, xiclohecxen, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau
đây:
A Dùng nước brom, dùng dung dịch thuốc tím B dùng thuốc thử AgNO3/NH3,nước brom
C Dùng dung dịch thuốc tím, dùng AgNO3 D A, B, C, đều đúng
Câu 34 Để phân biệt các chất riêng biệt benzanđehit, benzen , ancol benzylic, ta có thể tiến hành theo trình tự
nào sau đây? A Dùng thuốc thử AgNO3/NH3, nước brom B Dùng Na kim loại, dung dịch NaOH
C Dùng thuốc thử AgNO3/NH3, dùng Na D Dùng quỳ ẩm, dùng Na kim loại
Câu 35 Để nhận biết các chất metanol, glixerol, dung dịch glucozo, dung dịch anilin ta có thể tiến hành theo trình
tự nào sau đây?
A Dùng dung dịch AgNO3/NH3, Cu(OH)2, nước brom B Dùng Cu(OH)2, nước brom
C dùng Na kim loại, dùng dung dịch AgNO3/NH3 D A và B đúng
Câu 36 Để nhận biết 3 lọ mất nhón: phenol, stiren, rượu benzylic, người ta dùng một thuốc thử duy nhất là:
A Natri B Nước brụm C Dung dịch NaOH D Ca(OH)2
Câu 37: Để phân biệt C2H2, C2H4, C2H6 có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
C Phản ứng cháy với O2 D A và C đều được.
Câu 38 Có 2 dd mất nhãn chứa anđehit axetic và anđehit acrylic Có thể dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt
2 dd đó?
A dung dịch Br2 B AgNO3/ dd NH3
C ddBr2 và AgNO3/ dd NH3 D Cả A, B, C không thoả mãn
Trang 10Câu 39: Để phân biệt benzen, toluen, stiren có thể dùng một thuốc thử duy nhất là:
A dd Br2 B dd thuốc tím C Br2 (Fe) D Đốt với O2
Câu 40: Để phân biệt 3 chất lỏng: Rượu etylic, glixerin và fomon, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Chỉ cần 1 thí nghiệm dùng Cu(OH)2 (có đun nóng) II/ Thí nghiệm 1 dùng Na và thí nghiệm 2 dùng Ca(OH)2
(ở nhiệt độ thường) III/ thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường)
A I, II B I, III C II, III D Chỉ dùng I
Câu 41: Để phân biệt 3 chất lỏng : rượu etylic, glixerin và dd phenol , ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng NaOH và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)2 II/ Thí nghiệm 1 dùng dd Br2 và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)2 III/ Thí nghiệm 1 dùng Na và thí nghiệm 2 dùng dd Br2
A I, II B I, III C II, III D Chỉ dùng II
Câu 42: Để phân biệt 3 chất lỏng : dd glucozơ, glixerin và fomon , ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng Na và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)2 ( ở nhiệt độ thường) II/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường) III/ Chỉ cần 1 thí nghiệm dùng Cu(OH)2 (có đun nóng)
A I, II B I, III C II, III D Chỉ dùng III
Câu 43: Để phân biệt 3 chất lỏng : axit axetic, anilin và rượu etylic ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng nước và thí nghiệm 2 dùng quỳ tím
II/ Thí nghiệm 1 dùng Cu(OH)2 và thí nghiệm 2 dùng Na III/ Chỉ cần dùng quỳ tím
A I, II B I, III C II, III D I, II, III
Câu 44: Để phân biệt 3 chất lỏng : axit axetic, etyl axetat và axit acrylic, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dd Br2 và thí nghiệm 2 dùng quỳ tím II/ Thí nghiệm 1 dùng dd Br2 và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)2 III/ Thí nghiệm 1 dùng dd Br2 và thí nghiệm 2 dùng Na
A I, II B I, III C II, III D I, II, III
Câu 45: Để phân biệt 3 chất lỏng : axit axetic, rượu etylic và nước,ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng quỳ tím và thí nghiệm 2 dùng phản ứng cháy II/ Thí nghiệm 1 dùng CaCO3 và thí nghiệm 2 dùng phản ứng cháy III/ Thí nghiệm 1 dùng Cu(OH)2 và thí nghiệm 2 dùng phản ứng cháy
A I, II B I, III C II, III D I, II, III
Câu 46 Để phân biệt 3 chất rắn : glucozơ, amylozơ và saccarozơ, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng nước và thí nghiệm 2 dùng dd AgNO3/ NH3 II/ Thí nghiệm 1 dùng dd Iot và thí nghiệm 2 dùng dd AgNO3/NH3 III/ Thí nghiệm 1 dùng Iot và thí nghiệm 2 dùng nước
A I, II B I, III C II, III D I, II, III
Câu 47 Để phân biệt 3 chất khí : metan, etilen và axetilen, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng dd Br2 II/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3
và thí nghiệm 2 dùng dd KMnO4 III/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng HCl
A I, II B I, III C II, III D I, II, III
Câu 48 Để phân biệt 3 chất khí: metan, etilen và CO2, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dd dd Br2 và thí nghiệm 2 dùng nước vôi trong II/ Thí nghiệm 1 dùng dd KMnO4 và thí nghiệm 2 dùng phản ứng cháy III/ Thí nghiệm 1 dùng H2 và thí nghiệm 2 dùng nuớc vôi trong
Câu 49 Để phân biệt 3 chất lỏng : benzen, stiren và hexin-1, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dd Br2 loãng và thí nghiệm 2 dùng dd KMnO4 II/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3
và thí nghiệm 2 dùng dd KMnO4 III/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng dd Br2
loãng
Câu 50: Để phân biệt 3 chất : hồ tinh bột, lòng trắng trứng và glixerin, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng HNO3 đặc và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)2 II/ Thí nghiệm 1 dùng dd I2 và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)2 III/ Thí nghiệm 1 dùng dd I2 và thí nghiệm 2 đun nóng
Câu 51: Để phân biệt 3 chất : axit axetic, fomon và nước, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng quỳ tím II/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3
và thí nghiệm 2 dùng CuO III/ Chỉ cần Cu(OH)2 rồi đun nóng
Câu 52 Để phân biệt 3 chất : axit fomic, fomon va glixerin, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng quỳ tím và thí nghiệm 2 dùng dd AgNO3/NH3 II/ Thí nghiệm 1 dùng dd K2CO3 và thí nghiệm 2 dùng dd AgNO3/NH3 III/ Thí nghiệm 1 dùng Na và thí nghiệm 2 dùng dd AgNO3/NH3
Câu 53 Để phân biệt 3 chất : axit axetic, etyl axetat và rượu etylic, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng quỳ tím và thí nghiệm 2 dùng Na II/ Thí nghiệm 1 dùng Cu(OH)2 và thí nghiệm 2 dùng Na III/ Thí nghiệm 1 dùng Zn và thí nghiệm 2 dùng Na