1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÝ CASIO

7 498 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 288,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại vị trí cách mặt đất 5m véc tơ vận tốc của vật hợp với phương thẳng đứng một góc bao nhiêu?. Người ta xả một phần ba lượng khí ra khỏi bình, đồng thời nhiệt độ của khí trong bình giảm

Trang 1

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MTCT

LỚP 12 - MÔN: VẬT LÍ

(Gồm 04 trang)

Bài 1: (Cơ học)

Từ độ cao h = 12m so với mặt đất, một vật nhỏ được ném lên với vận tốc ban đầu v0 = 15m/s Véc tơ vận tốc v0 hợp với phương ngang một góc α= 600 Lấy g=9,81m/s2 Tại vị trí cách mặt đất 5m véc tơ vận tốc của vật hợp với phương thẳng đứng một góc bao nhiêu? Bỏ qua sức cản của không khí

Bài 2: (Cơ học)

Một lò xo nhẹ có độ cứng k, đầu trên cố định, đầu dưới gắn với vật nhỏ khối lượng m

= 100g Lấy g = 9,8m/s2, kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn

l 5cm

∆ = rồi thả nhẹ Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với cơ năng toàn phần

W = 0,8.10-3J Xác định độ cứng k của lò xo

Bài 3: (Cơ học)

Một đồng hồ mà quả lắc được coi là con lắc đơn chạy đúng khi để nó ở mặt đất (có độ cao h0= 0) Khi đưa đồng hồ đó lên độ cao h = 10km thì sau 1 ngày đêm, đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu giây? Cho bán kính trái đất R≈6380km Coi nhệt độ không đổi

Số phách:………

(Do trưởng ban chấm thi ghi)

Trang 2

Bài 4: (Nhiệt học)

Một bình thép chứa khí hyđrô ở áp suất p1 = 12at, nhiệt độ t1 = 280C Người ta xả một phần

ba lượng khí ra khỏi bình, đồng thời nhiệt độ của khí trong bình giảm xuống còn t2=220C Tính áp suất p2 của khí trong bình khi đó

Bài 5: (Điện học)

Mạch điện như hình vẽ Cho R1 = 8Ω, R2 = 5Ω, UAB = 12V Mắc vôn kế vào A, C nó chỉ 7V Hỏi khi mắc vôn kế đó vào C, B nó chỉ bao nhiêu?

Bài 6: (Điện học)

Cho mạch RLC nối tiếp Cuộn dây thuần cảm có L = 140mH Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch u = 220 2 sin(100 t)π (V) Tụ điện có điện dung C = 100 Fµ Tính R biết công suất tiêu thụ của mạch là 60W

C

Trang 3

Bài 7: (Điện học)

Cho mạch dao động LC lí tưởng Dòng điện tức thời trong mạch có biểu thức

i = 0,05.sin(5000t) (A) Tụ điện có C = 150nF Tính hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ tại thời điểm dòng điện tức thời trong mạch có giá trị bằng một phần ba I0

Bài 8: (Quang học)

Một vật sáng AB đặt trước gương cầu có ảnh thật A'B' 3AB= Xác định vị trí của vật biết bán kính của gương là 40cm

Bài 9: (Quang học)

Một thấu kính có một mặt lồi và một mặt lõm Bán kính mặt này gấp hai lần bán kính mặt kia Chiết suất của thủy tinh làm thấu kính n = 1,5 Vật sáng AB qua thấu kính có ảnh ảo

1

3

= Khoảng cách từ A’B’ đến thấu kính là 10cm Tính bán kính của hai mặt cong (Vật và kính đều đặt trong không khí)

Trang 4

Bài 10: (Quang học)

Một người mắt tốt quan sỏt một vật nhỏ qua kớnh lỳp mà trờn vành kớnh cú ghi x8 Mắt cỏch kớnh 10cm Tớnh độ bội giỏc khi người quan sỏt điều chỉnh để ảnh của vật cỏch mắt 50cm

=== Hết ===

Chú ý: Giám thị không giải thích gì thêm.

Thí sinh không đợc sử dụng bất cứ tài liệu nào!

KỲ thi HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRấN MÁY TÍNH CẦM TAY

lớp 12 – MễN VẬT Lí ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM (gồm 3 trang)

Bài 1:

Chọn gốc thế năng trọng trường tại vị trớ cỏch mặt đất 5m

Trang 5

ĐLBT cơ năng:

2 0

0

Tại gốc thế năng v hợp với phương thẳng đứng góc β với

x 0

sin

α

Bài 2:

Tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn: l0 mg

k

Do thả nhẹ nên vị trí lò xo dãn ∆l là vị trí biên: ∆ = ∆ +l l0 A(2)

Thay (1) và (3) vào (2) được: l mg 2W

Bài 3:

Chu kỳ dao động đúng khi đồng hồ ở mặt đất: T 2 l

g

= π

Khi đưa lên độ cao h: h

h

l

g

= π

2 h

R

R h

=  + ÷ => h tăng thì gh giảm => Th tăng => đồng hồ

chạy chậm lại

h

T

T

  với t0 = 24h

Đồng hồ chạy chậm lại

Thay T và Th vào được: h.t0

t

R h

∆ =

+

t

∆ ; 135,2113 s

Bài 4:

Xét 2

3 lượng khí H2 ban đầu chiếm thể tích 1 0

2

3

= với V0 là thể tích của bình Sau khi xả nó có thể tích V2 = V0

p

Trang 6

Bài 5:

8

R

V

R =56 Ω

R ' ; 4,5902Ω

I’ ; 0,9531A

Bài 6:

Cảm kháng và dung kháng: ZL L; ZC 1

C

ω

ZL; 125,6Ω

ZC; 31,8471Ω

Công suất tiêu thụ:

2

 

  2

L C

U

P

2

R ; 11,0475Ω

Bài 7:

Năng lượng toàn phần của mạch: W Wd Wt Cu2 Li2

Mà W = Wdmax=

2 0

LI

L

C LC

u; 62,8539 V

Bài 8:

Gương cầu cho ảnh thật là gương cầu lõm => f > 0;

Ảnh thật ngược chiều với vật => k < 0

Trang 7

Bài 9:

A’B’ là ảnh ảo nhỏ hơn AB => thấu kính là phân kỳ, d’ < 0, k > 0

2 2

2

R

Bài 10:

Tiêu cự của kính lúp: f OCG c

Độ bội giác: G = k l d 'OCc

d ' d ' f k

=== Hết ===

Ngày đăng: 14/05/2015, 16:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w