1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC MÔN VẬT LÍ 12

11 628 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC – ĐH QUỐC GIA HÀ NỘI 1 1. Tìm a > 0 sao cho . Điền vào chỗ trống 2 2. Cho phương trình có hai nghiệm x1 và x2. Tìm tổng x1 + x2. Điền vào chỗ trống 3 3. Hàm số đồng biến trên miền (0;+∞) khi giá trị của m là: Chọn 1 câu trả lời đúng A: m ≤ 0 B: m ≤ 12 C: m ≥ 0 D: m ≥ 12 4 4. Khoảng cách từ điểm M (1;2;−3) đến mặt phẳng (P): x + 2y 2z 2 = 0 bằng: Chọn 1 câu trả lời đúng A: 1 B: 3 C: D: 5 5. Tập hợp các số phức z thoả mãn đẳng thức có phương trình là: Chọn 1 câu trả lời đúng A: y = x 1 B: y = x 1 C: y = x + 1 D: y = x + 1 6 6. Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng −1 song song với đường thẳng d : y = 7x + 100. Điền vào chỗ trống 7 7. Trong một hộp có 5 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ. Lấy ra 4 viên bất kỳ. Xác suất để 4 viên bi được chọn có đủ hai màu là: Chọn 1 câu trả lời đúng A: B: C: D: 8 8. Phương trình có nghiệm là: Chọn 1 câu trả lời đúng A: x = 2 B: x= C: x= D: x = 3 9 9. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = a

Trang 1

ĐỀ THI THỬ - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC – ĐH QUỐC GIA HÀ NỘI

1

Điền vào chỗ trống

2

2 Cho phương trình có hai nghiệm x1 và x2 Tìm tổng x1 + x2

Điền vào chỗ trống

3

3 Hàm số đồng biến trên miền (0;+∞) khi giá trị của m là:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A: m ≤ 0

B: m ≤ 12

C: m ≥ 0

D: m ≥ 12

4

4. Khoảng cách từ điểm M (1;2;−3) đến mặt phẳng (P): x + 2y - 2z -2 = 0 bằng:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A: 1

B: 3

C:

D:

5

5 Tập hợp các số phức z thoả mãn đẳng thức có phương trình là:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A: y = -x - 1

B: y = x -1

C: y = -x + 1

D: y = x + 1

6

6. Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng −1

Trang 2

Điền vào chỗ trống

7

7 Trong một hộp có 5 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ Lấy ra 4 viên bất kỳ Xác suất để 4 viên

bi được chọn có đủ hai màu là:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A:

B:

C:

D:

8

Chọn 1 câu trả lời đúng

A: x = 2

B: x=

C: x=

D: x = 3

9

9. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = a ; SA (ABCD), góc giữa SC và đáy bằng 600 Thể tích hình chópS.ABCD bằng:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A: 3 a3

B: 3a3

C: a3

10

10 Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu A (2;−2) Tìm tổng (a + b).

Điền vào chỗ trống

11

11. Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân cạnh AB = AC = 2a Thể

tích lăng trụ bằng Gọi h là khoảng cách từ điểmA đến mặt phẳng (A’BC) Tìm tỷ số .

Điền vào chỗ trống

12

Trang 3

12. Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng và vuông góc mặt phẳng (Q) : 2x + y –

z = 0 có phương trình là:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A: x + 2y -1 = 0

B: x -2y + z = 0

C: x -2y -1 = 0

D: x + 2y + z = 0

13

13. Tìm giá trị nhỏ nhất của m sao cho hàm số đồng biến trên R.

Điền vào chỗ trống

14

14. Mặt cầu tâm I(0;1;2), tiếp xúc mặt phẳng (P) : x + y + z - 6 = 0 có phương trình là:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A: x2 + (y-1)2 + (z-2)2 = 1

B: x2 + (y+1)2 + (z+2)2 = 4

C: x2 + (y-1)2 + (z-2)2 = 4

D: x2 + (y-1)2 + (z-2)2 = 3

15

15. Hàm số y = x3 - 5x2+3x + 1 đạt cực trị khi:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A:

B:

C:

D:

16

16. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD với AB = 2a, BC = Biết

rằng ΔSAB cân đỉnh S, (SAB) ⊥ (ABCD), góc giữa SCvới mặt phẳng đáy bằng 600 Gọi thể tích

hình chóp S.ABCD là V Tìm tỷ số .

Điền vào chỗ trống

Trang 4

Chọn 1 câu trả lời đúng

A: 900

B: 450

C: 600

D: 300

18

18. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA ⊥ (ABCD) Gọi M là trung điểm của cạnh SB Tìm tỷ số sao cho khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SCD)

bằng

Điền vào chỗ trống

19

19. Phương trình sin3x + sinx = cos3x + cosx có nghiệm là:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A:

B:

C:

D:

20

20 Phương trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số đi qua điểm M(1;0) là:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A:

B:

C:

D:

Trang 5

21 Cho hàm số

Giá trị y'(0) bằng:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A: -3

B: 3

C: 0

D: -1

22

22. Đường tròn tâm I (3;−1), cắt đường thẳng d : 2x + y + 5 = 0 theo dây cung AB = 8 có

phương trình là:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A:

B:

C:

D:

23

23. Cho Δ ABC có A (1;2), B (3;0), C (−1;−2) có trọng tâm G Khoảng cách từ G đến đường thẳng AB bằng:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A: 2

B:

C:

D: 4

24

24 Hàm số có hai điểm cực trị khi giá trị của m là:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A:

B:

C: 0 < m < 2

D: 0 < m < 8

25

25 Bất phương trình có nghiệm là:

Trang 6

Chọn 1 câu trả lời đúng

A:

B:

C:

D:

26

26. Cho số phức z = (2 + i)(1 − i) + 1 + 3i

Môđun của z là:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A:

B:

C:

D:

27

27. Hình chiếu vuông góc của điểm A(0;1;2) trên mặt phẳng (P) : x + y + z = 0 có tọa độ là:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A: (-1;0;1)

B: (-2;0;2)

C: (-1;1;0)

D: (-2;2;0)

28

28. Cho bốn điểm A (1;0;1), B (2;2;2), C (5;2;1), D (4;3; −2).

Tìm thể tích tứ diện ABCD.

Điền vào chỗ trống

29

29. Lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 600 ;

cạnh AB = a Thể tích khối đa diện ABCC’B’ bằng:

Chọn 1 câu trả lời đúng

B:

C:

Trang 7

D:

30

30. Cấp số cộng {u n} thoả mãn điều kiện:

Số hạng u10 có giá trị là:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A: 19

B: 91

C: 10

D: 28

31

Chọn 1 câu trả lời đúng

A:

B:

C:

D:

32

32. Cho z C thoả mãn (1 + i)z + (2 - i) = 4 - i

Tìm phần thực của z.

Điền vào chỗ trống

33

33 Bất phương trình có nghiệm là:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A: x < −2

B:

C: −2 < x < 1

D: x > 1

34

Trang 8

34 Tìm diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số có phương trình:

.

Điền vào chỗ trống

35

35. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA ⊥ (ABCD); góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 600 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC Thể tích của hình chóp S.ADNM bằng:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A:

B:

C:

D:

36

36 Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi:

Chọn 1 câu trả lời đúng

B: m 1

C: m 0

D: m -1

37

37. Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ bằng 1.

Điền vào chỗ trống

38

Chọn 1 câu trả lời đúng

A:

B:

C:

D:

Trang 9

39. Tìm hệ số của x26 trong khai triển nhị thức Niutơn:

Điền vào chỗ trống

40

40. Cho mặt cầu (S) : và mặt phẳng (P) : x + y + 2z – 2 = 0 Tìm bán kính đường tròn giao tuyến của mặt cầu (S) với mặt phẳng (P).

Điền vào chỗ trống

41

41. Cho số phức z thỏa mãn đẳng thức z + (1 + i) = 5 + 2i Môđun của z là:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A:

B:

C:

D:

42

42. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 4a, AD = 3a; các cạnh bên đều có độ dài bằng 5a Thể tích hình chóp S.ABCDbằng:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A:

B:

C:

D:

43

43. Phương trình tiếp tuyến của đường cong (C) : y = x3 - 2x tại điểm hoành độ x = −1 là:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A: y = -x-2

B: y = x + 2

C: y = -x + 2

D: y = x -2

44

Trang 10

A:

B:

C:

D:

45

45 Nguyên hàm của hàm số là:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A:

B:

C:

D:

46

Chọn 1 câu trả lời đúng

A: 2ln3 + ln4

B: 2ln2+ln3

C: 2ln2 + 3ln3

D: 2ln3 +3ln2

47

47. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AA’,

BC và CD Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNK) với hình hộp là:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A: Tam giác

B: Tứ giác

C: Ngũ giác

D: Lục giác

48

48. Mặt phẳng (P) đi qua điểm A (1;2;0) và vuông góc với đường thẳng d : có phương trình là:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A: 2x+y+z-4=0

Trang 11

B: 2x+y-z-4 = 0

C: x+2y-z+4 = 0

D: 2x-y-z+4 = 0

49

49 Phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi:

Chọn 1 câu trả lời đúng

A: -1 < m <2

B: -2< m < 1

C: m > -21

D: m <1

50

50 Tìm giới hạn :

Điền vào chỗ trống

Ngày đăng: 13/05/2015, 11:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

9. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = a ; SA  (ABCD),  góc giữa SC và đáy bằng 60 0 - ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC MÔN VẬT LÍ 12
9. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = a ; SA (ABCD), góc giữa SC và đáy bằng 60 0 (Trang 2)
16. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD với AB = 2a, BC =   . Biết  rằng ΔSAB cân đỉnh S, (SAB) ⊥ (ABCD), góc giữa SCvới mặt phẳng đáy bằng 60 0 - ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC MÔN VẬT LÍ 12
16. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD với AB = 2a, BC = . Biết rằng ΔSAB cân đỉnh S, (SAB) ⊥ (ABCD), góc giữa SCvới mặt phẳng đáy bằng 60 0 (Trang 3)
18. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA ⊥ (ABCD). Gọi M là  trung điểm của cạnh SB - ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC MÔN VẬT LÍ 12
18. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA ⊥ (ABCD). Gọi M là trung điểm của cạnh SB (Trang 4)
27. Hình chiếu vuông góc của điểm A(0;1;2) trên mặt phẳng (P) : x + y + z = 0 có tọa độ là: - ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC MÔN VẬT LÍ 12
27. Hình chiếu vuông góc của điểm A(0;1;2) trên mặt phẳng (P) : x + y + z = 0 có tọa độ là: (Trang 6)
35. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA ⊥ (ABCD); góc giữa hai mặt  phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 60 0 - ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC MÔN VẬT LÍ 12
35. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA ⊥ (ABCD); góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 60 0 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w