TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI THỬ LỚP ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 1 MÔN : VÂT LÍ Câu 1: Một con lắc lò xo có độ cứng k =100Nm, vật nặng m =100g dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang do ma sát, với hệ số ma sát . Ban đầu vật có li độ lớn nhất là 10cm. Lấy g =10ms2. Tốc độ lớn nhất của vật khi qua vị trí cân bằng là: A. 3,16ms B. 2,43ms C. 4,16ms D. 3,13ms Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 30cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là và . Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30cms. Xét hình vuông S1MNS2 trên mặt nước, số điểm dao động cực đại trên MS2 là: A. 13 B. 14 C. 15 D. 16 Câu 3: Điểm tương tự giữa sóng âm và sóng ánh sáng là: A. cả hai đều là sóng điện từ. B. cả hai đều là sóng dọc. C. cả hai đều truyền được trong chân không. D. cả hai đều là quá trình truyền năng lượng. Câu 4:Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ âm.Tại một vị trí sóng âm biên độ 0,12mm có cường độ âm tại điểm đó bằng . Hỏi tại vị trí sóng có biên độ bằng 0,36mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng bao nhiêu ? A. B. C. D. Câu 5: Một con lắc đơn có khối lượng m=50g đặt trong một điện trường đều có véctơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng lên trên và độ độ lớn 5.103Vm. Khi chưa tích điện cho vật, chu kỳ dao động của con lắc là 2(s). Khi tích điện cho vật thì chu kỳ dao động của con lắc là 2(s). Lấy g=10ms2 và . Điện tích của vật là: A. 4.105C B. 4.105C C. 6.105C D. 6.105C Câu 6: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 8cm. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc có độ lớn . Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là: A. B. C. D. Câu 7: Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần và giảm chiều dài đi một nửa (coi biên độ góc không đổi) thì: A. Chu kì dao động bé của con lắc đơn không đổi. B. Tần số dao động bé của con lắc giảm đi 2 lần. C. Cơ năng của con lắc khi dao động nhỏ không đổi. D. Biên độ cong của con lắc tăng lên 2 lần. Câu 8:Cho mức năng lượng của nguyên tử hirdo xác định bằng công thức ( ).Để có thể bức xạ tối thiểu 6 photon thì Nguyên tử H phải hấp thụ photon có mức năng lượng là: A. 12,75 eV B.10,2 eV C. 12,09 eV D. 10,06 eV Câu 9: Năng lượng của một vật dao động điều hoà bằng 50J. Động năng của vật tại điểm cách vị trí biên một đoạn bằng 25 biên độ là: A. 42J B. 20J C. 30J D. 32J Câu 10: Một âm thoa có tần số dao động riêng 850Hz được đặt sát miệng một ống nghiệm hình trụ đáy kín đặt thẳng đứng cao 80cm. Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30cm thì thấy âm được khuếch đại lên rất mạnh. Biết tốc độ truyền âm trong không khí có giá trị nằm trong khoảng . Hỏi khi tiếp tục đổ nước thêm vào ống thì có thêm mấy vị trí của mực nước cho âm được khuếch đại mạnh? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 11: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước 147nm vào một quả cầu bằng đồng cô lập. Sau thời gian nhất định, điện thế cực đại của quả cầu là 4V.Giới hạn quang điện của đồng là: A. 0,312m B. 279nm C. 0,423m D. 325nm Câu 12: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu tần số 1000Hz. Tại điểm M cách nguồn một khoảng 2m có mức cường độ âm là L=80dB. Công suất phát âm của nguồn có giá trị là: A. 1,6 W B. 5,03mW C.8 W D. 2,51mW Câu 13: Một mạch dao động LC gồm tụ điện C = 3000 pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 28 , điện trở r = 0,1 . Để dao động trong mạch được duy trì với điện áp cực đại trên tụ điện thì phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu ? A. 116,7mW B. 233mW C. 268 D. 134 Câu 14: Coi biên độ suất điện động cưỡng bức đặt vào mạch LC có điện trở R 0 là không đổi, khi có cộng hưởng điện từ trong mạch thì A. sự tiêu hao năng lượng trong mạch như cũ. B. sự tiêu hao năng lượng trong mạch nhỏ nhất. C. sự tiêu hao năng lượng trong mạch lớn nhất. D. không có sự tiêu hao năng lượng trong mạch. Câu 15: Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc và . Khoảng vân của là = 0,3cm. Vùng giao thoa có bề rộng L = 2,4cm, trên màn đếm được 17 vân sáng, trong đó có 3 vân sáng khác màu với và và 2 trong số 3 vân đó nằm ngoài cùng của khoảng L. Khoảng vân giao thoa của bức xạ là: A. 0,24cm B. 0,36cm C. 0,48cm D. 0,6cm. Câu 16: Chiếu một tia sáng trắng vào lăng kính có góc
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐỀ THI THỬ LỚP ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 1
MÔN : VÂT LÍ
Câu 1: Một con lắc lò xo có độ cứng k =100N/m, vật nặng m =100g dao động tắt dần trên mặt
phẳng nằm ngang do ma sát, với hệ số ma sát µ =0,1 Ban đầu vật có li độ lớn nhất là 10cm Lấy g
=10m/s2 Tốc độ lớn nhất của vật khi qua vị trí cân bằng là:
Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 30cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 =acos(20πt)(mm) và u2 =acos(20π +t π)(mm) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30cm/s Xét hình vuông S1MNS2 trên mặt nước, số điểm dao động cực đại trên MS2
là:
Câu 3: Điểm tương tự giữa sóng âm và sóng ánh sáng là:
A cả hai đều là sóng điện từ B cả hai đều là sóng dọc
C cả hai đều truyền được trong chân không D cả hai đều là quá trình truyền năng lượng
Câu 4:Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ âm.Tại
một vị trí sóng âm biên độ 0,12mm có cường độ âm tại điểm đó bằng 1,80Wm− 2 Hỏi tại vị trí sóng
có biên độ bằng 0,36mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng bao nhiêu ?
A 0,60Wm−2 B 2,70Wm−2 C 5, 40Wm−2 D 16, 2Wm−2
Câu 5: Một con lắc đơn có khối lượng m=50g đặt trong một điện trường đều có véctơ cường độ
điện trường E hướng thẳng đứng lên trên và độ độ lớn 5.103V/m Khi chưa tích điện cho vật, chu kỳ dao động của con lắc là 2(s) Khi tích điện cho vật thì chu kỳ dao động của con lắc là π/2(s) Lấy
g=10m/s2 và π2 =10 Điện tích của vật là:
A 4.10-5C B -4.10-5C C 6.10-5C D -6.10-5C
Câu 6: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 8cm Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc
có độ lớn 0,4π(m/s) Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí 2 3cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
610
610
Câu 7: Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần và giảm chiều dài đi một nửa (coi
biên độ góc không đổi) thì:
A Chu kì dao động bé của con lắc đơn không đổi B Tần số dao động bé của con lắc giảm đi 2 lần
Trang 2C Cơ năng của con lắc khi dao động nhỏ không đổi D Biên độ cong của con lắc tăng lên 2 lần.
Câu 8:Cho mức năng lượng của nguyên tử hirdo xác định bằng công thức 0
2
n
E E n
Câu 9: Năng lượng của một vật dao động điều hoà bằng 50J Động năng của vật tại điểm cách vị trí
biên một đoạn bằng 2/5 biên độ là:
Câu 10: Một âm thoa có tần số dao động riêng 850Hz được đặt sát miệng một ống nghiệm hình trụ
đáy kín đặt thẳng đứng cao 80cm Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30cm thì thấy âm được khuếch đại lên rất mạnh Biết tốc độ truyền âm trong không khí có giá trị nằm trong khoảng
s m v
Câu 11: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước 147nm vào một quả cầu bằng đồng cô lập Sau
thời gian nhất định, điện thế cực đại của quả cầu là 4V.Giới hạn quang điện của đồng là:
Câu 12: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu tần số 1000Hz Tại điểm M cách
nguồn một khoảng 2m có mức cường độ âm là L=80dB Công suất phát âm của nguồn có giá trị là:
A 1,6π.10−4W B 5,03mW C.8π.10−4W D 2,51mW
Câu 13: Một mạch dao động LC gồm tụ điện C = 3000 pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 28µH,
điện trở r = 0,1Ω Để dao động trong mạch được duy trì với điện áp cực đại trên tụ điện U0 =5V thì
phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu ?
Câu 14: Coi biên độ suất điện động cưỡng bức đặt vào mạch LC có điện trở R ≠0 là không đổi, khi
có cộng hưởng điện từ trong mạch thì
A sự tiêu hao năng lượng trong mạch như cũ B sự tiêu hao năng lượng trong mạch nhỏ nhất
C sự tiêu hao năng lượng trong mạch lớn nhất D không có sự tiêu hao năng lượng trong mạch
Câu 15: Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắcλ1
và λ2 Khoảng vân của λ1 là i1= 0,3cm Vùng giao thoa có bề rộng L = 2,4cm, trên màn đếm được
Trang 317 vân sáng, trong đó có 3 vân sáng khác màu với λ1 vàλ2 và 2 trong số 3 vân đó nằm ngoài cùng
của khoảng L Khoảng vân giao thoa của bức xạ λ2 là:
A 0,24cm B 0,36cm C 0,48cm D 0,6cm
Câu 16: Chiếu một tia sáng trắng vào lăng kính có góc chiết quang A bằng 50 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc A Điểm tới gần A Chiết suất của lăng kính đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là nt=1,65, nđ=1,61 Quang phổ được hứng trên một màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác góc A và cách nó 2m Quang phổ thu được trên màn
A là quang phổ chỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 7mm
B là quang phổ chỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 0,4cm
C là quang phổ liên tục có bề rộng 4mm
D là quang phổ liên tục có bề rộng 0,7cm
Câu 17: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1u) bằng:
A 1/12 khối lượng của hạt nhân 12C
6 B khối lượng của một phôtôn
Câu 18: Một mạch dao động điện từ LC có C =5µF;L=50mH Điện áp cực đại trên tụ là 6V Khi
năng lượng điện bằng 3 lần năng lượng từ thì năng lượng điện từ trong mạch có giá trị là:
A 9.10-5J B 1.8.10-5J C 7,2.10-5J D 1,5.10-5J
Câu 19: Một đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh biết rằng điện trở thuần, cảm kháng,
dung kháng là khác không Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc bằng nhau
B Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp hiệu dụng trên từng phần tử
C Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp tức thời giữa hai đầu từng phần tử
D Cường độ dòng điện và điện áp tức thời luôn khác pha nhau
Câu 20: Khi cho đi qua cùng một cuộn dây, một dòng điện không đổi sinh công suất gấp 6 lần một
dòng điện xoay chiều Tỉ số giữa cường độ dòng điện không đổi với giá trị cực đại của dòng xoay chiều là :
Câu 21: Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất ko đổi.1 người đi bộ từ A đến
C theo 1 đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I Khoảng cách AO bằng:
Trang 4Câu 22: Một cuộn dây có điện trở thuần R=100 3Ω và độ tự cảm L H
π
3
= mắc nối tiếp với một đoạn mạch X có tổng trở ZX rồi mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì thấy dòng điện qua mạch điện có cường độ hiệu dụng bằng 0,3A và chậm pha 300 so với điện áp giữa hai đầu mạch Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng:
Câu 23: Để cho chu kì bán rã T của một chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung Trong t1 giờ
đầu tiên máy đếm được n1 xung; trong t2 = 2t1 giờ tiếp theo máy đếm được n2 =
64
9
n1 xung Chu kì bán rã T có giá trị là bao nhiêu?
6
u = π , thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 200V Phát biểu nào sau đây là
sai?
A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 200V
B Công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất
C Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu mạch
D Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 80 6V
Câu 25: Cho đoạn mạch điện như hình vẽ Điện trở R=80Ω, cuộn dây và tụ điện có điện dung C0 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u=200 2cos100πt(V)thì trong mạch xẩy ra cộng hưởng điện và cường dộ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng 2A
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB là:
Câu 26: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X mắc nối tiếp với phần tử Y Biết rằng X, Y là
một trong ba phần tử: điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp u=U 6cos100πt(V) thì điện áp hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo được lần lượt là U 2và U
X, Y là:
A C và R B cuộn dây và C C cuộn dây và R D hai cuộn dây
Câu 27: Chọn đáp án đúng.
A Tia hồng ngoại không thể gây ra hiệu ứng quang điện ở bán dẫn
B Tia tử ngoại được dùng để kiểm tra chất lượng các sản phẩm đúc trong công nghiệp
C Tia γ xuất hiện trong sự phân rã phóng xạ.
D Tia X (tia Rơnghen) được dùng để sưởi ấm trong y học
C
N M
Trang 5Câu 28: Biết bước sóng nhỏ nhất của bức xạ tia X phát ra từ ống tia X là 0,09375µm Hiệu điện thế
giữa anốt và catốt của ống có giá trị là:
Câu 31: Trong thí nghiệm về hiệu ứng quang, người ta có thể làm triệt tiêu dòng quang điện bằng
cách dùng một hiệu điện hãm có giá trị bằng 3,2V Người ta tách ra một chùm hẹp các quang electrôn và hướng nó đi vào một từ trường đều có cảm ứng từB=3.10−5Ttheo phương vuông góc với các đường sức từ Bán kính quỹ đạo lớn nhất của các electrôn là
Câu 32: Chọn câu đúng Trạng thái dừng của nguyên tử là:
A trạng thái electrôn không chuyển động quanh hạt nhân
B trạng thái đứng yên của nguyên tử
C trạng thái nguyên tử có năng lượng bằng động năng chuyển động của electrôn quanh hạt nhân
D cả A, B, C đều sai
Câu 33: Một mạch dao động LC lý tưởng Biết điện tích cực đại trên tụ là 10−6Cvà cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1,256A Thời gian ngắn nhất giữa hai lần điện tích trên tụ có độ lớn cực đại là:
A 5.10-6s B 2,5.10-6s C 1,25.10-6s D 7,9.10-6s
Câu 34: Dòng quang điện trong tế bào quang điện đạt bão hoà khi:
A có bao nhiêu electrôn bật ra khỏi catốt đều bị hút trở lại
B tất cả các electrôn có vận tốc ban đầu cực đại đều đến anốt
C tất cả các electrôn bật ra khỏi catốt đều đến được anốt
D số electrôn bật ra khỏi catốt bằng số phô tôn ánh sáng chiếu vào catốt
Trang 6Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng, ánh sáng đơn sắc có bước sóng
m
µ
λ =0,5 phát ra từ khe hẹp S song song và cách đều hai khe S1, S2 Khoảng cách giữa hai khe S1,
S2 là 2mm, màn chứa hai khe S1, S2 cách khe S 1mm và song song với màn quan sát Khi đặt ngay sau khe S1 mộtbản thuỷ tinh có bề dày 4µm, chiết suất n =1,5 thì hệ vân giao thoa bị dịch chuyển
Để hệ vân giao thoa trở về vị trí cũ thì người ta phải dịch chuyển khe S theo phương song song với màn quan sát
A một đoạn 1mm về phía khe S1 B một đoạn 1mm về phía khe S2
C một đoạn 2mm về phía khe S1 D một đoạn 2mm về phía khe S2
Câu 36: Ở trạm phát điện, người ta truyền đi công suất 1,2MW dưới điện áp 6KV Số chỉ các công
tơ ở trạm phát và nơi tiêu thụ điện sau một ngày đêm chênh lệch nhau 5040KW.h Điện trở của đường dây tải điện là:
Câu 37: Trong nghiên cứu quang phổ vạch của một vật bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí các
vạch người ta biết
A phương pháp kích thích vật dẫn đến phát quang B nhiệt độ của vật khi phát quang
C các hợp chất hoá học tồn tại trong vật đó D các nguyên tố hoá học cấu thành vật đó
Câu 38: Có hai khối chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ lần lượt là λ1và λ2 Số hạt nhân ban đầu trong hai khối chất lần lượt là N1 và N2 Thời gian để số lượng hạt nhân A và B của hai khối chất còn lại bằng nhau là:
A − 1
2 2
1ln
λλ
Câu 39: Cho phản ứng hạt nhân: Be+hf→ He+4He+n
2
4 2
9
4 Lúc đầu có 27g Beri Thể tích khí He tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn sau hai chu kì bán rã là:
A 50,4 lít B 134,4 lít C 100,8 lít D 67,2 lít
Câu 40: Một động cơ 200W-50V, có hệ số công suất bằng 0,8, được mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp
của một máy hạ áp có số vòng dây của cuộn này gấp 5 lần số vòng dây của cuộn kia Coi mất mát năng lượng trong máy biến áp là không đáng kể Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn dây sơ cấp là:
Câu 41: Một dây mảnh đàn hồi AB dài 100cm, đầu A gắn cố định, đầu B gắn vào một nhánh của
âm thoa dao động nhỏ với tần số 60Hz Trên dây có sóng dừng với 3 nút trong khoảng giữa hai đầu
A và B Bước sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là:
Trang 7Câu 42: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở 200C trên mặt đất Đưa đồng hồ lên độ cao 1,28km thì đồng hồ vẫn chạy đúng Cho biết hệ số nở dài thanh treo con lắc là 2.10-5K-1, bán kính Trái Đất R
= 6400km Nhiệt độ ở độ cao đó là:
A 100C B 50C C 00C D -50C
Câu 43: Một người định cuốn một biến thế từ hiệu điên thế U1 = 110V lên 220V với lõi không phân nhánh, không mất mát năng lượng và các cuộn dây có điện trở rất nhỏ , với số vòng các cuộn ứng với 1,2 vòng/Vôn Người đó cuốn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại cuốn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với nguồn thứ cấp đo được U2 = 264 V so với cuộn sơ cấp đúng yêu cầu thiết kế, điện áp nguồn là U1 = 110V Số vòng dây bị cuốn ngược là:
A 20 B 11 C 10 D 22
Câu 44: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây Biết điện
áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha 2π/3 so với điện áp trên tụ điện, còn điện áp hai đầu đoạn mạch
có giá trị hiệu dụng bằng 100V và chậm pha hơn cường độ dòng điện là π/6 Điện áp hiệu dụng trên tụ điện và trên cuộn dây lần lượt là:
A 100V; 100V B 80V; 100V C 60 3V; 100V D 60V; 60 3V
Câu 45: Ngày nay tỉ lệ của U235 là 0,72% urani tự nhiên, còn lại là U238 Cho biết chu kì bán rã
của chúng là 7,04.108 năm và 4,46.109 năm Tỉ lệ của U235 trong urani tự nhiên vào thời kì trái đất được tạo thánh cách đây 4,5 tỉ năm là:
A.32% B.46% C.23% D.16%
Câu 46: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp dây là 207,8V Tải của các
pha giống nhau và có điện trở thuần 24Ω, cảm kháng cuộn cảm 30Ω và dung kháng tụ điện 12Ω
mắc nối tiếp Công suất tiêu thụ của dòng trên mỗi pha là
Câu 47: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C1=2C2 mắc nối tiếp,
(hình vẽ ) Mạch đang hoạt động thì ta đóng khóa K ngay tại thời điểm năng lượng
trong cuộn cảm triệt tiêu Năng lượng toàn phần của mạch sau đó sẽ
A không đổi B giảm còn 1/3 C giảm còn 2/3 D giảm còn 4/9
Câu 48: Trong quang phổ vạch của hiđrô, bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman và vạch
thứ nhất trong dãy Banme lần lượt là 0,1217µm và 0,6563µm Bước sóng của vạch thứ hai trong
dãy Laiman bằng:
A 0,1494µm B 0,1204µm C 0,1027µm D 0,3890µm
Câu 49: Trong phân rã phóng xạβ+
A một nơtrôn trong hạt nhân phân rã phát ra một pôzitrôn
B pôzitrôn có sẵn trong hạt nhân bị phóng ra
K
L C
2
C
1
Trang 8C một phần năng lượng liên kết của hạt nhân chuyển hoá thành một pôzitrôn
D một prôtôn trong hạt nhân phân rã phát ra một pôzitrôn
Câu 50: Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t1 còn 20% hạt nhân chưa bị phân rã Đến thời điểm
GV: ĐINH HOÀNG MINH TÂN _ ĐT: 0973 518
581
ĐỀ ÔN THI THPT QG NĂM 2015 LẦN
1 Môn: VẬT LÝ Thời gian: 90 phút
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; gia tốc trọng trường g = 10 m/s 2 ; số Avogadro N A = 6,02.10 23 hạt/mol; 1u = 931,5 MeV/c 2
Câu 1: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có cuộn dây có độ tự cảm 4 μH, có đồ thị dòng điện phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ Biểu thức của dòng điện trong mạch là
A i = 2cos(106π.t + π/3) mA B i = 4cos(106π.t - π/3) mA
C i = 4cos(2.105π.t - π/3) mA D i = 2cos(2.105π.t + π/3) mA
Trang 9Câu 2: Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển
động là dao động điều hòa Phát biểu nào sau đây sai?
A Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
B Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.
C Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động
tròn đều
D Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa Ban đầu, tỉ số giữa động năng và thế năng là δ (δ là số thực dương hữu hạn khác 0) Khi tốc độ dao động giảm một nửa so với ban đầu thì tỉ số động năng và thế năng là
Câu 4: Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?
A Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài.
B Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao.
C Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.
D Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng Câu 5: Đứng trên bờ biển quan sát, người ta thấy sóng biển đang từ ngoài khơi ập vào bờ với khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 2,5m Nếu ra khơi, thì tần số va chạm giữa thuyền và sóng là 4,0Hz còn nếu cập bờ, thì tần số đó là 2,0Hz Biết tốc độ của thuyền không đổi và lớn hơn tốc độ truyền sóng Tốc độ truyền sóng bằng
Câu 6: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a =1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,60 ± 0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân là L = 8,00 ± 0,16 (mm) Sai số tương đối của phép đo là
Câu 7: Nghệ sĩ Đặng Thái Sơn là một thiên tài piano được thế giới công nhận, tuy nhiên trong các
buổi biểu diễn của mình, nghệ sĩ Đặng Thái Sơn vẫn không thể điều khiển được
A độ cao của âm do cây đàn phát ra B âm sắc của âm do cây đàn phát ra.
Trang 10C độ to của âm do cây đàn phát ra D cường độ âm của âm do cây đàn phát ra.
Câu 8: Cho nguồn phát sóng tại O trên mặt nước có phương trình u0 = acos(20πt - π/3) (gốc thời gian
là lúc sóng xuất phát từ O, coi sóng không suy giảm) Hai điểm M và N cách nhau 7λ/3 sao cho tam
giác OMN đều Trong các nhận xét sau, nhận xét nào là sai:
A Biên độ sóng tại M và N bằng nhau tại mọi thời điểm là bằng nhau.
B Khi t = 1/5s điểm M và N dao động với biên độ bằng a.
C Vì M và N cách O những đoạn bằng nhau nên chúng cùng nằm trên mặt đẳng sóng và dao động
là 0,15 T Cảm ứng từ vectơ B có hướng và độ lớn là
A xuống; 0,06 T B lên; 0,06 T C lên; 0,075 T D xuống; 0,075 T.
Câu 10: Để đo gia tốc trọng trường trung bình tại một vị trí (không yêu cầu xác định sai số), người ta dùng bộ dụng cụ gồm con lắc đơn; giá treo; thước đo chiều dài; đồng hồ bấm giây Người ta phải thực hiện các bước:
a Treo con lắc lên giá tại nơi cần xác định gia tốc trọng trường g
b Dùng đồng hồ bấm dây để đo thời gian của một dao động toàn phần để tính được chu kỳ T, lặp lại phép đo 3 lần
Câu 11: Cho mạch dao động điện từ lý tưởng LC Ban đầu, hiệu điện thế cực đại hai đầu bản tụ là
U0 Tại thời điểm hiệu điện thế hai đầu bản tụ giảm đi 13 lần so với hiệu điện thế ban đầu thì cường
độ dòng trong mạch bằng kI0, với I0 là cường độ dòng cực đại trong mạch Giá trị của k là
Câu 12: Chọn câu sai: Khi truyền từ không khí vào nước thì
A bước sóng của sóng âm và của ánh sáng đều giảm.
B tần số và chu kỳ của sóng âm và sóng ánh sáng đều không đổi.
C tốc độ của sóng âm tăng còn tốc độ của ánh sáng thì giảm.
Trang 11D sóng âm và ánh sáng đều bị phản xạ tại mặt phân cách giữa không khí và nước.
Câu 13: Một sóng ánh sáng truyền trong chân không, trên đường truyền thấy hai điểm gần nhau nhất
mà điện trường tại điểm này ngược pha với từ trường của điểm kia cách nhau 5 mm Năng lượng photon của ánh sáng này là
A 1,9875.10-20 J B 3,975.10-20 J C 3,975.10-23 J D 1,9875.10-23J
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
A Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
B Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch quang phổ,
vị trí các vạch, màu sắc các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó
C Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ
vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
D Quang phổ vạch phát xạ là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cos(ωt + φ)vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần L, biết điện trở có giá trị gấp 3 lần cảm kháng Gọi uR và uL lần lượt
là điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R và ở hai đầu cuộn cảm thuần L ở cùng một thời điểm Hệ thức đúng là
A 7,7187 (MeV) B 7,7188 (MeV) C 7,7189 (MeV) D 7,7186 (MeV).
Câu 17: Chiếu vào khối hơi hydro bức xạ có tần số f1 thì khối hơi phát được tối đa 3 bức xạ Chiếu vào khối hơi hydro bức xạ có tần số f2 thì khối hơi phát được tối đa 10 bức xạ Biết năng lượng
nguyên tử hydro cho bởi biểu thức En = 0
2
E -
n (với E0 là hằng số, n là số nguyên) Tỉ số tần số của hai bức xạ là:
B E = E0cos(9π.1014t) C E = E0cos(2π.1015t) D E = E0cos(5π.1014t)
Câu 19: Điều nào sau đây không phù hợp với thuyết lượng tử ánh sáng?
A Các hạt ánh sáng là những phôtôn bay với tốc độ không đổi 3.108m/s
B Với mỗi ánh sáng đơn sắc, các phôtôn đều giống nhau.
C Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
Trang 12D Mỗi lần nguyên tử phát xạ ánh sáng thì nó phát ra một phôtôn.
Câu 20: Đoạn mạch AB gồm hai hộp đen X, Y mắc nối tiếp, trong mỗi hộp chỉ chứa một linh kiện thuộc loại điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Đặt vào 2 đầu đoạn mạch AB một điện áp u = 100
2cos2πft (V) với f thay đổi được Khi điều chỉnh tần số đến giá trị f0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu hộp X và Y lần lượt là UX = 200V và UY = 100 3V Sau đó bắt đầu tăng f thì công suất của mạch tăng Hệ số công suất của đoạn mạch AB lúc tần số có giá trị f0 là
t2=T+28 (ngày) tỉ số khối lượng trên là:
Câu 23: Khi ta bấm vào một phím bất kì của cái điều khiển ti vi từ xa (remote) thì lúc đó quá trình
nào sau đây không xảy ra ở remote?
A Thu sóng B Phát sóng C Biến điệu D Khuếch đại.
Câu 24: Chiếu bức xạ có tần số f vào một kim loại có công thoát A gây ra hiện tượng quang điện Giả sử một êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng một phần năng lượng làm công thoát, phần còn lại biến thành động năng K của nó Nếu tần số của bức xạ chiếu tới là 4f thì động năng của êlectron quang điện đó là
Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không phải của tia laze?
A Có tính định hướng cao B Có khả năng đâm xuyên rất lớn.
C Có tính đơn sắc cao D Có mật độ công suất lớn.
Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R tăng 3 lần và dòng điện trong hai truờng hợp vuông pha với nhau Hệ số công suất đoạn mạch lúc sau bằng:
Trang 13Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Khi chỉnh đến giá trị L = L0 thì điện áp hiệu dụng trên hai đầu cuộn cảm UL đạt cực đại là U L max Khi L = L1 hoặc L = L2 thì UL1 = UL2
= 0,9UL max Hệ số công suất của mạch AB khi L = L1 và L = L2 có tổng giá trị bằng 1,44 Hệ số công suất của đoạn mạch AB khi L = L0 bằng
Câu 28: Tháng 3 năm 2012, hãng Cree tuyên bố đèn LED mẫu sử dụng cho chiếu sáng đã đạt được
208 lm/W (lumen/oát) với nhiệt độ phòng, còn đèn huỳnh quang tốt thì 100 lm/W (theo wikipedia) Một gia đình đang chiếu sáng toàn đèn huỳnh quang với thông số nêu trên, có số tiền phải trả cho phần điện chiếu sáng là 120 ngàn đồng trung bình cho mỗi tháng Gia đình này thay thế toàn bộ đèn huỳnh quang đang sử dụng bằng đèn LED nêu trên và sử dụng chế độ chiếu sáng như cũ Hỏi mỗi năm gia đình này tiết kiệm được khoảng bao nhiêu tiền điện cho việc chiếu sáng?
A bảy trăm hai mươi ngàn đồng B sáu trăm ngàn đồng.
C một triệu hai trăm ngàn đồng D chín trăm ngàn đồng.
Câu 29: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm R = 30Ω, cuộn dây có r = 10Ω , L = 0,3
π (H) và tụ điện
có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp theo thứ tự trên vào hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2cos100πt (V) Người ta thấy rằng khi C = Cm thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện (U1) đạt cực tiểu Giá trị của Cm và U1min là
95 42
235 92
1
nhân: mU = 234,99 u; mMo = 94,88 u; mLa = 138,87 u; mn = 1,0087 u Cho năng suất toả nhiệt của xăng là 46.106 J/kg Khối lượng xăng cần dùng để có thể toả năng lượng tương đương với 1 gam U phân hạch là
Câu 31: Cho mạch điện gồm ba phần tử mắc nối tiếp theo thứ tự R, C, L Trong đó cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, điện trở thuần có giá trị R = 100 Ω và tụ điện có điện dung C không đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz Thay đổi L người ta
thấy khi L = L1 và khi L = L2 = L 1
2 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch bằng nhau nhưng cường
độ dòng điện tức thời lệch pha nhau một góc 2π/3 Giá trị của L1 và điện dung C lần lượt là