1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế máy truyền dẫn bánh răng

34 288 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế máy truyền dẫn bánh răng
Tác giả Phan Minh Tân, Đỗ Văn Tài, Vũ Văn Phú, Lê Hồng Quân, Phạm Đức Việt
Người hướng dẫn Cô Vũ Thị Thùy Anh
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội Trường Đại Học Công Nghệ
Chuyên ngành Cơ sở thiết kế máy
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Truyền Dẫn Bánh Răng, BÁNH RĂNG TRỤ, THÔNG SỐ NỘI SUY, Hệ số dạng răng, Mođun răng, nguyên lý máy

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

Lê Hồng Quân Phạm Đức Việt

Hà Nội, 04/2013

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Môn học Cơ sở Thiết kế máy đóng vai trò quan trọng trong chương trình đào tạo

kỹ sư và cán bộ kỹ thuật về cấu tạo ,nguyên lý làm việc và phương pháp tính toán thiết

kế các chi tiết, các thiết bị phục vụ cho các máy móc ngành công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải

Đồ án môn học có sự kết hợp chặt chẽ giữa lí thuyết với thực nghiệm Lí thuyết tính toán các chi tiết máy được xây dựng trên cơ sở những kiến thức về toán học, vật lí,

cơ học lí thuyết, nguyên lý máy, sức bền vật liệu v.v…,được xác minh và hoàn thiện qua thí nghiệm và thực tiễn sản xuất

Đồ án môn học là một trong các đồ án có tầm quan trọng nhất đối với một sinh viên theo học nghành cơ khí Đồ án giúp cho sinh viên hiểu những kiến thức cơ bản về cấu tạo, nguyên lý làm việc và phương pháp tính toán thiết kế các chi tiết có công dụngchung ,nhằm bồi dưỡng cho sinh viên khả năng giải quyết những vấn đề tính toán và thiết kế các chi tiết máy ,làm cơ sở để vận dụng vào việc thiết kế máy

Được sự giúp đỡ và hướng dẫn tận tình của Cô Vũ Thị Thùy Anh trong bộ môn,đến nay đồ án môn học của chúng em đã hoàn thành Tuy nhiên do lần đầu làm quen với công việc tính toán thiết kế máy cũng như hiểu biết còn hạn hẹp cho nên dù

đã rất cố gắng tham khảo các tài liệu và bài giảng của các môn có liên quan song bài làm của chúng em không thể tránh khỏi những sai sót Kính mong nhận được sự giúp

đỡ nhiều hơn nữa của các thầy cô trong bộ môn để chúng em ngày càng tiến bộ

Chúng em xin chân thành cảm ơn Cô Vũ Thị Thùy Anh đã giúp đỡ chúng em hoàn thành đồ án này !

MỤC LỤC

Trang 3

PHẦN I - HỘP GIẢM TỐC KHAI TRIỂN BÁNH RĂNG TRỤ

A – TÍNH BỘ TRUYỀN CẤP NHANH BÁNH RĂNG TRỤ, RĂNG NGHIÊNG

B – TÍNH BỘ TRUYỀN CẤP CHẬM BÁNH TRỤ, RĂNG THẲNG

PHẦN II - THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC HAI CẤP BÁNH RĂNG CÔN - TRỤ

A - BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CÔN RĂNG THẲNG

B - BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG

PHẦN III–PHỤ LỤC_BẢNG CÁC THÔNG SỐ NỘI SUY

Một số kí hiệu được sử dụng:

Trang 4

σH Ứng suất tiếp xúc

σF Ứng suất uốn

H] Ứng suất tiếp xúc cho phép

F] Ứng suất uốn cho phép

σOHlimGiới hạn mỏi tiếp xúc`

σOFlimGiới hạn mỏi uốn

m Môđun bánh răng trụ thẳng

aw Khoảng cách trục

d1, d2Đường kính vòng chia bánh dẫn và bánh bị dẫn

z1, z2 Số bánh răng dẫn và bánh bị dẫn

K, K Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi

răng đồng thời ăn khớp

K, K Hệ số tập trung tải trọng

KHV, KFV Hệ số tải trọng động

ψba, ψbd Hệ số chiều rộng vành răng bánh trụ

KH/ KF Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc/uốn

β Góc nghiêng răng

sH, sF Hệ số an toàn khi tính ứng suất tiếp xúc

єα, єβ Hệ số trùng khớp ngang, dọc

αω Góc ăn khớp

de Đường kính vòng chia ngoài

dm Đường kính vòng chia trung bình

me Môđun vòng chia ngoài

mmMô đun vòng chia trung bình

ReChiều dài côn ngoài

Rm Chiều dài côn trung bình

b Chiều rộng vành răng

KR Hệ số phụ thuộc bánh răng và loại bánh răng

Kbe Hệ số chiều rộng vành răng

Yβ Hệ số kể đến độ nghiêng của răng

YF Hệ số dạng răng

Trang 5

Phần I

HỘP GIẢM TỐC KHAI TRIỂN BÁNH RĂNG TRỤ

QUY TRÌNH TÍNH TOÁN CHUNG

1 Chọn vật liệu

2 Xác định Ứng suất tiếp xúc cho phép

3 Xác định Ứng suất uốn cho phép

4 Xác định Ứng suất quá tải cho phép

5 Chọn hệ số chiều rộng vành răng

6 Xác định khoảng cách trục

7 Mođun răng

8 Xác định số răng mỗi bánh, góc nghiêng răng

9 Tính toán lại tỉ số truyền

10.Xác định các thông số hình học của bộ truyền

11.Tính vận tốc vòng ,chọn cấp chính xác

12.Tính lực tác dụng lên bộ truyền

13.Hệ số dạng răng

14.Kiểm nghiệm Ứng suất tiếp xúc

15.Kiểm nghiệm Ứng suất uốn

16.Kiểm nghiệm răng về quá tải

17.Bảng các thông số của bộ truyền

Trang 6

Tính bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc khai triển bánh răng trụ với các số liệu cho như sau:

Công suất động cơ: P=5,7 KW

Số vòng quay động cơ: n1=960 vòng/phút

Thời gian sử dụng: L= 12000h

Tải trọng thay đổi theo bậc: T1=T; T2=0,6T; T3=0,4T

Thời gian: t1=0,3tck; t2=0,3tck; t3=0,4tck

Phân tỉ số truyền: uh= 20 , với λcc3 = 1,3

Bỏ qua ma sát trên bộ truyền.

 Xác định mômen xoắn: T1 = 9,55.106 P

n 1 = 9,55.106.5,7/960 =56703Nmm

 Tìm tỉ số truyền cho từng cấp:

u1 : Tỉ số truyền của cặp bánh răng trụ nghiêng (cấp nhanh)

u2 : Tỉ số truyền của cặp bánh răng trụ thẳng (cấp chậm)

1/ Chọn vật liệu cho bánh dẫn, bánh bị dẫn cho cả 2 cấp

Thép C45 tôi cải thiệnBánh dẫn: HB1=245; σb1=850Mpa; σch1= 580Mpa

Bánh bị dẫn: HB2=230; σb2=750Mpa; σch2= 450Mpa

2/ Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép

-Số chu kì làm việc cơ sở:

NHO1 =30.HB12,4=30.2452,4=16,3.106 chu kìNHO2 =30.HB22,4 =30.2302,4 =14.106 chu kì-Vì tải trọng thay đổi theo bậc

=>Số chu kì làm việc tương đương:

NHE1 =60c∑(Ti/Tmax)3 niti

=60.1.960[(T1/T)3t1 +(T2/T)3t2 +(T3/T)3t3]

=60.960[ t1 +(0.8T/T)3t2+(0.5T/T)3t3]

Trang 7

=60.960[0,3+0,83.0,3 +0,53.0,4].12000 =348.106 chu kìNHE2 = NHE1/u1 =348.106/3,48 =100.106 chu kì

 Đối với cấp nhanh, bánh trụ ,răng nghiêng:

Ứng suất tiếp xúc cho phép được tính theo công thức:

[σH]= 0,5.([σH1]+ [σH2]) = 495,45 MPa

 Đối với cấp chậm, bánh trụ, răng thẳng

Vì [σH2] <[σH1] => Chọn ứng suất tiếp xúc cho phép:

[σH] = 481,8Mpa

3/ Xác định ứng suất uốn cho phép

-Số chu kì làm việc cơ sở:

NFO1 = NFO2 =5.106 chu kì

=>Số chu kì làm việc tương đương:

Trang 9

A – TÍNH BỘ TRUYỀN CẤP NHANH BÁNH RĂNG TRỤ, RĂNG NGHIÊNG 5/Chọn hệ số chiều rộng vành răng

Do bánh răng nằm đối xứng ở các ổ trục nên ψba=0,3- 0,5 Chọn ψba=0,4

Theo tiêu chuẩn, chọn m=2,5 mm

8/ Xác định số răng mỗi bánh, góc nghiêng răng

Từ điều kiện 8o =< β<=20o

Suy ra:

2 acos20

m(u +1) =<z1=<m(u+1) 2 acos8

Hay:2.150 cos202,5(5.75+1) =< z1=<2,5(5.75+1)2.150 cos8

Trang 10

10/ Các thông số hình học của bộ truyền

Đường kính vòng chia Bánh bị dẫnBánh dẫn d2 =z2.m/cosβ=98.2,5/0.956=256mmd1 =z1.m/cosβ=17.2,5/0.956=44,5 mmĐường kính đỉnh răng Bánh bị dẫnBánh dẫn da1= d1+2m=44,5+5=49,5 mmda2= d2+2m=256+5=261 mmĐường kính đáy răng Bánh bị dẫnBánh dẫn df1= d1-2,5m=44,5-2,5.2,5=38,25 mmdf2=d2-2,5m=256-2,5.2,5=249,75mmChiều rộng vành răng Bánh bị dẫn bω= b2=aw ψba=150.0,4=60 mm

11/ Vận tốc vòng,chọn cấp chính xác

v=πdd 1 n160000 = πd 44,5 96060000 = 2,24m/s

Nội suy bảng 6.3, chọn cấp chính xác 9 với vgh = 3 m/s

12/ Tính lực tác dụng lên bộ truyền

- Lực vòng: Fv = Fv1= Fv2= 2.T 1 d 1 =2.5670344,5 = 2548 N

- Lực pháp tuyến: Fn1 = Fn2 = cos 20 cos β Fv = cos20.0,9562548 = 2835 N

- Lực hướng tâm: Fr1 = Fr2 = Fv.tan 20/cosβ= 970 N

- Lực dọc trục: Fd1= Fd2 = Fv tanβ = 816 N

13/ Hệ số dạng răng

- Đối với bánh dẫn: YF1 = 3,47+13,2/z1= 3,47+13,2/17= 4,24

- Đối với bánh bị dẫn: YF2 = 3,47+13,2/z2= 3,47+13,2/98 = 3,6

Đặc tính so sánh độ bền các bánh răng (độ bền uốn):

- Bánh dẫn: [σF1]/ YF1 = 220,54,24 = 52

- Bánh bị dẫn: [σF2]/ YF2 = 2073,6 = 57,5

14/ Kiểm nghiệm Ứng suất tiếp xúc

Trang 11

Thay các số liệu vừa có vào (1), ta được:

Trang 12

Vì σH= 444,5Mpa<[σH] = 470,7 Mpa => Thỏa mãn điều kiện tiếp xúc.

15/ Kiểm tra Ứng suất uốn

Trang 13

Do vậy, độ bền uốn được thỏa mãn.

16/ Kiểm nghiệm răng về quá tải

Ta có: Kqt =T max/T =1 ,8

[σH1max] = σH (Kqt)1/2 = 470,7.1,81/2 = 631,5 Mpa < [σHmax] = 1260 Mpa

[σF1max] = σF1 Kqt = 51,4.1,8= 92,5 Mpa < [σF1max] = 464 Mpa

[σF2max] = σF2 Kqt = 43,6.1,8= 78,5 Mpa < [σF1max] = 360 Mpa

BẢNG THÔNG SỐ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ, RĂNG NGHIÊNG

Số răng bánh nhỏ Z1 = 17

Số răng bánh lớn Z2 = 98

Tỉ số truyền Ubrt = 5,72

Đường kính vòng lăn của bánh răng - Bánh dẫn: dw1 = 44,5(mm)

- Bị dẫn :dw2 = 256(mm)Đường kính đỉnh răng - da1 = 49,5 (mm)

- da2 = 261 (mm)Đường kính chân răng - df1 = 38,25(mm)

- df2 = 249,75(mm)Chiều rộng vành răng - bw = 60(mm)

Góc nghiêng răng - β = 17o

B – TÍNH BỘ TRUYỀN CẤP CHẬMBÁNH TRỤ, RĂNG THẲNG

5/Chọn hệ số chiều rộng vành răng

Do bánh răng nằm đối xứng ở các ổ trục nên ψba=0,3-0,5 Chọn ψba=0,4

Khi đó: ψbd= ψba(u2+1)/2=0,4.(3,48+1)/2=0.89

Tra bảng 6.4, chọn được: KHβ=1,04; KFβ=1,07

Trang 14

6/ Xác định khoảng cách trục

Giả sử bỏ qua ma sát trên răng và tổn thất trên cặp ổ lăn, khi đó:

Momen xoắn T2 = T1.u1t = 56703 5,765 ~ 326893Nmm

8/ Xác định số răng mỗi bánh

Tổng số răng: z1+z2=2aw/m= 2.225/2,5=180răng

Số răng bánh dẫn: z1=z 1+z 2 u 1+1 =180/4,48=40,17răng Chọn z1 = 40 răng

Trang 15

Chọn góc ăn khớp αtω = 20o

11/ Vận tốc vòng,chọn cấp chính xác

v=πdd 1 n160000 u(1 t)1 = 5,765.60000πd 100.960 = 0,87 m/s

Nội suy bảng 6.3, chọn cấp chính xác 9 với vgh = 3 m/s

12/ Tính lực tác dụng lên bộ truyền

- Lực vòng: Fv = Fv1= Fv2= 2.T 2 d 1 = 2.326893100 = 6538 N

- Lực pháp tuyến: Fn1=Fn2=cos20Fv =cos206538 = 6956 N

- Lực hướng tâm: Fr1= Fr2 = Fv.tan 20=6538 tan20 = 2380 N

13/ Hệ số dạng răng

- Đối với bánh dẫn: YF1 = 3,47+13,2/z1= 3,47+13,2/40 = 3,8

- Đối với bánh bị dẫn: YF2 = 3,47+13,2/z2= 3,47+13,2/140 = 3,56

Đặc tính so sánh độ bền các bánh răng (độ bền uốn):

- Bánh dẫn: [σF1]/ YF1 = 220,53,8 = 58

- Bánh bị dẫn: [σF2]/ YF2 = 3,56207 = 58,15

14/ Kiểm nghiệm Ứng suất tiếp xúc

σH = ZmZ h Z є d 12T 2 K h β K h v (u+1) bω u (3)Trong đó

Trang 16

100 √2 326893 1,04 1,05 (3,5+1)90.3,5 = 469,2MPa

σH = 469,2MPa<[σH] = 481,8 MPa

=> Thỏa mãn điều kiện tiếp xúc

15/ Kiểm tra Ứng suất uốn

σF2 = (YF2/YF1) σF1 = (3.56/3.8).130 = 122 MPa < [σF2] = 207 MPa

Do vậy, độ bền uốn được thỏa mãn

16/ Kiểm nghiệm răng về quá tải

Ta có: Kqt =T max/T =1 ,8

[σH1max] = σH (Kqt)1/2 = 469,2.1,81/2 = 629,5 Mpa <[σHmax] = 1260 Mpa

[σF1max] = σF1 Kqt = 130.1,8= 234 Mpa <[σF1max] = 464 Mpa

[σF2max] = σF2 Kqt = 122.1,8= 220 Mpa <[σF1max] = 360 Mpa

BẢNGTHÔNG SỐ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG

Trang 17

THÔNG SỐ TRỊ SỐ

Số răng bánh nhỏ Z1 = 40

Số răng bánh lớn Z2 = 140

Tỉ số truyền Ubrt = 3,5

Đường kính vòng lăn của bánh răng - Bánh dẫn: dw1 = 100(mm)

- Bị dẫn :dw2 = 350(mm)Đường kính đỉnh răng - da1= 105(mm)

- da2 = 355(mm)Đường kính chân răng - df1 = 93,75(mm)

- df2 = 343,75(mm)Chiều rộng vành răng - bw = 90(mm)

Phần II

THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC HAI CẤP BÁNH RĂNG CÔN-TRỤ(Các

số liệu của bài toán giống như Phần I)

Xác định tỉ số truyền:

u1 : Tỉ số truyền ở cấp nhanh, bánh răng côn, răng thẳng

u2 : Tỉ số truyền ở cấp chậm, bánh răng trụ, răng thẳng

Phương trình độ bền đều cho hộp giảm tốc bánh răng côn - trụ 2 cấp:

λckck3 u14/[(uh+u1).uh2] = 1 (1)

Trong đó: λck = 2,25.ψbd2.[K02]/((1- Kbe).Kbe.[K01])

ck =d (w 22) d (e 21), thường nằm trong khoảng (1:1,4)

Chọn Kbe=0,25; ck = 1,15; ψbd2 =1,1; [K01] ~ [K02]

Trang 18

Suy ra: λck = (1−0,25).0,252,25.1,1 = 13,2

=>λckck3 = 13,2 1,153 = 20, thay vào phương trình (1) có:

20 u14/[(20+u1).202] = 1

 u1=4,75 ; u2=20/u1 = 20/4,75=4,21

1/ Chọn vật liệu cho bánh dẫn, bánh bị dẫn cho cả 2 cấp

Thép C45 tôi cải thiện

Bánh dẫn: HB1=245; σb1=850Mpa; σch1= 580Mpa

Bánh bị dẫn: HB2=230; σb2=750Mpa; σch2= 450Mpa

2/ Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép

-Số chu kì làm việc cơ sở:

NHO1 =30.HB12,4=30.2452,4=16,3.106 chu kì

NHO2 =30.HB22,4 =30.2302,4 =14.106 chu kì

-Vì tải trọng thay đổi theo bậc

=>Số chu kì làm việc tương đương:

NHE1 =60c∑(Ti/Tmax)3 niti

=60.1.960[(T1/T)3t1 +(T2/T)3t2 +(T3/T)3t3]

=60.960[ t1 +(0.8T/T)3t2+(0.5T/T)3t3]

=60.960[0,3+0,83.0,3 +0,53.0,4].12000 =348.106 chu kìNHE2 = NHE1/u1 =348.106 /4,75 = 73,3.106 chu kì

Trang 19

Vì thép tôi cải thiện: SH=1,1

+ Bánh dẫn: [σH1]=σOH1lim1,11 = 560.1,11 = 509,1 Mpa+ Bánh bị dẫn: [σH2]=σOH2lim1,11 = 530.1,11 = 481,8 Mpa

 Ứng suất tiếp xúc cho phép áp dụng cho cả 2 cấp:

[σH]=min([σH1], [σH2]) = 481,8 Mpa

3/ Xác định ứng suất uốn cho phép

-Số chu kì làm việc cơ sở:

Trang 21

A - BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CÔN RĂNG THẲNG

5/Tính toán sơ bộ Chiều dài côn ngoài Re và Đường kính chia ngoài de

-Chiều dài côn ngoài

VớiKbe=0,25 => Kbe.u1/(2-Kbe)= 0.25.4,75/(2-0,25)= 0,678

Nội suy bảng 6.18, tìm được KHβ = 1,15

Chiều dài côn ngoài được xác định theo công thức:

6/Các thông sốăn khớp

-Số răng bánh dẫn sơ bộ:

Tra bảng 6.19 theo d’e1 và u1, ta chọn số răng z1p = 15

Với HB<350, ta chọn: z’1 = 1,6 z1p = 1,6.15 =24

-Đường kính trung bình sơ bộ: d’m1 = d’e1/(1-0,5Kbe) = 68/(1-0,5.0,25)= 59,5 mm-Mô đun trung bình sơ bộ: m’m= d’m1/z1 = 59,5/24 = 2,48 mm

-Mô đun vòng ngoài sơ bộ: m’e = m’m/(1-0,5Kbe) = 1−0,5.0,252,48 = 2,83mm

Lấy theo tiêu chuẩn: m e = 3mm

Tính toán lại:

-Mô đun vòng trung bình: m m = me (1-0,5Kbe) = 3.(1- 0,5.0,25) = 2,625 mm -Đường kính trung bình bánh dẫn: d m1 = z1.mm=23.2,625 = 60,38 mm

Trang 22

-Đường kính chia ngoài bánh dẫn: d e1 = z1.me=23.3 =69 mm

-Đường kính chia ngoài bánh bị dẫn: d e2 = z2.me=109.3 =327 mm

-Chiều dài côn ngoài: R e = 0,5.me.(z1 2 + z2 2 ) 1/2 = 0,5.3.(232 + 1092) = 167,1 mm-Số răng :

Sai lệch (4,74-4,75).100%/4,75 = 0,21% nằm trong khoảng cho phép

-Chiều rộng vành răng: b = K be Re=0,25.167,1 = 41,775 mm

Chọn b=45 mm

-Góc mặt côn chia:

δ1 = arctan(1/u) = arctan(23/109) = 11,915o

δ2 = 90o - δ1 = 78,085o

-Dịch chỉnh: Với z1 =23 , chọn hệ số dịch chỉnh đều: x1 = 0,4; x2 = - 0,4

7/ Kiểm nghiệm bộ truyền răng côn

Kiểm nghiệm răng theo độ bền tiếp xúc

Trang 23

Thay tất cả các số liệu vừa có vào (5):

 Cặp bánh răng côn thỏa mãn điều kiện tiếp xúc

Kiểm nghiệm răng theo độ bền uốn

 

(6)

Trong đó:

Trang 24

-Vì răng thẳng: Yβ = 1

-KF = KF KF KFv(7)

Với KFα = 1( vì răng thẳng)

Ta có: Kbe = b/Re = 45/167,1 = 0,269

Suy ra, tỉ số: Kbe.u/(2-Kbe) = 0,269.4,74/(2-0,269) ~ 0,73

Nội suy bảng 6.18, tìm được KFβ = 1,3

F2 = F1 YF2/YF1 = 69,62.3,65/3,45 = 73,65 MPa <[σF2] = 207 MPa

Như vậy độ bền uốn được thỏa mãn

Kiểm nghiệm răng về quá tải

Hệ số quá tải: Kqt = 1,8

Trang 25

Hmax = H Kqt1/2 = 447,6.1,81/2=600,52 Mpa <[σH]max=1260 Mpa;

F1max= F1.Kqt = 69,62 1,8= 125,32 MPa <[σF1]max=464 Mpa

 F2max=  F2.Kqt = 73,65 1,8= 132,57 MPa <[σF2]max=360 Mpa

BẢNG THÔNG SỐ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CÔN RĂNG THẲNG

Chiều dài côn ngoài Re = 167,1 mm

Chiều dài côn trung bình Rm = 144,6 mm

Đường kính vòng chia ngoài de1= 69; de2= 327 mm

Chiều cao đầu răng ngoài hae1 = 4,19 mm; hae2 = 1,81 mmChiều cao chân răng ngoài hfe1 = 2,41 mm; hfe2 = 4,79 mmĐường kính đỉnh răng ngoài dae1 = 73 mm; dae2 = 327 mm

Khoảng lệch tâm của bánh

Góc nghiêng của răng ở mặt mút βe = 0

Hệ số dịch chỉnh chiều cao X1 = 0,4 ; X2 = - 0,4

Trang 26

B - BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG

5/Chọn hệ số chiều rộng vành răng

Do bánh răng nằm đối xứng ở các ổ trục nên ψba=0,3-0,5 Chọn ψba=0,4Khi đó: ψbd= ψba(u2+1)/2=0,4.(4.21+1)/2=0.896

Từ bảng 6.4, chọn được: KHβ=1,04;KFβ=1,08

6/ Xác định khoảng cách trục

Giả sử bỏ qua ma sát trên răng và tổn thất trên cặp ổ lăn, khi đó:

Momen xoắn T2 = T1.u1t = 56703 4,74 ~ 268772 Nmm

Theo tiêu chuẩn, chọn m=3 mm

8/ Xác định số răng mỗi bánh

Số răng bánh dẫn: z1 = z 1+z 2 u 1+1 = 2.aω/(m.(u1 +1))= 3.(4.21+1)2.230 = 29,43Chọn z1 = 29 răng

Trang 27

Thông số hình học Công thứcĐường kính vòng chia Bánh bị dẫnBánh dẫn d2 =z2.m=122.3=366 mmd1 =z1.m=29.3=87 mmĐường kính đỉnh răng Bánh dẫn da1= d1+2m=87+6 =93 mm

Bánh bị dẫn da2= d2+2m=366+6=372 mmĐường kính đáy răng Bánh dẫn df1= d1-2,5m=87 -2,5.3=79,5 mm

Bánh bị dẫn df2=d2-2,5m=366 -2,5.3=358,5mmChiều rộng vành răng Bánh bị dẫnBánh dẫn b2=aw ψba=230.0,4=92 mmb1=b2+6=92+6=98mmChọn góc ăn khớp αtω = 20o

11/ Vận tốc vòng,chọn cấp chính xác

- Lực pháp tuyến: Fn1 = Fn2 = cos20Fv = cos206179 = 6576 N

- Lực hướng tâm: Fr1= Fr2 = Fv.tan 20=6179 tan20 = 2249 N

14/ Hệ số dạng răng

- Đối với bánh dẫn: YF1 = 3,47+13,2/z1= 3,47+13,2/29 = 3,92

- Đối với bánh bị dẫn: YF2 = 3,47+13,2/z2= 3,47+13,2/122 = 3,58

Đặc tính so sánh độ bền các bánh răng (độ bền uốn):

- Bánh dẫn: [σF1]/ YF1 = 220,53,92 = 56,25

- Bánh bị dẫn: [σF2]/ YF2 = 3,58207 = 57,82

Ngày đăng: 13/11/2013, 02:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w