ngân hàng trắc nghiệm chung sinh hoc 10 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả c...
Trang 1TR C NGHI M SINH H C 10 – PH N CHUNG (HKI) Ắ Ệ Ọ Ầ
D gi i vi khu n, gi i đ n bào, gi i đa bào, th c v t và đ ng v t ớ ẩ ớ ơ ớ ự ậ ộ ậ
A gi i kh i sinh, nguyên sinh, th c v t, đ ng v t B gi i kh i sinh, n m, th c v t vàớ ở ự ậ ộ ậ ớ ở ấ ự ậ
đ ng v t ộ ậ
C gi i nguyên sinh, n m, th c v t, đ ng v tớ ấ ự ậ ộ ậ D gi i nguyên sinh, t o, th c v t vàớ ả ự ậ
đ ng v t ộ ậ
Câu 4 S khác bi t c b n gi a gi i th c v t và đ ng v t làự ệ ơ ả ữ ớ ự ậ ộ ậ
A t o, quy t, h t tr n, h t kín B n m, quy t, h t tr n, h t kínả ế ạ ầ ạ ấ ế ạ ầ ạ
C rêu, quy t, h t tr n, h t kínế ạ ầ ạ D rêu, t o, h t tr n, h t kínả ạ ầ ạ
B Gi i – chi – h - b - ngành – l p – loài D ớ ọ ộ ớ Loài – chi – h - b - l p – ngành – gi i.ọ ộ ớ ớ
1 Phân tử
3 Bào quan
5 Mô
8 C thơ ể
Các c p t ch c c b n theo th t t th p đ n cao là:ấ ổ ứ ơ ả ứ ự ừ ấ ế
9 – 11
A 7 – 5 – 2 – 3 – 4 – 6 – 1 B 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7
C 7 – 4 – 6 – 1 – 5 – 2 – 3 D 1 – 5 – 7 – 3 – 4 – 6 – 2
Trang 2A đường đ n, đơ ường đôi, đường đa B đường đ n, đơ ường đôi
v tậ
C.Ch t d tr năng lấ ự ữ ượng D.Tham gia c u t o nên t bào đ ng v tấ ạ ế ộ ậ
A.photphodieste B.peptit C.đisunfua D.hidro
Câu 16 Các axit amin khác nhau về
cacboxyl và amin
C s có m t c a khí ôxi D s có m t c a khí cacbônicự ặ ủ ự ặ ủ
Câu 19 Prôtêin là gì?
A Đ i phân t h u c có c u trúc đa phân ạ ử ữ ơ ấ C Đ i phân t vô c có c u trúc đa phân.ạ ử ơ ấ
A nuclêôtit B.nuclêôxôm C axit amin D.glucôz ơ
A B c 1.ậ B B c 2 C B c 3 D B c 4.ậ ậ ậ
A liên k t hidro B ế liên k t peptit.ế C.liên k t c ng hóa tr D.liên k tế ộ ị ế glicôzit
B s lố ượng, thành ph n, trình t s p x p các axit aminầ ự ắ ế D s lố ượng, thành ph n, trình t s pầ ự ắ
Câu 26 Axit nuclêic là
A h p ch t h u c có tính axit đợ ấ ữ ơ ược chi t xu t t nhân t bào B h p ch t đ i phânế ấ ừ ế ợ ấ ạ
t ử
C m t h p ch t mang thông tin di truy n ộ ợ ấ ề D A, B, C đúng
Trang 3A.bazo nito, đường deoxiribo, 1 nhóm photphat B.bazo nito, đường ribo, 1 nhóm
photphat
photphat
A.v n chuy n aa t i riboxom đ t ng h p protein B.b o v c thậ ế ớ ể ổ ợ ả ệ ơ ể
C.c u t o nên riboxom D.ấ ạ mang, b o qu n, truy n đ t thôngả ả ề ạ tin di truy nề
A thành ph n baz nit , s lầ ơ ơ ố ượng H3PO4
B lo i đạ ường pentôz , s lơ ố ượng H3PO4
A đường ribôz , Hơ 3PO4, 4 lo i baz nit ạ ơ ơ
B đường đêôxiribôz , Hơ 3PO4, 4 lo i baz nit ạ ơ ơ
C đường ribôz , Hơ 3PO4, m t trong 4 lo i baz nit ộ ạ ơ ơ
A axit đêôxiribônuclêic C axit đêôxiribônuclêôtit
B axit ribônuclêic D axit ribônuclêôtit
A A, T, U, X B A, U, G, X C.A, T, X, G D A, T, U, G
A Axit B.Baz nit ơ ơ C Đường D.Axit, baz nit ,ơ ơ
A A = T, G = X
B A T, G = X
C A = T, G X
D A T, G X
A axit và đường B axit và baz nit C ơ ơ đường và baz nit ơ ơ D axit,
A Vi rut B Vi khu n.ẩ C N mấ D T o đ n bào.ả ơ
A truy n đ t thông tin di truy n C ề ạ ề v n chuy n các axit amin.ậ ể
B c u t o ribôxôm D t ng h p prôtêin.ấ ạ ổ ợ
A A, T, U, X B A, U, G, X C A, T, X, G D A, T, U, G.
ngoài nhân
≡
≡
≡
≡
Trang 4B C u t o nên ribôxôm D ấ ạ Thu nh n và truy n đ t thông tin diậ ề ạ
Câu 43: Đ n v c b n c u t o nên m i c th s ng là ơ ị ơ ả ấ ạ ọ ơ ể ố
A- phân t B- bào quan ử C- t bàoế D- nhân
A- prôtêin-gluxit B- prôtêin- photpholipit kép
C- gluxit -photpholipit kép D- prôtêin – ribôxôm
nhân
A- roi B- v nh y ỏ ầ C- t bào ch t ế ấ D- thành t bào ế
A- T c đ trao đ i ch t nhanh ố ộ ổ ấ B- D di chuy nễ ể
A nước, các h p ch t h u c ợ ấ ữ ơ B các bào quan ( ti th , l c l p )ể ụ ạ
C vùng nhân D nước, các h p ch t vô c ợ ấ ơ
A phôtpholipit và prôtêin B axit nuclêic và prôtêin C prôtêin và cacbonhiđrat D cacbonhiđrat và lipit
rARN
D A, B đúng
ph n còn l i c a t bào ch t ầ ạ ủ ế ấ
D A, B, C đúng
Trang 5B t ng h p lipit, chuy n hóa đổ ợ ể ường, phân gi ch t đ c ả ấ ộ
D A, B đúng
D A, B đúng
A- t ng h p prôtêin B- t ng h p lipit, chuy n hoá đổ ợ ổ ợ ể ường
s ngố
Câu 65 : Bào quan nào sau đây không có màng ?
A- Nhân B- Lướ ội n i ch t ấ C- Ribôxôm D- B máy gôngi ộ
( 1) : Lướ ội n i ch t h t (2 ) : ng (3 ) : Xoang d p ( 4) : Lấ ạ Ố ẹ ướ ội n i ch t tr nấ ơ
( 5 ) : Màng
Th t đúng s là : ứ ự ẽ
A- 1, 2 , 3, 4, 5 B- 1, 3, 4, 5, 2
C- 5, 2, 3, 4, 1, D- 5, 2, 1, 3, 4
A- t ng h p prôtêin B- t ng h p lipit, chuy n hoá đổ ợ ổ ợ ể ường
b ch c u.ạ ầ
A lướ ội n i ch t B b máy gôngiấ ộ
C ti th D l c l pể ụ ạ
Trang 6D Nhân.
A Lướ ội n i ch t tr n.ấ ơ
B Lướ ội n i ch t h t.ấ ạ
D L c l p.ụ ạ
B Hhhình thành 1 ít ATP, NADH
C Cchia glucozo thành 2 axit piruvic
A Trong phân t COử 2 được th i ra t quá trình này.ả ừ
B Trong O2
D Trong NADH, FADH2
A Chu trình Crep đường phânchu i chuy n e.ỗ ề
B Đường phân chu i chuy n eỗ ề chu trình Crep
D Chu i chuy n eỗ ề đường phân chu trình Crep
C Hóa năng
A 2 axit piruvic, 2ATP, 2 NADH
B 1 axit piruvic, 2ATP, 2NADH
C 2 axit pirivic, 6ATP, 2NADH
D 2 axit piruvic,2ATP, 4NADH
A.Ni t đ , đ pH.ệ ộ ộ
B N ng đ c ch t.ồ ộ ơ ấ
A ATP, NADH, O2
Trang 7B ATP, NADPH,CO2
C ATP,NADPH, O2
D ATP, NADH, CO2
A Th c v t, t o.ự ậ ả
D Th c v t, t o, 1 s vi khu n.ự ậ ả ố ẩ
Nh quí th y cô xem l i dùm , đi u ch nh sai sót Cám n ờ ầ ạ ề ỉ ơ