30 cau trac nghiem hki sinh hoc 10 cuc hay 30324 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...
Trang 1SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT DÂN LẬP DIÊM ĐIỀN
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I
MÔN SINH HỌC 10
Thời gian làm bài:45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Lớp 10A… Mã đề thi 628
Câu 1: 1 ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là:
A Bazơ nitơ Ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat B Bazơ nitơ Ađênin, đường ribôzơ, 2 nhóm photphat.
C Bazơ nitơ, đường pentozơ, nhóm photphat D Bazơ nitơ Timin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.
Câu 2: Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ " là nhờ:
A Màng sinh chất có prôtêin thụ thể B Màng sinh chất có “dấu chuẩn”.
C Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường D Màng sinh chất là màng khảm động.
Câu 3: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó:
A Dễ thực hiện trao đổi chất B Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.
Câu 4: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất:
A Tế bào hồng cầu B Tế bào cơ C Tế bào biểu bì D Tế bào bạch cầu.
Câu 5: Thành phần cơ bản của enzim là:
Câu 6: Trong cơ thể người, loại tế bào có nhiều ti thể nhất là:
A Tế bào xương B Tế bào cơ tim C Tế bào hồng cầu D Tế bào biểu bì.
Câu 7: Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác cho các hoạt động sống được gọi là:
Câu 8: Trong các tế bào nhân thực, ADN không tìm thấy trong:
Câu 9: Cấu trúc không tìm thấy trong tế bào nhân sơ :
Câu 10: Khi tế bào mất Lizoxom thì điều gì xảy ra:
A Tế bào chết vì thiếu enzym để xúc tác các phản ứng chuyển hóa.
B Tế bào chết vì các cơ chế tổng hợp ATP trục trặc.
C Tế bào tích nhiều chất thải không được phân giải.
D Tế bào không có khả năng tự sản sinh.
Câu 11: Lizoxom cuả tế bào tích trữ chất gì?
A Vật liệu tạo riboxom B Enzym thủy phân.
C ARN D Glicoprotein đang được xử lí để tiết ra ngoài tế bào.
Câu 12: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ:
A Colesteron B Peptiđôglican C Xenlulôzơ D Phôtpholipit và prôtêin.
Câu 13: Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung vì:
A Đều có các đặc tính nổi trội B Đều có chung một tổ tiên.
C Đều được cấu tạo từ tế bào D Sống trong những môi trường giống nhau.
Câu 14: Cấu tạo của nhân bao gồm:
A Dịch nhân, nhân con B Màng nhân, chất nhiễm sắc, nhân con.
Trang 2C Màng nhân, chất nhiễm sắc, dịch nhân D Màng nhân,ADN, nhân con.
Câu 15: Sự sai khác giưa tế bào động vật(TBĐV) với tế bào thực vật ở chỗ nào?
A TBĐV không có màng xenlulô và lục lạp B TBĐV không có màng xenlulô và lizôxôm.
C TBĐV không có màng xenlulô và ti thể D TBĐV không có màng xenlulô vào ribôxôm.
Câu 16: Chức năng của thành tế bào:
A Trao đổi chất giữa tế bào và môi trường B Bảo vệ tế bào, xác định hình dạng và kích thước tế bào.
C Tiếp nhận kích thích từ môi trường D Nhận biết các tế bào lạ.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng về chức năng của Protein?
A Vận chuyển các chất B Xúc tác cho các phản ứng hóa sinh.
C Bảo vệ cơ thể D Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào.
Câu 18: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:
A Enzim sẽ biến đổi khi tham gia vào phản ứng B Enzim là một chất xúc tác sinh học.
C Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra D Enzim được cấu tạo từ các đisaccarit.
Câu 19: Một phân tử ADN có 3000 nuclêôtit, có số loại A = 1,5 số nu loại X Số nu mỗi loại của phân tử ADN
trên là:
A A = T = 600, G= X = 900 B A = T = 900, G= X = 600
C A = T = 1200, G= X = 1800 D A = T = 750, G= X = 550
Câu 20: Kiểu vận chuyển chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là:
Câu 21: Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào:
Câu 22: Hợp chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ:
Câu 23: Một đoạn gen có trình tự ở một mạch như sau: – X – G – X – A – T –T – A – A – X – Trình tự
Nuclotit ở mạch đối diện sẽ là:
A – G – X – G – T – A – T – A – X – G – B – G – X – G – T – A – A – T – T – G –
C – X – X – G – T – A – A – T – T – G – D – G – X – G – A – T – A – T – A – X –
Câu 24: Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại?
A Giới thực vật B Giới động vật C Giới khởi sinh D Giới nấm
Câu 25: Các bào quan có màng đơn là:
A Bộ máy Gôngi và Lizôxôm B Ti thể và Lizôxôm.
Câu 26: Cacbohidrat là hợp chất hữu cơ trong cấu trúc chứa
A 2 loại nguyên tố C, H B 3 loại nguyên tố C, H, O.
C 1 loại nguyêt tố C D 4 loại nguyên tố C, H, O, N.
Câu 27: Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới Thực vật và giới Động vật:
A Cơ thể đều có cấu tạo đa bào B Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào.
C Tế bào cơ thể đều có nhân thực D Tế bào cơ thể đều có nhân sơ.
Câu 28: Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại?
C Xenlulôzơ và Galactôzơ D Mantôzơ và tinh bột.
Câu 29: Nồng độ chất tan trong tế bào thực vật khoảng 0,8M Co nguyên sinh xảy ra khi cho tế bào vào trong
dung dịch nào sau đây?
Câu 30: Ribôxôm có nhiều ở tế bào chuyên sản xuất:
- HẾT