1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

30 cau hoi thi trac nghiem hki sinh hoc 10 18242

2 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 50 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

30 cau hoi thi trac nghiem hki sinh hoc 10 18242 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT DÂN LẬP DIÊM ĐIỀN

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I

MÔN SINH HỌC 10

Thời gian làm bài:45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: Lớp 10A… Mã đề thi 743

Câu 1: Hợp chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ:

Câu 2: Trong phân tử prôtêin, số lượng và trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi polipeptit thể hiện cấu

trúc:

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng về chức năng của Protein?

A Bảo vệ cơ thể B Vận chuyển các chất.

C Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào D Xúc tác cho các phản ứng hóa sinh.

Câu 4: Cấu tạo của nhân bao gồm:

A Màng nhân, chất nhiễm sắc, nhân con B Dịch nhân, nhân con.

C Màng nhân, chất nhiễm sắc, dịch nhân D Màng nhân,ADN, nhân con.

Câu 5: Trong cơ thể người, loại tế bào có nhiều ti thể nhất là:

A Tế bào cơ tim B Tế bào biểu bì C Tế bào hồng cầu D Tế bào xương.

Câu 6: Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác cho các hoạt động sống được gọi là:

Câu 7: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất:

A Tế bào hồng cầu B Tế bào biểu bì C Tế bào cơ tim D Tế bào xương.

Câu 8: Một đoạn gen có trình tự ở một mạch như sau: – X – G – X – A – T –T – A – A – X – Trình tự

Nuclotit ở mạch đối diện sẽ là:

A – G – X – G – T – A – A – T – T – G – B – G – X – G – A – T – A – T – A – X –

C – X – X – G – T – A – A – T – T – G – D – G – X – G – T – A – T – A – X – G –

Câu 9: 1 ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là:

A Bazơ nitơ Ađênin, đường ribôzơ, 2 nhóm photphat B Bazơ nitơ, đường pentozơ, nhóm photphat.

C Bazơ nitơ Timin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat D Bazơ nitơ Ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat

Câu 10: Sinh vật nhân thực được phân thành những giới:

A Giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.

B Giới khởi sinh, giới tảo, giới động vật, giới thực vật.

C Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.

D Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật.

Câu 11: Bạch cầu vây bắt và nuốt vi khuẩn bằng cách:

Câu 12: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:

A Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.

B Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

C Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.

D Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.

Câu 13: Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào:

Câu 14: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ:

Trang 1/2 - Mã đề thi 743

Trang 2

A Colesteron B Peptiđôglican C Phôtpholipit và prôtêin.

Câu 15: Một phân tử ADN có 3000 nuclêôtit, có số loại A = 1,5 số nu loại X Số nu mỗi loại của phân tử ADN

trên là:

A A = T = 900, G= X = 600 B A = T = 750, G= X = 550

C A = T = 1200, G= X = 1800 D A = T = 600, G= X = 900

Câu 16: Chức năng của thành tế bào:

A Nhận biết các tế bào lạ B Trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

C Tiếp nhận kích thích từ môi trường D Bảo vệ tế bào, xác định hình dạng và kích thước tế bào.

Câu 17: Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại?

C Xenlulôzơ và Galactôzơ D Glucôzơ và Fructôzơ.

Câu 18: Để chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm, người ta chủ yếu dựa vào:

A Màng sinh chất B Thành tế bào C Vùng nhân D Tế bào chất.

Câu 19: Kiểu vận chuyển chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là:

Câu 20: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất:

A Tế bào hồng cầu B Tế bào bạch cầu C Tế bào cơ D Tế bào biểu bì.

Câu 21: Trong các tế bào nhân thực, ADN không tìm thấy trong:

Câu 22: Một đoạn gen có nuclêôtit loại A = 600, loại G = 900 thì số liên kết hidro và số chu kỳ xoắn của gen

là:

Câu 23: Lizoxom cuả tế bào tích trữ chất gì?

A Glicoprotein đang được xử lí để tiết ra ngoài tế bào B Enzym thủy phân.

C ARN D Vật liệu tạo riboxom.

Câu 24: Các bào quan có màng đơn là:

A Bộ máy Gôngi và Lizôxôm B Ti thể và Lizôxôm.

Câu 25: Nồng độ canxi trong tế bào là 0,3%, nồng độ canxi trong dịch ngoại bào là 0,1% Tế bào lấy canxi bằng

cách nào?

Câu 26: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:

A Enzim là một chất xúc tác sinh học B Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra.

C Enzim sẽ biến đổi khi tham gia vào phản ứng D Enzim được cấu tạo từ các đisaccarit.

Câu 27: Cacbohidrat là hợp chất hữu cơ trong cấu trúc chứa

A 1 loại nguyêt tố C B 4 loại nguyên tố C, H, O, N.

C 2 loại nguyên tố C, H D 3 loại nguyên tố C, H, O.

Câu 28: Nồng độ chất tan trong tế bào thực vật khoảng 0,8M Co nguyên sinh xảy ra khi cho tế bào vào

trong dung dịch nào sau đây?

Câu 29: Ribôxôm có nhiều ở tế bào chuyên sản xuất:

Câu 30: Cấu trúc không tìm thấy trong tế bào nhân sơ :

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi 743

Ngày đăng: 27/10/2017, 23:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w