Câu 2: 2 điểm Lipit v cacbohià cacbohi đrat có điểm n o già cacbohi ống v khác nhau và cacbohi ề cấu tạo, tính chất v vai trò?à cacbohi Câu 3: 2 diểm a.Mô tả và giải thích mô hình khảm
Trang 1Đề số: 01
ĐỀ KIỂM THI HỌC Kè I
MễN: SINH KHỐI 10 THỜI GIAN :45’
I phần chung cho tất cả học sinh
Câu 1: (2 điểm)
Thế giới sống đợc tổ chức nh thế nào? Nêu các cấp tổ chức sống cơ bản? đặc tính nổi trội của các cấp tổ chức sống là gì?
Câu 2: (2 điểm)
Lipit v cacbohià cacbohi đrat có điểm n o già cacbohi ống v khác nhau và cacbohi ề cấu tạo, tính chất v vai trò?à cacbohi
Câu 3: (2 diểm)
a.Mô tả và giải thích mô hình khảm động của màng sinh chất?
b.Tế bào thực vật có bào quan nào có khả năng tổng hợp ATP? So sánh cấu trúc giữa chúng?
II phần riêng cho lớp 10A: (4 điểm)
Một gen có hiệu số giữa Adenin với một loại Nu không bổ sung với nó bằng 30% tổng
số Nu của gen Một mạch đơn của gen (mạch 1) có số Nu loại Adenin bằng 900 và chiếm 60%
số Nu của mạch, có Guanin chiếm 14% số Nu của mạch
a.Xác định số lợng từng loại Nu của gen ?
b Xác định số lợng, thành phần từng loại Nu trên mỗi mạch đơn của gen của gen?
III phần chung cho học sinh lớp 10C1,2,3,4,5: (4 điểm)
Một gen cú 90 chu kỡ xoắn
a Tính chiều dài của gen
b Tính khối lợng của gen
Đề số: 02
ĐỀ KIỂM THI HỌC Kè I
MễN: SINH KHỐI 10
Trang 2I phần chung cho tất cả học sinh
Cõu 1.2 điểm
Nờu chức năng của roi và lụng ở TB vi khuẩn?
Cõu 2 2 điểm
Nờu cấu trỳc và chức năng của lưới nụi chất trơn và lưới nội chất hạt?
Cõu 3 2 điểm
Phõn biệt vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động?
II phần riêng cho lớp 10A: (4 điểm)
Một gen dài 0,306 micrụmet, trờn 1 mạch của gen cú 100 ađờnin và 250 timin, trên mạch 2 của gen có số G = 20% số nu của mạch.
a Xác định số lợng từng loại Nu trên mỗi mạch đơn của gen của gen?
b Xác định số lợng từng loại Nu của gen ?
III phần chung cho học sinh lớp 10C1,2,3,4,5: (4 điểm)
Một gen có chiều dài 0,408 micrụmet
a.Xác định số Nu của gen ?
b Tính khối lợng của gen
Đ P N ÁP ÁN ÁP ÁN ĐỀ THI Số: 01 môn: SINH HỌC 10
Cõu - Thế giới sống được tổ chức theo nguyờn tắc thứ bậc: Tổ chức sống cấp 0,5
Trang 3Câu Nội dung Điểm
1.
(2.0
điểm)
dưới làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp trên
Ví dụ:
- các cấp tổ chức sống cơ bản: Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh
thái (Sinh quyển)
- Đặc tính nổi trội:
+ Trao đổi chất v nà cacbohi ăng lượng(0,2)
+ Sinh trưởng v phát trià cacbohi ển(0,2)
+ Sinh sản(0,2)
+ Cảm ứng(0,2)
+ Khả năng tự điều chỉnh(0,2)
0,5 1,0
Câu 2
a So sánh cacbohiđrat v lipit.à cacbohi
* Giống nhau:
- đều cấu tạo từ C, H, O
-Đều có thể cung cấp năng lượng cho tế b o v tham gia cà cacbohi à cacbohi ấu trúc tế b o.à cacbohi
0,5
* Khác nhau;
Chỉ tiêu Cacbohiđrat Lipit
Cấu trúc
hoá học
- có nhiều oxi hơn
- Liên kết glicôzit
- Ít oxi hơn
- Liên kết este Tính chất -Tan nhiều trong nước
Dễ phân huỷ hơn
-Kị nước,tan trong dung môi hưu cơ.Khó phân huỷ
Vai trò -Cung cấp và dự trữ năng
lượng
- Cấu trúc nên đường đa, cấu trúc tế bào, kết hợp với prôtêin
-Tham gia cấu trúc màng, thành phần của
vitamim,hocmon -Dự trữ năng lượng và nhiều chức năng sinh học khác
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ
Trang 4II
Phần
riêng
cho
lớp
10A:
(4
điểm)
- Trên mạch 1 có A=900 chiếm 60% nên tổng số nu của mạch là: N/2=
(900x100)/60=1500
Suy ra tổng số nu của gen là N=1500x2=3000 nu
- Theo NTBS kết hợp giả thiết ta có
A+G=50% suy ra A=T= 40%
A-G=30% G=X=10%
- Tổng số nu của gen là 3000 chiếm 100%
Vậy A=T= (3000x40)/100 =1200
G=X= 1500-1200=300
0,5 0,5 0,5 0,5
- Mạch 1 có G=14%= (14x1500)/100=210
Theo NTBS A1=T2=60%=900
G1=X2=14%=210
A=A1+A2 suy ra A2=T1=1200-900=300=20%
G2=X1=6%=90
0,5
0,5 0,5 0,5
Câu3
a
b.
- thành phần cấu tạo nên màng sinh chất.
- Màng sinh chất đợc cấu tạo chủ yếu là Li và pr
+ Lớp kép Li bao lấy khối TBC, các phân tử Pr phân bố rải rác trong lớp
kép Li có tác dụng nh kênh vận chuyển các chất ra vào tế bào cũng nh các
thụ thể (glicorôtêin) tiếp nhận các thông tin từ bên ngoài
+ Li và Pr có thể chuyển động lắc ngang hoặc xoay tròn tại chỗ tạo nên
cấu trúc dạng khảm động
+ Tế bào động vật còn có nhiều phân tử colesteron làm tăng tính ổn định
của màng sinh chất
- Bào quan đó là ti thể và lục lạp
- Giống nhau: màng kép, trong có chứa AND vòng, ribôxom, pr, enzim
- Khác nhau:
- màng trong gấp nếp
tạo thành nhiều mào, có
đính enzim hô háp
-Bên trong: xoang trong
chứa chất nền, enzim hô
hấp, xoang ngoài chứa
ion H+
-không
- Bên trong: Stroma chứa enzim quang hợp,Grana gồm các tilacoit có chứa hệ sắc tố
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
III
Phần
chung
cho
học
sinh
lớp
10C1,
a Chiều dài của gen
ADCT: C =
20
N
=> N = 20 C = 20 90 = 1800(nu)
=>L = 3 , 4 0
N
= 3 4 2
1800
1
b Khối lợng của gen
Trang 5Câu Nội dung Điểm 2,3,4,
5
Đ P N ÁP ÁN ÁP ÁN ĐỀ THI Sè: 02 m«n: SINH HỌC 10
1
Chức năng Lông và
Roi
Giúp cho vi khuẩn di chuyển Khi vi khuẩn xâm nhập vào tế bào vật chủ, lông giúp vi khuẩn bám được vào bề mặt tế bào vật chủ
2
2 Lưới nội chất hạt Lưới nội chất hạt
Cấu trúc - Lµ hÖ thèng xoang
dÑp nèi víi mµng nh©n
ë mét ®Çu vµ líi néi chÊt kh«ng h¹t ë ®Çu kia
- Lµ hÖ thèng xoang h×nh èng, nèi tiÕp víi líi néi chÊt cã h¹t
0,5
Trang 6-Trên mặt ngoài cuả
các xoang có đính nhiều hạt ribôxom
- Bề mạt có nhiều Ezim, không có hạt ribôxôm ở bề mặt
0,5
Chức năng - Tổng hợp pr tiết rakhỏi tế bào cũng nh các
pr cấu tạo nên màng
TB dự trữ pr kháng thể
- Hình thành các túi nang để vận chuyển pr mới đợc tổng hợp
- Tổng hợp L, chuyển hoá đờng, phân giải chất độc
đối với cơ thể
- Điều hoà quá trình TĐC, co duỗi cơ
0,5
0,5
3
Vận chuyển thụ động là vận chuyển cỏc chất qua màng sinh chất mà khụng cần tiờu tốn năng lượng
1
Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cỏc chất qua màng tế bào từ nơi cú nồng độ thấp đến nơi cú nồng độ cao(ngược dốc nồng độ) và cú sự tiờu tốn năng lượng
1
II Phần riêng
cho lớp 10A:
(4 điểm
a Số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch đơn của gen
- ADCT L = 3 , 4 0
N
= > N =
4 , 3
10 306 , 0
= 1800nu
- Theo đầu bài ta cú A1 = 100, T1 = 250 Theo NTBS kết hợp với giả thiết ta cú
A1 = T2 = 100
T1 = A2 = 250
G2 = X1 = 20% N = 20100900 = 180
G1 = X2 = 900 – (100 + 250 + 180) = 370
số lợng từng loại Nu của gen Theo NTBS
A = T = A1 + A2 = T1 + T2 = 100 + 250 = 350
G = X = G1 + G2 = X1 + X2 = 180 + 370 = 550
III Phần
chung cho học
sinh lớp
10C1,2,3,4,5
a Số Nu của gen ?
Theo đầu bài ta cú L = 0,408m = 4080 A0
ADCT L= 3 , 4 0
N
=> N = 2.34080,4 2400(nu)
2
b Tính khối lợng của gen
ADCT M = N 300đvc
=> M = 2400.300 = 720000đvc
2