là hệ số sức kháng cắt lấy =0.9 theo điều 5.5.4.2.1Vn là sức kháng cắt danh định tính theo điều 5.8.3.3 - Sức kháng cắt danh định Vn phải xác định bằng trị số nhỏ hơn của: bv là bề r
Trang 1THIẾT KẾ MÔN HỌC
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP
1.SỐ LIỆU THIẾT KẾ
- Khoảng cách đầu dầm đến tim gối a=400 mm
- Khẩu độ tính toán Ltt=L-2a=18400 mm
- Công nghệ chế tạo Căng trước
- Loại cốt thép dự ứng lực:Tao 7 sợi xoắn đường kính Dps=12.7 mm
- Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn fpu=1860 Mpa
- Thép thường, G60 fu= 620 Mpa
- Mô đun đàn hồi của dầm Ecdam=0.043 '
1 3
c
- Mô đun đàn hồi của thép Es= 200000 Mpa
- Mô đun đàn hồi của tao thép DƯL Eps=197000 Mpa
2 THIẾT KẾ CẤU TẠO
2.1 Lựa chọn kích thước mặt cắt ngang cầu
- Khoảng cách giữa hai dầm chủ S= 2000 mm
(Bố trí dầm ngang tại các vị trí mặt cắt đầu dầm và vị trí giữa nhịp)
- Chiều dày của bản mặt cầu hf= 210 mm
2.2 Thiết kế dầm chủ
Trang 2- Chiều cao dầm I H= 1150 mm
- Chiều cao bầu dưới h1= 180 mm
- Chiều cao vút dưới h2= 190 mm
- Chiều cao sườn dầm h3= 485 mm
- Chiều cao vút trên h4= 115 mm
- Chiều cao cánh trên h5= 120 mm;h6= 60 mm
- Chiều rộng bầu dưới b1= 554 mm
Trang 3* 2 1 30
) 3000 (
* 2
4.2 Xác định mô men cho bản mặt cầu phía trong
4.2.1 Xác định mô men do tĩnh tải gây ra
- Tĩnh tải bản mặt cầu DCbmc=hf xc=0.21*25=5.25 kN/m2
- Tĩnh tải lớp phủ DWlp=t xc=0.05*25=1.25 kN/m2
Trang 4- Mô men do tĩnh tải BMC gây ra
4.2.2 Xác định mô men do hoạt tải gây ra
4.2.2.1 Mô men dương do hoạt tải gây ra
* Có một trục bánh xe trên dãy tính toán
- Diện tích đường ảnh hưởng
* Có hai trục bánh xe trên dãy tính toán
- Diện tích đường ảnh hưởng
Trang 54.2.2.1.2 Trường hợp hai làn xe thiết kế
- Diện tích đường ảnh hưởng
4.2.2.1.3 Tính giá trị mô men dương do hoạt tải giữa nhịp
MLLtruck+=0.7Max(m1MLLtruck1+, m1MLLtruck2+, m2MLLtruck3)
Trang 6Kết luận: ta có mô men dương tại giữa nhịp là
* Có một trục bánh xe trên dãy tính toán
- Diện tích đường ảnh hưởng
* Có hai trục bánh xe trên dãy tính toán
- Diện tích đường ảnh hưởng
y1= y2=0.23m
=0.23*0.46/2*2=0.1058 m2
- Mô men âm
MLLtruck2-=P-x=58.54*0.1058=6.1935 kNm/m
Trang 74.2.2.1.2 Trường hợp hai làn xe thiết kế
- Diện tích đường ảnh hưởng
4.2.2.1.3 Tính giá trị mô men âm do hoạt tải tại các gối của các dầm trong
MLLtruck-=0.7Max(m1MLLtruck1-,m1MLLtruck2-,m2MLLtruck3-)
Trang 84.3 Xác định mô men cho bản hẫng
4.3.1 Mô men do tĩnh tải
4.3.2 Mô men do hoạt tải gây ra
- Mô men do hoạt tải gây ra
Trang 9360 100
LL Truck
460
900
4.4 Tổ hợp mô men lên BMC theo trạng thái giới hạn cường độ 1
4.4.1 Mô men dương giữa nhịp tác dụng lên BMC phía trong
4.4.3 Mô men tác dụng lên bản hẫng
Mhang= (DC (MDCbmc+ MDClc )+ DW MDWlp+ LL (1+IM)MLLtruck)
4.5.1 Mô men dương giữa nhịp tác dụng lên BMC phía trong
4.5.3 Mô men tác dụng lên bản hẫng
Mhang= (DC (MDCbmc+ MDClc )+ DW MDWlp+ LL (1+IM)MLLtruck)
Trang 104.6.1 Xác định lực cắt cho BMC phía trong
4.6.1.2 Lực cắt do hoạt tải gây ra
4.6.1.2.1 Trường hợp cho 1 làn xe thiết kế
0.2
0.72m 0.72m
Trang 11=1/2*(1+0.64)*0.72+1/2*(0.4+0.04)*0.72=0.7488 m2
- Lực cắt do hoạt tải
VLL2+= P+x =57.21*0.7488=42.84 kN
VLL2-= P-x =58.54*0.7488=43.83 kN
4.6.1.2.3 Lực cắt do hoạt tải gây ra
VLLtruck+=Max(1.2 VLL1+,1 VLL2+)=Max(1.2*34.35,1*42.84)=42.84 kN
VLLtruck-=Max(1.2 VLL1-,1 VLL2-)=Max(1.2*35.15,1*43.83)=43.83 kN
Trang 12jd f
- Dùng thép Grade60 có fy= 420 Mpa , fu=620 Mpa
- Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo
Chọn lớp bảo vệ cốt thép chịu nén thớ trên BMC: atren= 60mm
Chọn lớp bảo vệ cốt thép chịu kéo thớ dưới BMC: aduoi=25mm
4.7.2 Bố trí cốt thép chịu mô men dương cho bản mặt cầu (cho 1m bản mặt cầu) và kiểm toán theo TTGH CĐ1
4.7.2.1 Kiểm tra sức kháng uốn (TCN 5.7.3.2.1)
- Mô men tính toán cho mô men dương của bản mặt cầu là
Mu =34.42 kNm
- Chọn số thanh thép
Trang 134.7.2.3 Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu (TCN 5.7.3.3.2)
- Điều kiện: min ≥ 0,03 f'c /fy
- min tỷ lệ thép chịu kéo và diện tích nguyên
As/hf=0.00077/0.21=3.67x10-3
- 0.03f'c /fy=0.03*30/420=2.14x10-3
min =3.67x10 -3 ≥ 0,03 f' c /f y =2.14x10 -3 ĐẠT
4.7.2.4 Kiểm tra cự ly giữa các thanh cốt thép (TCN 5.10.3)
- 22TCN272-05 cự ly các cốt thép không được vượt quá hoặc 1.5 chiều dày của BMC hoặc 450mm
Cự ly tối đa giũa các cốt thép
Smax=min(1.5hf,450)=min(1.5*210,450)=315mm
- TCN 5.10.3.1.1 đối với bê tông đúc tại chổ, cự ly tịnh giữa các thanh song song trong
một lớp không được nhỏ hơn:1.5 lần đường kính danh định của thanh hoặc 1.5 lần kích thước tối đa của cấp phối thô hoặc 38 mm
Smin=max(1.5x14;1.5x20;38)=38 mm
- Chọn 5 14a200 ĐẠT
- Trong 1m chiều dài bản đảm bảo bố trí 5 thanh thép
4.7.2.5 Kiểm toán bản theo điều kiện kháng cắt (TCN 5.8.3.2)
Kiểm toán theo công thức: V u V n
Trong đó:
Vu là lực cắt tính toán
Trang 14 là hệ số sức kháng cắt lấy =0.9 theo điều 5.5.4.2.1
Vn là sức kháng cắt danh định tính theo điều 5.8.3.3
- Sức kháng cắt danh định Vn phải xác định bằng trị số nhỏ hơn của:
bv là bề rộng bản bụng hữu hiệu lấy bằng bề rộng nhỏ nhất trong chiều cao dv
dv là chiều cao chịu cắt hữu hiệu, được lấy bằng chiều cự ly đo thảng góc vói trục trung hòa giữa hợp lực chịu kéo và hợp lực chịu nén do uốn
d f
f
s b
Trang 15- Biểu thức để tính cốt thép có thể bỏ qua cốt thép chịu kéo khi tính sức kháng mô men như sau
u
jd f
- Dùng thép Grade60 có fy’= 420 Mpa , fu’=620 Mpa
- Khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu nén
Chọn lớp bảo vệ cốt thép chịu nén thớ trên BMC: atren=60 mm
Chọn lớp bảo vệ cốt thép chịu kéo thớ dưới BMC: aduoi=25mm
4.7.3.1 Kiểm tra sức kháng uốn (TCN 5.7.3.2.1)
- Mô men tính toán cho mô men âm của bản mặt cầu là
Trang 164.7.3.3 Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu (TCN 5.7.3.3.2)
- Điều kiện: min ≥ 0,03 f'c / fy’
- min tỷ lệ thép chịu kéo và diện tích nguyên
As’/hf=0.00077/0.21=3.67x10-3
- 0.03f'c / fy’=0.03*30/420=2.14x10-3
min =3.67x10 -3 ≥ 0,03 f' c /f y =2.14x10 -3 ĐẠT
4.7.3.4 Kiểm tra cự ly giữa các thanh cốt thép (TCN5.10.3)
- TCN 5.10.3.2 cự ly các cốt thép không được vượt quá hoặc 1.5 chiều dày của BMC hoặc
450mm
- Cự ly tối đa giũa các cốt thép
Smax=min(1.5hf,450)=min(1.5*210,450)=315mm
- TCN 5.10.3.1.1 đối với bê tông đúc tại chổ, cự ly tịnh giữa các thanh song song trong
một lớp không được nhỏ hơn:1.5 lần đường kính danh định của thanh hoặc 1.5 lần kích thước tối đa của cấp phối thô hoặc 38 mm
Smin=max(1.5x14;1.5x20;38)=38 mm
- Chọn 5 14a200 ĐẠT
- Trong 1m chiều dài bản đảm bảo bố trí 5 thanh thép
4.7.3.5 Kiểm toán bản theo điều kiện kháng cắt (TCN 5.8.3.3)
Kiểm toán theo công thức: V u V n
Trong đó:
Vu là lực cắt tính toán
là hệ số sức kháng cắt lấy =0.9 theo điều 5.5.4.2.1
Vn là sức kháng cắt danh định tính theo điều 5.8.3.3
- Sức kháng cắt danh định Vn phải xác định bằng trị số nhỏ hơn của:
bv là bề rộng bản bụng hữu hiệu lấy bằng bề rộng nhỏ nhất trong chiều cao dv
dv là chiều cao chịu cắt hữu hiệu, được lấy bằng chiều cự ly đo thảng góc vói trục trung hòa giữa hợp lực chịu kéo và hợp lực chịu nén do uốn
Vc=0.083 f c' b v d v
2
Trang 17s
g g
d f
bv=1000mm
dv= max(0.9de;0.72h;210-25-60)=max(0.9x178;0.72x210;125)=160.2mm
Phương pháp đơn giản đối với mặt cắt không dự ứng lực: đối với các mặt cắt bê tông không dự ứng lực không chịu kéo dọc trục và có ít nhất một lượng cốt thép ngang tốithiểu quy định trong điều 5.8.2.5 hoặc khi có tổng chiều cao thấp hơn 400mm, ta có thể dùng các giá trị:
f
s b
4.7.4.1 Kiểm tra sức kháng uốn (TCN 5.7.3.2.1)
- Mô men tính toán cho mô men của bản hẫng là
Trang 18Mr= Mn= Asfy(ds-a/2)=0.9*0.00061544*420*103*(0.143-0.0127/2)=31.79 kNm
4.7.4.3 Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu (TCN 5.7.3.3.2)
- Điều kiện: min ≥ 0,03 f'c /fy
- min tỷ lệ thép chịu kéo và diện tích nguyên
As/hf=0.00061544/0.21=2.931x10-3
- 0.03f'c /fy=0.03*30/420=2.14x10-3
min =2.931x10 -3 ≥ 0,03 f' c /f y =2.14x10 -3 ĐẠT
4.7.4.4 Kiểm tra cự ly giữa các thanh cốt thép (TCN 5.10.3)
- TCN 5.10.3.2 cự ly các cốt thép không được vượt quá hoặc 1.5 chiều dày của BMC hoặc
450mm Cự ly tối đa giũa các cốt thép
Smax=min(1.5hf,450)=min(1.5*210,450)=315mm
- TCN 5.10.3.1.1 đối với bê tông đúc tại chổ, cự ly tịnh giữa các thanh song song trong
một lớp không được nhỏ hơn:1.5 lần đường kính danh định của thanh hoặc 1.5 lần kích thước tối đa của cấp phối thô hoặc 38 mm
Smin=max(1.5x14;1.5x20;38)=38 mm
- Chọn 4 14a250 ĐẠT
- Trong 1m chiều dài bản đảm bảo bố trí 4 thanh thép
4.7.4.5 Kiểm toán bản theo điều kiện kháng cắt (TCN 5.8.3)
Kiểm toán theo công thức: V u V n
Trong đó:
Vu là lực cắt tính toán
là hệ số sức kháng cắt lấy =0.9 theo điều 5.5.4.2.1
Vn là sức kháng cắt danh định tính theo điều 5.8.3.3
- Sức kháng cắt danh định Vn phải xác định bằng trị số nhỏ hơn của:
Trang 19dv là chiều cao chịu cắt hữu hiệu, được lấy bằng chiều cự ly đo thảng góc vói trục trung hòa giữa hợp lực chịu kéo và hợp lực chịu nén do uốn.
d f
A v y v(cot cot ) sin
f
s b
Nếu không ta tiến hành bố trí như đã tính toán cho phần bản hẫng để đảm bảo tính kinh tế
4.8 Tính toán cốt thép co ngót và nhiệt độ (TCN 5.10.8.2)
- Bản mặt cầu bê tông cốt thép có hf=210mm>1200mm, bố trí cốt thép chịu co ngót và nhiệt độ dưới dạng thanh, thép được phân bố đều trên hai mặt
Trang 20- Diện tích cốt thép trong mỗi hướng không được nhỏ hơn:
dc không được lớn hơn 50mm
A diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chủ chịu kéo và được baobởi các mặt của mặt cắt ngang và đường thẳng song song với trục trung hòa, chia cho sốlượng của các thanh hay sợi (mm2), nhằm mục đích tính toán, phải lấy chiều dài tịnh củalớp bê tông bảo vệ không được lớn hơn 50mm
c
A) (d
Trang 214.9.1 Kiểm tra cốt thép chịu mô men dương
- Mô men dương dùng để tính ứng suất kéo trong cốt thép là:
- Mô men âm dùng để tính ứng suất kéo trong cốt thép là:
- Chọn diện tích thép cấu tạo là Asct=67/100*0.00077=5.16 cm2
- chọn 5 12a250, diện tích A sctchon =5.652 cm 2 >A sct =5.16cm 2 ĐẠT
Trang 22Cốt thép phụ theo chiều dọc được đặt dưới đáy bản để phân bố tải trọng bánh xe dọc cầu đến cốt thép chịu lực theo phương ngang.
c
= 29440 Mpa
5.2 Xác định nội lực
5.2.1 Tính mô men do hoạt tải HL93
5.2.1.1 Theo phương dọc cầu
- Diện tích đường ảnh hưởng
Trang 2335/2 145/2
145/2
9.4m 9.4m
Đường ảnh hưởng phản lực lên dầm ngang
5.2.1.2 Theo phương ngang cầu
- Mô men do xe ba trục thiết kế gây ra
MTruck1= y1 RTruck+ y2 RTruck=0.05*121.37*2=12.17 kNm/m
- Mô men xe ba trục dùng để tính toán là
MLLtruck=0.7max(m1MTruck1; m1MTruck2; m2Mtruck3)
=0.7max(14.604;72.821;48.548)= 50.97 kNm/m
- Mô men do tải trọng làn dùng để tính toán là
MLLlan=0.7*14.57=10.2 kNm/m
Trang 24121.37 kN 121.37 kN 121.37 kN
Mô men tại do tĩnh tải tại mặt cắt giữa nhịp:
- Mô men do trọng lượng bản mặt cầu gây ra
MDCbmc= DCbmcl2/8=10.5*22/8=5.25 kNm/m
Trang 25- Mô men do trọng lương lớp phủ
5.2.1.2.1.3 Tổ hợp mô men theo TTGH CĐ1 và TTGH SD
- MCĐ1= (DC(MDCbmc+ MDCdn)+ DW MDWlp+ LL (1+IM)MLLtruck+LL MLLlan)
Trang 26- Dùng thép Grade60 có fy= 420 Mpa , fu=620 Mpa
- Cấp bê tông dầm ngang có f’
c3=40 MpaThử chọn:
10 thanh thép 20 để bố trí thớ trên
10 thanh thép 20 để bố trí thớ dưới
10 20 As= 3140 mm2=31.4 cm2
10 20 As= 3140 mm2=31.4 cm2
Chọn lớp bảo vệ cốt thép chịu nén thớ trên DN: atren= 100mm
Chọn lớp bảo vệ cốt thép chịu kéo thớ dưới DN: aduoi=100mm
5.3.2 Kiểm toán dầm ngang theo trạng thái giới hạn CĐ1 vá sức kháng cắt
5.3.2.1 Kiểm tra sức kháng uốn (TCN 5.7.3.2.1)
- Mô men tính toán cho dầm ngang là:
Mu=140.8 kNm
- Chọn số thanh thép
n= 10 20
n’=10 20
Trang 27 =0.85-0.05(fc3’-28)/7=0.85-0.05*(40-28)/7=0.7643 (TCN 5.7.2.2)
de= ds=0.86m
Kiểm tra: c/d e =0.0/0.86=0.0 0.42 ĐẠT
5.3.2.3 Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu (TCN 5.7.3.3.2)
- Điều kiện: min ≥ 0,03 f'c3 /fy
- min tỷ lệ thép chịu kéo và diện tích nguyên
As/hf=0.00314/0.970=3.237x10-3
- 0.03f'c3 /fy=0.03*40/420=2.857x10-3
min =3.237x10 -3 ≥ 0,03 f' c3 /f y =2.857x10 -3 ĐẠT
5.3.2.4 Kiểm tra cự ly giữa các thanh cốt thép (TCN 5.10.3.1.1)
- TCN 5.10.3.1.1 đối với bê tông đúc tại chổ, cự ly tịnh giữa các thanh song song trong
một lớp không được nhỏ hơn:1.5 lần đường kính danh định của thanh hoặc 1.33 lần kích thước tối đa của cấp phối thô hoặc 25mm
Cự ly tối thiểu giữa các cốt thép:
Smin=max(1.5 20,1.5x20,38)=max(30,30,38)=38
- TCN 5.10.6.3 cự ly tịnh giữa các thanh cốt thép dọc không cùng một lớp không được
Trang 28- Chọn và bố trí thép ở vùng chịu nén và kéo: mỗi vùng 3 hàng cốt thép như hình vẽ
5.3.2.5 Kiểm toán dầm ngang theo điều kiện kháng cắt (TCN5.8.3)
Kiểm toán theo công thức: V u V n (TCN5.8.2.1)
Trong đó:
Vu là lực cắt tính toán=335.98 kN/m
là hệ số sức kháng cắt lấy =0.9 theo điều 5.5.4.2.1
Vn là sức kháng cắt danh định tính theo điều 5.8.3.3
- Sức kháng cắt danh định Vn phải xác định bằng trị số nhỏ hơn của:
bv là bề rộng bản bụng hữu hiệu lấy bằng bề rộng nhỏ nhất trong chiều cao dv
dv là chiều cao chịu cắt hữu hiệu, được lấy bằng chiều cự ly đo thảng góc vói trục trung hòa giữa hợp lực chịu kéo và hợp lực chịu nén do uốn
d f
A v y v(cot cot ) sin
bv=200mm
dv= max(0.9de;0.72h;970-100-100)=max(0.9x858;0.72x970;770)=772.2mm
Dùng bản hoặc hình tra của tiêu chuẩn:
- Ứng suất trong bê tông phải xác định theo:
Mpa x
x d
b
V
v
v v
7722 0 2 0 9 0
98 335
cot 5 0
s s
u v
u
x
A E
g V d
M
02 0 00026 0 00314
0 200000
29 cot 98 335 5 0 7722 0
10 8
x
Tra hình 5.8.3.4.2.1 TCN ta có:
6
Trang 29 cự ly tối đa của cốt thép ngang s min(0.8dv=686.4mm;600mm)=600mm
(TCN 5.8.2.7)
Chọn s=400mm
Tại những chổ yêu cầu có cốt thép ngang như quy định trong điều 5.8.2.4, diện tích cốt
thép không được ít hơn: (TCN 5.8.2.5)
Av=0.083
y
v c
f
s b
5.3.2.6 Chọn bố trí cốt thép đai cho dầm ngang (TCN 5.10.6)
TCN5.10.6.3 Trong các bộ phận chịu nén hoặc giằng, tất cả các thanh dọc phải được
bao quanh bởi các cốt dầm ngang tương đương với:
- Thanh No.10 cho các thanh No.32 hoặc nhỏ hơn
- Thanh No.15 cho các thanh No.36 hoặc lớn hơn
- Với thanh No.13 cho các bó thanh
Ta chọn thép 14để bố trí cốt đai cho dầm ngang
- Cự ly giữa các cốt đai không được vượt quá hoặc kích thước nhỏ nhất của bộ phận chịu nén hoặc 300mm
sđai=min(970,300)=300mm Chọn khoảng cách giữa các cốt đai sđai=200 mm
TCN5.10.6.3 cũng quy định ở mọi phía dọc theo cốt đai không được bố trí thanh nào
xa quá ( từ tim đến tim) 610mm, tính từ thanh dọc được giữ chuyển dịch ngang đó Khi
bố trí cốt thép dọc trong dầm ngang phải thỏa đối với quy định này
TCN5.10.6.3 quy định: các cốt đai phải được bố trí sao cho mọi góc và thanh dọc đặt
xen kẽ có được điểm tựa ngang nhờ có phần bẻ góc của một cốt đai với góc cong không quá 1350
TCN5.10.2.1 với cốt thép ngang đã chọn như trên 14 uốn 900 cộng đoạn kéo dài 6
=6.14=84mm
5.3.2.7 Kiểm tra dầm ngang theo trạng thái giới hạn sử dụng (kiểm tra nứt)
(TCN5.7.3.4)
Trang 30- Các cấu kiện phải được cấu tạo sao cho ứng suất kéo trong cốt thép thường ở trạng thái giới hạn sử dụng, fsa, không vượt quá
Trong đó:
Trong đó
dc chiều cao phần bê tông tính từ thớ chịu kéo ngoài cùng cho đến tâm của thanhhay sợi gần nhất; nhằm mục đích tính toán phải lấy chiều dài tịnh của lớp bê tông bảo vệ
dc không được lớn hơn 50mm
A diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chủ chịu kéo và được baobởi các mặt của mặt cắt ngang và đường thẳng song song với trục trung hòa, chia cho sốlượng của các thanh hay sợi (mm2), nhằm mục đích tính toán, phải lấy chiều dài tịnh củalớp bê tông bảo vệ không được lớn hơn 50mm
c
A) (d
Trang 316 TÍNH TOÁN DẦM CHÍNH
6.1 Xác định hệ số phân bố ngang (TCN 4.6.2.2.2)
6.1.1 Xác định hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với mô men
Thiết kế sơ bộ, các số hạng Kg/(Lts3) và I/j các số hạng được tính như sau:
- Khoảng cách dầm: S=2000mm
- Chiều dày bản: hf=ts=210 mm
- Diện tích tiết diện dầm: Ag=484144 mm2
- Khoảng cách giữa trọng tâm của dầm và của BMC: eg=713.2mm
- Tỷ số mô đun đàn hồi Ec=0.043 '
2 3
c
29 1 29440
3
3 0 4 0
4300 06
momen
Lt
K L
S S
mg
4560 0 06 1 19200
2000 4300
2000 06
0
3 0 4
0
3
2 0 6 0
2900 075
momen
Lt
K L
S S
mg
6145 0 06 1 19200
2000 2900
2000 075
0
2 0 6
0
Phạm vi áp dụng: thỏa mg momen damtrong max(mg momen SI ;mg momen MI ) 0 6145
6.1.1.3 Hệ số phân bố cho mô men dầm ngoài cho một làn xe thiết kế
Sơ đồ tính theo phương pháp đòn bẩy
Trang 32* 5 0
* 2 1 5
0 2
Kết quả hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với mô men
6.1.2 Xác định hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với lực cắt
6.1.2.1 Hệ số phân bố cho lực cắt dầm trong khi một làn chất tải
7600 36
2000 36
2
2000 3600
2000 2
0
Trang 33Phạm vi áp dụng: thỏa mg luccat damtrong max(mg luccat SI ;mg luccat MI ) 0 7206
6.1.2.3 Hệ số phân bố cho lực cắt dầm ngoài cho một làn xe thiết kế
Sơ đồ tính theo phương pháp đòn bẩy
* 5 0
* 2 1 5
0 2
mg =0.7429x0.7206=0.5353Trong đó: e=0.6+de/2800=0.6+400/2800=0.7429 mm
de=Sk-B2=900-500=400mmPhạm vi áp dụng: -300d e 1700 Thỏa
Kết quả hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với lực cắt
Vị trí dầm Số làn chất
tải (làn)
Hệ số làn(m)
Dùng côngthức (mg)
PP đònbẩy (mg)
PP khác(mg)
Chọn(mg)
6.2 Xác định nội lực do tĩnh tải gây ra đối với các dầm chủ
6.2.1 Nội lực do tĩnh tải gây ra đối với các dầm trong