1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 37: Giao thông vận tải

21 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 8,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góp phần thực hiện mối liên hệ kinh tế- xã hội giữa các khu vực Câu 2: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là: a.. Sản xuất ra máy móc, trang thiết bị kĩ thuật hiện đại Câu 3: Hoàn th

Trang 1

Gi¸o viªn gi¶ng d¹y: Lª ThÞ TuyÕt

TrinhH¶i Phßng, th¸ng 3 n¨m 2009

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của ngành giao thông vận tải:

a Giúp cho quá trình sản xuất diễn ra liên tục, liên hoàn

b Phục vụ nhu cầu đi lại của người dân

c Sản xuất ra khối lượng sản phẩm khổng lồ

d Góp phần thực hiện mối liên hệ kinh tế- xã hội giữa các khu vực

Câu 2: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là:

a Sự chuyên chở hàng hoá và con ngưòi

b Sản xuất ra các sản phẩm nông sản phục vụ cho xuất khẩu

c Sản xuất ra máy móc, trang thiết bị kĩ thuật hiện đại

Câu 3: Hoàn thành nhận định sau: Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế…

a Quyết định sự phát triển, phân bố và hoạt động của giao thông vận tải

b Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

c ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác các công trình GTVT

d ảnh hưởng sâu sắc tới hoạt động của các phương tiện vận tải

Câu 4: H y cho biết công thức tính tiêu chí ã cự ly vận chuyển trung bình trong ngành GTVT?

Cự ly vận chuyển TB= Khối lượng luân chuyển

Khối lượng vận chuyển

Trang 3

Đường

sắt

Đường sông-hồ

Đường

ô tô

Đường hàng không

Đường biển

Đường ống

Kể tên các loại hình giao thông vận tải đang hoạt

động tại Việt Nam?

Trang 5

ờng xa -Tốc độ ổn

định, giá rẻ

Chỉ hoạt

động trên tuyến đường

cố định, thích nghi

địa hình kém

-Có từ rất sớm

Tổng chiều dài khoảng 1,2 triệu

km -Ngày càng hoàn thiện và hiện đại

Phân bố ở khắp các vùng trên thế giới, tập trung ở

Châu Âu, Bắc Mỹ

Tại sao mạng lưới đường sắt lại có sự phân bố ở mức

độ cao tại hai khu vực trên?

Trang 6

Bản đồ giao thông việt nam

Nhận xét sự phân bố ngành vận tải đường sắt nước ta?

Trang 8

địa hình

Ô nhiễm môi trường,

ách tắc giao thông và dễ xảy ra tai nạn

- Số lượng: 700 triệu đầu xe ô tô

-Phương tiện vận tải và hệ thống đư

ờng ngày càng đư

ợc cải tiến

Phân bố chủ yếu ở Tây

Âu, Bắc Mỹ, Châu úc

-Phối hợp hiệu quả với các phương tiện vận tải khác

NHóm 1

Trang 9

tuyến đường quốc tế với khối lượng luân chuyển lớn

Ô nhiễm môi trường biển đặc biệt ở các khu vực cầu cảng

- Khối lượng luân chuyển hàng hoá

lớn nhất: chiếm 3/5 tổng khối lư

ợng luân chuyển các loại hình

-Đ đào thêm các ã kênh biển để rút ngắn khoảng cách

Tập trung chủ yếu hai bên bờ Đại Tây Dương (Tây Âu, Bắc Mĩ)

-Giá tương

đối rẻ

NHóm 2

Trang 10

R«ttec®am New York

Trang 11

Loại hình Ưu điểm Nhược điểm Tình hình phát triển Phân bố

Tốc độ nhanh,

đảm bảo mối giao lưu quốc

-Giá cao

Vận chuyển ở những nơi nhất

định và chi phí xây dựng cao

- Đang dần được cải tạo: đào thêm kênh nối

và cải tiến tốc độ tàu chạy

- Hiện có 5000 sân bay dân dụng đang hoạt

động (1/2 thuộc Hoa Kì)

- Trẻ, chiều dài đang không ngừng tăng lên.

- ở Việt Nam cũng đang phát triển, có khoảng gần 1000 km dẫn dầu và dẫn khí

Chủ yếu ở các vùng hạ lưu các con sông lớn như Hoa Kì, LB Nga, Canađa

Tập trung chủ yếu ở Hoa Kì, Tây Âu, LB Nga

Chủ yếu ở Trung Đông, Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga

-Trọng tải thấp

-Ô nhiễm không

khí ( đặc biệt tầng odôn)

- Sử dụng thành quả

mới nhất của KHKT

Trang 13

Hãy đề tên những đầu mối giao thông vận tải quốc tế quan trọng

Tokyo

Xitni

Trang 14

Bài tập về nhà

Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển các phư

ơng tiện vận tải của nước ta năm 2003

Đơn vị: %

1 Làm câu hỏi và bài tập trong SGK/146

2 Dựa vào bảng số liệu sau, hãy:

a) Vẽ biểu đồ phù hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo khu vực kinh tế ở nước ta.

b) Rút ra những nhận xét cần thiết.

Phương tiện vận tải Khối lượng vận chuyển

Trang 16

VÒ §éng c¬

§éng c¬ ch¹y ®iÖn

Trang 17

VÒ §­êng ray

§­êng ray b»ng s¾t

§Öm tõ

§­êng ray b»ng gç

Trang 18

Tàu tốc độ cao

Sự tiện nghi trong mỗi toa tàu

Kết quả

Trang 19

« t« lªn dèc « t« vµo vïng s©u vïng xa

« t« vµo c¶ng

Trang 20

¸ch t¾c giao th«ng

Tai n¹n giao th«ng

Trang 21

Dầu loang trên biển Dầu loang trên biển

ô nhiễm môi trường biển

Ngày đăng: 12/05/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Ưu điểm Nhược - Bài 37: Giao thông vận tải
nh Ưu điểm Nhược (Trang 4)
Hình Ưu điểm Nhược điểm Tình hình phát - Bài 37: Giao thông vận tải
nh Ưu điểm Nhược điểm Tình hình phát (Trang 5)
Hình Ưu điểm Nhược - Bài 37: Giao thông vận tải
nh Ưu điểm Nhược (Trang 7)
Hình Ưu điểm Nhược điểm Tình hình phát - Bài 37: Giao thông vận tải
nh Ưu điểm Nhược điểm Tình hình phát (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w