1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bang phrasal verb

2 332 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 112,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Thị Thiếu Anh.PHRASAL VERBS.. Cary over Lưu lại, giữ lại.. Go without nhịn, chịu thiếu.. Come across Tình cờ gặp, bắt gặp.. Look like Trông giống... Nguyễn Thị Thiếu Anh.Settle do

Trang 1

Nguyễn Thị Thiếu Anh.

PHRASAL VERBS.

Phrasal verbs Meaning Phrasal verbs Meaning.

Cary over Lưu lại, giữ lại. Go without nhịn, chịu thiếu.

Come across Tình cờ gặp, bắt gặp Look like Trông giống.

Trang 2

Nguyễn Thị Thiếu Anh.

Settle down ổn định cuộc sống. Stand out nổi bật.

nhiệm.

Touch down hạ cánh, cập bến.

Ngày đăng: 12/05/2015, 17:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w