1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KTKS Toan 4

9 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 134,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sáu mơi nghìn không trăm linh tám viết là: A.. Viết số liền sau số chẵn lớn nhất có 7 chữ số a... -Bốn mơI sáu nghìn ba trăm linh bảy.. Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.. - Năm mơI s

Trang 1

Lớp 4

Tuần câu TT

Nguồn tài liệu

XD câu hỏi, đấp

án

1

Chọn câu trả lời đúng:

a Số 2555 đọc là:

A.Hai mơi lăm nghìn năm trăm mời lăm

B Hai mơi lăm nghìn năm trăm năm nhăm

C Hai mơi lăm nghìn năm trăm năm mơI lăm

b Sáu mơi nghìn không trăm linh tám viết là:

A 600 008 B 6 008

C 60 008 D 60 008

a A

b C

2

Chọn câu trả lời đúng:

a Các số: 9 674; 9 764; 8 538; 10 465; 10 546 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A 9 764; 9 674; 10 465; 10 546; 8 538

B 9 764; 9 674; 8 538; 10 465; 10546

C 8 538; 9 674; 9 764; 10 465; 10 546

D 10 546; 10 465; 9 764; 9 674; 8 538

b Số chín trăm triệu có số chữ số 0 là:

A 8 ; B 7 ; C 9 ; D 10

a Câu C

b Câu A

TN

3

a Viết số lớn nhất có 6 chữ số

b Viết số liền sau số lẻ nhỏ nhất có 6 chữ số

c Viết số liền sau số chẵn lớn nhất có 7 chữ số

a 999 999

b 100 002

c 9 999 999

4 Viết số gồm: a 5 trăm nghìn, 7 trăm , 3 chục và 5 đơn vị

b 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị

c 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục

d 8 chục nghìn và 2 đơn vị

a 500 735

b 300 402

c 204 060

d 80 002

SGK

5

Trang 2

Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở hàng nào,

lớp nào?

46 307; 56 032; 123 517; 305 804

-Bốn mơI sáu nghìn ba trăm linh bảy

Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị

- Năm mơI sáu nghìn không trăm ba mơi hai Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị

- Một trăm hai mơI ba nghìn năm trăm mời bảy Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn

- Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn

a Hai nghìn triệu viết là:

A 200 000 000 B 2 000 000 000

C 20 000 000 D 2 000 000

b Số 205 000 000 000 đọc là:

A Hai trăm linh năm triệu

B Hai nghìn không trăm năm mơi triệu

C Hai trăm linh năm nghìn triệu

D Hai mơi nghìn năm trăm triệu

c Thế kỷ XXI kéo dài từ:

A Năm 2000 đến năm 2100.

B Năm 2000 đến hết năm 2100.

C Năm 2001 đến năm 3000.

a.Chọn B

b Chọn C

c Chọn B

2

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

3 thế kỷ =… năm

400 năm =….thế kỷ

5 phút = … giây

4

2 phút 9 giây = … giây

2

3 thế kỷ = 300 năm

400 năm = 4 thế kỷ

5 phút = 300 giây

4

1

phút = 15 giây

2 phút 9 giây = 129 giây

4

1

thế kỷ = 25 năm

Trang 3

Viết số, biết số đó gồm:

a 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4

chục và 2 đơn vị

b 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục

và 2 đơn vị

c 5 chục triệu, 7 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4

chục và 2 đơn vị

d 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục

nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị.`

a 5 760 300

b 5 706 342

c 50 076 342

d 57 634 002

4

Có 8 gói bánh, mỗi gói cân nặng 250 gam và 5

gói kẹo, mỗi gói cân nặng 200 gam Hỏi có tất

cả có mấy kilôgam bánh và kẹo?

Bài giải:

8 gói bánh nặng:

250 x 8 = 2000 (g)

5 gói kẹo nặng:

200 x 5 = 1000 (g) Tất cả có số kilôgam bánh và kẹo là:

2000 + 1000 = 3000 (g)

Đổi 3000g = 3 kg Đáp số: 3 kg

5

7 hình tứ giác

TN

1

Chọn câu trả lời đúng:

a Trung bình cộng của các số: 83; 85; 87; 89; 91

là:

A 86; B 85; C 87; D 88

b Trung bình cộng của các số: 123; 128; 131;

125 và 113 là:

A 124; B 126; C 121; D 127

a Chọn câu C

b Chọn câu A

BTTN

2

Chọn đáp số đúng:

Trang 4

chạy đợc 56 km, giờ thứ ba chạy đợc

3

đ-ờng 2 giờ đầu cộng thêm 12km Hỏi trung bình

mỗi giờ ô tô đó chạy đợc bao nhiêu kilômét?

A 51 km; B 53 km; C.49 km; D 52 km

có 5 ô tô đi đầu, mỗi ô tô chở 36 tạ và 4 ô tô sau,

mỗi ô tô chở đợc 45 tạ Hỏi trung bình mỗi ô tô

chở đợc bao nhiêu tấn hàng?

Bài giải:

5 ô tô chở số hàng là:

36 x 5 = 180 (tạ)

4 ô tô chở số hàng là:

45 x 4 = 180 ( tạ )

9 ô tô chở số hàng là:

180 + 180 = 360 (tạ)

Đổi 360 tạ = 36 tấn Đáp số: 36 tấn

SGK

9 x 2 – 12 = 6 Đáp số: 6

SGK

7cm 7cm 5cm

6cm 6cm

Bài giải:

3 tam giác đơn có chu vi là:

( 5 + 6 + 7 ) x 3 = 54 (cm) Chu vi tam giác kép là:

7 + 7 + 6 + 6 = 26 (cm) Tổng chu vi các tam giác là:

54 + 26 = 80 (cm) Đáp số: 80 cm

a 493 + 387 = + 493

b 0 + 15 384 = 0 +

c a + 576 = 576 +

d m + 0 = 0 +

a 387

b 15 384

c a

d m

a 186 954 + 247 436

b 793 575 + 6425

c 80 000 - 48 765

d 941 302 - 298 764

a 434 390

b 800 000

c 31 235

d 642 538

Trang 5

5, c = 27 là:

A 112; B 132; C 122; D 124

b Giá trị của biểu thức: m + n x p với m = 245, n

= 102, p = 8 là:

A 2776; B 2676; C 1061; D 1161

trồng đợc ít hơn huyện A là 524 cây Hỏi cả hai

huyện trồng đợc bao nhiêu cây lấy gỗ?

Bài giải:

Huyện B trồng đợc số cây là:

12 450 – 524 = 11 926 (cây) Cả hai huyện trồng đợc số cây là:

12 450 + 11 926 = 24 376 (cây) Đáp số: 24 376 cây

BTTN

5 Khoanh tròn vào chữ trớc câu trả lời đúng:

a Tổng của hai số là 35 785 Nếu thêm vào số

hạng thứ nhất 2368 đơn vị giữ nguyên số hạng

thứ hai thì tổng mới là:

A 35 785 B 33 417

C 38152 D 38 153

b Tổng của hai số là số lớn nhất có bốn chữ số,

hiệu hai số là số lớn nhất có hai chữ số Hai số

đó là:

A 4930 và 5069 B 4950 và 5049

C 4994 và 5005 D 4993 và 5006

a.Chọn câu D

b Chọn câu B

Hình chữ nhật dới đây có:

A 2 cặp cạnh song song và 2 cặp cạnh vuông

góc

B 2 cặp cạnh song song và 3 cặp cạnh vuông

góc

C.3 cặp cạnh song song và 3 cặp cạnh vuông

góc

D.2 cặp cạnh song song và 4 cặp cạnh vuông góc

Chọn câu D

B

Trang 6

M N

A AN là đờng cao của tam giác ABC

B CM là đờng cao của tam giác ABC

C AB là đờng cao của tam giác ABC

Chọn câu C

Mẹ hơn con 23 tuổi Tính tuổi của mỗi ngời hiện

nay?

Bài giải:

Tuổi mẹ hiện nay là:

( 41 + 23 ) : 2 = 32 (tuổi) Tuổi con hiện nay là:

32 - 23 = 9 (tuổi) Đáp số: Mẹ 32 tuổi Con 9 tuổi

kém chiều dài 4 cm Tính diện tích hình chữ nhật

đó

Bài giải:

Nửa chu vi hình chữ nhật là:

20 : 2 = 10 (cm) Chiều rộng là:

( 10 - 4 ) : 2 = 3 (cm) Chiều dài là:

3 + 4 = 7 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

3 x 7 = 21 (cm) Đáp số: 21 cm

5 Tìm số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng13.

Chữ số hàng chục kém chữ số hàng đơn vị là 3. Chữ số hàng chục là:Bài giải:

( 13 - 3 ) : 2 = 5 Chữ số hàng đơn vị là:

5 + 3 = 8

Số đó là 58 Đáp số: 58

BTTN

cho mỗi bài tập dới đây:

a Tích của 203 148 và 3 là:

A 609 444 B 609 322

Trang 7

b Giá trị của biểu thức 123 468 x m, với m = 5

là:

A 615 040 B 617 340

C 615 740 D 615 340

b Khoanh vào B

25 x 2 x 4 x 9 = ?

A ( 25 x2 ) x ( 4 x 9 )

= 50 x 36

= 1800

B ( 25 x9 ) x ( 2 x 4 )

= 225 x 8

= 1800

C ( 25 x4 ) x ( 2 x 4 )

= 100 x 8

= 1800

Chọn câu C

6 dm2….590 cm2

6 dm2 > 500 cm2

70 500 cm2 > 703 dm2

41 000 dm2 > 401 m2

4 m2 < 500 dm2

bao nặng 50 kg Gia đình đã bán 97 bao Hỏi gia

đình còn lại bao nhiêu kilôgam vải xấy?

Bài giải:

Số kilôgam vải gia đình có là:

50 x 159 = 7950 (kg)

Số kilôgam vải đã bán là:

50 x 97 = 4850 (kg)

Số kilôgam vải còn lại là:

7950 - 4850 = 3100 (kg) Đáp số: 3100 kg

Trang 8

5 Tính diện tích miếng bìa có số đo các cạnh nh

hình vẽ dới đây:

4 cm 6 cm

3cm

5 cm

15 cm

Bài giải:

4 cm 6 cm

3cm

5 cm

15 cm Nối theo gạch đứt chiều dài hình chữ

nhật vừa nối:

15 - ( 4 + 6 ) = 5 (cm) Diện tích hình chữ nhật nhỏ là:

Diện tích hình chữ nhật lớn là:

Diện tích miếng bìa là:

a Tích của 20 375 và 14 là:

A.285 250; B 285 350; C 275 250; D 275 350

b x : 11 = 76

A x = 836; B x = 736; C x = 636; D x = 846

a Chọn câu B

a 425 b 1025

x 132 x 103

850 3075

1275 1025

425 105 575

2550

c 270 d 274

x 140 x 140

a Ghi S

b Ghi Đ

c Ghi S

d Ghi Đ

BTTN

Trang 9

10960 10960

274 274

13700 38360

25 000 kg = … tấn 5600 yến = … tấn

40 tạ = ….tấn 1000 dm2 = …m2

a 7000 kg b 7 m2

25 tấn 56 tấn

705 m2 12 m2

4 tấn 10 m2

6 dm2 360 dm2

5 Khoanh tròn vào chữ đặt trớc đáp số đúng Khi

nhân 1 số với 87 một học sinh đã đặt các tích

riêng thẳng cột nh phép cộng nên có kết quả là

345 Tính tích đúng?

A 2002 B 2003

C 2001 D 1999

Chọn câu C

Ngày đăng: 12/05/2015, 11:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ dới đây: - De KTKS Toan 4
Hình v ẽ dới đây: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w