- Viết đúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp với các số, địa chỉ ô tính cũng nh địa chỉ khối trong công thức.. Viết công thức có sử dụng địa chỉ để tính TBC các ô có dữ liệu
Trang 1Ngày dạy: Tại lớp 7A1;
Ngày dạy: Tại lớp 7A2;
Ngày dạy: Tại lớp 7A3;
Tiết 17,18 Bài 4 - sử dụng các hàm để tính toán
A Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức
- Biết sử dụng một số hàm cơ bản; SUM, AVERAGE, MAX, MIN
2 Kỹ năng.
- Viết đúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp với các số,
địa chỉ ô tính cũng nh địa chỉ khối trong công thức
3.Thái độ.
- Yêu thích môn học, t duy toán học, làm quen với tính toán sử dụng các hàm
B Phơng pháp
- Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm, thực hành
C Phơng tiện dạy học
GV: Bài soạn, SGK, phòng các bộ môn, đồ dùng dạy học
HS: Vở ghi, SGK, phiếu học tập, đồ dùng học tập
D.Hoạt động dạy -học
1 Tổ chức (2 phút)
2 Kiểm tra bài cũ( 0 phút)
3 Bài mới
GV: Đặt vấn đề:
Hoạt động 1 (15 phút)
Hàm và cách sử dụng hàm
GV: Treo bảng phụ
2
3
4
? Viết công thức để tính TBC các ô có dữ
liệu trên Kết quả tại ô F1
? Viết công thức có sử dụng địa chỉ để tính
TBC các ô có dữ liệu trên Kết quả tại ô F1
GV: Tổ chức hoạt động theo bàn để thảo
luận
HS: Hoạt động, trả lời và nhận xét
GV: Nhận xét, kết luận
GV: Nếu viết các công thức đó ta thấy cũng
rất mất thời gian Ta có thể dùng các hàm
để tính toán
GV: Giới thiệu một số hàm
Hàm tính trung bình: AVERAGE
Hàm tính tổng: SUM
HS: Chú ý ghi bài
? Nêu các bớc nhập công thức
HS: Trả lời
Hàm là công thức đợc định nghĩa
từ trớc Hàm đợc sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị
cụ thể
Ví dụ: =AVERAGE(3,10,2) =AVERAGE(A1,A5)
2 Cách sử dụng hàm.
Trang 2GV: Kết luận:Cách sử dụng hàm giống nh
dùng công thức
Hoạt động 2 (25 phút)
GV: Đa ra tên hàm
Hàm tính tổng có tên là SUM
Trong đó a,b,c là các biến
? Sử dụng hàm tính tổng tính tổng
HS: Hoạt động lên bản làm
GV: Nhận xét, kết luận
GV: Lấy một số ví dụ để minh họa
HS: Quan sát
GV: Nếu các ô liền nhau ta chỉ cần viết
địa chỉ của ô đầu và địa chỉ ô cuối cách
nhau dấu hai châm (:)
? Em hãy viết lại công thức trên
HS: Viết công thức
GV và HS nhận xét và kết luận
Hoạt động 3 (25 phút)
GV: Cách sử dụng hàm trung bình giống
hệt hàm tính tổng chỉ khác ở tên hàm
GV: Treo bảng phụ
? Sử dụng công thức để tính TBC
? Sử dụng hàm tính trung bình tính trung
bình 15,24,45
GV: Tổ chức hoạt động theo bàn để thảo
luận
HS: Thảo luận, trả lời và nhận xét
GV: Đa ra ví dụ
= AVERAGE(A1,B5, E1:E5)
Hãy chuyển đổi thành công thức tính trung
bình cộng
HS: Hoạt động độc lập trả lời và nhận xét
Hoạt động 4 (15 phút)
GV: Đa ra cú pháp hàm xác định giá trị lớn
nhất
Treo bảng phụ
? Sử dụng công thức để xác định giá trị lớn
nhất 3 số 15,24,45
? Sử dụng hàm xác định giá trị lớn nhất 3
số 15,24,45
B1:Chọn ô cần nhập B2: Gõ dấu =
B3: Gõ hàm đúng cú pháp B4: Nhấn ENTER
3 Một số hàm trong ch ơng trình bảng tính.
a) Hàm tính tổng
Hàm tính tổng của một dãy các số có tên là SUM
số hay địa chỉ đợc đặt cách nhau bởi dấu phẩy
Ví dụ 1:
Tính tổng 3 số: 15,24,45
=SUM(15,24,45)
Ví dụ 2: Giả sử trong ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27 Tính tổng sử dụng địa chỉ
=SUM(A2,B8) -Hàm Sum cho phép sử dụng địa chỉ các khối trong công thức tính
Ví dụ:
=SUM(A1,B3,C1:C10)
b) Hàm tính trung bình cộng
Hàm tính trung bình cộng của một dãy các số có tên là AVERAGE
số hay địa chỉ đợc đặt cách nhau bởi dấu phẩy
Ví dụ 1:
Tính TBC 3 số: 15,24,45 + Sử dụng công thức
= AVERAGE(15,24,45) + Sử dụng hàm
= AVERAGE (A1,B1,C1)
Ví dụ:
= AVERAGE(A1,B5, E1:E5)
=(A1+B5+C1+C2+C3+C4+C5)/7
c) Hàm xác định giá trị lớn nhất
Hàm xác định giá trị lớn nhất trong một dãy số có tên là MAX
số hay địa chỉ đợc đặt cách nhau bởi dấu phẩy
Ví dụ:
=MAX(15,24,45)
Trang 3HS: Hoạt động và trả lời
GV: Đa ra cú pháp hàm xác định giá trị nhỏ
nhất
Treo bảng phụ
? Sử dụng công thức để xác định giá trị nhỏ
nhất 3 số 15,24,45
? Sử dụng hàm xác định giá trị nhỏ nhất 3
số 15,24,45
GV và HS nhận xét và kết luận
=MAX(A1,B1,C1)
d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
Hàm xác định giá trị nhỏ nhất trong một dãy số có tên là MIN
số hay địa chỉ đợc đặt cách nhau bởi dấu phẩy
Ví dụ:
=MIN(15,24,45)
=MIN(A1,B1,C1)
4 Củng cố và luyện tập ( 10 phút)
GV: Tóm tắt lại kiến thức trọng tâm vừa học
GV: Tổ chức HS làm bài tập 2,3
HS: Hoạt động theo nhóm bàn trả lời và nhận xét chéo
GV: Kết luận
5 H ớng dẫn học tự học ở nhà và chuẩn bị cho tiết sau ( 1 phút)
HS: - Học bài cũ, đọc trớc bài 5
GV: - Soạn bài, nghiên cứu SGK, phòng học chung các bộ môn, ĐDDH