HS : Để chia một đa thức cho một đơn thức, ngoài cách áp dụng qui tắc, ta còn có thể phân tích đa thức bị chia thành nhân tử mà có chứa nhân tử là đơn thức rồi thực hiện tương tự như chi
Trang 1GV yêu cầu HS thực hiện
(Đề bài đưa lên màn hình hoặc
bảng phụ)
GV gợi ý : Em hãy thực hiện
phép chia theo qui tac da hoc
Vay bạn Hoa giải đúng hay sai
b) Lam tinh chia :
(20x*y — 25x"y? — 3x’y) : 5x?y
HS: (4x* — 8x*y? + 12xŠy ) : (— 4x2
=—x”+ 2y ”— 3xỶy
HS : Bạn Hoa giải đúng
HS : Để chia một đa thức cho một đơn thức, ngoài cách áp dụng qui tắc, ta còn có thể phân tích đa thức bị chia thành nhân tử mà có chứa
nhân tử là đơn thức rồi thực
hiện tương tự như chia một
Lam tinh chia
HS lam bài vào vở, ba HS lên
bảng làm
99
Trang 2Lam tinh chia :
[3 &K—y)*+ 2 (k-y)?-5 &-
y)]:(y- #/
GV : Em có nhận xét gì về các
luỹ thừa trong phép tính ? Nên
biến đổi như thế nào ?
(Đề bài đưa lên màn hình)
GV hỏi thêm : Giải thích tại
sao 5x* chia hét cho 2x”
hạng tử của A đều chia hết cho
B
HS : 5x* chia hét cho 2x? vi
5x? : 2x? = 3x là một đa thức
Trang 3GV t6 chttc “THI GIAI TOAN
NHANH
Có hai đội chơi, mỗi đội gồm 5
HS, có 1 bút viết, HS trong
đội chuyền tay nhau viết Mỗi
bạn giải một bài, bạn sau
được quyền chữa bài của bạn
liền trước Đội nào làm đúng
và nhanh hơn là thắng
Đề bài (viết trên hai bảng phụ)
Lam tinh chia
HS doc ki luật chơi
Hai đội trưởng tập hợp đội
mình thành hàng, sẵn sàng
tham gia cuộc th1
Hai đội thi giải toán
Trang 4A — MUC TIEU
e«e HS hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư e«e HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
B — CHUAN BI CUA GV VAHS
e GV: Dén chiéu, gidy trong (hoac bang phu) ghi bai tap, Chu
y tr31 SGK
HS: — On tap hang dang thức đáng nhớ, phép trừ đa thức, phép
nhân đa thức sắp xếp
e Bang nhém, bit da
C - TIẾN TRÌNH DẠY - HOC
— Lấy 96 chia cho 26 được 3
— Nhân 3 với 26 được 78
— Lấy 9G trừ đi 78 được 18
- Hạ 2 xuống được 182 rồi lại
Trang 5Vidu:
(2x* — 18x° + 15x? + 11x — 3)
: (x? — 4x — 3)
Ta nhận thấy đa thức bị chia
và đa thức chia đã được sắp
xếp theo cùng một thứ tự (đuỹ
thừa giảm dần của x)
Ta đặt phép chia
— Chia : Chia hạng tử bậc cao
nhất của đa thức bị chia cho
hạng tử bậc cao nhất của đa
thức cha
GV yêu cầu HS thực hiện
miéng, GV ghi lại
— Nhân : Nhân 2x với đa thức
chia, kết quả viết dưới đa thức
Trang 6rồi điền vào phép tính
Sau đó tiếp tục thực hiện với dư
thứ nhất như đã thực hiện với
đa thức bị chia (chia, nhân, trừ)
GV yêu cầu HS thực hiện
Kiểm tra lại tích :
Trang 7Hay nhan xét két qua phép nhan ?
GV yêu cầu HS làm bài tập 67
tr31 SGK
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
GV yêu cầu HS kiểm tra bài
làm của bạn trên bảng, nói rõ
Trang 8
hang tu bac nhat nén khi dat
phép tinh ta cần đề trống ô đó
Sau đó GV yêu cầu HS tự làm
phép ch1a tương tự như trên
GV: Đến đây đa thức dư —-5x +
10 có bậc mấy ? còn đa thức
chia x’ + 1 có bậc mấy ?
ŒV : Như vậy đa thức dư cố
bậc nhỏ hơn bậc của đa thức
chia nên phép chia không thể
tiếp tục được nữa Phép chia
nay gọi là phép chia cố dư ; —
HS: Trong phép chia có dư, đa
thức bị chia bằng đa thức chia nhân thương cộng với đa thức
106
Trang 9Hoat dong 3
LUYEN TẬP (10 phút)
Bài tập 69 tr31 SGK
(Đề bài đưa lên màn hình)
GV: Để tìm được đa thức dư ta
HS : Để tìm được đa thức dư ta
phải thực hiện phép chia
Trang 10c) (x?-—2xy + y’) : (y—x)
Nắm vững các bước của “thuật toán” chia đa thức một biến đã sắp
xếp Biết viết đa thức bị chia A dưới dạng A = BQ + R
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
1 KIỂM TRA (8 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
* HS 1:— Phát biểu qui tắc chia
đa thức cho đơn thức
Chữa bài tập 70 tr32 SGK
*HS 2 : Viết hệ thức liên hệ giữa
đa thức bị chia A, đa thức chia B,
đa thức thương Q và đa thức dư
R
Nêu điều kiện của đa thức dư R
và cho biết khi nào là phép chia
hết
Chữa bài tập 48 (c) tr8 SBT
GV nhận xét, cho điểm
Hai HS lên bảng kiểm tra
* HS 1:— Phát biểu qui tắc chia
đa thức cho đơn thức tr27 SGK
— Chữa bài tập 70 SGK
Làm tính chia
a) (2Bx”— 5x” + 10x?) : 5x”
= 5x®— x* +2 b) (15x*y* — 6x’y — 3x*y’) : 6x*y
-3 -3
109
Trang 12Hoat dong 2
LUYEN TAP (35 phtt)
Bai s6 49 (a,b) tr8 SBT
GV lưu ý HS phải sắp xếp cả đa
thức bị chia và đa thức ch1a theo
luỹ thừa giảm của x rồi mới thực
hiện phép cha
Bai 50 tr8 SBT
(Dé bai dua lén man hinh)
GV hỏi : Để tìm được thương Q
_X“-4x3+ x2 Xx2-2x+3
-2x3 + 11x2 - 14x + 3 -2x°+ 8x2- 2x
-X + 3x-5
= + 3x-5
0
HS : Để tìm được thương Q và dư
R, ta phải thực hiện phép chia A
9x- 5
x?-2x +3 x? -2
Vay Q=x?-2;R=9x-5
Trang 13Bai 71 tr32 SGK
Không thực hiện phép cha, hay
xét xem đa thức A có chia hết cho
đa thức B hay không?
(Đề bài đưa lên màn hình hoặc
1n vào phiếu học tập phát cho các
A đều chia hết cho B
Trang 14GV kiém tra thém bai cua vai
nhóm, cho điểm vài nhóm
2x3- 3x+ x+a |x+2 2x3 + 4x2 2x2 - 7x + 15
-7x*+ X+a
- 7X2 - 14x
15x+a 15x + 30 a-30 R=a-30
Trang 15Tiết sau Ôn tập chương I để chuẩn bị kiểm tra một tiết
HS phải làm 5 câu hỏi Ôn tập chương I tr32 SGK
Bài tập về nhà số 75, 76, 77, 78, 79, 80 tr33 SGK
Đặc biệt ôn tập kĩ “Bẩy hằng đẳng thức đáng nhớ”
(Viết dạng tổng quát, phát biểu bằng lời thuộc)
ÔN TẬP CHƯƠNG |
A — MỤC TIỂU
e Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương |
e« Rèn kĩ năng giải thích các loại bài tập cơ bản trong chương
B — CHUAN BI CUA GV VAHS
e GV:-—Dén chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi trả lời các câu hoi ôn tập hoặc giải một số bài tập
— Phấn màu, bút da
« HS : - Làm các câu hỏi và bài tập Ôn tập chương Xem lại các
dạng bài tập của chương
Trang 16GV nêu câu hỏi và yêu cầu
kiểm tra :
HSI1: Phát biểu qui tắc nhân
đơn thức với đa thức
— Chữa bài tập 75 tr33 SGK
Khi HS1 chuyển sang chữa
bài tập thì gọi tiếp HS2 và
HS3
HS2: Phát biểu qui tắc nhân
đa thức với đa thức
— Chữa bài tập 76 (a) tr33
HS 2: — Phat biéu qui tắc nhân
đa thức với đa thức tr7 SGK
— Chữa bài tập 76 tr33 SGK a) (2x? — 3x).(5x” — 2x + 1)
= 3x*y — xy? + x” — 10y? — 2xy
HS nhận xét câu trả lời và bài làm của các bạn
114
Trang 17Hoạt động 2
II ÔN TẬP VỀ HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ
PHẦN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ (16 phút)
GV yêu cầu cả lớp viết dạng
tổng quát của “Bảy hằng đẳng
thức đáng nhớ” vào giấy trong
Trang 18GV kiểm tra và hướng dẫn
thêm các nhóm giải bài tập
4(x+2)=0 x+2=0
x =- 2 c) x + 2V2x? +7 7 =0
Trang 19GV nhan xét va chữa bài làm
a) 6x3- 7x2 - x+2|2x+†
_6x3 + 3x2 3x2 - 5x + 2 _-10x2- x+2
Trang 20phải là phép chia hết không ?
Khi nào da thức A chia hết cho
Đa thức A chia hết cho đa thức
B nếu có một đa thức Q sao
cho A= B.Q hoặc đa thức A chia hết cho đa thức B nếu du
bằng 0
HS : Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ
không lớn hơn số mũ của nó
trong A
Ví dụ : 3x’y chia hét cho 2xy
HS : Đa thức A chia hết cho
đơn thức B nếu mọi hạng tử
của A đều chia hết cho B
GV : Hãy biến đổi biểu thức vế
trái sao cho toàn bộ các hạng
X;Y
HS :x-x?-1
=— (x*-x+1)
Trang 21tử chứa biến nằm trong bình
phương của một tổng hoặc
hiệu
Bai 83 tr33 SGK
Tim n « Z dé 2n?-n+2
chia hét cho 2n + 1
(néu thiéu thoi gian, dua bai
giải lên màn hình hướng dẫn
Trang 222nt+-,1=-3>n=-2
Hoat dong 5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1 phút)
Ôn tập các câu hỏi và dạng bài tập của chương
Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I
Trang 233 Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau taix=2;y=-3
3( — y)” — 2œ + y)” — (x— y)Œ + y)
121
Trang 244 Tim x biét :
a.x?—49=0
b x?+x-6=0
5 Phân tích đa thức thành nhân tử :
yˆ(x— 1) —7y + 7xy”
— Tính giá trị biểu thức : 1 điểm
Bài 4 : 2 điểm (mỗi câu 1 điểm)
Trang 25
A — MUC TIEU
Tiét 20 §1 PHAN THUC DAI SO
e HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số
« HS có khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính
chất cơ bản của phân thức
B — CHUAN BI CUA GV VAHS
«.Ắ GV : Bảng phụ (hoặc máy chiếu, hoặc giấy khổ A3 và nam
châm)
«ẮẶ HS:+Ôn lại định nghĩa hai phân số bằng nhau
+ Bảng nhóm + bút viết bảng (hoặc giấy khổ A3 theo
GV : Chương trước đã cho ta
thấy trong tập các đa thức
không phải mỗi đa thức đều
chia hết cho mọi đa thức khác 0
Cũng giống như trong tập các số
nguyên không phải mỗi số
nguyên đều chia hết cho mọi số
nguyên khác Ô ; nhưng khi
thêm các phân số vào tập các số
nguyên thì phép chia cho mọi số
nguyên khác 0 đều thực hiện
được Ở đây ta cũng thêm vào
tập đa thức những phần tử mới
HS nghe GV trinh bay
123
Trang 26tương tự như phân số mà ta sé
gọi là phân thức đại số Dần dần
qua từng bài học của chương, ta
sẽ thấy rằng trong tập các phân
thức đại số mỗi đa thức đều chia
được cho mọi đa thức khác 0
GV giới thiệu: Các biểu thức
như thế được gọi là các phân
thức đại số (hay nói gọn là phân
thức)
GV : Nhắc lại chính xác định
nghĩa khái niệm phân thức đại số
(tr35 SGK)
GV : Gọi vài HS nhắc lại định
nghĩa khái niệm phân thức đại
- HS phát biểu lại định nghĩa
HS ghi bài và nghe GV trình bày.
Trang 27A, B: da thtic ; B khac đa thức
0
A: tử thức (tử), B mẫu thức
(mẫu)
GV: Ta đã biết mỗi số nguyên
được coi là một phân số với mẫu
số là 1 Tương tự, mỗi đa thức
cũng được co1 như một phân
nhóm thi đua, mỗi thành viên
của nhóm lấy một ví dụ về phân
- ma 0; 11a nhting đơn thức, đơn thức lại là đa thức
Trang 28Hoat dong 3
2 HAI PHAN THUC BANG NHAU (12 phut)
GV : Gọi HS nhắc lại khái niệm
hai phân số bằng nhau
= x.(3x + 6) = 3(x* + 2x)
2
X_X + 2X (ainh nehia hai 3 3x+6
Trang 29GV : Cho HS lam |?5] (tr35)
Goi HS tra Idi
Nếu có HS nói bạn Quang đúng
thì GV phải chỉ rõ sai lầm của
LUYEN TAP CUNG CO (12 phút)
GV: 1, Thế nào là phân thức đại
Trang 30Hoat dong 5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (3 phút)
* Học thuộc định nghĩa phân thức, hai phân thức bằng nhau
128
Trang 31* On lại tính chất cơ bản của phân số
* Bai tap vé nha: Bai 1, 3 (tr36 SGK)
«e HS hiểu rõ được quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ
bản của phân thức, nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này
B — CHUAN BI CUA GV VAHS
e GV : Bang phu (hoadc may chiếu, hoặc giấy khổ A3 va nam
cham)
e HS :+Onlai dinh nghia hai phan số bằng nhau
+ Bảng nhóm + bút viết bảng (hoặc giấy khổ A3 theo nhóm)
C - TIẾN TRÌNH DẠY - HOC
Trang 32GV nêu yêu cầu cần kiểm tra
HSI : a) Thế nào là hai phân
thức bằng nhau ?
b) Chữa bài 1(c) tr36 SGK
HS2: a) Chữa bài 1(d) tr36 SGK
b) Nêu tính chất cơ bản của
phân số? Viết công thức tổng
TINH CHAT CO BAN CUA PHAN THỨC (13 phút)
GV : Ở bài 1(c) nếu phân tích tử
và mẫu của phân thức
Trang 33thức (x+1) thì ta được phân thức
thứ hai Ngược lại nếu ta chia cả
tử và mẫu của phân thức thứ
hai cho đa thức (x+1) ta sẽ được
(Đề bài đưa lên màn hình)
Gọi hai HS lên bảng làm
GV: Qua các bài tập trên, em
hãy nêu tính chất cơ bản của
3(x+2) 3x+6_
X_x +2x
3 3x+6
Vì x(3x + 6) = 3(xˆ + 2x) = 3x + 6x
Có
HS2:L?3i
3xy:3xy_ X „ 3Xy_ x 6xy`:3xy 2y? — 6xy°ẻ 2y?
Vì 3x”.y 2y” = 6xy” x= 6x”y”
HS phát biểu tính chất cơ bản của
Trang 34quy tắc đổi dấu
Em hãy phát biểu quy tắc đổi dấu
GV : Ghi lại công thức tổng quát
lên bảng
GV : Cho HS làm L? 5Ï tra8 SGK
Sau đó gọi hai HS lên bảng làm
GV : Em hãy lấy ví dụ có áp
dụng quy tắc đổi dấu phân thức
HS: phát biểu quy tắc đổi dấu (tr37 SGK)
Hồ:
y—X_X-ÿy 4-x X-4 HS2:
Trang 35GV lưu ý HS có hai cách sửa là
sửa vế phải hoặc sửa vế trái
HS hoạt dộng theo nhóm Nhóm † :
x+3_ Xx +3x
2X—-5 2x* —5x
Lan làm đúng vì đã nhân cả tử và mẫu của vế trái với x (tính chất cơ
Hùng sai vì đã chia tử của về trái
cho x+1 thì cũng phải chia mẫu
cua no cho x+1
(x+1)° x+1
x7 +X X Phải sửa là
X+1)* x41,, +1) (sua vé trai) Va
quy tắc đổi dấu
Trang 36GV nhấn mạnh:
— Luỹ thừa bậc lẻ của hai đa
thức đối nhau thì đối nhau
— Luỹ thừa bậc chăn của hai đa
thức đối nhau thì bằng nhau
Bài 5 (tr38 SGK)
(Đề bài đưa lên màn hình)
GV yêu cầu HS làm bài vào vở,
rồi gọi hai HS lên bảng làm và
giải thích
GV : Chữa bài của HS xong yêu
cầu HS nhắc lại tính chất cơ
bản của phân thức và quy tắc
Trang 37Chia cả tử và mẫu của vế trái cho (x — 1)
* Đọc trước bài : Rút gọn phân thức
e« HS nắm vững và vận dụng được quy tắc rút gọn phân thức
« HS bước đầu nhận biết được những trường hợp cần đối dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu
B — CHUAN BI CUA GV VAHS
e GV: Bang phụ (hoặc máy chiếu, hoặc giấy khổ A3 và nam châm)
e«._ HS :— Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lần lượt lên bảng
HS1: — Phát biểu tính chất cơ bản | HS1: — Trả lời câu hỏi
của phân thức, viết dạng tổng — Chữa bài 6 SGK
135
Trang 38quat
— Chtia bai 6 tr38 SGK
(Dé bai dua lén man hinh)
HS2: — Phat biéu quy tắc đổi
2(2x - TỶ
2(2x — 1)(15 — x)
— 2x-1 _15—X _ 1—2X
_x-15
chất giống như tính chất cơ bản
của phân số Ta xét xem có thể
rút gọn phân thức như thế nào 2
GV: Qua bài tập các bạn đã chữa
136
HS nghe GV trình bày.
Trang 39trên bảng ta thấy nếu ca tử và
mẫu của phân thức có nhân tử
chung thì sau khi chia cả tử và
mẫu cho nhân tử chung ta sẽ
được một phân thức đơn giản hơn
của phân thức đã cho
GV : Cách biến đổi trên gọi là
rút gọn phân thức
GV: Chia lớp làm bốn dãy, mỗi
dãy là một câu của bài tập sau :
(Đề bài đưa lên màn hình)
HS : Nhân tử chung của tử và mẫu là 2x?
4x) 2x/2x 2x 10xy 2x?5y 5y
HS : Tử và mẫu của phân thức
tìm được có hệ số nhỏ hơn, số mũ thấp hơn so với hệ số và số mũ tương ứng của phân thức đã cho
Đại diện các nhóm trình bày bài giải, HS nhận xét
HS làm bài vào vở, một HS lên
bảng làm
137