1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế bài giảng toán 8 tập 1 part 6 pptx

48 437 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 5,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS : Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.. GV yêu cầu HS xem tr69 SGK, go1 mot HS doc định

Trang 1

Bài 2 Tìm điều kiện của x để giá

trị của biểu thức được xác định và

chứng minh rằng với điều kiện đó

biểu thức không phụ thuộc vào

243

Trang 2

2x(x + 5)

_ X(X” + 4x- 5)

2x(x + 5) _X-X+" -ð5) 2(x + 5)

GV hỏi : Một phân thức lớn hơn 0 | d)

khi nao ? HS : Mét phan thiic 1én hon 0

P >0 khi nao? khi tử và mẫu cùng dấu

244

Trang 3

HS : Một phân thức nhỏ hơn 0 khi tử và mẫu trái dấu

P= có mẫu dương

P= x= có mẫu dương

— tử :xLi 1<0—x<l1 kết hợp với ĐK của biến ta có P < 0 khi x<

1

va x #0;x4#U5

a) ĐK của biến là x z 0 và x z L] 2 b) Rút gọn Q

o=(Π2J x+2-x? _ x?+6x+4

X Q-x`-2xˆ-2x

X

Q- —x(x* +7 +2)

X Q=-/£ ˆ+^ +2)

c)Q= C0 (x? + 2x +2)

=LI(x?+2x+1+]1)

245

Trang 4

Bài 5ð : Cho phân thức

A-X°—7 +9

x-2

Tìm các giá trị nguyên của x để

giá trị của A là số nguyên

_¡ GV gợi ý HS chia tử cho mẫu

— GTLN của Q=LI 1khix=Ll 1 (TMDK)

= 2xX”II4x

Trang 5

(Nếu không còn thời gian thì bài

5 hướng dẫn về nhà)

x02=1>x=3 #£(TMDK)

xO 2=01>x=1 (TMDK) xO2=38>x=5 (TMDK) x0 2=08>x=0 1 (TMDK) Với x c {LI 1; 1; 3; 5}

thì giá trị của A e Z

Hoạt động 3

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1 phút)

Ôn tập kĩ lí thuyết chương I và II

Xem lại các dạng bài tập, trong đó có bài tập trắc nghiệm

Chuẩn bị kiểm tra học kì

247

Trang 6

B — CHUAN BI CUA GV VAHS

« GV: —SGK, thuéc thang, bảng phụ hoặc đèn chiếu giấy trong

GIỚI THIỆU CHƯƠNG l (3 phút)

GV : Học hết chương trình toán lớp | HS nghe GV đặt vấn đề

7, các em đã được biết những nội

dung cơ bản về tam giác Lên lớp

8, sẽ học tiếp về tứ giác, đa giác

248

Trang 7

Chương I của hình học 8 sẽ cho

ta hiểu về các khái niệm, tính

chất của khái niệm, cách nhận

biết, nhận dạng hình với các nội

dung sau : (GV yêu cầu HS mở

phần Mục lục tr135 SGK, và

đọc các nội dung học của

chương I phần hình học)

+ Các kĩ năng : vẽ hình, tính

toán đo đạc, gấp hình tiếp tục

được rèn luyện — kĩ năng lập

* GV: Trong mỗi hình dưới dây

gồm mấy đoạn thẳng ? Đọc tên

249

Trang 8

(Đề bài và hình vẽ đưa lên

— Vậy tứ giác ABCD là hình

được định nghĩa như thế nào ?

GV đưa định nghĩa tr64 SGK

lên màn hình, nhắc lại

GV : Mỗi em hãy vẽ hai hình tứ

giác vào vở và tự đặt tên

GV gọi một HS thực hiện trên

bảng

ŒV gọi HS khác nhận xét hình

vẽ của bạn trên bảng

GV :Từ định nghĩa tứ giác cho

biết hình 1d có phải tứ giác

không ?

GV: Giới thiệu : tứ giác ABCD

còn được gọi tên là : tứ giác

BCDA ; BADG,

Ở mỗi hình 1a ; 1b ; 1c đều gồm

có bốn đoạn thắng AB ; BC ; CD : DA “khép kín” Trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thắng

HS : Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

Một HS lên bảng vẽ

HS nhận xét hình vẽ và kí hiệu trên bảng

Hình 1d không phải là tứ giác,

vì có hai đoạn thẳng BC và CD cùng nằm trên một đường thắng.

Trang 9

- Các điểm A;B;C; D gọi là

HS :

- Ở hình 1b có cạnh (chẳng hạn cạnh BC) mà tứ giác nằm trong

cả hai nửa mặt phẳng có bờ là đường thắng chứa cạnh đó

- Ở hình 1c có cạnh (chắng hạn AD) mà tứ giác nằm trong cả hai nửa mặt phẳng có bờ là đường thắng chứa cạnh đó

— Chỉ có tứ giác ở hình 1a luôn nằm trong một nửa mặt phẳng

có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác

HS tra lời theo định nghĩa SGŒK

2Đ1

Trang 10

giác lồi và nêu chú ý tr65 SGK

trên bảng , em hãy lấy :

một điểm trong tứ giác ;

một điểm ngoài tứ giác ;

một điểm trên cạnh MN của tứ

giác và đặt tên

(Yêu cầu HS thực hiện tuần tự

từng thao tác

— Chỉ ra hai góc đối nhau, hai

cạnh kề nhau, vẽ đường chéo

gọi là hai đỉnh kề nhau

— Hai đỉnh không kể nhau goi là

hai đỉnh đối nhau

- Hai cạnh cùng xuất phát tại

một đỉnh gọi là hai cạnh kể nhau

— Hai cạnh không kề nhau gọi

là hai cạnh đối nhau

HS lần lượt trả lời miệng

(Mỗi HS trả lời một hoặc hai phần)

N và Q Hai cạnh kề : MN va NP

292

Trang 12

GV: Đây là định lí nêu lên tính

chất về góc của một tứ giác

GV nối đường chéo BD, nhận

xét gì về hai đường chéo của tứ

g1áC — HS : hai đường chéo của tứ giác cắt nhau

giác có thể đều nhọn hoặc đều

tù hoặc đều vuông không ?

HS trả lời miệng, mỗi HS một phần

a) x = 360° — (110° + 120° + 80°)

= 50° b) x = 360° — (90° + 90° + 90°)

= 90° c) x = 360° — (90° + 90° + 65°)

= 115°

d) x = 360° — (75° + 120° + 90°)

= 75° a) X= 360 — ‘77°+95°) - 4009

2 b) 10x = 360°

x = 36° Một tứ giác không thể có cả bốn góc đều nhọn vì như thế thì tổng

số đo bốn góc đó nhỏ hơn 360°, trái với định lí

— Một tứ giác không thể có cả

Trang 13

Bài tập 2 : Tứ giác ABCD có

Sau đó GV nêu câu hỏi củng cố :

— Định nghĩa tứ giác ABCD)

— Thế nào gọi là tứ giác lồi ?

- Phát biểu định lí về tổng các

góc của một tứ giác

bốn góc đều tù vì như thế thì tổng bốn góc lớn 3600, trái định

- Một tứ giác có thể có bốn góc đều vuông, khi đó tổng số đo các

HS nhận xét bài làm của bạn

HS tra lời câu hỏi như SGŒK

200

Trang 14

Hoạt động 5

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

— Học thuộc các định nghĩa, định lí trong bài

— Chứng minh được định lí Tổng các góc của tứ giác

B — CHUAN BI CUA GV VAHS

e GV: —SGK, thuéc thang, bảng phụ, but da, é ke

‹«e HS: —-SGK, thước thẳng, bảng phụ, bút dạ, ê ke

C - TIẾN TRÌNH DẠY - HOC

Trang 15

2) Tứ giác lồi là tứ giác

như thế nào ? Vẽ tứ giác lồi

ABCD, chỉ ra các yếu tố của nó

ABCD có gì đặc biệt ? giải thích

Tính € của tứ giác ABCD

+A B C D các góc tứ giác + Các đoạn thẳng AB; BC ; CD;

Trang 16

HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2 ĐỊNH NGHĨA (18 phút)

GV giới thiệu : Tứ giác ABCD có

AB//CTD là một hình thang

Vậy thế nào là một hình thang ?

Chúng ta sẽ được biết qua bài

học hôm nay

GV yêu cầu HS xem tr69 SGK,

go1 mot HS doc định nghĩa hình

HS tra loi miéng a) Tu giac ABCD la hinh thang vi

có BC // AD (do hai góc ở vị trí so

le trong bằng nhau)

Trang 17

GV : Yêu cầu HS thực hiện

— Tứ giác INKM không phải là hình thang vì không có hai cạnh đối nào song song với nhau

b) Hai góc kề một cạnh bên của hình thang bù nhau vì đố là hai góc trong cùng phía của hai đường thẳng song song

A, = C, (ha1 gốc so le trong do

AB // DC)

209

Trang 18

(ghi GT, KL của bài toán)

GV nêu tiếp yêu cầu :

— Từ kết quả của em hãy

điền tiếp vào ( ) để được câu

Đại diện hai nhom trình bay bài

HS điền vào dấu

hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau

Trang 19

«Ổ Nếu một hình thang có

hai cạnh đáy bằng nhau thì

GV yêu cầu HS nhắc lại nhận

xét tr70 SGK

GV noi : Do chinh là nhận xét

mà chúng ta cần ghi nhớ để áp

dụng làm bài tập, thực hiện các

phép chứng minh sau này

ha1 cạnh bên song song và bằng nhau

GV : Hãy đọc nội dung ở mục 2

tr70 và cho biết hình thang bạn

— Một HS nêu định nghĩa hình thang vuông theo SGŒEK

Ta cần chứng minh tứ giác đó có hai cạnh đối song song

Ta cần chứng minh tứ giác đó có

261

Trang 20

đường thắng vuông góc với cạnh

có thể là đáy của hình thang rồi

dùng êke kiểm tra cạnh đối của

Cho tam giác ABC, các tia phan

giác của các góc B và C cắt nhau

tại I Qua I kẻ đường thẳng song

ABCD là hình thang đáy AB ;

BIEC (day IE va BC) BDEC (day DE va BC)

262

Trang 21

tổng hai cạnh bên b) A BID có : B, = B, (gt)

(Đề bài đưa lên bảng phụhoặc | ~

màn hình) = B, (so le trong cua DE // BC)

GV : Cho HS đọc kĩ dé bài, vẽ =B,=Í(Œ=B,)

hình và giải miệng = A BDI can =DB = DI

c/m tudng tu A IEC can

se hHèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học

B — CHUAN BI CUA GV VAHS

e GV: —SGK, bang phu, bit da

263

Trang 22

«ỔẮ HS:—SGK, bút dạ, HS ôn tập các kiến thức về tam giác cân

C - TIẾN TRÌNH DẠY - HOC

GV nêu câu hỏi kiểm tra

HSI : - Phát biểu định nghĩa

hình thang, hình thang vuông

— Nêu nhận xét về hình thang

có ha1 cạnh bên song song,

hình thang co hai canh day

Hai HS lên bảng kiểm tra

HSI1 :— Định nghĩa hình thang, hình thang vuông (SGK)

— Nhận xét tr70 SGE

+ Nếu hình thang có ha1 cạnh bên song song thì ha1 cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau

+ Nếu hình thang có ha1 cạnh đáy bằng nhau thì ha1 cạnh bên song song và bằng nhau

Trang 23

GV nói : Khi học về tam giác,

ta đã biết một dạng đặc biệt

của tam giác đó là tam giác

cân Thế nào là tam giác cân,

nêu tính chất về góc của tam

g1ác cân

GV: Trong hình thang, có một

dạng hình thang thưởng gặp đó

là hình thang cân

Khác với tam giác cần, hình thang

cân được định nghĩa theo góc

Hinh thang ABCD (AB // CD)

trén hinh 23 SGK là một hình

thang cân Vậy thế nào là một

hình thang cân ?

* GV hướng dẫn HS vẽ hình

thang cân dựa vào định nghĩa

HS :— Tam giác cân là một tam giác có hai cạnh bằng nhau

— Trong tam giác cân, hai góc Ở đáy bằng nhau

HS : Hình thang cân là một hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

HS vẽ hình thang cân vào vở theo hướng dẫn của GV

265

Trang 24

GV hỏi : Tứ giác ABCD là hình

thang cân khi nào ?

GV hỏi : Nếu ABCD là hình

thang cân ( đáy AB; CD) thì ta

có thể kết luận gì về các góc của

hình thang cân

GV cho HS thực hiện? 2Ì SGK

(Sti dung SGK)

GV : Gọi lần lượt ba HS, mỗi HS

thực hiện một ý, cả lớp theo dõi

Vì có AB// CD do A + C = 180°

và A =B 809)

+ Hình 24b không phải là hình thang cân vì không là hình

Trang 25

thang

+ Hình 24c là hình thang cân Vì

+ Hình 24d là hình thang cân Vì

=> AD = AE= BC

267

Trang 26

— ŒV : Tứ giác ABCD sau có là

hình thang cân không ?

GV : Hai đường chéo của hình

của hình thang cân có tính chất

øì 7

Hãy vẽ hai đường chéo của hình

thang cân ABCD, dùng thước

thang do, nêu nhận xét

— Nêu GT, KL cua dinh li 2

(GV ghi lén bang kém hinh vé)

GV : Hãy chứng minh định lí

268

HS : Tứ giác ABCD không phải

là hình thang cân vì hai góc kề với một đáy không bằng nhau

HS : Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau

GT| ABCD 1a hinh thang can

Trang 27

GV yêu cầu HS nhắc lại các tính

chất của hình thang cân

ADC = BCD (dinh nghia hinh thang can)

AD = BC (tinh chat hinh thang can)

— AC = DB (canh tuong ting)

HS néu lai dinh li 1 va 2 SGK

Hoat dong 4

DAU HIEU NHAN BIẾT (7 phút)

GV cho HS thực hiện L? 3Ì làm

việc theo nhóm trong 3 phút

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

Từ dự đoán của Hồ qua thực

hiện L? 3| GV đưa nội dung định

GV hỏi : Có những dấu hiệu nào

để nhận biết hình thang cân ?

GV : Dấu hiệu 1 dựa vào định

nghĩa Dấu hiệu 2 dựa vào định lí

Định lí 3: SGK

HS: Đó là hai định lí thuận và đảo của nhau

HS : Dấu hiệu nhận biết hình thang cân

1 Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cần

2 Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

269

Trang 28

Hoạt động 5

CỦNG CỐ (3 phút)

GV hoi : Qua giờ học này, chúng | HS : Ta cần nhớ : định nghĩa,

ta cần ghi nhớ những nội dung | tính chất và dấu hiệu nhận biết kiến thức nào ? hình thang cân

— T@ giac ABCD (BC // AD) la — T@ giac ABCD co BC // AD hình thang cân cần thêm điều | ABCD là hình thang, đáy là

kiện gì ? BC và AD Hình thang ABCD là

cân khi có A = D (hoặc B = C)

hoặc đường chéo BD = AC

B — CHUAN BI CUA GV VAHS

¢ GV: —Thuéc thang, compa, ph&n mau, bang phu, but da

¢ HS:—Thuéc thang, compa, but da

270

Trang 29

C - TIẾN TRÌNH DẠY - HOC

GV nêu câu hỏi kiểm tra HS lên bảng kiểm tra

HSI1 :-— Phát biểu định nghĩa | HS1 :— Nêu định nghĩa và tính

và tính chất của hình thang | chất của hình thang cân như

1 Hình thang có hai đường

thang cân

2 Hình thang có ha1 cạnh

thang can

3 Hinh thang cé hai canh

song song là hình thang Cau 3 : Dung

can

H52 : Chtia bai tap 15 tr75 HS2 : Chita bai tap 15 SGK

Trang 31

CV gợi ý : So sánh với bài 15

vừa chữa, hãy cho biết để

GT| B,=B,

C, =C,

BEDC là hình thang cân có

KL

273

Trang 32

chéo bằng nhau là hình thang

can”

GV: Ta chứng minh định lí

qua kết quả của bài 18 SGK

(Đề bài đưa lên màn hình)

GV yéu cầu HS hoạt động

theo nhóm để giải bài tập

HS hoạt động theo nhóm Bài làm của các nhóm

a) Hình thang ABEC có hai cạnh bên song song : AC // BE (g9)

= AC = BE (nhan xét về hình thang)

ma AC = BD (gt)

> BE=BD=> A BDE can

b) Theo kết quả câu a ta có :

A BDE cân tại B —ˆ^ =Ê |

Trang 33

ŒV cho HS hoạt động nhóm

khoảng 7 phút thì yêu cầu đại

diện các nhóm lên trình bày

GV kiểm tra thêm bài của vài

nhóm, có thể cho điểm

Bai tap 3 (Bai 31 tr63 SBT)

(Dé bai dua lén bang phu

=> A ACD =A BDC (cgc) c)A ACD = A BDC

— ADC = BCD (hai géc tương ứng)

=> Hình thang ABCD cân (theo định nghĩa)

— Đại diện một nhóm trình bày câu

a

— Hồ nhận xét

— Đại diện một nhóm khác trình bày câu b và c

— Hồ nhận xét

Một HS lên bảng vẽ hình

H8 : Ta cần chứng minh

OA = OB va EA = EB

— Ta cần chứng minh

OD = OC va ED = EC

275

Trang 34

GV : Hay chứng minh các cặp | HS: A ODC có D =C (gt)

đoạn đồ bằng nhau — A ODC cân > OD=OC

Có OD = OC và AD = BC (tính chất hình thang cân)

—=OA=OB Vậy O thuộc trung trực của AB và

Trang 35

e HS ndm được định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đường trung bình của tam giác

«‹Ắ HS biết vận dụng các định lý học trong bài để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thắng bằng nhau, hai đường thẳng song song

e Rén luyén cach lap luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào giải các bài toán

B — CHUAN BI CUA GV VAHS

¢ GV: —Thuéc thang, compa, bang phu, but da, phan mau

«e HS: — Thước thẳng, compa, bảng phụ nhóm, bút dạ

C - TIẾN TRÌNH DẠY - HOC

thang có ha1 cạnh bên song song,

h.thang có hai đáy bằng nhau

b) Vẽ tam giác ABC, vẽ trung

điểm D của AB, Vẽ đường

thẳng xy đi qua D và song

song với BC cắt AC tại E

Quan sát hình vẽ, đo đạc và cho

biết dự đoán về vị trí của E trên

Ngày đăng: 06/08/2014, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thang  ABCD  (AB  //  CD) - Thiết kế bài giảng toán 8 tập 1 part 6 pptx
nh thang ABCD (AB // CD) (Trang 16)
HÌNH  THANG  VUÔNG  (7  phút) - Thiết kế bài giảng toán 8 tập 1 part 6 pptx
7 phút) (Trang 19)
Hình  thang  vuông  ta  cần  chứng - Thiết kế bài giảng toán 8 tập 1 part 6 pptx
nh thang vuông ta cần chứng (Trang 20)
Hình  thang  cân. - Thiết kế bài giảng toán 8 tập 1 part 6 pptx
nh thang cân (Trang 24)
Hình  thang  cân - Thiết kế bài giảng toán 8 tập 1 part 6 pptx
nh thang cân (Trang 30)
Hình  thang  DEFB  có  hai  cạnh  bén  song  song  (DB  //  EF). - Thiết kế bài giảng toán 8 tập 1 part 6 pptx
nh thang DEFB có hai cạnh bén song song (DB // EF) (Trang 37)
Bảng  phụ). - Thiết kế bài giảng toán 8 tập 1 part 6 pptx
ng phụ) (Trang 38)
Hình  thang  ? - Thiết kế bài giảng toán 8 tập 1 part 6 pptx
nh thang ? (Trang 43)
Hình  thang. - Thiết kế bài giảng toán 8 tập 1 part 6 pptx
nh thang (Trang 46)
Hình  thang  ABKH. - Thiết kế bài giảng toán 8 tập 1 part 6 pptx
nh thang ABKH (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm