Một ñoạn mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, ñiện dung của tụ ñiện trong mạch thay ñổi ñược.. ðiều chỉnh dần ñiện dung của tụ thì dòng ñiện trong mạch dàn cùng pha và sau ñó thì sớm
Trang 1SỞ GD&ðT Bắc Ninh
Trường : THPT Thuận Thành II
ðề thi có 5 trang
ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC VÀ CAO ðẲNG 2011
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể giao ñề
ðề chuẩn 001
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
01 Trên một sợi dây hai ñầu cố ñịnh xuất hiện sóng dừng có bước sóng λ Phát biểu nào sau ñây là sai?
A Nếu trên dây có n bó sóng thì sẽ có (n-1) nút không kể hai ñầu dây
B Mỗi bó sóng có chiều dài λ/2
C Hai ñiểm dao ñộng cùng pha gần nhau nhất trên dây cách nhau λ
D Tất cả các ñiểm trong một bó sóng dao ñộng cùng pha
02 Một ñoạn mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, ñiện dung của tụ ñiện trong mạch thay ñổi ñược ðặt vào hai ñầu mạch ñiện áp u=U c0 os(ωt) thì dòng ñiện trong mạch trễ pha hơn ñiện áp ở hai ñầu mạch ðiều chỉnh dần ñiện dung của tụ thì dòng ñiện trong mạch dàn cùng pha và sau ñó thì sớm pha hơn ñiện áp ở hai ñầu mạch ðiện dung của
tụ ñiện trong mạch ñược ñiều chỉnh
A giảm ñi B giảm sau ñó tăng lên C tăng lên sau ñó giảm D tăng lên
03 Chọn câu ñúng Sự hình thành dao ñộng ñiện từ tự do trong mạch dao ñộng là do
A Hiện tượng tự cảm. B Nguồn ñiện không ñổi tích ñiện cho tụ ñiện
C Hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch dao ñộng D Hiện tượng cảm ứng ñiện từ
04 Một vật nhỏ chuyển ñộng trên 0x Hợp lực tác dụng lên vật có phương song song với 0x, biểu thức của lực là 35
F= − x Chuyển ñộng của vật là
A chuyển ñộng thẳng ñều B chuyển ñộng thẳng biến ñổi ñều
C dao ñộng tắt dần D dao ñộng ñiều hòa
05 Khi cho một tia sáng ñi từ nước có chiết suất 1
4 3
n =
vào một môi trường trong suốt nào ñó, người ta nhận thấy
vận tốc truyền của ánh sáng bị giảm ñi một lượng ∆v = 108m/s Chiết suất tuyệt ñối của môi trường này là
06 Trong một ñoạn mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, phát biểu nào sau ñây ñúng?
Công suất ñiện (trung bình) tiêu thụ trên cả ñoạn mạch
A không phụ thuộc gì vào L và C
B luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các ñiện trở thuần
C chỉ phụ thuộc vào giá trị ñiện trở thuần R của ñoạn mạch
D không thay ñổi nếu ta mắc thêm vào ñoạn mạch một tụ ñiện hoặc một cuộn dây thuần cảm
07 Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp và mắc vào mạng ñiện xoay chiều có f biến ñổi Khi f = 50Hz thì ZL = 100Ω, Zc = 120Ω Nếu tăng tần số f từ 50Hz ñến 100Hz thì công suất của mạch
A Tăng B Lúc ñầu tăng, sau ñó giảm C Lúc ñầu giảm, sau ñó tăng D Giảm
08
Cho mạch ñiện xoay chiều như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm Số chỉ các vôn kế
(V1), (V2) lần lượt là U1 = 80V; U2 = 60V Biết hiệu ñiện thế tức thời uAN biến thiên
lệch pha π
2 với hiệu ñiện thế tức thời uMB Hiệu ñiện thế hiệu dụng ở hai ñầu ñiện trở
thuần R là
09 Tại hai ñiểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng: uA = 4.cosωt (cm) và uA = 2.cos(ωt + π/3) (cm), coi biên ñộ sóng không ñổi khi truyền ñi Tính biên ñộ sóng tổng hợp tại trung ñiểm của ñoạn AB
10 Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện ñồng thời với hai bức xạ ñơn sắc trên màn thu ñược hai hệ vân giao thoa với khoảng vân lần lượt là 1,35(mm) và 2,25(mm) Tại hai ñiểm gần nhau nhất trên màn là M và N thì các vân tối của hai bức xạ trùng nhau Tính MN
V2
V1
R
Trang 2http://ebook.here.vn Ờ Thư viện đề thi trắc nghiệm 2
11 Tại ựiểm O trên mặt chất lỏng người ta gây ra dao ựộng với phương trình u=2cos(4πt)(cm), tốc ựộ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 60cm/s Giả sử tại những ựiểm cách O một ựoạn x thì biên ựộ giảm 2,5 x lần Dao ựộng tại M
cách O một ựoạn 25cm có biểu thức là
A
5
3
π
B
cm t
3
5 4 cos(
π −
=
C
cm t
6
5 4 cos(
=
D
cm t
6
5 4 cos(
16 ,
=
12 Trên bề mặt chất lỏng tại A và B cách nhau 16,5cm có hai nguồn kết hợp dao ựộng cùng chu kì 0,2s cùng pha Tốc ựộ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 20cm/s điểm M trên bề mặt chất lỏng sao cho AMB là tam giác vuông cân tại A, số ựiểm dao ựộng cực ựại trên các ựoạn AM và MB lần lượt là
13 Dòng ựiện 3 pha mắc hình sao có tải ựối xứng gồm các bóng ựèn Nếu ựứt dây trung hòa thì các ựèn
A không sáng B có ựộ sáng tăng C có ựộ sáng giảm D có ựộ sáng không ựổi
14 Một máy phát ựiện xoay chiều 1 pha rôto gồm 4 cặp cực từ Muốn tần số dòng ựiện xoay chiều mà máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc ựộ là
A 1500 vòng/phút B 750 vòng/phút C 3000 vòng/phút D 500 vòng/phút
15 Một con lắc ựơn ựược treo vào trần của một thang máy chuyển ựộng thẳng ựứng lên - xuống, khi thang máy có gia tốc không ựổi a thì chu kì của con lắc tăng 20 0/0 so với chu kì dao ựộng của nó khi thang máy ựứng yên, cho g = 10m/s2 Chiều và ựộ lớn của gia tốc a của thang máy là
A gia tốc hướng lên, a = 2(m/s2) B gia tốc hướng lên, a = 3(m/s2)
C gia tốc hướng xuống, a = 2(m/s2) D gia tốc hướng xuống, a = 3(m/s2)
16 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có ựộ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao ựộng trên mặt phẳng ngang, hệ
số ma sát giữa vật và mặt ngang là ộ = 0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một ựoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao ựộng Quãng ựường vật ựi ựược từ khi bắt ựầu dao ựộng ựến khi dừng hẳn là
17 Một con lắc lò xo ựang dao ựộng ựiều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, nhẵn với biên ựộ A1 đúng lúc vật M ựang
ở vị trắ biên thì một vật m có khối lượng bằng khối lượng vật M, chuyển ựộng theo phương ngang với vận tốc v0 bằng vận tốc cực ựại của vật M, ựến va chạm với M Biết va chạm giữa hai vật là ựàn hồi xuyên tâm, sau va chạm vật M tiếp tục dao ựộng ựiều hòa với biên ựộ A2 Tỉ số biên ựộ dao ựộng của vật M trước và sau va chạm là
A
1
2
2
3
A
A =
B
1 2
1 2
A
A =
C
1 2
3 2
A
A =
D
1 2
2 2
A
A =
18 đặt ựiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ựổi, tần số 50Hz vào hai ựầu ựoạn mạch mắc nối tiếp gồm ựiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có ựộ tự cảm L =
3
H
π và tụ ựiện xoay (dạng tụ phẳng hình bán nguyệt, ựiện dung của tụ
tỉ lệ thuận với góc xoay) điều chỉnh góc xoay ựến giá trị 300 và 600 thì công suất tiêu thụ trên ựoạn mạch ựều có giá trị bằng nhau Giá trị ựiện dung của tụ bằng
A
F
π
6
10− 4
hoặc
F
π
3
10− 4
F
π
2
10− 4
hoặc
F
π
4
10−
C
4
10
4π F
−
hoặc
4
10
2π F
−
D
F
π
8
10−4 hoặc
F
π
4
10−4
19 Hai con lắc ựơn ựặt gần nhau dao ựộng nhỏ với chu kì lần lượt là 1,5s và 2,0s Tại một thời ựiểm t nào ựó cả hai con lắc cùng ựi qua vị trắ cân bằng theo cùng một chiều Khoảng thời gian ngắn nhất ựể hiện tượng trên lặp lại là
20 Một sóng âm biên ựộ 0,12mm, có cường ựộ âm tại một ựiểm bằng 1,80Wm−2 Hỏi một sóng âm khác có cùng tần
số, nhưng biên ựộ bằng 0,36mm thì sẽ có cường ựộ âm tại ựiểm ựó bằng bao nhiêu?
A 2, 70Wm−2 B 5, 40Wm−2 C 16, 2Wm−2 D 0, 60Wm−2
Trang 321 Nguồn sóng ở O dao ñộng với tần số 10Hz, dao ñộng truyền ñi với tốc ñộ 0,4m/s trên phương Oy Trên phương này có 2 ñiểm P và Q theo thứ tự ñó PQ = 15cm Cho biên ñộ a = 1cm và biên ñộ không thay ñổi khi sóng truyền Nếu tại thời ñiểm nào ñó P có li ñộ 1cm thì li ñộ tại Q là
22 Một ñoạn mạch gồm R nối tiếp với cuộn thuần cảm L, nối tiếp với tụ C ðặt vào hai ñầu toàn mạch một một ñiện
áp u=U0cos(ω ϕt+ )( )V
Khi ñó ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch chứa R và L lệch pha 2
π
so với hiệu ñiện thế hai toàn mạch Biểu thức nào sau ñây là ñúng?
A R=Z L(Z C−Z L) B R=Z L(Z L −Z C)
2
L C
L Z Z Z
R = − D R2 =Z L(Z L−Z C)
23 Chọn câu phát biểu không ñúng? Dao ñộng duy trì và dao ñộng cưỡng bức
A có tần số bằng tần số của ngoại lực B là những dao ñộng ñiều hòa
C không phải là những dao ñộng tự do D ñều chịu tác dụng của ngoại lực
24 Trong thí nghiệm của Iâng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng, hai khe hẹp cách nhau 0,5mm Khoảng cách giữa vân sáng bậc một của ánh sáng màu ñỏ có bước sóng dài nhất (λñ = 0,75µm) và vân sáng bậc một của ánh sáng màu tím có bước sóng ngắn nhất(λt = 0,40µm) trên màn (gọi là bề rộng của quang phổ bậc một) lúc ñầu ño ñược 0,55mm Khi dịch màn ra xa hai khe thêm 40cm thì bề rộng của quang phổ bậc một bằng
25 Một vật tham gia ñồng thời hai dao ñộng ñiều hòa cùng phương với các dao ñộng thành phần có phương trình
1 os(100 ) và 2 6.sin(100 / 3)
x =a c πt+ϕ x = πt+π (a có ñơn vị cm, t có ñơn vị s) dao ñộng tổng hợp của vật có phương trình x=6 3 os(100c πt) Giá trị của a và φ là
A 6cm và π/6rad B 6 3cm và 2π/3rad C 6cm và π/3rad D 6cm và - π/3rad
26 Người ta cần tải ñi một công suất ñiện 200kW với hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñường dây truyền tải là 2kV Hiệu số chỉ của các công tơ ñiện ở trạm phát và nơi tiêu thụ sau một ngày ñêm chênh lệch nhau 600kWh Hiệu suất của quá trình truyền tải là
27 Có ba con lắc ñơn có chiều dài dây treo giống nhau và ba quả cầu ñặc cùng kích thước làm bằng các vật liệu khác nhau: Một bằng chì, một bằng nhôm và một bằng gỗ nhẹ treo trên cùng một giá ñỡ ở cạnh nhau (Bỏ qua sức cản không khí) Cả ba con lắc cùng ñược kéo lệch ra khỏi vị trí cân bằng góc α rồi thả nhẹ thì
A con lắc nhôm về ñến vị trí cân bằng ñầu tiên B con lắc gỗ về ñến vị trí cân bằng ñầu tiên
C cả ba con lắc về ñến vị trí cân bằng cùng nhau D con lắc chì về ñến vị trí cân bằng ñầu tiên
28 Gọi B0 là cảm ứng từ cực ñại do một cuộn dây của ñộng cơ không ñồng bộ 3 pha tạo ra Khi cảm ứng từ do một cuộn dây tạo ra bằng không thì cảm ứng từ tổng hợp do hai cuộn kia gây ra có ñộ lớn là
29 Một vật dao ñộng với phương trình
2 os
x A c t
T
π
Thời ñiểm ñầu tiên gia tốc của vật có ñộ lớn bằng một nửa gia tốc cực ñại là
30 Mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp gồm ñiện trở thuần R = 10Ω, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL = 10Ω
và tụ C có dung kháng ZC = 5Ω ứng với tần số f Khi thay ñổi tần số dòng ñiện ñến giá trị f ' thì trong mạch có cộng hưởng ñiện Tần số f ' liên hệ với f theo biểu thức
31 ðặt một ñiện áp xoay chiều có biểu thức u=U0cos(ωt+π/12)(V)
, (U0 và ω không ñổi) vào hai ñầu một ñoạn mạch RLC không phân nhánh ðiều chỉnh R ñể công suất tiêu thụ trên mạch cực ñại Khi ñó hệ số công suất của mạch bằng
32 Mạch dao ñộng ñiện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần và hai tụ ñiện giống nhau mắc nối tiếp Hai bản của một tụ ñược nối với nhau bằng khóa K Ban ñầu khóa K mở, cung cấp năng lượng cho mạch dao ñộng thì ñiện áp cực ñại giữa hai ñầu cuộn dây là 8 6 V Sau ñó vào ñúng thời ñiểm dòng ñiện qua cuộn dây có cường ñộ bằng giá trị hiệu dụng thì ñóng khóa K ðiện áp cực ñại giữa hai ñầu cuộn dây sau khi ñóng khóa K là
Trang 4http://ebook.here.vn – Thư viện ðề thi trắc nghiệm 4
33 Một vật có khối lượng 1kg dao ñộng ñiều hòa xung quanh vị trí cân
bằng ðồ thị dao ñộng của thế năng của vật như hình vẽ bên Cho
2
10
π ≈ thì biên ñộ dao ñộng của vật là
34 A và B là hai ñiểm nằm trên cùng một phương truyền sóng Sóng truyền từ B ñến A với tốc ñộ 8m/s Phương trình dao ñộng của A và B lần lượt là u A =6 cos(20πt−3 / 2)π cm và u B=6 cos(20πt−π / 2)cm Khoảng cách gần
nhất giữa A và B là
35 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp S1,S2 cách nhau một khoảng 2mm, khoảng cách từ hai khe ñến màn quan sát là 2m , ánh sáng thí nghiệm có bước sóng 0,5µm Giữa hai ñiểm M (x
M=3mm) và ñiểm N (xN=7,25mm) có ( không kể các vân sáng tại M và N)
A 9 vân sáng B 8 vân sáng C 6 vân sáng D 7 vân sáng
36 ðặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V và tần số không ñổi vào hai ñầu A và B của ñoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C thay ñổi Gọi N là ñiểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ ñiện Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không Với C = C1 thì ñiện áp giữa hai ñầu
ñoạn mạch cùng pha với cường ñộ dòng qua mạch Với C =
1
2
C
thì ñiện áp hiệu dụng giữa A và N bằng
37 Mạch dao ñộng ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn có ñộ tự cảm biến thiên trong khoảng từ 0,01nH ñến 1nH và
tụ ñiện có ñiện dung biến thiên Lấy π2 = 10 ðể máy bắt ñược dải sóng có bước sóng từ 6(m) ñến 600(m) thì ñiện dung của tụ biến thiên trong khoảng
A 10-6 F ñến 10-4 F B 10-5 F ñến 10-3 F C 10-7 F ñến 10-3 F D 10-8 F ñến 10-2 F
38 Chiếu vào 2 khe, trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, bằng ánh sáng ñơn sắc có bước sóng λ=0,5 mµ , người ta ño ñược khoảng cách ngắn nhất giữa vân tối thứ 2 và vân sáng bậc 4 bằng 2,5mm biết khoảng cách từ 2 khe ñến màn 2m khoảng cách giữa 2 khe Iâng là
39 Cho mạch ñiện xoay chiều như hình vẽ ðiôt lý tưởng, ñiện trở ampe kế
không ñáng kể Khi K ñóng ampe kế chỉ 2A, khi K ngắt ampe kế chỉ bao
nhiêu?
40 ðiều nào sau ñây là sai khi nói về ánh sáng ñơn sắc?
A ðại lượng ñặc trưng cho ánh sáng ñơn sắc là tần số
B Các ánh sáng ñơn sắc chỉ có cùng vận tốc trong chân không
C ðại lượng ñặc trưng cho ánh sáng ñơn sắc là bước sóng
D Các ánh sáng ñơn sắc khác nhau có thể có cùng giá trị bước sóng
41 Tìm phát biểu sai về ñặc ñiểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau
A Khác nhau về màu sắc các vạch B Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ
C Khác nhau về ñộ sáng tỉ ñối giữa các vạch D Khác nhau về số lượng vạch
42 Một vật dao ñộng ñiều hoà, khi vật có li ñộ x1 = 4 cm thì vận tốc v1 = - 40 3pcm/s Khi vật có li ñộ x
2 = 4 2cm thì vận tốc v2 = 40 2pcm/s ðộng năng và thế năng của dao ñộng ñiều hoà biến thiên với chu kỳ là
43 Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g và lò xo nhẹ có ñộ cứng k = 100N/m Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên ñiều hòa biên ñộ F0 và tần số f1 = 6Hz thì biên ñộ dao ñộng A1 Nếu giữ nguyên biên ñộ F0 mà tăng tần số ngoại lực ñến f2 = 10Hz thì biên ñộ dao ñộng ổn ñịnh là A2 So sánh A1 và A2
A A2 > A1 B Chưa ñủ ñiều kiện ñể kết luận
44. Một vật dao ñộng ñiều hòa trên trục Ox Gọi t1 và t2 lần lượt là khoảng thời gian ngắn nhất và dài nhất ñể vật ñi ñược quãng ñường bằng biên ñộ Tỉ số t1/t2 bằng
A
R
K
W(J)
t(s))
0 0,45
0,5 1,0 1,5
Trang 5A 1/3 B 1/ 2 C 1/2 D 2
45 Dao ñộng ñiện từ trong mạch chọn sóng của máy thu khi máy thu bắt ñược sóng là
A dao ñộng tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch
B dao ñộng cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng của mạch
C dao ñộng tắt dần có tần số bằng tần số riêng của mạch
D dao ñộng duy trì với tần số bằng tần số riêng của mạch
46 Có ba con lắc ñơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng ñược treo trong ñiện trường ñều có E
ur thẳng ñứng Con lắc thứ nhất và thứ hai tích ñiện q1 và q2, con lắc thứ ba không tích ñiện Chu kỳ dao ñộng nhỏ của chúng lần lượt là T1, T2, T3
;
T = T T = T
Tỉ số
1 2
q
q là
47 Một mạch ñiện xoay chiều R,L,C nối tiếp mắc vào mạng ñiện xoay chiều có tần số f Khi mắc thêm tụ C1 nối tiếp với tụ C thì tổng trở của mạch sẽ
C không ñổi D giảm ñi
48 Cho mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuận R = 20Ω, cuộn dây thuần cảm và tụ ñiện C π mF
1
=
mắc nối tiếp Biểu thức ñiện áp giữa hai ñầu tụ ñiện là: u C =50cos(100πt−2π/3)(V)
Biểu thức ñiện áp giữa hai ñầu ñiện trở R là
A không viết ñược vì phụ thuộc L B uR = 100 cos( 100 π + t π / 6 )( V )
C uR = 100 cos( 100 π t − π / 6 )( V ) D u R =100 2cos(100πt−π/6)(V)
49 ðưa một âm thoa phát ra âm thanh có tần số 750Hz lại gần miệng của một ống nghiệm cao ñặt thẳng ñứng rồi ñổ dần nước vào ống Người ta thấy khoảng cách giữa hai mực nước liên tiếp ñể nghe ñược âm thanh phát ra từ miệng ống to nhất là 25cm Tốc ñộ truyền âm trong không khí là
50 Vật dao ñộng ñiều hòa với chu kì T = 3s Thời gian ngắn nhất ñể vật ñi từ vị trí có ñộng năng bằng 3 lần thế năng ñến vị trí có thế năng bằng 3 lần ñộng năng là
A 0,125s B 0,5s C 0,375s D 0,25s
Trang 6http://ebook.here.vn – Thư viện ðề thi trắc nghiệm 6
ðÁP ÁN Mà ðỀ 001 – THI THỬ ðH MÔN VẬT LÍ
01 - - - ~ 14 - | - - 27 - - } - 40 - - } -
02 { - - - 15 - - - ~ 28 { - - - 41 - | - -
03 { - - - 16 - - } - 29 { - - - 42 { - - -
04 - - - ~ 17 - - - ~ 30 - | - - 43 - - - ~
05 - - - ~ 18 - - } - 31 { - - - 44 - - } -
06 - | - - 19 - - } - 32 - | - - 45 - | - -
07 - | - - 20 - | - - 33 - - } - 46 - - - ~
08 - - - ~ 21 { - - - 34 - - } - 47 - | - -
09 - | - - 22 - - } - 35 - | - - 48 - - } -
10 - - } - 23 { - - - 36 { - - - 49 - - } -
11 { - - - 24 - - - ~ 37 { - - - 50 - - - ~
12 - - - ~ 25 { - - - 38 - - - ~
13 - - - ~ 26 - - - ~ 39 - | - -