Hai dao động điều hịa cng tần số luơn luơn ngược pha nhau khi một dao động đạt li độ cực đại thì li độ của dao động kia bằng 0.. Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dịng điện
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐH & CĐ MÔN VẬT LÍ
ĐỀ SỐ 4(sửa rồi)
I – PHẦN CÂU HỎI BẮT BUỘC :
1 – Chọn câu phát biểu chưa chính xác
Vật dao động điều hoà :
A có li độ, vận tốc và gia tốc là những hàm số tuần hoàn cùng chu kỳ
B có vectơ gia tốc hướng về vị trí cân bằng và có trị số tỉ lệ với li độ
C có qũy đạo là một đoạn thẳng
D khi chất điểm đi qua vị trí bin, nĩ cĩ vận tốc cực tiểu, gia tốc cực tiểu
2 – Chọn cu pht biểu chính xc nhất
A Hai dao động điều hịa cng tần số luơn luơn ngược pha nhau khi một dao động đạt li độ cực đại thì li độ của dao động kia bằng 0
B Trong qu trình dao động điều hoà của con lắc lị xo động năng dao động điều hoà có tần số bằng tần số dao động điều hoà của li độ
C Trong qu trình dao động điều hịa năng lượng mà hệ dao động nhận được từ bên ngoài trong mỗi chu kỳ đúng bằng phần cơ năng của hệ bị giảm đi do sinh công để thắng các lực cản trong một chu kỳ
D Trong dao động điều hịa của con lắc đơn, thế năng của con lắc là Et = mg (3cos – 2 coso )
3 –Khi ta gy ra dao động điều hịa ở O trong mơi trường đàn hồi thì mọi điểm M trong môi
trường sẽ có dao động điều hịa :
ở O
Cùng vận tốc với dao động tại O
A cĩ tần số trn 20000Hz
B có cường độ rất lớn, có thể gây điếc tai vĩnh viễn
C có tần số nhỏ hơn tần số âm thanh thông thường
D truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường
5 – Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ :
A Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dịng điện xoay chiều
B Gi trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dịng điện xoay chiều
C Giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dịng điện xoay chiều
D Giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dịng điện xoay chiều
6 – Điều nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của máy phát điện xoay chiều
A Phần cảm l phần tạo ra từ trường, phần ứng là phần trong đó xuất hiện suất điện động cảm ứng
B My pht điện xoay chiều có hai thành phần cơ bản : phần quay (rôto ) và phần đứng yên (stato)
C Phần cảm cũng gọi l stato, phần ứng cũng gọi l rơto
D Cổ góp để lấy dịng điện ra mạch ngoài
Cho dịng điện xoay chiều i = I0sin2ft qua mạch điện chỉ có điện trở thuần R thì :
A hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở chậm pha đối với dịng điện
B hiệu điện thế hiệu dụng : U = RI0
C cơng suất toả nhiệt
2 0 2
RI
P
D hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở u = Usint
Trang 28 – Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động L, C được xác định bởi hệ thức
nào sau đây :
C
L
T LC
D T 2 LC
9 – Đặt một hộp kín bằng kim loại trong một vùng có sóng điện từ Bên trong hộp kín sẽ
trường nói trên
Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì :
giảm
11 – Khi một vật hấp thụ nh sng pht ra từ một nguồn, thì nhiệt độ của vật
12 – Chọn cu pht biểu sai
A Giới hạn quang điện của kim loại làm catốt trong tế bào quang điện phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích chiếu vào catot
B Cường độ dịng quang điện bo hịa phụ thuộc vo cường độ chùm ánh sáng kích thích
C Cường độ dịng quang điện sẽ đạt đến giá trị bo hịa khi hiệu điện thế giữa anốt và katốt có giá trị dương đủ lớn
D Hiệu ứng quang điện là hiện tượng phát ra êlectron bởi kim loại khi ta chiếu tới kim loại một bức xạ cĩ tần số thích hợp
13 – Một bản kim loại cho hiệu ứng quang điện dưới tác dụng của một ánh sáng đơn sắc,
nay nếu người ta làm giảm bớt cường độ chùm ánh sáng tới thì :
A Có thể sẽ không xảy ra hiệu ứng quang điện
B Động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện thoát ra không thay đổi
C Động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện thoát ra giảm xuống
D Số êlectrôn quang điện thoát ra trong một đơn vị thời gian vẫn không thay đổi
14 – Hạt nhn nguyn tử được cấu tạo từ
15 – Cơng thức tính hằng số phĩng xạ ()
T
0,693
T
C bằng xc suất phn r trong 1 giy D N = No2-t
16 – Đưa một vật M ra khỏi vị trí cân bằng 6cm rồi thả cho dao động điều hịa khơng vận tốc
đầu Chu kỳ dao động đo được T =
5
(s) Chọn gốc thời gian là lúc thả vật Phương trình dao động của vật là :
(cm)
Trang 3C x = 6sin(
5
t + 2
t – 2
) cm
17 – Một vật A có khối lượng m1 treo vo lị xo cĩ độ cứng k1 dao động điều hịa cĩ : x = 2sin20t (cm) Nếu mắc nối tiếp thm một lị xo cĩ độ cứng k2 = k1 vo hệ trn thì hệ mới cĩ chu kỳ :
18 – Một vật thức hiện đồng thời hai dao động điều hịa cng phương, cùng tần số có phương trình
:
x1 = 4sin(4 t +
2
Vận tốc của vật tại thời điểm t = 1s là :
19 – Hệ con lắc lị xo (m, k) thực hiện dao động điều hịa cĩ phương trình : x = 2 sin (20t +
3
)
cm ; với m = 100g Tìm k v cơ năng của hệ :
20 – Một sĩng hình sin truyền theo một sợi dy, bước sóng là 1,80m Thời gian ngắn nhất để một
điểm nào đó chuyển động từ độ dời cực đại đến độ dời bằng 0 là 0,25s Vận tốc truyền sóng trên dây:
21 – Một dây đàn hồi AB dài vô tận, căng thẳng nằm ngang Làm cho đầu A của dây dao động
điều hịa theo phương thẳng đứng với biên độ 4cm và tần số f Sau 4s thì dao động trên dây
AB truyền được 10m Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng gần nhau nhất là 0,5m Tần số f
22 – Một dây đàn có chiều dài 0,5m, hai đầu cố định Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất
là
D 2m
23 – Một dịng điện xoay chiều có dạng i = 2sin100 t thì trong 1s dịng điện đổi chiều :
D 100 lần
24 – Dịng điện xoay chiều i = 2 2sint chạy qua tụ điện có dung kháng 400 Công suất tiêu thụ bởi tụ điện là :
Không tính được vì khơng biết
25 – Giữa hai đâu AB có hiệu điện thế u = 250 2sin100t(V) Một cuộn dy thuần cảm,cĩ cảm khng ZL = 100 và một tụ điện có dung kháng ZC = 40 được mắc song song vào AB Dịng điện qua cuộn cảm cĩ dạng :
A i = 2,5 2sin(100 t –
2
2
)A
Trang 4C i = 2,5 2sin(100t)A D i = 2,5sin(100 t – 2
)A
26 – Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C Nếu hiệu điện
thế hiệu dụng hai đầu mạch là 100V và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là 60V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện là :
27 – Một máy phát điện xoay chiều 3 pha hình sao cĩ hiệu điện thế pha bằng 220V Tải mắc vào
mỗi pha giống nhau có điện trở thuần R = 6, cảm khng ZL = 8 Hiệu điện thế dây của mạng điện là :
28 – Cho đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây chỉ có độ tự cảm L = 2
H và tụ điện
4 .10
-4
F mắc nối tiếp Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u = 150 2sin100t (V) Cơng suất tiu thụ trong mạch l P = 90W Gi trị của R l
D 50 hoặc 200
29 –Mạch dao động LC lý tưởng (điện trở thuần bằng không) có điện dung của tụ điện bằng C =
0,6pF Năng lượng dao động điện từ của mạch bằng 6,8mJ Cường độ dịng điện cực đại trong mạch bằng 1,5A Tần số của dao động điện từ tự do trong mạch
D 2,65.106Hz
30 –Mạch dao động LC lý tưởng (điện trở thuần bằng không) có độ tự cảm bằng 6mH Năng
lượng dao động điện từ của mạch bằng 6,8mJ Cường độ dịng điện cực đại trong mạch bằng :
31 – Trong chân không, lần lượt gọi 1, f1, v1 là bước sóng, tần số và vận tốc của sóng ánh sáng ; trong môi trường trong suốt chiết suất n, lần lượt gọi là 2, f2, v2 là bước sóng, tần số và vận tốc của sóng ánh sáng đó Quan hệ chính xác giữa các đại lượng vật lí nói trên là :
n
32 – Có hai tia sáng đơn sắc khác nhau (1) và (2) cùng chiếu tới một thấu kính hội tụ theo
phương song song với trục chính (như hình) Pht biểu no sau đây là chính xác ?
A Tiêu điểm chung của thấu kính cho cả hai tia
sáng là điểm A
B Tia sáng (1) có bước sóng ngắn hơn bước
sóng của tia sáng (2)
C Năng lượng của phôtôn tia sáng (1) nhỏ hơn
năng lượng phôtôn tia sáng (2)
D Chiết suất của thủy tinh đối với tia sáng (1)
lớn hơn chiết suất của thủy tinh đối với tia
sáng (2)
33 – Thực hiện thí nghiệm giao thoa nh sng với khe Young, cc khe hẹp S1, S2 cách nhau một đoạn a = 1,0mm Nguồn sáng S cách đều hai khe Các vân giao thoa hứng được trên màn (E)
(
A
O
(
Trang 5cách hai khe đoạn D = 3,0m Xét khe S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng 0,720 m v 0,410 m Số bức xạ cho vân sáng tại điểm M trên màn (E) cách vân trung tâm 3mm là
34 – Thí nghiệm Iâng được thực hiện với ánh sáng màu vàng có bước sóng 600nm Khoảng cch
giữa hai khe a v mn quan st cch cc khe l 2,5m Khoảng cch giữa hai vn sng bậc bốn l 10mm
Gi trị của a :
35 –Cho h = 6,625.10-34J ; c = 3.108m/s ; e = 1,6.10-19C Khi chiếu bức xạ có năng lượng 6,625.10-19J lên tấm kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra Để triệt tiêu dịng quang điện phải đặt hiệu điện thế hm 1,4V Cơng thốt của kim loại ny l :
36 – Chiếu một ánh sáng có bước sóng = 0,47m lên kim loại kali (K) dùng làm catốt của một
tế bào quang điện Biết công thoát electrôn của kali là A và hiệu điện thế hm trong trường hợp này có độ lớn là 0,39V Giới hạn quang điện của kim loại :
37 – Trong một ống Rơnghen người ta đặt một hiệu điện thế không đổi U = 25kV giữa hai cực
Tần số cực đại của tia Rơnghen phát ra từ ống Rơnghen :
38 – Khối lượng của một hạt nhn 42He l
A 4g
B bằng khối lượng của 2 prôtôn cộng khối lượng 2 electrôn
C bằng khối lượng của 2 prôtôn cộng khối lượng 2 nơtrôn
D hơi kém hơn khối lượng của 2 prôtôn cộng khối lượng 2 nơtrôn
Cho biết :
2
Năng lượng tỏa ra bởi phản ứng trên là :
40 – Cĩ 1kg chất phĩng xạ 6027Co với chu kỳ bn r 16
3
T năm Sau khi phân r 6027Co biến thnh
60
28Ni Sau bao lâu có 875g của chất phóng xạ đ bị phn r
II – PHẦN TỰ CHỌN : (học sinh chọn một trong hai phần A hoặc B dưới đây)
A CHƯƠNG TRÌNH KHƠNG PHN BAN
1 – Chọn câu phát biểu sai
A Chùm tia tới qua gương phẳng là chùm hội tụ cho chùm tia phản xạ cũng là hội tụ
Trang 6B Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 , với n2 > n1
thì xảy ra đồng thời phản xạ và khúc xạ
C Gương phẳng, gương cầu lồi và gương cầu lõm đều có rìa gương là đường tròn có bán kính bằng nhau thì hị trường của gương phẳng là lớn nhất
D Bóng nửa tối là phần trên màn chỉ nhận được một phần ánh sáng của nguồn sáng chiếu tới
2 – Một lăng kính thủy tinh chiết suất n có góc chiết quang A rất nhỏ Góc lệch của tia ló so
với tia tới sẽ là :
A sin 2 A sin 2
A
n 1
3 – Chiếu chùm tia sáng hội tụ tới một gương G ta thu được chùm tia phản xạ song song Trả
lời đúng sai các kết luận sau :
4 – Chọn phát biểu sai
A Kính thiên văn khúc xạ gồm 2 thấu kính hội tụ ật kính có tiêu cự nhỏ, thị kính có tiêu cự lớn, khoảng cách giữa chúng là cố định
B Điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, ảnh của vật nằm đúng trên võng mạc của mắt
C Ảnh thu được trên phim của máy ảnh và trên võng mạc của mắt có tính chất giống nhau
D Để người cận thị có thể nhìn rõ được vật ở xa mà không điều tiết, thì phải đeo loại kính sao cho khi vật ở vô cực thì mắt viễn thị là mắt khi không điều tiết thì tiêu điểm ảnh của thủy tinh thể nằm sau võng mạc
5 – Khi một người cận thị quan sát kính thiên văn ở trạng thái không điều tiết thì có thể kết luận
gì về đặc điểm của kính và của ảnh thiên thể qua kính ?
2
f
f
C Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là l f1 f2
D Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là l f1 f2
6 – Vật kính của một máy ảnh có cấu tạo gồm một thấu kính hội tụ, tiêu cự f1 = 10cm, đặt trước
và đồng trục với một thấu kính phân kỳ, tiêu cự f2 Hai thấu kính cách nhau 2cm Máy được hứơng để chụp ảnh của vật AB ở rất xa AB vuông góc với quang trục của hệ và A nằm trên quang trục của hệ.Biết ảnh rõ nét nằm cách thấu kính phân kì 18cm Tiêu cự của thấu kính phân kỳ là
7 – Một người lớn tuổi khi không đeo kính, mắt có điểm cực viễn ở vô cực và điểm cực cận
cách mắt (1/3)m Khi đeo sát mắt kính số 1 (Dk = 1dp) người ấy có thể đọc trang sách đặt cách mắt gần nhất bao nhiêu ?
8 – Theo em, công thức nào sau đây là đúng:
Trang 7A 2 2
21
1 1
n
B 1 2
21
1 1
n
21
1 2
n
21
2 2
n
9 – Hai môi trường trong suốt A và B có mặt phân cách phẳng Vận tốc truyền ánh sáng trong
môi trường A là 2,0.108m/s còn trong môi trường B là 2,5.108m/s Góc giới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng đi từ môi trường A đến môi trường B bằng
10 – Lăng kính có chiết suất n = 1,55 và góc chiết quang A Một chùm tia sáng hẹp, đơn sắc
được chiếu vuông góc đến mặt trước của lăng kính Chùm tia ló sát mặt sau của lăng kính, Góc chiết quang là
D A = 32,80
B CHƯƠNG TRÌNH PHN BAN
1 – Vật rắn quay đều khi có :
2 – Một hình trụ lăn không trượt từ trên đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống phía dưới Nếu bỏ qua lực cản thì giá trị của đại lượng vật lí sẽ tăng là
3 – Một vật rắn có thể quay quanh một trục Momen tổng của tất cả các ngoại lực tác dụng lên vật là hằng số Vật chuyển động thế nào ?
4 – Điều nào sai khi nói về hợp lực song song cùng chiều :
lực
C Đường tác dụng chia trong khoảng cách giữa hai lực thành đoạn tỷ lệ nghịch với độ lớn hai lực đó
5 – Một con cá heo phát ra âm thanh với tần số f 0, bơi vuông góc về phía vách đá ngầm với vận tốc bằng 1% vận tốc âm thanh trong nước Âm phản xạ mà nó nhận được :
D 1,01f 0
6 – Một pháo nổ trên mặt hồ và nghe được hai loại âm thanh cách nhau một khoảng thời gian t, bởi cần điều khiển của một xuồng bên cạnh Âm thanh chuyển động với vận tốc u trong nước
và vận tốc v trong không khí Khoảng cách từ điểm pháo nổ tới xuồng là:
uv
uv
D uvt
uv
7 – Thanh đồng chất dài l = 2m có thể quay quanh trục nằm ngang đi qua 1 đầu thanh Lấy g =
10m/s2 Lúc đầu giữ thanh nằm ngang rồi thả ra Gia tốc góc lúc bắt đầu thả thanh có giá trị bằng :
Trang 8A 5rad/s B 7,5rad/s C.
8 – Một hình trụ rỗng đồng chất, trọng lượng 200N có bán kính 2m quay quanh trục hình trụ
và một sợi dây cuộn lại xung quanh nó Sợi dây được kéo với một lực bằng trọng lượng hình trụ Gia tốc góc của hình trụ :
9 – Một bánh xe đường kính 4m quay với một gia tốc góc không đổi bằng 4 rad/s2 Lúc t = 0, bánh xe nằm yên Lúc t = 2s, tính gia tốc pháp tuyến của điểm P nằm trên vành xe
10 – Một bánh xe có đường kính 1m đang quay quanh trục của nó với vận tốc góc 0 thì tăng tốc với một gia tốc góc có giá trị không đổi bằng 2rad/s2 Sau 5s thì bánh xe có vận tốc góc 20rad/s Góc quay trong thời gian nói trên :