1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đối xứng qua trục

20 667 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Định nghĩa phép đối xứng qua trục... Định nghĩa 1: Phép đối xứng qua đường thẳng a là phép biến hình mỗi điểm M thành M’ đối xứng với M qua a... Kí hiệu và thuật ngữ. Phép đối xứng

Trang 1

Bài 3:PHÉP ĐỐI XỨNG QUA TRỤC

Trang 2

1.Định nghĩa phép đối xứng qua trục.

a

M M’

thẳng a nếu a là đường trung trực của đoạn thẳng MM’.

Trang 3

Định nghĩa 1:

 Phép đối xứng qua đường thẳng

a là phép biến hình mỗi điểm M thành M’ đối xứng với M qua a

Trang 4

Kí hiệu và thuật ngữ.

 Phép đối xứng qua đường thẳng còn

gọi đơn giản là phép đối xứng trục.

 Phép đối xứng qua đường thẳng a

thường được kí hiệu là Đa.

 Đường thẳng a gọi là trục của phép đối xứng,hay là trục đối xứng.

Trang 5

Theo định nghĩa

a

M = M’

Trang 6

Theo định nghĩa

 Nếu phép đối xứng trục Đa biến hình H thành hình H’ thì nó biến hình H’ thành hình nào?a

C

C’

Trang 7

2.Định lý.

• Gọi Đa là phép đối xứng qua đường thẳng a.Ta chọn hệ trục toạ độ Oxy mà Ox

là đường thẳng a

• Lấy 2 điểm tuỳ ý A(xa,ya) và B(xa,ya),hãy viết toạ độ của A’ =Đa(A) và

B’=Đ(B).Chứng minh A’B’=AB

Trang 8

Chứng minh AB=A’B’

2

2 AB

AB = = (AI + IJ + JB) 2

2 2

2 ( ' ' )

'

'B A I JB IJ

A

B

A’

B’

O

y

x

Cách 2:chứng minh theo vectơ

2 2

) (AI + JB +IJ

2

] )

( [ AI + JB + IJ

=

Cách 1:Dùng công thức tính khoảng cách.

AB² - A’B’²=AC²+BC² - A’C’² - B’C’²

=(xc-xa)²+(yc-ya)²+(xc-xb)²+(yc-yb)²-[(xc’-xa’)²+(yc’-ya’)²+(xc’-xb’)²+(yc’-yb’)² ] =2yc²-2yc’²+ya²-ya’²+yb²-yb’²-2ycya-2ycyb+2yc’ya’+2yc’yb’

=-2ycya-2ycyb+2ycya+2ycyb

(vì y= -y’ nếu Ox là trục đối xứng)

=0

C C’

Trang 9

Tính chất của trục đối xứng.

 Đa(A)=A’

1.Nếu phép đối xứng biến điểm A(x;y) thành điểm A’(x’;y’) qua :

Ox:

x = x’

y = -y’

Oy:

x = -x’

y = y’

2.

3.Biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng và không làm biến đổi thứ tự của 3

B’

A’

B

Trang 10

Tính chất của trục đối xứng

4.Trục đối xứng biến :

 Biến 1 tia thành 1 tia

a

 Biến 1 góc thành 1 góc

 Biến 1 tam giác thành 1 tam giác

A

A’

B’ C’

 Biến 1 hình tròn thành 1 hình tròn

Trang 11

Trục đối xứng của một hình.

Đường thẳng d gọi là trục đối xứng

của hình H nếu phép đối xứng trục

Đd biến H thành chính nó, tức là

Đd(H)=H

 Định nghĩa 2:

• Một hình có thể không có trục đối xứng, cũng có thể có một hay nhiều truc đối xứng.

Trang 12

Ví dụ:

 Hình bình hành không có trục đối xứng

 Tam giác cân có một trục đối xứng

 Hình chữ nhật có hai trục đối xứng

 Hình tròn có vô số trục đối xứng

Trang 13

Ứng dụng.

trong ngành kiến trúc xây dựng và phong thuỷ

Trang 16

Nhà hát lớn

Trang 17

Phủ chủ tịch

Trang 18

Bài tập thực hành.

 1.Cho góc nhọn xOy và 1 điểm M nằm trong góc ấy.Gọi M1,M2 theo thứ tự là

ảnh của M qua các phép đối xứng trục Ox,Oy.Chứng minh rằng M1 và M2 là

ảnh của nhau trong một phép đối xứng trục d và trục d đi qua 1 điểm cố định

M

M1

x

y

O

d

M2

M đối xứng với M1 và M2 lần lượt qua Ox,Oy :

OM1 = OM

• Gọi d là trục đối xứng

của M1 và M2

• do tam giác OM1M2

cân nên d sẽ đi qua O

(điểm cố định)

Trang 19

Bài tập thực hành.

điểm đối xứng của B qua AD.Chứng minh rằng khi đó B’ thuộc AC.

A

C

B’

Ta có :

A,B’,C thẳng hàng

B’ thuộc AC

Ngày đăng: 12/05/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w