1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HS yếu kém lớp 6

12 555 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 375 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số... Chủ đề: PHÂN SỐ Tính chất cơ bản của phép cộng phân số I.. Mục tiêu: * Kiến thức: - HS nắm vững các t

Trang 1

“Ai dùng bản tài liệu này nhớ trả phí bàn quyền tác giả nhé”

Chủ đề: PHÂN SỐ

Tiết 2: Quy đồng mẫu nhiều phân số

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS nắm vững các bước quy đồng mẫu nhiều phân thức

* Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số

* Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trò: Học bài và làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

HĐ cùa

thầy

HĐ của trò Ghi bảng

* HĐ1:

- Muốn quy đồng

mẫu số nhiều phân

số ta làm như thế

nào ?

- Nhận xét và nhắc

lại nhanh các bước

- Trả lời

- Tiếp thu

I Lí thuyết:

Muốn quy đồng mẫu nhiều phân

số với mẫu dương ta làm theo

ba bước: SGK trang 18

* HĐ2:

- Cho HS làm bài

tập 1

- Yêu cầu hai HS

lên bảng trình bầy

- Theo dõi, hướng

dẫn cho HS yếu

làm bài

- Cho HS nhận xét

- Ghi đề bài

- Hai HS lên bảng làm:

HS1: câu a:

BCNN(120;40) = 120 11

120 =

11.1 11 120.1 120= 7

40 =

40 =40.3 120= HS2: câu b:

BCNN(146;13) = 1898 24

146 =

24.13 312 146.13 1898=

6 6.146 876

13 13.146 1898= =

- Nhận xét

- Tiếp thu

II Bài tập:

Bài tập 1: Quy đồng mẫu các

phân số:

a) 11

120 và

7 40 b) 24

146 và

6 13 Giải:

a) BCNN(120;40) = 120 11

120 =

11.1 11 120.1 120= 7

40 =

40= 40.3 120= b) BCNN(146;13) = 1898 24

146 =

24.13 312 146.13 1898=

Trang 2

- Nhận xét sửa sai

cho HS

- Cho HS làm tiếp

bài tập 2

- Yêu cầu hai HS

lên bảng trình bầy

- Kiểm tra, hướng

dẫn cho HS dưới

lớp làm bài

- Yêu cầu HS nhận

xét

- Nhận xét sửa sai

cho HS

- Ghi đề bài

- Hai HS lên bảng làm HS1: câu a:

BCNN(20;30;15) = 60

20 20 20.3 60

11 11 11.2 22

30 30 30.2 60

7 7.4 28

15 15.4= = 60 HS2: câu b: BCNN(35;180;28)

= 1260

35 35 35.36 1260

27 27 ( 27).7 189

180 180 180.7 1260

28 28 28.45 1260

- Nhận xét

- Tiếp thu

6 6.146 876

13 13.146 1898= =

Bài tập 2: Quy đồng các

phân số sau:

a) 3 ; 11 7;

20 30 15

b) 6 ; 27 ; 3

35 180 28

Giải:

a)

Ta có:BCNN(20;30;15) = 60 Vậy 3 3 ( 3).3 9

20 20 20.3 60

11 11 11.2 22

30 30 30.2 60

7 7.4 28

15 15.4= =60 b)

Ta có: BCNN(35;180;28) = 1260

Vậy 6 6 6.36 216

35 35 35.36 1260

27 27 ( 27).7 189

180 180 180.7 1260

28 28 28.45 1260

* HĐ3: Củng cố:

- Nhắc lại các bước

quy đồng mẫu

nhiều phân phân số

- Quy đồng mẫu

các phân số:

2 3

;

2 3 2 11

- Nhắc lại

Vậy 25 5 5.22 110

12 12.22 264

37 7 7.3 21

88 88.3 264

* HĐ4: Dặn dò:

- Học và làm bài

tập phần quy đồng

mẫu số nhiều phân

số

- Ghi nhận

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Chủ đề: PHÂN SỐ

Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS nắm vững các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

* Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số, kĩ năng vận dụng công thức vào làm toán

* Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

* Trò: Học bài và làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Lí

thuyết:5’

- Nêu các tính chất cơ

bản của phép cộng

phân số ?

- Nêu các tính chất

I Lí thuyết:

(SGK trang 27)

* Hoạt động 2: Bài

tập: 36’

- Cho HS làm bài tập 1

- Yêu cầu hai HS lên

bảng làm

- Theo dõi, Hướng dẫn

HS yếu làm bài

- Ghi đề bài

- Hai HS lên bảng làm HS1: A = 5 1 (7 8 )

12− + + +2 12 16 =

II Bài tập:

Bài tập 1:

Tính giá trị của các biểu thức:

A = 5 1 (7 8)

12 2 12 16

− − + −

B = 2 1 5 1 4

3+ − + −8 3 16 Giải:

A = 5 1 (7 8)

12 2 12 16

Trang 4

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét sửa sai cho

HS (nếu có)

- Cho HS làm bài tập 2

- Đưa đề bài lân bảng

phụ

- Yêu cầu một HS lên

bảng điền hai dòng đầu

- Cho HS trình bầy

cách tính ra nháp

- Yêu cầu một HS lên

bảng điền tiếp hai

dòng còn lại

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét, hướng dẫn

lại cho HS

- Cho HS làm bài tập 3

- Cho hai HS lên bảng

trình bầy

- Theo dõi, hướng dẫn

cho HS làm

12 12 2 2

− + + +

HS2: B = 2 1 5 1 4

3+ − + −8 3 16

1

1 2

= + + = +

- Nhận xét

- Tiếp thu

- Ghi đề bài

- Một HS lên bảng điền vào bảng

- Trình bầy cách tính

- Một HS lên bảng điền tiếp hai dòng còn lại

- Nhận xét

- Tiếp thu

- Ghi đề bài

- Hai HS lên bảng làm HS1: a)

12 12 2 2

7 6

− + + +

=

B = 2 1 5 1 4

3+ − + −8 3 16

1

1 2

= + + = +

Bài tập 2:

2

5 9

1 6

7 18

3 2 3

5 9 1 6 7 18

Bài tập 3: Tính nhanh:

a) 5 1 3 2 8

12+ − +7 24 14−

b) 23 1 21 2

Trang 5

- Cho HS nhận xét

1

1

12 24 7 14

+ − + −

= − + = − + = HS2: b)

23 1 21

2

23 21 1

= − = −

- Nhận xét

4.Củng cố:Đã củng cố từng phần

5.HDVN: Dặn dò:3’

- Học bài và làm bài tập phần tính chất phép cộng phân số trong SBT

IV Rút kinh nghiệm:

Chủ đề: PHÂN SỐ

Phép trừ phân số

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS biết tìm số đối của một số cho trước

- HS vận dụng được quy tắc trừ hai phân số vào làm bài tập

* Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng tìm số đối, kĩ năng vận dụng công thức vào làm toán

* Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

Trang 6

* Trò: Học bài và làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Lí thuyết: 5’

- Hai số như thế nào gọi là đối

nhau ? Lấy ví dụ ?

- Nêu quy tắc trừ hai phân số ?

- Trả lời

- Nêu quy tắc

I Lí thuyết:

1) Hai số gọi là đối nhau nếu chúng có tổng bằng 0

2) Muốn trừ một phân số cho một phân số,

ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ

( )

b− = + −d b d

* Hoạt động2: Luyện tập:36’

- Cho HS làm bài tập 1

- Yêu cầu một HS lên bảng viết các

số đối

- Cho HS nhận xét

- Cho HS làm tiếp bài tập 2

- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm

- Theo dõi, hướng dẫn cho HS yếu

làm bài

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét chung

- Cho HS làm tiếp bài tập 66

- Gọi một HS lên bảng điền vào

chỗ trống

- Yêu cầu HS giải thích

- Ghi đề bài

- Một HS lên bảng làm

Số đối của 3

5 là -

3 5

Số đối của -2

3 là

2 3

Số đối của 0 là 0

- Nhận xét

- Ghi đề bài

- Ba HS lên bảng làm HS1: a) 3 1

− =

+

HS2: b) 5 1

− − =

HS3: c) 2 3

− −−

=

- Nhận xét

- Nhận xét

- Tìm hiểu đề bài

- Một HS lên bảng điền

- Giải thích

Bài tập 1: Tìm số đối của các số 3

5;

-2

3; 0

Số đối của 3

5 là -

3 5

Số đối của -2

3 là

2 3

Số đối của 0 là 0

Bài tập 2: Tính:

a) 3 1

− b) 5 1

− − c) 2 3

− −−

Bài tập 66 trang 34 SGK:

a b

3 4

Trang 7

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét, hướng dẫn lại

- So sánh D1 và D3, em có nhận

xét gì về “ số đối của số đối của

một số’’

- Cho HS làm bài tập 68 trang 35

SGK

- Yêu cầu hai HS lên bảng làm

- Giúp đỡ HS yếu làm bài

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét, sửa sai

- Nhận xét

- Tiếp thu

- Số đối của số đối của một

số bằng nhau

- Ghi đề bài

- Hai HS lên bảng làm HS1: a)

3 7 13 (3 7) 13

5 10 20 5 10 20

6 7 13 13 13

10 20 10 20

26 13 39

20 20

− +

HS2: b)

3 1 5 (3 1) 5

4 3 18 4 3 18

9 ( 4) 5 15 ( 10)

5 36

=

- Nhận xét

- Tiếp thu

-a

b

4 5

-(-a

b)

7 11

Bài tập 68 trang 35 SGK:

a)

26 13 39

− +

b)

9 ( 4) 5 15 ( 10)

5 36

=

4.Củng cố: Đã củng cố từng phần

5.HDVN: 3’

- Học bài và làm bài tập còn lại phần phép trừ phân số

- Tìm hiểu bài phép nhân phân số

- Ghi nhận

- Ghi nhận

IV Rút kinh nghiệm:

PHÂN SỐ

Tính chất của phép nhân phân số

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS nhớ được các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Trang 8

- HS vận dụng được các tính chất vào làm bài tập

* Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bầy, kĩ năng vận dụng công thức vào làm bài tập

* Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

* Trò: Học bài và làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới

3 Bài mới:

Hoạt

động1:Lí

thuyết 8’

- Cho hai HS

lên bảng

HS1:

- Nêu quy tắc

nhân hai phân

số ?

- Khi nhân

một phân số

với một số

hoặc một số

với một phân

số ta làm như

thế nào ?

HS2:

- Nêu và viết

dạng tổng

quát các tính

chất cơ bản

của phép nhân

phân số ?

- Cho HS

nhận xét

- Nhận xét,

cho điểm

- Hai HS lên bảng

- HS 1: trả lời

- HS 2: Lên bảng viết

- Nhận xét

- Tiếp thu

I Lí thuyết:

1 Quy tắc nhân:

a c a c

b d =b d

2 Các tính chất:

a) Tính chất giao hoán:

a c c a

b d = d b

b) Tính chất kết hợp:

( ).a c p c a p.( )

b d q = d b q

c) Nhân với số 1:

.1 1

b = b = b

d) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

b d + q = b d +b q

Trang 9

Hoạt

động2:Luyện

tập 33’

- Cho HS làm

bài tập 1

- Cho hai HS

lên bảng trình

bầy

- Theo dõi,

hướng dẫn

cho HS yếu

làm bài

- Cho HS

nhận xét

- Nhận xét

chung : cách

làm, kết quả

- Cho HS làm

bài tập 2

- Chia lớp làm

hai cho HS

làm hai câu

- Yêu cầu hai

HS đại diện

lên bảng trình

bầy

- Giúp đỡ HS

- Ghi đề

- Hai HS lê bảng làm HS1: a)

A = 7 8 7 3 12

19 11 19 11 19+ + =

19 11 11 19

7 11 12

19 11 19

7 12 19

1

19 19 19

HS2: b)

B = 5 7 5 9 5 3

9 13 9 13 9 13+ −

9 13 13 13

5 7 9 3 5 13 5

+ −

- Nhận xét

- Theo dõi, tiếp thu

- Ghi đề bài

- Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b

- Đại diện hai HS lên bảng làm HS1: a) A = 1 1 1

a +aa =

4

a= −

vào ta có

A = 4 7 7

5 12 15

Vậy A = 7

15

HS2: b)B = 3 4 1

4 b+3 b−2 b =

II Luyện tập:

Bài tập 1: Tính giá trị của các biểu thức sau một cách hợp lí:

A = 7 8 7 3 12

19 11 19 11 19+ + =

B = 5 7 5 9 5 3

9 13 9 13 9 13+ − Giải:

A = 7 8 7 3 12

19 11 19 11 19+ + =

19 11 11 19

7 11 12

19 11 19

7 12 19

1

19 19 19

B = 5 7 5 9 5 3

9 13 9 13 9 13+ − Bài tập 2:

Tính giá trị của các biểu sau:

A = 1 1 1

a +aa với 5

4

a= −

B = 3 4 1

4 b+3 b−2 b với b = 6

19 Giải:

A = 1 1 1

a +aa =

4

a= −

vào ta có

A = 4 7 7

5 12 15

Vậy A = 7

15

B = 3 4 1

4 b+3 b−2 b =

Thay b = 6

19 vào ta có:

Trang 10

yếu làm bài

- Cho HS

nhận xét bổ

sung

- Nhận xét

chung

Thay b = 6

19 vào ta có:

B = 6 19 1

19 12 = 2 Vậy B =1

2

B = 6 19 1

19 12 = 2 Vậy B =1

2

4.Củng cố: Đã củng cố từng phần

5.HDVN: 3’

- Học bài và làm bài tập

- Học phần phép chia

- Ghi nhận

- Ghi nhận

IV Rút kinh nghiệm:

Chủ đề: PHÂN SỐ

Phép chia phân số

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS biết tìm số nghịch đảo của một số cho trước

- HS vận dụng được quy tắc chia phân số vào làm các bài tập cơ bản

* Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bầy, kĩ năng vận dụng công thức vào làm bài tập

* Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

* Trò: Học bài và làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

Trang 11

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Lí thuyết

5’

- Hai số như thế nào gọi

là nghịch đảo của nhau ?

lấy ví dụ ?

- Nêu và viết dạng tổng

quát quy tắc chia phân số

?

- HS1: Trả lời và lấy ví dụ

- HS2: Lên bảng trả lời và trình bầy

I Lí thuyết:

Hoạt động 2: Luyện tập

36’

- Cho HS làm bài tập 1

- Yêu cầu hai HS lên

bảng làm

- Theo dõi hướng dẫn

HS yếu làm bài

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét chung

- Tìm hiểi đề

- Hai HS lên bảng làm HS1:

a) 5 3: 5 13

= 5.13 65

6.3 18

− = − HS2:

b) 4: 1 4 11

− − = − − = ( 4).( 11) 44

- Nhận xét

- Tiếp thu

Bài tập 1: Thực hiện phép

chia:

a) 5 3:

6 13

b) 4: 1

7 11

− − Giải:

a) 5 3: 5 13

= 5.13 65

6.3 18

− = − b) 4: 1 4 11

− − = − − = ( 4).( 11) 44

- Muốn chia một phân số

cho một số ta làm như

thế nào ?

- Cho HS làm bài tập 2

- Yêu cầu hai HS lên

bảng làm

- Theo dõi, hướng dẫn

HS dưới lớp làm bài

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét

- Trả lời

- Ghi đề bài

- Hai HS lên bảng làm:

HS1:

a) 5:11 5 5

− = − = − HS2:

b) 4: 23 4 4

- Nhận xét

Bài tập 2: Tính:

a) 5:11 6

b) 4: 23 7

− Giải:

a) 5:11 5 5

− = − = − b) 4: 23 4 4

Trang 12

- Cho HS làm tiếp bài

tập 3

- Yêu cầu ba HS lên

bảng làm

- Giúp đỡ HS yếu làm

bài

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét chung

- Tiếp thu

- Ghi đề bài

- Ba HS lên bảng làm HS1: a)

5 5 8

: 5

x x

HS2: b)

18 6 :

23 7

18 7 21

23 6 23

x x x

=

⇔ =

HS3: c)

5 5 :

6 2

5 5

2 6 25 12

x x x

=

⇔ =

⇔ =

- Nhận xét

- Tiếp thu

Bài tập 3: Tìm x, biết:

a) 3 2 5

8

x+ x= b) 6 18

7x = 23 c) :5 5

6 2

Giải: a)

5 5 8

: 5

x x

b)

18 6 :

23 7

18 7 21

23 6 23

x x x

=

⇔ =

c)

5 5 :

6 2

5 5

2 6 25 12

x x x

=

⇔ =

⇔ =

4.Củng cố: Đã củng cố từng phần

5.HDVN: 3’

Học bài và làm bài tập về phép toán trên phân số

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 12/05/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm - HS yếu kém lớp 6
Bảng l àm (Trang 3)
Bảng điền hai dòng đầu - HS yếu kém lớp 6
ng điền hai dòng đầu (Trang 4)
Bảng làm - HS yếu kém lớp 6
Bảng l àm (Trang 11)
Bảng làm - HS yếu kém lớp 6
Bảng l àm (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w