1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2011 CHÁT LƯỢNG CAO

6 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy đoỏn vờ̀ nguụ̀n gốc của cỏc nhóm sinh vọ̃t bọ̃c cao.. Các loài giao phối sẽ tạo phát sinh biến dị phong phú làm nguyên liêu cho chọn lọc.. Số lượng cá thể ở các loài giao

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MễN Sinh hoc

Thời gian làm bài: phỳt;

(50 cõu trắc nghiệm)

Mó đề thi 295

Họ, tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

Cõu 1: Pt/c khác nhau về n cặp tính trạng tơng ứng do n cặp gen thuộc n cặp NST thờng quy định Tỉ lờ phân ly kiểu gen ở F2:

Cõu 2: Mụ̣t gen dài 0,51àm, trờn mụ̣t mạch của gen đó có số lượng Timin là 20% số nucleotit của mạch, mạch còn lại có Timin 30% Khi gen đó phiờn mã đã đòi hỏi mụi trường nụ̣i bào cung cṍp

2250 Uraxin ; Số lõ̀n phiờn mã của gen đó là :

Cõu 3: Cho F1 có kiờ̉u gen Aa

bD

Bd

tự thụ phṍn, biờ́t rằng mọi diờ̃n biờ́n trong quỏ trình hình thành giao tử đực và hình thành tờ́ bào noãn là như nhau; khụng có đụ̣t biờ́n Kờ́t quả F2 thu được số kiờ̉u hình đụ̀ng hợp lặn chiờ́m 0,25% Tõ̀n số hoỏn vị gen là:

Cõu 4: Các gen cùng alen với nhau có đặc điờ̉m:

1 Cùng quy định mụ̣t tớnh trạng hoặc mụ̣t chức năng nào đó, 2 Có trình tự sắp xờ́p cỏc nucleotit giống nhau, 3 Có nguụ̀n gốc từ mụ̣t gen ban đõ̀u do quỏ trình

đụ̣t biờ́n, 4 Cùng nằm mụ̣t vị trớ trờn cặp NST tương đụ̀ng, 5 Biờ̉u hiờn cỏc tớnh trạng khỏc nhau Phương ỏn đúng là:

Cõu 5: Mụ̣t gen dài 0,408 micrụmet và có tỉ lờ từng loại nuclờụtit bằng nhau Trờn mạch thứ nhṍt của

gen có 12,5% xitụzin và 10% timin Gen nói trờn tự nhõn đụi 5 lõ̀n Số lượng nuclờụtit loại A và loại

G trờn mạch thứ nhṍt của gen là:

A A = 180, G = 620 B A = 480, G = 450 C A = 120, G =150 D A = 250, G = 350 Cõu 6: Loại tỏc nhõn gõy đụ̣t biờ́n nào dưới đõy thường dùng cho vi khuõ̉n?

Cõu 7: Quõ̀n thờ̉ giao phối có tớnh đa hình vờ̀ kiờ̉u Đặc điờ̉m này có ý nghĩa:

A giải thớch tại sao cỏc cỏ thờ̉ dị hợp thường ưu thờ́ hơn cỏc cỏ thờ̉ đụ̀ng hợp.

B giúp quõ̀n thờ̉ có tiờ̀m năng thớch ứng cao khi mụi trường thay đụ̉i.

C đảm bảo tớnh cõn bằng vờ̀ mặt di truyờ̀n cho quõ̀n thờ̉.

D đảm bảo cho quõ̀n thờ̉ có tớnh đa hình vờ̀ kiờ̉u hình

Cõu 8: Mụ̃i quõ̀n thờ̉ giao phối là mụ̣t kho biờ́n dị vụ cùng phong phú vì:

A sự giao phối góp phõ̀n tạo ra những tụ̉ hợp gen thớch nghi.

B tớnh có hại của đụ̣t biờ́n đã được trung hòa.

C số cặp gen dị hợp trong quõ̀n thờ̉ là rṍt lớn.

D CLTN diờ̃n ra theo chiờ̀u hướng khỏc nhau.

Cõu 9: Chọn lọc tự nhiờn là nhõn tố qui định chiờ̀u hướng và nhịp điờu biờ́n đụ̉i ……… của quõ̀n

thờ̉ Tìm phương ỏn đúng dưới đõy đờ̉ điờ̀n vào dṍu 3 chṍm?

Cõu 10: Đờ̉ duy trì ưu thờ́ lai, người ta thường tiờ́n hành:

1 Lai khỏc dòng, 2 Chiờ́t, 3 Ghép, 4 Dõm; 5 Lai khỏc thứ Phương ỏn đúng là:

Cõu 11: Mụ̣t gen có chiờ̀u dài 1938 ăngstron và có 1490 liờn kờ́t hiđrụ Số lượng từng loại nuclờụtit

của gen là:

A A = T = 250; G = X = 340 B A = T = 350; G = X = 220.

Trang 1/6 - Mã đờ̀ thi 295

Trang 2

C A = T = 220; G = X = 350 D A = T = 340; G = X = 250.

Cõu 12: ở ngời gen H quy định máu đông bình thờng, gen h quy định máu khó đông, nằm trên NST

X, không có alen trên Y Bố máu khó đông, mẹ máu đông bình thờng, sinh con trai máu khó đông

Họ có khả năng sinh con gái máu khó đông là:

Cõu 13: Khi nói vờ̀ đại cụ̉ sinh, điờ̀u nào dưới đõy khụng đúng?

A Ở cuối kỷ, đã xuṍt hiờn những đại diờn đõ̀u tiờn của bò sỏt.

B Ở thực vọ̃t, cõy hạt trõ̀n phỏt triờ̉n chiờ́m ưu thờ́.

C Sinh vọ̃t cạn phỏt triờ̉n mạnh, sự tiờ́n hóa diờ̃n ra nhanh chóng.

D Ở đụ̣ng vọ̃t, cỏc loài cỏ phỏt triờ̉n mạnh và chiờ́m ưu thờ́.

Cõu 14: Trong nghiờn cứu di truyờ̀n người, viờc xõy dựng phả hờ phải được thực hiờn ớt nhṍt qua

mṍy thờ́ hờ?

A năm thờ́ hờ B hai thờ́ hờ C bốn thờ́ hờ D ba thờ́ hờ.

Cõu 15: Cho F1 có kiờ̉u gen

bD

Bd

Aa lai với cơ thờ̉ chưa biờ́t kiờ̉u gen thu được tỉ lờ kiờ̉u hình đụ̀ng hợp lặn là 2,5% Cơ thờ̉ đem lai có kiờ̉u gen là:

A

bd

bD

bd

BD

bD

Bd

bd

bd

Aa

Cõu 16: Cho hạt phṍn của cõy Aa thụ phṍn cho cõy aa, đời con xuṍt hiờn cỏ thờ̉ tam bụ̣i AAa Quỏ

trình đụ̣t biờ́n xảy ra tại:

A giảm phõn 2 của quỏ trình tạo hạt phṍn B giảm phõn 1 của quỏ trình tạo hạt phṍn.

C những lõ̀n nguyờn phõn đõ̀u tiờn của hợp tử D giảm phõn 2 của quỏ trình tạo túi phụi.

Cõu 17: Đu đủ chứa gen khỏng chống virut là thành tựu của:

A kỹ thuọ̃t di truyờ̀n B nuụi cṍy hạt phṍn C lai giống D cụng nghờ tờ́ bào Cõu 18: Ở người:

Bờnh bạch tạng do gen trờn nhiờ̃m sắc thờ̉ thường qui định Gen A: bình thường, gen a: bạch tạng Bờnh mù màu do gen lặn b nằm trờn nhiờ̃m sắc thờ̉ giới tớnh X qui định, gen B qui định nhìn màu bình thường

Cặp vợ chụ̀ng nào sau đõy cho tṍt cả con trai và con gỏi đờ̀u bình thường?

Cõu 19: í nghĩa của viờc nghiờn cứu sinh vọ̃t hoỏ thạch là:

A Suy đoỏn lịch sử xuṍt hiờn, phỏt triờ̉n và diờt vong của chúng.

B Suy đoỏn tuụ̉i của lớp đṍt chứa chúng.

C Suy đoỏn vờ̀ nguụ̀n gốc của cỏc nhóm sinh vọ̃t bọ̃c cao.

D Suy đoỏn nguụ̀n gốc của sinh vọ̃t.

Cõu 20: Mụ̣t loài thực vọ̃t 2n = 24 Số loại tờ́ bào mang bụ̣ NST (2n +1 – 1) có thờ̉ có ở loài này là:

Cõu 21: Dạng vượn người có liờn quan đờ́n nguụ̀n gốc của loài người là:

A Pitờcantrop B Đriụpitec C ễxtralụpitec D Nờanđectan.

Cõu 22: Cho F1 dị hợp hai cặp gen lai phõn tớch thu được tỉ lờ kiờ̉u hình thờ́ hờ con là: 1 : 2 : 1 Quy luọ̃t di truyờ̀n chi phối phép lai trờn là: 1 Tương tỏc gen cụ̣ng gụ̣p, 2 Hoỏn vị gen, 3 Tương tỏc gen bụ̉ trợ, 4 Tương tỏc gen ỏt chờ́, 5 Di truyờ̀n đụ̣c lọ̃p cỏc tớnh trạng Phương ỏn đúng là:

Cõu 23: Mức đụ̣ đa dạng của quõ̀n xã phụ thuụ̣c vào:

A sự cạnh tranh B khu phõn bố C nhõn tố sinh thỏi D số lượng loài.

Cõu 24: Hiờn nay, người ta đã xỏc định được đặc điờ̉m di truyờ̀n của mụ̣t số tớnh trạng (tớnh trụ̣i, tớnh

lặn, tình trạng liờn kờ́t giới tớnh, tớnh trạng do gen trờn nhiờ̃m sắc thờ̉ thường…), cỏc kờ́t quả trờn chủ yờ́u nhờ phương phỏp nghiờn cứu nào sau đõy?

A Nghiờn cứu trẻ đụ̀ng sinh B Nghiờn cứu phả hờ.

C Nghiờn cứu di truyờ̀n phõn tử D Nghiờn cứu tờ́ bào.

Cõu 25: Cỏnh của dơi và cỏnh của chim có cṍu trúc khỏc nhau nhưng chức năng giống nhau, đõy là

bằng chứng vờ̀:

Trang 3

Câu 26: Thông tin di truyền trong ADN biểu hiên thành tính trạng của cơ thể thông qua cơ chế: 1 Tự

nhân đôi của ADN, 2 Sao mã, 3 Dịch mã, 4 Tương tác giữa kiểu gen với môi trường Phương án đúng là:

Câu 27: Dấu hiêu nào dưới đây là không đúng đối với loài sinh học?

A Mỗi loài là một sản phẩm của chọn lọc tự nhiên.

B Mỗi loài là một đơn vị sinh sản độc lập với các loài khác.

C Mỗi loài có một kiểu gen đặc trưng quy định một kiểu hình đặc trưng.

D Mỗi loài gồm nhiều cá thể sống trong một điều kiên nhất định.

Câu 28: Ở người, thừa 1 nhiễm sắc thể ở một trong các đôi 16 - 18 gây bênh, tật nào sau đây?

A Ngón trỏ dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm bé.

B Bạch cầu ác tính.

C Thân ốm, tay chân dài quá khổ.

D Si đần, teo cơ, vô sinh.

Câu 29: Trong các cấu trúc bậc 2 của ADN những bazơ nitric, dẫn xuất của purin chỉ liên kết với

bazơ nitric dẫn xuất của pirinminđin là do:

A Đặc điểm cấu trúc của từng cặp bazơ nitric và khả năng tạo thành các liên kết hiđrô.

B Bản chất của liên kết hidro.

C Một bazơ lớn phải được bù bằng một bazơ bé.

D Để có sự phù hợp về độ dài giữa các khung đường phôtphat.

Câu 30: Trong quá trình tiến hóa, người Pitecantrop thuộc nhóm người nào dưới đây ?

A Homo erectus B Nêanđectan C Homo habilis D Ôxtralopitec.

Câu 31: Ở những loài giao phối tổ chức loài có tính chất tự nhiên và toàn vẹn hơn ở những loài sinh

sản đơn tính hay sinh sản vô tính vì:

A Các loài giao phối sẽ tạo phát sinh biến dị phong phú làm nguyên liêu cho chọn lọc.

B Số lượng cá thể ở các loài giao phối thường rất lớn.

C Số lượng các kiểu gen ở các loài giao phối rất lớn.

D Các loài giao phối có quan hê ràng buộc về mặt sinh sản.

Câu 32: Vai trò của phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên:

A Hình thành các giống vật nuôi, cây trồng mới.

B Hình thành các nhóm phân loại dưới loài.

C Hình thành các nhóm phân loại trên loài.

D Hình thành các loài sinh vật từ một nguồn gốc chung.

Câu 33: Các cơ chế di truyền xảy ra đối với cặp NST thường là: 1 Tự nhân đôi trong nguyên phân và

giảm phân, 2 Phân ly trong nguyên phân và giảm phân, 3 Tổ hợp tự do trong thụ tinh, 4 Liên kết hoặc hoán vị trong giảm phân, 5 Tiếp hợp tại kỳ đầu trong phân bào, 6 Biểu hiên thành tính trạng của cơ thể; Phương án đúng là:

A 1, 2, 3, 5 B 1, 2, 3, 4 C 2, 3, 4, 5, 6 D 1, 2, 3, 4, 6.

Câu 34: Di truyền y học hiên nay nghiên cứu các hướng nào dưới đây?

1 Chẩn đoán sớm bênh di truyền, 2 Điều chỉnh trao đổi chất của tế bào người bằng cách sửa chữa các nguyên nhân sai hỏng, 3 Tạo ra nhiều kháng sinh có công dụng hiêu quả trong chữa bênh, 4 Kìm hãm vi sinh vật gây bênh ở mức phân tử, 5 Tạo được nhiều chế phẩm mới có công hiêu cao; Phương

án đúng là:

Câu 35: Năng lượng sinh học sơ cấp là:

A Năng lượng chuyển hóa từ môi trường xuống sinh vật.

B Năng lượng có trong thức ăn.

C Năng lượng của môi trường được sinh vật sử dụng.

D Năng lượng do thực vật tạo ra.

Câu 36: Hoạt động trao đổi chất của các côaxecva với môi trường được tăng cường mạnh mẽ bắt đầu

từ hiên tượng nào sau đây của nó?

A Hình thành màng bán thấm B Xuất hiên cơ chế tự sao chép.

C Sự xuất hiên các enzim D Tích luỹ thông tin di truyền.

Câu 37: Để tạo thành một plasmit ADN tái kết hợp, kĩ thuật được tiến hành theo các bước:

Trang 3/6 - Mã đề thi 295

Trang 4

A Phõn lọ̃p ADN mang gen mong muốn → gắn ADN mang gen vào ADN của plasmit.

B Phõn lọ̃p ADN mang gen mong muốn → cắt ADn được phõn lọ̃p và mở vòng ADN của plasmit

bởi cùng 1 enzim → dùng enzim gắn đoạn ADN mang gen vào ADN plasmit đòng vòng ADN

plasmit

C Phõn lọ̃p ADN mang gen mong muốn → cắt ADN vòng của plasmit → gắn đoạn ADN mang

gen vào ADN plasmit bằng enzim gắn sau đó đóng vòng ADN plasmit

D Phõn lọ̃p ADN mang gen mong muốn → đưa đoạn ADN này vào tờ́ bào chṍt của vi khuõ̉n →

dùng enzim gắn đoạn ADN này với ADN của vi khuõ̉n

Cõu 38: Điểm nào sau đây không phải là điểm khác biệt cơ bản của quá trình phiên mã ở tế bào nhân

sơ và tế bào nhân thực?

A Khác về có hay không có quá trình cắt intron, nối exon.

B Khác về số loại ARN polymeraza tham gia tái bản.

C Khác về nguyên tắc phiên mã.

D Khác về quá trình sửa đổi.

Cõu 39: Hoạt đụ̣ng nào sau đõy được xem cơ bản nhṍt đờ̉ cỏc cụaxecva tiờ́p tục duy trì là mụ̣t hờ

thống hở, biờ́n đụ̉i và hoàn thiờn?

A Trao đụ̉i chṍt.

B Sinh sản và di truyờ̀n.

C Cảm ứng và vọ̃n đụ̣ng.

D Phõn giải chṍt có trong thành phõ̀n của cụaxecva.

Cõu 40: Ở người, nhóm mỏu A quy định bởi IA IA, IA I0, nhóm mỏu B quy định bởi IB IB, IB I0, nhóm mỏu AB quy định bởi IA IB, nhóm mỏu O quy định bởi I0 I0

Trong quõ̀n thờ̉ người có 1000, trong đó có 360 người mang nhóm mỏu AB và tõ̀n số alen nhóm mỏu A gṍp 2 lõ̀n tõ̀n số alen nhóm mỏu B trong quõ̀n thờ̉ Số người có nhóm mỏu O trong quõ̀n thờ̉ là:

Cõu 41: Hiờn tượng ô thủy triờ̀u đỏ ằ làm cho mụ̣t số cỏc nhóm sinh vọ̃t khỏc chờ́t là quan hờ:

A khống chờ́ sinh học B ức chờ́ - cảm nhiờ̃m.

Cõu 42: Trong quỏ trình tiờ́n hóa, dṍu hiờu nào quan trọng nhṍt dưới đõy đờ̉ loài người thoỏt khỏi

đụ̣ng vọ̃t?

A xuṍt hiờn đụi tay B xuṍt hiờn tiờ́ng nói.

C hình thành đời sống xã hụ̣i D biờ́t sử dụng lửa.

Cõu 43: Mụ̣t tờ́ bào có kiờ̉u gen AABb tiờ́n hành giảm phõn, nờ́u tại kỳ sau của giảm phõn 2 cỏc NST

kép đờ̀u khụng phõn ly thì:

A tạo giao tử có kiờ̉u gen là AB, Ab.

B mụ̃i loại giao tử đờ̀u có bụ̣ NST (n+1).

C tạo giao tử có bụ̣ NST n kép AABB, hoặc AAbb.

D khụng tạo giao tử hoặc giao tử bị chờ́t.

Cõu 44: Hóa thạch của sinh vọ̃t nhõn thực cụ̉ sơ nhṍt tìm thṍy ở giai đoạn:

A kỷ cambri thuụ̣c đại cụ̉ sinh B đại cụ̉ sinh.

Cõu 45: Điờ̀u kiờn nghiờm đúng riờng cho định luọ̃t phõn tớnh và khụng yờu cõ̀u đối với định luọ̃t

đụ̀ng tớnh là:

A Tớnh trụ̣i phải trụ̣i hoàn toàn B Tớnh trạng do mụ̣t gen qui định.

C Bố mẹ phải thuõ̀n chủng D Số cỏ thờ̉ thu được phải đủ lớn.

Cõu 46: Kờ́t luọ̃n nào sau đõy khụng đúng khi nói vờ̀ phép lai P: Aa x Aa?

A Con lai có sự phõn tớnh.

B Số kiờ̉u tụ̉ hợp ở con lai F1 bằng 4.

C Nờ́u tớnh trụ̣i hoàn toàn, con lai F1 có tỉ lờ kiờ̉u hình 3 : 1.

D Nờ́u tớnh trụ̣i hoàn toàn, con lai F1 có số kiờ̉u gen là 1 : 2 : 1.

Cõu 47: Giả sử 1 phõn tử mARN của sinh vọ̃t nhõn chuõ̉n đang tham gia tụ̉ng hợp prụtờin có số

ribụnuclờụtit là 1000 Hỏi rằng gen quy định mã hoỏ phõn tử mARN có đụ̣ dài bao nhiờu?

Cõu 48: Hụ̀ng cõ̀u lưỡi liờ̀m do:

Trang 5

A đột biến làm thay thế aa valin bằng aspactic.

B đột biến làm thay thế aa valin bằng glutamic.

C đột biến làm thay thế aa glutamic bằng valin.

D đột biến làm thay thế aa glutamic sêrin.

Câu 49: Nhận định nào sau đây chưa đúng:

A năng lượng giảm dần qua các bậc dinh dưỡng trong hê sinh thái.

B chu trình tuần hoàn vật chất trong hê sinh thái là kín.

C Năng lượng đồng hóa ở sinh vật dị dưỡng có hiêu suất thấp hơn ở sinh vật tự dưỡng.

D Năng lượng đồng hóa ở sinh vật đẳng nhiêt có hiêu suất cao hơn ở sinh vật biến nhiêt.

Câu 50: Bênh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui

định Gen A qui định máu đông bình thường Theo lý thuyết, tỉ lê kiểu hình ở con sẽ như thế nào nếu

mẹ có mang gen lặn, kiểu hình của mẹ bình thường còn bố bị máu khó đông?

A 2 con trai bình thường : 2 con gái bênh.

B Tất cả con trai và con gái đều bênh.

C 50% con gái bình thường : 50% con trai bênh.

D 1 con trai bình thường : 1 con trai bênh : 1 con gái bình thường : 1 con gái bênh.

- HẾT

Trang 5/6 - Mã đề thi 295

Trang 6

44 C

Ngày đăng: 11/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w