1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử đại học hay-có giải số 5

8 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai mặt phẳng SAB và SAC cùng vuông góc với đáy; SD tạo với đáy góc 0 45.. 1/ Tính thể tích khối chóp.. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DE và CF.

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH KHÁ -GIỎI LẦN 1 KHÓI 12

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1 MÔN TOÁN ( Thời gian:150 phút )

Câu I(3 điểm) 1/Cho hàm số: 2 1

1

x y x

 (C)

1/Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Gọi I là giao điểm của 2 đường tiệm cận của (C) Tìm m để đường thẳng (d): y x m   cắt (C) tại

2 điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác IAB bằng 4

3/Cho hàm số : 3 2  

y mx   mx m x  m (Cm).Tìm m để đồ thị (Cm) có cực đại ,cực tiểu

và khoảng cách từ điểm 1 ; 4

2

N  

  đến đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu của (Cm) lớn nhất

Câu II (2điểm) (Dành cho học sinh thi khối A)

1/Giải phương trình : 2

4

2/Giải hệ phương trình : 3 5 4 5

12 5 4 2 35

x y x y

x y x y

(Dành cho học sinh thi khối B và D)

1/ Giải phương trình cos2x 2 sin x 1 2 sin x cos 2x 0    

2/ Giải bất phương trình   2

4x 3  x 3x 4 8x 6  

Câu III (1điểm) Tìm giới hạn:

3 0

2011 os2011 lim

x x

L

x

Câu IV (1điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có góc BAC 600; AB = a;

AC = 4a Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy; SD tạo với đáy góc 0

45 1/ Tính thể tích khối chóp

2/ Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BC và SD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DE và CF

CâuV(1 điểm): Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực:

9 1 1  x 2  ( m  2)3 1 1 x2  2 m  1 0

Câu VI (1điểm) Trong hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) : x2  y 2  2x4y  0 và đường thẳng

(d): 2 x  y 5 0 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tạo với (d) một góc sao cho

10

1 cos 

Câu VII(1 điểm): Cho khai triển 1 0 1 2 2

2 3

n

n n

x

a a x a x a x

0 , , , , 1 2 n

a a a a Biết rằng n là số tự nhiên thoả mãn C C n 2 n n 2 2 C C n n 2 n n 1 C C1 n n n111025

……… Hết………

Download tài li u h c t p, xem bài gi ng t i : http://aotrangtb.com

Trang 2

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG HDCHẤM ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH KHÁ -GIỎI LẦN 1 KHÓI 12 TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1 MÔN TOÁN

I 1 /TXĐ: D = R\ -1 

limy = 2

x   ±

 Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang: y = 2

limy =

-+

x -1

limy = +

-x -1

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng: x = -1

3

2 x+1

   Hàm số luôn đồng biến trên - ;-1 ; -1;+     và không có cực

trị

Bảng biến thiên:

x  1 

y’

y  2

2 

Đồ thị:

Giao Ox tại: 1 ;0

2

 

 

 

; Giao Oy tại (0; -1)

-5

5

x y

Phương trình hoành độ giao: 2x - 1 = x + m x + m - 1 x + m + 1 = 02  

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi pt(1) có 2 nghiệm phân biệt

m > 3 + 2 3 2

Δ = m - 6m - 3 > 0

m < 3 - 2 3



Gọi A x ; x + m ; B x ; x + m , x     x 

AB = 2 x - x2 1 = 2 x + x1 2 - 4x x1 2

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 3

Theo Viet: x + x = 1 - m1 2

x x = m + 1

1 2

AB = 2 m - 6m - 3 2 

I là giao điểm của 2 tiệm cận I -1;2 

m - 3

2

m - 3 m - 6m - 3 1

S = 4 m - 3 m - 6m - 3 = 64

2



Vậy: m = 7; m = -1 là các giá trị phải tìm

0,25

0,25

0,25

ymxmxmx m

TXĐ:R

2

ymxmxmy'03mx26mx2m  (*) 1 0

Hàm số có cực trị khi và chỉ khi (*) có hai nghiệm phân biệt tương đương điều

m

m

hoặc m  1

0,25

Chia y cho y’ viết được hàm số dưới dạng: 1 ' 1 2 2  10

x

y  y    m x m

Từ đó dẫn đến toạ độ các diểm cực trị thoả mãn

hệ:

1

3

y

x

Do đó đường thẳng qua hai điểm cực trị là: : 1 2 2  10

3

0,25

Ta có 1 2 2  10 3 2 2  10 2 1 3 2 10 0

3

y   m x m y   m x m xmyx 

Do đó điểm có định của   thoả mãn hệ:

1

2

3

y

Vậy   đi qua điểm 1;3

2

M 

 cố định.Gọi H là hình chiếu vuông góc của N trên

  khi đó ta có d N ,  NHNM (Không đổi).Vậy khoảng cách từ N đến   lớn

nhất bằng MN khi và chỉ khi   MN.Đường thẳng MNcó hệ số góc bằng 1.Suy ra điều

0,5

Trang 4

kiện :2 3  5

.1 1

m

m

    (Thoả mãn)

Vậy 5

2

m  là giá trị cần tìm

*)Chú ý cách 2:Tìm được phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị

 : 1 2 2  10

3

Tính:

2

2

,

1

2

d N

m

Dấu bằng xảy ra khi

2

0

II

1/Giải phương trình : 2

4

1 đ

Cách 1:Phương trình đã cho tương đương với

2 sin x 2 sin cosx x sinx cosx  1 2 sin x 2 cosx 1 sinx cosx  1 0(*)

Coi (*) là phương trình bậc hai ẩn sinx ta

Suy ra (*)

1 sin 1

2

1 sin

x x

x

  

Vậy nghiệm phương trình: 2

6

6

2

2

xk  kZ

Hoặc biến đổi phương trình:

2 sin 2 sin cos sin cos 1 2 sin 2 sin cos 2 sin sin cos 1 0

2 sin sin cos 1 sin cos 1 0 sin cos 1 2 sin 1 0

Cách 2:Phương trình tương đương với:

0, 5

0,5

Trang 5

3

cos 0 2 2

2

x

x

k x

k Z

 

 

II

2 / Giải hệ phương trình : 3 5 4 5

 -Điều kiện:3xy0;5x4y0

uxy vxy x yxyxyuv

2

5 5

5; 0

8 15 0

u v

 

 

TH2:

25

7

x

y

 

 Vậy hệ có 2nghiệm:

*)Chú ý khối B và D đáp án và thang điểm sau

1/Giải phương trình: cos2x2 sin x 1 2 sin x cos 2x  0(1)

     

os2 1 1 2 sin 0

Khi cos2x=1<=>xk  , kZ

2

6

6

2/Giải bất phương trình:   2

4x 3 x 3x48x (1) 6 (1)    2 

4x 3 x 3x 4 2 0

Ta có: 4x-3=0<=>x=3/4

2

xx  =0<=>x=0;x=3 Bảng xét dấu:

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

0,5

0,25 0,25

Trang 6

x - 0 ¾ 2 + 

4x-3 - - 0 + +

2

xx  + 0 - - 0 +

Vế trái - 0 + 0 - 0 +

Vậy bất phương trình có nghiệm: 0;3 3; 

4

x  

0,25

0,25

III

Tìm giới hạn:

3 0

2011 os2011 lim

x x

L

x

 3 0

2011 os2011 lim

x x

L

x

0

Biến đổi:

3 ln 2011 0

2011 2011

2 sin sin

2011 2

3 ln 2011

2 2011

x x

e

x x

0, 5

0, 5

IV 1, Tính thể tích khối chóp

Ta có: (SAB) (ABCD) SA (ABCD)

(SAC) (ABCD

SDA

  là góc giữa SD và (ABCD)

0

SDA = 45

 

Trong ΔABC có:

2

= 13a AD = BC = a 13 Trong tam giác SAD vuông tại A, ta có:

SA = ADtan( SDA) = a 13

ABCD ΔABC

S = 2S = AB.ACsin(BAC) = 2a 3

3 S.ABCD ABCD

2, Tính khoảng cách giữa DE, CF

Trong mp(ABCD), dựng CI // ED ( I AD ) ED // (CFI)

(DE,CF) (DE,(CFI)) (D,(CFI))

Gọi H là trung điểm của AD D là trung điểm HI  d(D,(CFI)) = d1 (H,(CFI))

2

Hạ HK vuông góc với CI tại K; HJ vuông góc với FK tại J

Ta có:

FH // SA FH(ABCD)FHCICI(FHK)(FCI)(FHK)

0,5

0,25

A

B

D

E

F

J

I

H

K

S

C

Trang 7

HJ (FCI) HJ = d

ΔHCI ABCD

1

S = S = a 3

2

ΔHCI

2S

HK =

CI

Ta có: cos( ADC) = AD +CD -AC2 2 2 = - 1 cos( BCD)= 1

CI = DE = DE +CD -2DE.CD.cos(BCD) =

2 4a 3

HK =

13

HF = SA = 1 a 13

Trong tam giác FHK vuông tại H, có:

 D,(CFI) 

Vậy:

(DE, CF)

2a 39

19

0,25

V Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực:

91 1x2 (m2)31 1x2 2m  (1) 1 0

1

PT: 91 1x2 (m2)31 1x2 2m  (1) 1 0

* Đk x [-1;1], đặt t = 31 1x2

; x [-1;1]t [3;9]

Ta có: (1) viết lại

2

2

t

 Xét hàm số f(t) =

2

2

t

 , với t [3;9] Ta có:

 

2

2

1

t

Lập bảng biến thiên

7

4 Căn cứ bảng biến thiên, (1) có nghiệmx [-1;1]  (2) có nghiệm t [3;9]

4

7

m

0, 5

0, 5

Trang 8

VI +(C) (x-1)2

+(y+2)2=5 nên tâm I(1;-2) và bán kính R  5 +Đường thẳng x=x0 không thỏa mãn đk Do đó tiếp tuyến của đường tròn phải có

dạng:y=ax+b  ax-y+b=0 Đường thẳng đó tạo với d một góc thỏa mãn :

10

1 cos

10

1 1

1 2

2 

a

a

a

a 2(2a+1)2=a2+1

 7a2+8a+1=0

7

1

1  

+TH1: a=-1:ta có 1 :xyb  0 là tiếp tuyến của đường tròn

10 1 5

2

2 1 ) , ( 1       

11

9  

b b khi đó ta có 2 tiếp tuyến làx+y-9=0,x+y+11=0

+TH2:

7

1

a tương tự ta có 2 tiếp tuyến là : x  y7 13 5 10 0

Vậy có 4 tiếp tuyến:xy9  , xy  110,x 7 y 13 5 10 0

0,25

0,5

0,25

0,25 VII

Ta có:

14 ( 1)

15( ) 2

n

n n

Ta có khai triển:

14

2 3

 

Do đóa kC14 k 2 k 14 .3k

Ta xét tỉ số :

1 13 1

1 14

14 14

2 3 2(14 )

2 3 3( 1)

k

k

   

 

 .Suy ra:

k k

k

 nên 4

k N k 

Tương tự ta có: 1 1

Do đó a 0 a 1  a 4 a 5 a 6 a 7  a14.Dẫn đến a a lầhi hệ só lớn nhất trong 5 , 6

khai triển

Kết luận hệ số lớn nhất trong khai triển là: 5 6 145 2 3 9 5 1001

62208

a a C   

0,25

0,25

0,25

0,25

Download tài li u h c t p, xem bài gi ng t i : http://aotrangtb.com

Ngày đăng: 02/11/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng: x = -1 - đề thi thử đại học hay-có giải số 5
th ị hàm số có tiệm cận đứng: x = -1 (Trang 2)
Bảng xét dấu: - đề thi thử đại học hay-có giải số 5
Bảng x ét dấu: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w