1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra GKI lớp 3

8 348 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bỗng các em dừng lại khi thấy một cụ già đang ngồi ở vệ cỏ ven đường.. Nhưng các cháu không giúp ông được đâu.. Ông cảm ơn lòng tốt của các cháu.. Dẫu các cháu không giúp gì được nhưng ô

Trang 1

Lớp: Ba/

Họ và tên:……….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I: 2010-2011 Môn: Toán

Thời gian: 60 phút

Điểm

A Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)

KHOANH TRÒN VÀO CHỮ CÁI TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG

1 Số 308 đọc là: (0,5 đ)

A Ba trăm linh tám B Ba mươi linh tám

C Ba trăm tám mươi D Ba trăm không tám

2 Số “ Tám trăm sáu mươi hai ” viết là:

A 826 B 806 C 862 D 682

3 Trong các số 735 , 753 , 537 , 573 , 357 , 375 số lớn nhất là: ( 0,5 đ )

A 573 B 375 C 753 D 537

4 54 : 6 + 37 = ……….số cần điền vào chỗ chấm là: ( 0,5 đ)

A 45 B 47 C 48 D 46

5 8 dam = ……… m Số điền vào chỗ chấm là: ( 0,5 đ )

A 800 B 80 C 8

6 Hình vẽ bên có: ( 0,5 đ )

A Có 3 hình tam giác

B Có 4 hình tam giác

C Có 6 hình tam giác

D Có 8 hình tam giác

B Phần tự luận: ( 7 điểm)

1 Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)

415 + 525 652 - 126 42 x 5 48 : 4

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Trang 2

2 Số?: ( 1 điểm)

1km = ……… hm 1 hm =…………dam

1km = ……… m 1dam =………… m

3 Tìm y: ( 1 điểm )

a y x 6 = 42 b 35 : y = 7

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

4 Một quyển tryện dày 128 trang An đọc được 41 số trang đó Hỏi: a An đã đọc được bao nhiêu trang? b Còn bao nhiêu trang mà An chưa đọc?

Bài giải ………

………

………

………

………

5 Tổ Một trồng được 25 cây Tổ Hai trồng được gấp 3 lần số cây tổ Một Hỏi tổ Hai trồng được bao nhiêu cây? Bài giải ………

………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN

Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm- Mỗi câu 0,5 điểm )

Câu 1: A – Ba trăm linh tám

Câu 2: C – 862

Câu 3: C – 753

Câu 4: D – 46

Câu 5: B – 80

Câu 6: D – 8

Phần tự luận ( 7 điểm )

Câu 1: Kết quả lần lượt : 940; 526; 210; 12 ( mỗi câu 0,5 điểm) Câu 2: ( mỗi câu 0,25 điểm)

1km = 10 hm 1 hm = 10 dam

1km = 1000 m 1dam = 10 m

Câu 3: ( mỗi câu 0,5 điểm)

y = 7 y = 5

Câu 4: ( 2 điêm

a Số trang An đã đọc :

128 : 4 = 32 (trang)

b Số trang An chưa đọc:

128 – 32 = 96 (trang)

Đáp số: a=32 trang

B= 96 trang

Câu 5: ( 2điểm)

Số cây tổ hai trồng được:

25 x 3 = 75 (cây)

Trang 4

Lớp: Ba/ Họ và tên:……….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I: 2010-2011 Môn: Tiếng việt ( phần viết) Thời gian: 60 phút Điểm I Chính tả: Nghe viết Bài: Các em nhỏ và cụ già (từ Cụ ngừng lại………….lòng nhẹ hơn) TV3 - tập 1- trang 51 ( 5 điểm ) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

II Tập làm văn ( 5 điểm ).

Hãy viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 kể về một người hàng xóm mà em yếu mến

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

Lớp: Ba/

Họ và tên:……….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I: 2010-2011 Môn: Tiếng việt ( phần đọc)

Thời gian: 40 phút

Điểm

I Đọc thành tiếng: ( 6 điểm) Giáo viên cho học sinh bốc thăm và đọc đoạn văn khoảng 60 đến 70 chữ hoặc cả bài Tập dọc trong các tuần 6 , 7 , 8, 9(SGK TV3-tập 1)

II Đọc thầm: ( 4 điểm )

A Đọc thầm đoạn văn sau:

CÁC EM NHỎVÀ CỤ GIÀ

1 Mặt trời đã lùi dần về chân núi phía tây Đàn sếu đang sải cành trên cao Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về Tiếng cười ríu rít

2 Bỗng các em dừng lại khi thấy một cụ già đang ngồi ở vệ cỏ ven đường Trông cụ thật mệt mỏi, cặp mắt lộ rõ vẻ u sầu

- Chuyện gì xảy ra với ông cụ thế nhỉ? - Một em trai hỏi

Đám trẻ tiếp lời, bàn tán sôi nổi:

- Chắc cụ bị ốm?

- Hay cụ đánh mất cái gì?

- Chúng mình thử hỏi xem đi!

3 Các em tới chỗ ông cụ, lễ phep hỏi:

- Thưa cụ, chúng cháu có thể giúp gì cụ không ạ?

Cụ già thở nặng nhọc, nhưng đôi mắt ánh lên những tia ấm áp:

- Cảm ơn các cháu Nhưng các cháu không giúp ông được đâu

4 Cụ ngừng lại, rồi nghẹn nào nói tiếp:

- Ông đang rất buồn Bà lão nhà ông nằm bệnh viện mấy tháng nay rồi Bà ốm nặng lắm, khó mà qua khỏi Ông ngồi đây chờ xe buýt để đến bệnh viên Ông cảm ơn lòng tốt của các cháu Dẫu các cháu không giúp gì được nhưng ông cũng thấy lòng nhẹ hơn

5 Đám trẻ lặng đi Các em nhìn cụ già đầy thương cảm

Một lát sau, xe buýt đến Giúp ông cụ lên xe rồi, các em còn đúng nhìn theo mãi mớira về

Theo XU-KHÔM-LIN-XKI

Trang 7

B Dựa vào nội dung bài “Các em nhỏ và cụ già” Đánh dấu x vàom ô trước câu trả lời đúng

Câu 1: Trên đường đi dạo về cac em nhỏ gặp ai? ( 0,5đ)

Ông cụ

Bà cụ

Anh thanh niên

Câu 2: Các em nhỏ quan tâm đến ông cụ như thế nào? ( 0,5đ)

Các em trao đổi với nhau về ông cụ

Các em đến hỏi thăm ông cụ

Cả hai ý trên đều đúng

Câu 3 Ông cụ gặp chuyện gì buồn? ( 0,5đ)

Con trai ông cụ đang bị ốm

Cơn bão đã làm đổ nhà ông cụ

Bà lão nhà ông cụ đang ốm năng, khó mà qua khỏi

Câu 4 Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ, ông cụ thấy lòng nhẹ hơn? ( 0,5đ)

Vì nỗi buồn của ông cụ được chia sẽ

Vì tình cảm của các bạn nhỏ làm ông cụ xúc động và ấm lòng

Cả hai ý trên đều đúng

Câu 5 Đặt câu hỏi cho bộ phân câu được in đậm dưới đây: ( 1đ )

Ông đang rất buồn.

Đàn sếu đang sải cánh trên cao.

………

………

Câu 6 Gạch một gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Ai(cái gì, con gì)?, gạch hai gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu làm gì? (1 đ ).

Sao một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về

Đàn sếu đang sải cánh trên cao

………

Trang 8

ĐÁP ÁN

1.Đọc thành tiếng: ( 6 điểm ) Giáo viên tự chấm

2 Đọc thầm ( 4 điểm )

Câu 1: Ông cụ ( 0,5 điểm)

Câu 2: Cả hai ý ( 0,5 đ)

Câu 3: bà lão nhà ông đang ôm nặng, khó mà qua khỏi (0,5đ)

Câu 4: cả hai ý ( 0,5 đ)

Câu 5: (1 đ)

Ai đang rất buồn?

Đàn sếu đng làm gì?

Câu 6: ( 1 đ)

3 phần viết

A Chính tả ( 5 đ)

Mỗi lổi chính tả trong bài viết ( sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh…không viết hoa theo quy định ) trừ 0,5 điểm

B tập làm văn ( 5 đ)

Viết một đoạn văn theo yêu cầu đề bài

Viết câu đúng ngữ pháp không mắc lổi chính tả

Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ

Tùy mức độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức độ điểm: 5; 4,5; 4; 3,5; 3;…

Ngày đăng: 11/05/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w