1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai toan boi duong HSG

17 370 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 532,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề 4: tỉ lệ thức và Tính chất của dãy tỉ số bằng nhauA.. Bài tập: Bài 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên a... Biết rằng số tiền đợc chia tỉ lệ với số n

Trang 1

Chuyên đề 1 : các phép tính trên tập hợp số hữu tỉ

A Lý thuyết:

1 Định nghĩa số hữu tỉ:

2 Các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ:

3 Các qui tắc:

a Qui tắc dấu ngoặc:

b Qui tắc chuyển vế:

B Bài tập:

Bài 1 thực hiện phép tính:

a) 1 1

3 4 + b) 3 5

8 6

− + c) 15 1

12 4

42 8

− − e ) 11 5

− − − ữ

  g)

4 0,4 2

5

+ − ữ

  h)

7 4,75 1

12

Bài 2 thực hiện phép tính:

a) 20. 4

41 5

− − b) 6 21

.

7 2

4 : 2

− 

  c) 2 21 11

7 12

−  − 

3 1,8 :

4

− 

 ữ

  Bài 3: Tính:

a) 7 3 17

2 4 12

− + − b) 1 25 1

− − − 

  c)

9 18

 

− − − + ữ

  e)

    + − ữ + − ữ

    g)

12 15 10

− − ữ

Bài 4 Thực hiện phép tính:

a) 1 1 4 111

  b) 3 1 6 . 7

7 55 12

  c) 18 15 : 63

−  − 

    d) 2 : 54 .2 5

− 

  e) 1 . 15 38.

−  − 

 ữ  ữ

    g)

15 17 32 17

Bài 5 Thực hiện phép tính: ( tính nhanh nếu có thể )

− − − − 

  

  b)

 − − − − − 

 − +  − − −  − − + 

 + −  − − − +  − + − 

Bài 6: Tính hợp lí:

 − +  − 

− +  − + 

 −  − − + 

Bài 7: Thực hiện phép tính:

Trang 2

a) 133 43 83

− + ÷

  c)

 + −

d) 1.13 9 0,25.6 2

− + − 

Bµi 8 T×m x biÕt :

− − = b) x 1 1

15 10

− = c) 3 x 5

− − =

 

− − = − − − ÷

  f)

x

 

− ÷= − +

 

Bµi 9.Thùc hiÖn phÐp tÝnh

9 11 18 11

−  + − 

  − − − 

  +  − 

 ÷  ÷  ÷

      e)

− +  + − + 

Bµi 10 Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

2

c 2 : 2 : 2 2 : 2

− −  − −  + 

Bµi 11 t×m x biÕt :

− 2 = 4 21 = − 7

4

1 5 :

1

5

2

=

x

4

1 9 4

1

2 x− = Bµi 12.t×m x biÕt :

4

1 5 :

1

5

x

4

1 9 4

1

2 x− =

Bµi 13 t×m x biÕt :

2

Trang 3

e

7

5 9 7

5 3

1

:

2

1 + =

 −x g

7

1 1 2

1 : 7

3 5 ,

*******************************************

Chuyên đề 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

A Lý thuyết:

1 Định nghĩa:

x

x

x

= −

2 Chú ý:

a x ≥ 0 dấu = xảy ra khi x ≥ 0

b xx dấu = xảy ra khi x ≥ 0

c x = −x

d x y+ ≤ +x y dấu = xảy ra khi x.y ≥ 0

B Bài tập:

Bài 1: Tính x biết

a)

5

1

1

=

x b)

13

3 : 5

3 2

=

2

1

25 = +

x

Bài 2: Tìm x biết

1)

5

3 3

=

x 2) 0

8

25 =

23

5

5x − = 4)

3

1 1 5

1

2x − = −

5) 1 , 75 − 2 , 5 −x = 1 , 25 6) 2x− 5 = 13 7)

3

2 7

3 2 3

1

3 − x− = − 8)

10

11 7 3 5

1

2 x− =

Bài 3: Tìm x, y, z biết

1) x + y + z = 0 2) 3x− 5 + 2y− 7 = 0

3

1 3 2

5 2 2

1

3

1 ( ) 2

1 ( ) 1 (x− 2 + y− 2 + z− 2 = 5) 1 − 2x + 2 − 3y + 3 − 4y = 0 6) x− 1 + (x− 1 )(x+ 1 ) = 0

Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau.

1) A= x2 − 2x+ 5 với

3

1

=

x

2) B = xy− 2 + 5 (x− 3 )x2 − 2xy+ y2 với x=y=2

nếu x < 0 nếu x ≥ 0

Trang 4

3) 2 2 1

4

1

2

1

=

x

4) D = 3x2 − 6x+ 3 víi x = 1

Bµi 5: T×m x biÕt :

1

5

3 1

4 2

Bµi 6: T×m GTNN cña c¸c biÓu thøc sau:

a, A = | 4,3 – x | + 3,7

b, B = -14,2 + | 3x + 8,4 |

Bµi 7: T×m GTLN cña c¸c biÓu thøc sau:

a, A = - | 10,2 – 3x | + 14

b, B = 5,5 - | 2x - 5|

********************************************

A – Lí thuyết

x , y ∈ Q; x =

b

a

y =

d c

1 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

xm xn = (

b

a

)m .(

b

a

)n =(

b

a

)m+n

2 Chia hai lũy thừa cùng cơ số

xm : xn = (

b

a

)m : (

b

a

)n =(

b

a

)m-n (m≥n)

3 Lũy thừa của một tích

(x y)m = xm ym

4 Lũy thừa của một thương

(x : y)m = xm : ym

5 Lũy thừa của một lũy thừa

(xm)n = xm.n

4

Trang 5

6 Lũy thừa với số mũ õm.

xn = n

x

1

* Quy ước: a1 = a; a0 = 1

B – Bài tập.

Bài 1 Tớnh

1/

0

4

3

4

3

1

2 

− 3/ ( )2 , 5 3

a ( 2

3

) 3 b (2

3 ) 3 c ( 21

2

− ) 4 d (-0,375) 0 e (-0,2) 2 f (-0,2) 3 Bài 2: Tớnh

a, 253 : 52 b, 22.43 c, 5

5

5 5

1 ⋅

3

10 5

1 ⋅

4

2

:

3

2

4

9 3

2  ⋅

4

1 2

1

3

3

40

120

k, 44 130

390 Bài 3: Tớnh

a, 273:93 b, 1253:93 c, 324 : 43

d, (0,125)3 512 e,(0,25)4 1024

Bài 4:Thực hiện tớnh:

( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( )

0

0

2

1

2

   

− − ữ  ữ+

   

+  −  − ì + −

+  ữ − ì + − ì

Bài 5: Cho x ∈ Q và x ≠ 0 Hãy viết x12 dới dạng:

a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một luỹ thừa là x9 ?

b) Luỹ thừa của x4 ?

c) Thơng của hai luỹ thừa trong đó số bị chia là x15 ?

Bài 6: Tìm x biết:

a

3

1

0 2

x

 −  =

3 = -8 c ( x - 2)2 = 1 d

2

2 16

x

 −  =

e x2 = 4 g ( )2

2x− 3 = 16 h ( )5

3x− 2 = − 243

Trang 6

Chuyên đề 4: tỉ lệ thức và Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

A Lý thuyết:

- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a

bc

d

- Ta có thể viết: a c

b = d là a : b = c : d (a, b, c, d là các số hạng của tỉ lệ thức)

a và d là số hạng ngoài (ngoại tỉ); b và d là số hạng trong(trung tỉ)

- Tính chất :

a Nếu a c

b = d thì a.d = b c

b Nếu ad = bc và a, b, c, d khác 0 thì ta có thể suy ra các tỉ lệ thức sau:

b = d c = d b = a c = a

- Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

Tính chất này còn đợc mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau, chẳng hạn:

(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

B Bài tập:

Bài 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên

a 1,4 : 1,89 b 11:1,32

8 4

Bài 2: Từ các tỉ số sau có thể lập đợc các tỉ lệ thức không? Hãy lập tất cả các TLT trong các

trờng hợp có thể

8 : 1,5 và 7 : 13

c 15 : 215 2 2,5 : 3,9

3 17

va Bài 3: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

a 18 3,6x = −3 b 2,5 : 7,5 = x : 3,5 c 3 : 24 0, 25 : 22

d 2 : 0, 01 0, 75 :1 3

2 = 4x e.0,3:x x= : 2, 7

Bài 4: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể đợc từ 4 số sau:

Bài 5: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

6

Trang 7

Bài 6: Tìm x, y biết:

a) x:2 = y:5 và x + y = 21; b) x:2 = y:7 và x+y = 18

Bài 7: Tìm a, b, c nếu

5 8 3

c b a

=

Bài 8: Ngời ta trả thù lao cho cả ba ngời thợ là 3280000đ Ngời thứ nhất làm đợc 96 nông

cụ, ngời thứ hai làm đợc 120 nông cụ, ngời thứ ba làm đợc 112 nông cụ Hỏi mỗi ngời nhận

đợc bao nhiêu tiền? Biết rằng số tiền đợc chia tỉ lệ với số nông cụ mà mỗi ngời làm đợc

Bài 9: Tìm các số x y z biết:

3 2

; 5 10

z y y

Bài 10: a) Tìm ba số x, y, z biết rằng:

5 4

; 3 2

z y y x

=

b) Tìm các số a, b, c biết rằng:

4 3 2

c b

a = = và a + 2b -3c = -20

Bài 11: Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, tìm x, y và z thoả mãn:

a)



=

+

+

=

=

5

4 2

14

z

y

x

z y

x

b)



= +

=

=

95 3 2

6 2 3 2

z y x

z y x

Bài 12: Tìm các số a, b, c biết rằng:

4 3 2

c b a

=

= và a2- b2 + 2c2 = 108

Bài 13: Tìm x, y, z biết rằng:

a)

7 5

;

4

3

z y

y

x

=

21 6 10

z y x

=

= và 5x+y-2z=28 c) 3x=2y; 7x=5z, x-y+z=32

d)

5 3

;

4

3

z y

y

x = = và 2x -3 y + z =6 g)

5

4 4

3 3

2x = y = z và x+y+z=49.

Bài 14: Năm lớp 7a; 7b; 7c; 7d; 7e nhận chăm sóc vờn trờng có diện tích 300m2 Lớp 7A nhận 15% diện tích vờn, lớp 7B nhận 1/5 diện tích còn lại Diện tích còn lại của vờn sau khi hai lớp trên nhận đợc đem chia cho ba lớp 7c; 7d; 7e với tỉ lệ1/2; 1/4; 5/16 Tính diện tích vờn giao cho mỗi lớp

Trang 8

Bài 15: Ba công nhân đợc thởng 100000đ, số tiền thởng đợc phân chia tỉ lệ với mức sản

xuất của mỗi ngời Biết mức sản xuất của ngời thứ nhất so với mức sản xuất của ngời thứ hai bằng 5:3; mức sản xuất của ngời thứ ba bằng 25% tổng số mức sản xuất của hai ngời kia Tính số tiền mỗi ngời đợc thởng

Bài 16: Trong một đợt lao động, ba khối 7, 8, 9 chuyển đợc 912m3 đât Trung bình mỗi học sinh khối 7, 8, 9 theo thứ tự làm đợc 1,2m3, 1,4m3, 1,6m3 Số học sinh khối 7 và khối 8 tỉ lệ với 1 và 3, số học sinh khối 8 và 9 tỉ lệ với 4 và 5 Tính số học sinh của mỗi khối

Bài 17: Ba tổ công nhân có mức sản xuất tỉ lệ với 5;4;3 Tổ I tăng năng suất 10%, tổ II tăng

năng suất 20%, tổ III tăng năng suất 10% Do đó trong cùng một thời gian, tổ I làm đợc nhiều hơn tổ II là 7 sản phẩm Tính số sản phẩm mỗi tổ làm đợc trong thời gian đó

Bài 18: Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng số đó là bội của 72 và các chữ số của nó

nếu xếo từ nhỏ đến lớn thì tỉ lệ với 1;2;3

Bài 19: Độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2;3;4 Ba chiều cao tơng ứng với ba cạnh

đó tỉ lệ với ba số nào?

***************************************

Chuyên đề 5: tỉ lệ thuận tỉ lệ nghịch

a lý thuyết:

*Đại l ợng tỷ lệ thuận

Định nghĩa

Đại lợng y gọi là tỷ lệ thuận với đại lợng x nếu y liên hệ với x bởi công thức y=a.x (a≠0);Hằng số a gọi là hệ số tỷ lệ

Tính chất

Tỷ số hai giá trị tơng ứng của hai đại lợng tỷ lệ thuận không đổi và bằng hệ số tỷ lệ :

ỹi

y x

y

x

y

i

=

=

2

2

1

1

Tỷ số hai giá trị bất kỳ của đại lợng này bằng tỷ số hai giá trị tơng ứng của đại lợng kia

n

m n

m

y

y x

x

=

*đ ại l ợng tỷ lệ nghịch

Định nghĩa

Đại lợng y gọi là tỷ lệ nghịch với đại lợng x nếu y liên hệ với x theo công thức y=

x

a

hoặc xy=a Trong đó a là một hằng số khác 0

Tính chất

_ Tích của hai giá trị bất kỳ của đại lợng này với giá trị tơng ứng của đại lợng kia luôn là một hằng số ,bằng hệ số tỷ lệ ; x1y1=x2y2=…… =xiyi=a

_ tỷ số hai giá trị bất kỳ của đại lợng này thì bằng nghịch đảo của tỷ tỷ số hai giá trị tơng ứng của đại lợng kia

n

m n

m

y

y x

x

=

8

Trang 9

b bài tập:

Bài 1: Cho biết x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận Điền vào bảng sau:

Bài 2: Trong hai bảng dới đây, bảng nào cho ta các giá trị của hai đại lợng tỉ lệ thuận:

a)

b)

Bài 3: Cho x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận với nhau

a Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

b y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ nào? Viết công thức

c x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào? Viết công thức

Bài 4: Các giá trị của 2 đại lợng x và y đợc cho trong bảng sau:

Hai đại lợng này có tỉ lệ thuận với nhau không? Nếu có hãy viết công thức biểu diễn y theo x?

Bài 5: Cho hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 4 thì y = -3,

Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x c) Hãy biểu diễn y theo x;

Tính giá trị của y khi x=-8; x=15; x=-0,3; d) Tính giá trị của x khi y=9; 31

3

y= − ; y=0,2.

Bài 6: Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 2, y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là

3, z tỉ lệ thuận với t theo hệ số tỉ lệ là 5

Chứng minh rằng: t tỉ lệ thuận với x và tìm hệ số tỉ lệ đó ?

Bài 7: Cho x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận: x1 và x2 là hai giá trị khác nhau của x; y1 và y2

là hai giá trị tơng ứng của y

a) Tính x1 biết x2 = 2; y1 = -3/4 và y2 = 1/7

b) Tính x1, y1 biết rằng: y1 – x1 = -2; x2 = - 4; y2 = 3

Bài 8: (Toán đố)

a) Hai con gà trong 1,5 ngày đẻ 2 quả trứng Hỏi 4 con gà trong 1,5 tuần đẻ bao nhiêu quả trứng ? (Đáp số: 28 quả)

b) Mời chàng trai câu đợc 10 con cá trong 5 phút Hỏi với khả năng câu cá nh vậy thì 50 chàng trai câu đợc 50 con cá trong bao nhiêu phút ? (Đáp số: Vẫn 5 phút !)

Trang 10

Bài 9: Một công nhân cứ 30 phút thì làm xong 3 sản phẩm Hỏi trong 1 ngày làm việc 8h

công nhân đó làm đợc bao nhiêu SP?

Gợi ý: Gọi x là số SP cần tìm, ta có: 0,5 3 8.3 48

Bài 10: Thay cho việc đo chiều dài các cuộn dây thép ngời ta thờng cân chúng Cho biết

mỗi mét dây nặng 25 gam

Đáp án: a y = 25.x(gam)

b Gọi x là chiều dài của cuộn dây đó, ta có: 25 1 4500.1 180

4500 = ⇒ =x x 25 = ( m)

Bài 11:Tam giác ABC có số đo các góc A, B, C tỉ lệ với 3, 5, 7 Tính số đo các góc của tam

giác ABC?

Hdẫn: Gọi số đo các góc của tam giác lần lợt là a, b, c ta có: a + b + c = 1800

3 5 7

12

3 5 7 3 5 7 15

a = = =b c a b c+ + = =

Bài 12: Biết độ dài các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5 Tính độ dài mỗi cạnh của

tam giác đó, biết rằng cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất là 8cm?

Hdẫn: Gọi độ dài các cạnh của tam giác lần lợt là a, b, c( cm) (a, b, c >0)

Ta có:

3 4 5

3 4 5 5 3 2

a = = =b c c a− = =

Bài 13 Một con Ngựa ăn hết một xe cỏ trong 4 ngày Một con Dê ăn hết một xe cỏ trong 6 ngày Một con Cừu ăn hết một xe cỏ trong 12 ngày Hỏi cả 3 con ăn hết một xe cỏ trong bao lâu

Bài 14 Có 3 chiếc đồng hồ kim Chiếc thứ nhất là một cái đồng hồ chết, chiếc thứ hai là một

đồng hồ treo tờng, mỗi ngày chậm một phút Chiếc thứ 3 là một cái đồng hồ đeo tay, mỗi giờ chậm 1 phút Hỏi chiếc đồng hồ nào chỉ giờ đúng nhiều lần nhất

(*) Bài tập về đại lợng tỉ lệ nghịch:

Làm các bài tập trong SBT

**********************************************

Chuyên đề 6: hàm số và đồ thị hàm số

a lý thuyết:

1 Khái niệm hàm số:

a Khái niệm:

b Cách cho hàm số:

c Giá trị hàm số:

(*) Chú ý: Khái niệm hàm hằng

2 Mặt phẳng toạ độ:

a Mặt phẳng toạ độ:

10

Trang 11

b Toạ độ điểm trong mặt phẳng toạ độ:

3 Đồ thị hàm số y = ax

a Khái niệm đồ thị hàm số:

b Đồ thị hàm số y = ax:

b bài tập:

Bài 1: Cho hàm số y = f(x) = 8x2 - 5

2

1 (

f − b/ Tìm x để f(x) = -1

c/ Chứng tỏ r”ng với x ∈ R thì f(x) = f(-x)

Bài 2: Viết c”ng thức của hàm số y = f(x) biết r”ng y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ

1

4

a/ Tìm x để f(x) = -5

b/ Chứng tỏ r”ng nếu x1> x2 thì f(x1) > f(x2)

Bài 3: Viết c”ng thức của hàm số y = f(x) biết r”ng y tỷ lệ nghịch với x theo hệ số a

=12

a/ Tìm x để f(x) = 4 ; f(x) = 0

b/ Chứng tỏ r”ng f(-x) = -f(x)

Bài 4 : Cho hàm số y = f(x) = kx (k là h”ng số, k ≠ 0) Chứng minh r”ng:

a/ f(10x) = 10f(x)

b/ f(x1 + x2) = f(x1) + f(x2)

c/ f(x1 - x2) = f(x1) - f(x2)

Bài 1: Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A (4; 2)

a/ Xác định hệ số a và vẽ đồ thị của hàm số đó

b/ Cho B (-2, -1); C ( 5; 3) Khụng cần biểu diễn B và C trờn mặt phẳng tọa độ, hóy cho biết ba điểm A, B, C cú thẳng hàng khụng?

Bài 2: Cho các hàm số y = f(x) = 2x và

x

18 ) x ( g

hãy tính tọa độ giao điểm của hai đồ thị

3

1

y = − a/ Vẽ đồ thị của hàm số

Trang 12

b/ Trong các điểm M (-3; 1); N (6; 2); P (9; -3) điểm nào thuộc đồ thị (kh”ng vẽ các

điểm đó)

Bài 4: Điểm M (2; 3) thuộc đồ thị của hàm số

x

a

y = Kh”ng vẽ đồ thị của hàm này, hãy cho biết trong các điểm A (1; 5); B (-3; 2); C (6; 1) điểm nào thuộc đồ thị hàm số đó Bài 5: Trong (hình bên), đờng thẳng OA là đồ thị của hàm số y = f(x) = ax

a/ Tính tỷ số

4 x

2 y 0

0

y

B

b/ Giả sử x0 = 5 Tính diện tích tam giác OBC y0 C

O A x

Bài 6: Vẽ đồ thị của hàm số y = -3x rồi xác định điểm A (x, y) thuộc đồ thị đó biết:

Bài 7: Vẽ đồ thị của hàm số y = |x|

Bài 8: Cho hai hàm số y = f(x) = |2x| và y = g(x) = 3

a/ Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy đồ thị của hai hàm số đó

b/ Dùng đồ thị tìm các giá trị của x sao cho |2x| < 3

Bài 9 : Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, hàm số y = f(x) có đồ thị là hai đoạn thẳng OA và

AB (hình bên) y

a/ Hàm số y = f(x) đợc cho bởi c”ng thức nào?

b/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nói trên 2 A B

3

1 ) x ( g

c/ Dùng đồ thị hãy cho biết O 2 7 x

với giá trị nào của x thì f(x) = g(x)

Bài 10: Tìm ba phân số tối giản biết tổng của chúng b”ng

63

25

5 tử của chúng tỉ lệ nghịch với 20; 4; 5; mẫu của chúng tỉ lệ thuận với 1; 3; 7

3

2

y = +

Chuyên đò 7: bióu thức đại sè BIểU THỉC đạI Sẩ GIá TRị CẹA BIểU THỉC

12

Trang 13

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: A = x2 + 4xy - 3y3 với |x| = 5; |y| = 1

Bài 2: Cho x - y = 9, tính giá trị của biểu thức

x y 3

9 y 4 y x 3

9 x 4 B

+

+

− +

Bài 3: Xác định giá trị của biểu thức để các biểu thức sau có nghĩa:

a/

2

x

1

x

2 −

1 x

1 x

2 +

y 3 xy

c by ax

+ +

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

2 x

2 x 3 x 2 M

2

+

− +

* ĐƠN THứC TíCH CáC ĐƠN THứC

9

4

8

3

Có các cặp giá trị nào của x và y làm cho A và B cùng có giá trị âm kh”ng?

Bài 2: Thu gọn các đơn thức trong biểu thức đại số

y x ax axz 2

1 y

bx 5 axy

11

6 y x 9

7

−

− +

=

( 2 2 2) 2

3

n 9 9

n 2

2 3 4

z y ax 4 , 0 y x 15

x 2 x 8 y x 6

1 y x 3 D

− − +

Bài 3: Tính tích các đơn thức rồi cho biết hệ số và bậc của đơn thức đối với tập hợp các biến số (a, b, c là h”ng)

a/

5 2 4

3y z x ) 1 a ( 2

1





− − ; b/ (a2b2xy2zn-1) (-b3cx4z7-n)

c/

3 2 5 2

3

5 y x a 10

9

−

−

Bài 4: Cho ba đơn thức M = -5xy; N = 11xy2; P= x 2 y 3

5

7

Chứng minh r”ng ba đơn thức này kh”ng thể cùng có giá trị dơng

Ngày đăng: 11/05/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w