HÀM SỐ LIÊN TỤC (TT)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Về kiến thức:
- Giúp học sinh nắm được các định lý cơ bản về tính liên tục: Hàm đa thức,
hàm phân thức, hàm lượng giác, tổng hiệu tích, thương của các hàm liên tục
- Chứng minh sự tồn tại số nghiệm các phương trình đơn giản
2 Về kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng xét tính liên tục của các hàm số cơ bản
- Cách xét số nghiệm của phương trình trên một khoảng
3 Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Tích cực, tự giác trong học tập
II CHUẨN BỊ:
1 Thầy: Giáo án, sánh giáo khoa, sách giáo viên, bảng phụ.
2 Trò: Xem trước lý thuyết phần 3, làm bài tập 1,2 sách giáo khoa.
III PHƯƠNG PHÁP:
- Đàm thoại vấn đáp, nêu vấn đề, hoạt động nhóm
IV.CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ (7-10 phút):
Câu hỏi: Dùng định nghĩa xét tính liên tục của hàm số f x( )= +x3 2x−1 tại x0 =2
-Cho học sinh nhắc lại định
nghĩa 1, định nghĩa 2
- Cho học sinh lên bảng làm bài
tập
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của
học sinh
- Một học sinh lên bảng làm bài tập
- Theo dõi, làm nháp
- Nhận xét bài làm của bạn
Giải Hàm số y= f x( ) xác định trên ¡
Ta có :
3
( ) ( 2 1) 11 (2)
Vậy hàm số y= f x( ) liên tục tại x0 =2
3 Bài mới: Muốn xét tính liên tục của hàm số y= f x( ) trên khoảng xác định của nó
được không? Muốn vậy ta đi xét các định lý cơ bản sau:
Hoạt động của thầy Hoạt động của
- Đưa ra định lý 1 –
phân tích cho học sinh
nắm
- Bảng phụ 1
- Vận dụng định lí 1, để
trả lời
- Kiểm tra sai sót sữa
chữa
- Hiểu định lý 1
- Thảo luận các ví dụ
- Trả lời – nhận xét
III Một số định lý cơ bản:
Ta thừa nhận các định lí sau:
Định lí 1.(sách giáo khoa)
Ví dụ: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của nó:
a f x( ) 3= x3+2x−1
b
2
3 5 2 ( )
1
g x
x
− +
=
−
c h x( ) sin= x
Giải
a Hàm số f x( ) 3= x3+2x−1 là hàm đa thức có tập xác định ¡ nên liên tục trên ¡
Tuần : 28(14/3 – 19/3)
Tiết PPCT:60
Trang 2Đưa ra định lý 2 –
phân tích cho học sinh
nắm
? Hàm số f x( ) 3= x3,
( ) 2 1
g x = x− có tính
liên tục như thế nào
- Cho học sinh làm ví
dụ 2
- Kiểm tra sai sót sữa
chữa
? Cho học sinh thảo
luận hoạt động 3
- Đưa hình ảnh đồ thị
minh họa.( bảng phụ)
Tìm hiểu định lý 2
3 ( ) 3
f x = x , ( ) 2 1
g x = x− liên
tục trên ¡ , nên nó liên tục với mọi x0∈¡
- Thảo luận ví
dụ
- Trả lời – nhận xét
Học sinh thảo luận phát biểu ý
kiến
Học sinh phát biểu định lý 3
b Hàm số ( ) 3 2 5 2
1
g x
x
− +
=
− có tập xác
định ¡ \{1}, nên nó liên tục trên các khoảng (−∞;1),(1;+∞)
c Hàm số h x( ) sin= x có tập xác định ¡ nên liên tục trên ¡
Định lý 2(sách giáo khoa).
Ví dụ 2 Cho các hàm số :
3 ( ) 3
f x = x , g x( ) 2= x−1
Xét tính liên tục của các hàm số:
( ) ( )
f x +g x , f x( )−g x( ), f x g x( ) ( ), g x f x( )( ) nếu g x( ) 0≠ .
Giải
3 ( ) 3
f x = x , g x( ) 2= x−1 liên tục trên ¡ ,
nên nó liên tục với mọi x0∈¡
Theo định lí 2 ta có:
( ) ( )
f x +g x =3x3+2x−1 liên tục trên ¡
( ) ( )
f x −g x = 3x3−2x+1 liên tục trên ¡
( ) ( )
f x g x =6x4−3x3liên tục trên ¡
3 ( ) 3 ( ) 2 1
g x = x
− liên tục trên các khoảng
1 1 ( ; ), ( ; )
2 2
−∞ +∞ .
Định lý 3( sách giáo khoa).
Phát biểu dạng mệnh đề tương đương
( sách giáo khoa)
4 Củng cố(3-5’)
- Cho HS nhắc lại các kiến thức liên quan về vị trí tương đối của hai đường thẳng, góc giữa hai đường thẳng
- Hướng dẫn Bt 6, 8,9
5 Dặn dò: Xem phần khoảng cách và làm các bài tập 6, 8, 9 tiết sau luyện tập.
V RÚT KINH NGHIỆM: