Câu 4: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch FeNO32 là A.. Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin bằng lượn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I – NĂM 2010
MÔN: HOÁ HỌC
(Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi 135
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; Si = 28; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm một anđehit Y và 0,1 mol fomanđehit tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 51,84 gam bạc Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X ở trên thì thu được 3,136 lít CO2 (ở đktc) Công thức cấu tạo của Y là
A CH3CHO B HCHO C OHC-CHO D OHC-CH2-CHO
Câu 2: Cho năm chất: NH3 (1), CH3NH2 (2), KOH (3), C6H5NH2 (4), (CH3)2NH (5) Tính bazơ của các chất tăng dần theo dãy nào sau đây ?
A (1), (2), (5), (4), (3) B (4), (2), (5), (1), (3) C (3), (5), (2), (1), (4) D (4), (1), (2), (5), (3).
Câu 3: Hệ cân bằng sau được thực hiện trong một bình kín: N2 (khí) + 3H2 (khí) 2NH3 (khí) ∆H < 0
Khi tiến hành biện pháp nào dưới đây thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận ?
A Giảm nhiệt độ và tăng áp suất bình B Tăng nhiệt độ và giảm áp suất bình.
C Tăng nồng độ NH3 D Thêm bột sắt làm xúc tác.
Câu 4: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
A AgNO3, NaOH, Cu, HCl B AgNO3, Cl 2, NH3, HCl
C Mg, Cl2, NaOH, NaCl D KI, Cl 2, NH3, NaOH
Câu 5: Khi oxi hóa C2H5OH bằng CuO nung nóng, thu được hỗn hợp hơi X chỉ gồm CH3CHO, H2O và C2H5OH dư X có khối lượng phân tử trung bình bằng 36 đvC Hiệu suất phản ứng oxi hóa C2H5OH đã xảy ra là
Câu 6: Cho các cặp chất sau đây tác dụng với nhau: O2 + Cl2 (1); H2S + SO2 (2); CuS + dung dịch HCl (3); tinh thể NaNO3 + dung dịch H2SO4 đặc, nóng (4); HI + dung dịch H2SO4 đặc, nóng (5); dung dịch hỗn hợp NaOH và H2O2 + dung dịch CrCl3 (6) Các cặp chất không xảy ra phản ứng là
A (1); (3) B (1); (3); (6) C (2); (3); (4) D (1); (3); (5); (6).
Câu 7: Một axit vô cơ có dạng HnRO3 Thành phần % khối lượng của R trong muối natri trung hòa của axit này là 22,95%
R là nguyên tố nào sau đây ?
A Silic B Nitơ C Cacbon D Lưu huỳnh.
Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin bằng lượng O2 vừa đủ thu được hỗn hợp khí chứa 58,33% CO2 về thể tích Tỉ lệ số mắt xích isopren và acrilonitrin trong polime đó tương ứng là
A 1 : 3 B 3 : 1 C 2 : 1 D 1 : 2.
Câu 9: Phản ứng hóa học nào sau đây sai ?
A 2Ag2S + 3O2
0
t
→ 2Ag2O + 2SO2 B SiO2 + Na2CO3
0
t
→Na2SiO3 + CO2
C ZnO + C→t 0 Zn + CO D 3Fe2O3 + CO →t 0 2Fe3O4 + CO2
Câu 10: Nhận định nào sau đây là đúng ?
A Thủy phân chất béo trong dung dịch HCl là phản ứng xà phòng hóa.
B Phản ứng giữa xenlulozơ với anhiđrit axetic là phản ứng este hóa.
C Xà phòng làm sạch vết bẩn vì cho phản ứng hóa học với chất bẩn.
D Có thể dùng chất giặt rửa tổng hợp để giặt áo quần trong nước cứng.
Câu 11: Để trung hòa V ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 người ta dùng 50 gam dung dịch HCl 3,65% Giá trị của V là
Câu 12: Để phân biệt bốn dung dịch riêng biệt: NH3, NaOH, BaCl2, NaCl bằng phương pháp hóa học, có thể dùng dung dịch
A H2SO4 B AgNO3 C FeCl3 D CuSO4
Câu 13: Cho 0,5 mol hỗn hợp X gồm ancol benzylic, anđehit fomic, axit fomic phản ứng với Na dư, thu được 4,48 lít H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 0,5 mol X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thì thu được 64,8 gam bạc Khối lượng của ancol benzylic trong X là
A 3,0 gam B 32,4 gam C 4,6 gam D 28,2 gam.
Trang 1/4 - Mã đề thi 135
→
Trang 2Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 0,07 mol CO2 vào 250ml dung dịch NaOH 0,32M thu được dung dịch G Thêm 250 ml dung dịch gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 nồng độ xM vào dung dịch G thu được 7,88 gam kết tủa Giá trị của x là
A 0,04 B 0,03 C 0,06 D 0,02.
Câu 15: Phân bón phức hợp amophot là hỗn hợp của
A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B NH4NO3 và Ca3(PO4)2
C NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 D (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hóa: C2H2 → X→ Y → CH3COOH Trong số các chất : C2H4, C2H6, CH3CHO,
CH3COOCH=CH2 thì số chất phù hợp với X là
Câu 17: Khi cho 0,15 mol este X (X tạo bởi một axit cacboxylic chứa 2 nhóm –COOH và một ancol đơn chức Y) tác dụng
hoàn toàn với dung dịch NaOH, đun nóng thu được 13,8 gam Y và một muối có khối lượng ít hơn khối lượng X là 7,5% (so với X) Công thức cấu tạo của X là
A (COOCH3)2 B CH2(COOC2H5)2 C CH2(COOCH3)2 D (COOC2H5)2
Câu 18: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N Cho 17,8 gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, đun nóng thu được 18,8 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A H2NCOOCH2CH3 B CH2=CHCOONH4 C H2NC2H4COOH D H2NCH2COOCH3
Câu 19: Khi cho thanh Zn vào dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt Hg vào thì
A phản ứng không xảy ra B không thay đổi tốc độ phản ứng.
C phản ứng xảy ra chậm hơn D phản ứng xảy ra nhanh hơn.
Câu 20: Nung nóng 34,6 gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và Cu trong bình kín đến khối lượng không đổi thu được chất rắn
Y Để hòa tan hết Y cần vừa đủ 500 ml dung dịch H2SO4 loãng 0,5M Khối lượng của Cu(NO3)2 trong X là
A 23,5 gam B 18,8 gam C 14,1 gam D 28,2 gam.
Câu 21: Cho 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 0,5M và NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]) 1,5M Thêm từ từ dung dịch
H2SO4 0,5M vào dung dịch X cho đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần, thu được kết tủa Y Đem nung kết tủa Y này đến khối lượng không đổi thu được 24,32 gam chất rắn Z Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M đã dùng là
A 1,1 lít B 0,55 lít C 1,34 lít D 0,67 lít.
Câu 22: Hấp thụ hết 4,48 lít buta-1,3-đien (ở đktc) vào 250ml dung dịch Br2 1M, ở điều kiện thích hợp đến khi brom mất màu hoàn toàn thu được hỗn hợp lỏng X, trong đó khối lượng sản phẩm cộng 1,4 gấp 4 lần khối lượng sản phẩm cộng 1,2 Khối lượng của sản phẩm cộng 1,2 có trong hỗn hợp X là
A 12,84 gam B 16,05 gam C 1,605 gam D 6,42 gam.
Câu 23: Một loại nước cứng chứa các ion :Ca , Mg , HCO , Cl 2+ 2+ 3− − Để làm giảm tính cứng của loại nước cứng này tốt
nhất ta dùng
A dung dịch NaOH B cách đun sôi C dung dịch Na2CO3 D dung dịch HCl.
Câu 24: Nguyên tố nào sau đây có bán kính ion nhỏ hơn bán kính nguyên tử tương ứng ?
A Lưu huỳnh B Photpho C Nhôm D Clo.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp X gồm CH3OH, C2H5OH, C3H7OH, thu được m gam H2O và 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 26: Cho 1,5 gam hiđrocacbon X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 7,92 gam kết tủa vàng nhạt Mặt khác, 1,68 lít khí X (ở đktc) có thể làm mất màu được tối đa V lít dung dịch Br2 1M Giá trị của V là
Câu 27: Cho phản ứng: Cr2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 → K2CrO4 + K2SO4 + K2MnO4 + NO+ CO2
Tổng hệ số của các chất tham gia (nguyên, tối giản) khi phản ứng cân bằng là
Câu 28: Cho dãy chất : HOCH2CH2OH, CH3CH(OH)COOH, CH2=CHCOOH, H2N(CH2)6NH2, HOOC(CH2)4COOH,
H2NCH2COOH Số chất trong dãy có thể tự trùng ngưng là
Câu 29: Cho hỗn hợp M gồm 2 hợp chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch
NaOH 1M thu được một ancol đơn chức và hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức Lượng ancol thu được cho tác dụng với
Na dư tạo ra 1,68 lít khí (ở đktc) X, Y lần lượt là
A 1 axit và 1 este B 1 ancol và 1 axit C 2 axit D 2 este.
Câu 30: Cho m gam bột Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch X thu được 51,2 gam muối khan Biết rằng số mol Fe ban đầu bằng 31,25% số mol HNO3 phản ứng Giá trị của m là
Trang 2/4 - Mã đề thi 135
Trang 3Câu 31: Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 7,8 gam Zn vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít NO duy nhất (ở đktc) và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là
A 46,88 B 41,58 C 47,78 D 41,3.
Câu 32: Để trung hòa 25,6 gam hỗn hợp 2 axit cacboxylic đa chức cần dùng 1 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và
Ba(OH)2 0,1M Sau phản ứng cô cạn thu được khối lượng muối khan là
A 41,6 gam B 43,5 gam C 60,6 gam D 34,4 gam.
Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al (trong đó Al chiếm 37,156% về khối lượng) tác dụng với H2O dư thu được V lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 12,32 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
A 21,8 và 10,08 B 19,1 và 9,408 C 19,1 và 10,08 D 21,8 và 8,96.
Câu 34: Cặp chất phản ứng được với CH3COCH3 là
A H2 và HCN B H2 và Na
C dung dịch Br2 và dung dịch KMnO4 D HCN và Na.
Câu 35: Một chất hữu cơ X mạch hở, không phân nhánh, chỉ chứa C, H, O Trong phân tử X chỉ chứa các nhóm chức có
nguyên tử H linh động, X có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Khi cho X tác dụng với Na dư thì thu được số mol H2 bằng số mol của X phản ứng Biết X có khối lượng phân tử bằng 90 đvC X có số công thức cấu tạo phù hợp là
Câu 36: Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch X gồm HCl 0,6M và CuSO4 1M với cường độ dòng điện I = 2,68 ampe trong thời gian 2 giờ (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất điện phân 100%) Thể tích khí thoát ra ở anot (ở đktc) là
A 2,688 lít B 2,24 lít C 1,344 lít D 1,792 lít.
Câu 37: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức Y, một ancol đơn chức Z, một este tạo ra từ Y và Z Khi đốt cháy
hoàn toàn 6,2 gam X thì thu được 0,31 mol CO2 và 0,28 mol H2O Còn khi cho 6,2 gam X phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thì thu được 0,04 mol Z Thành phần % số mol của axit Y trong hỗn hợp X là
A 36,72% B 42,86% C 32,15% D 57,14%.
Câu 38: Cho 0,15 mol một α - amino axit X phản ứng vừa đủ với 300ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu được 31,35 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là
A HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B H2N-CH(CH3)COOH
C H2N-C(CH3)(COOH)2 D H2N-CH2CH2COOH
Câu 39: Dãy gồm những cacbohiđrat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A glucozơ, fructozơ, tinh bột B glucozơ, fructozơ, mantozơ.
C glucozơ, mantozơ, saccarozơ D glucozơ, mantozơ, xenlulozơ.
Câu 40: Cặp dung dịch khi cho vào nhau không có kết tủa tách ra là
A CaSO4 và MgCl2 B Pb(NO3)2 và H2S
C Ca(OH)2 và NaHCO3 D NaAlO2 và AlCl3
II PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau: phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Chất X có công thức phân tử là C3H6O Khi cho X vào dung dịch KMnO4 thì thu được chất Y có khả năng hòa tan Cu(OH)2, còn khi X tác dụng với H2 (Ni, t0) thì thu được một ancol no đơn chức Tên gọi của X là
A propan-2-ol B propanal C propan-1-ol D propen-1-ol.
Câu 42: Cho dãy chất: phenol, natri phenolat, axit acrylic, etyl axetat, anilin, phenylamoni nitrat, glyxin Số chất trong dãy
phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 43: Fructozơ không phản ứng được với
A Cu(OH)2/dung dịch NaOH, to B dung dịch AgNO3/NH3
C nước brom D H2 (xúc tác Ni, to)
Câu 44: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm CH3CHO, CH2=CHCOOH và CH≡C-COOH phản ứng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thu được 41 gam hỗn hợp kết tủa Mặt khác, khi cho 0,3 mol X tác dụng với NaHCO3 dư thì thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) Khối lượng của CH≡C-COOH trong X là
A 14 gam B 10,5 gam C 3,5 gam D 7 gam.
Câu 45: Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm lượng nhỏ khí Cl2 Phương pháp tốt nhất dùng để loại bỏ khí độc này là
A phun dung dịch KBr B để hở lọ đựng dung dịch NH3 đặc
C phun dung dịch NaOH D phun dung dịch Ca(OH)2
Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Quặng hematit đỏ dùng để sản xuất gang B Phèn nhôm-kali là chất thường dùng làm trong nước đục.
C Quặng boxit dùng để sản xuất nhôm D Quặng manhetit thường dùng để luyện thép.
Trang 3/4 - Mã đề thi 135
Trang 4Câu 47: Từ một anđehit no, đơn chức, mạch hở X có thể chuyển hoá thành ancol Y và axit Z tương ứng để điều chế este T
Khi đun nóng m gam T với dung dịch KOH dư thu được m1 gam muối, nếu đun nóng T với dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được m2 gam muối Biết rằng: m2 < m < m1 Công thức của X là
A CH3CHO B C2H3CHO C HCHO D C2H5CHO
Câu 48: Cho 1,76 gam hỗn hợp bột X gồm Cu, Fe có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, khuấy kĩ
để các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Ag thu được là
A 6,48 gam B 8,56 gam C 10,8 gam D 8,64 gam.
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 1,08 gam một oxit kim loại X trong dung dịch HNO3 loãng (vừa đủ), thu được 0,112 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Dung dịch Y này có khả năng hòa tan nhiều nhất 0,84 gam Fe Nếu cô cạn dung dịch Y thì thu được bao nhiêu gam muối khan ?
A 1,2 B 2,82 C 3,63 D 4,05.
Câu 50: Khi hòa tan SO2 vào nước có cân bằng sau: SO2 + H2O HSO−3 + H+
Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
B Khi đun nóng thì không chuyển dịch cân bằng hóa học.
C Khi thêm dung dịch K2SO3 vào thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
D Khi thêm dung dịch H2SO4 vào thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu: Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: Eo(Ni–X) = 0, 40V; o( )
Y–Ni
E = 0,50V; o( )
Ni–Z
E = 1,76V(X, Y, Z là các kim loại khác sắt) Khi điện phân dung dịch hỗn hợp muối clorua tạo ra từ các kim loại X, Y, Z, Ni thì thứ tự thu được các kim loại ở catot là
A Z, X, Ni, Y B Z, Ni, X, Y C Y, X, Ni, Z D X, Y, Ni, Z
Câu 52: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Cr→+HCl, t o X+Cl 2→Y→+NaOH Z→+NaOH Na[Cr(OH)4]+(Cl +NaOH) 2 →T→+BaCl 2 BaCrO4
Số phản ứng oxi hóa - khử trong sơ đồ trên là
Câu 53: Để đốt cháy hoàn toàn 22,23 gam một cacbohiđrat X cần dùng vừa đủ 0,78 mol O2 Công thức đơn giản nhất của X là
A C6H10O5 B C6H12O6 C C12H22O11 D CH2O
Câu 54: Cho 1,8 gam một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, rồi đem toàn bộ sản phẩm tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được 10,8 gam Ag Công thức phân tử của X là
A C4H6O2 B C4H4O2 C C2H4O2 D C3H4O2
Câu 55: Biết hằng số phân li bazơ của NO2− là Kb = 2,5.10− 11 Dung dịch NaNO2 1M có pH là
Câu 56: Khi cho 1 mol anđehit mạch hở X tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được tối đa
2 mol Ag Mặt khác, nếu cho X tác dụng hoàn toàn với H2 dư (Ni, nung nóng) thì thu được ancol
A no, đơn chức, mạch hở bậc 1 B no, 2 chức, mạch hở bậc 2
C no, 2 chức, mạch hở bậc 1 D no, đơn chức, mạch hở bậc 2
Câu 57: Cho 21 gam hỗn hợp bột X gồm Al, Cu vào dung dịch Ba(OH)2 đến khi ngừng thoát khí, thu được 16,8 lít H2 (ở đktc) và còn lại chất rắn Y Hòa tan lượng Y này bằng dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Z Cho lượng dư dung dịch
NH3 vào Z thu được 11,7 gam kết tủa Khối lượng của Cu trong X là
A 7,68 gam B 17,55 gam C 3,45 gam D 13,32 gam
Câu 58: Trong sơ đồ chuyển hóa: Axitβ- amino propionic→+HNO 2 XH SOđăc, t 2 4 0→Y→+NaOH Z o
+NaOH (CaO, t )
→T Chất hữu cơ T là
Câu 59: Cho luồng khí NH3 dư lần lượt qua các bình chứa các chất sau: bình (1) chứa CrO3 nung nóng; bình (2) chứa AgCl
và H2O; bình (3) chứa khí Cl2; bình (4) chứa Fe(OH)2; bình (5) chứa dung dịch AlCl3 Số bình có phản ứng xảy ra là
Câu 60: Dãy gồm các chất đều chỉ bằng một phản ứng tạo ra được C2H5OH là
A C2H4, CH3CHO, C2H5Cl, HCOOCH3 B C2H4, C2H5Cl, C2H5ONa, CH3COOCH3
C CH3CHO, CH3COOC2H5, C2H2, glucozơ D CH3CHO, HCOOC2H5, tinh bột, glucozơ
- HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 135
→