1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

công trình thiết kế trường học

172 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 172
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 IV.Xác định nội lực và tính toán cốt thép sàn.... Xác định tải trọng tác dụng lên cầu thang.... Kiểm tra sức chịu tải của cọc .... Kiểm tra ổn định mũi cọc của móng khối quy ước ....

Trang 1

Lời cảm ơn

Em chân thành càm n đ n t t c quý th y (cơ) tr ng I H C M TP H CHÍ MINH đã t n tình ch d y em trong nh ng n m h c v a qua.C m n quý th y (cơ) đã trang b cho em m t hành trang vào đ i đ y ý ngh a

Em vơ cùng t lịng bi t n đ n quý th y : TS Phan Tr ng S n

Trang 2

Phần 1: GIỚI THIỆU KIẾN TRÚC

I Vị trí khu vực xây dựng công trình

II Vị trí,quy mô công trình

III.Khí hậu khu vực xây dựng công trình

IV.Giải pháp kỹ thuật cho công trình

V Giải pháp kết cấu cho công trình

VI.Tài liệu tham khảo

Phần 2: TÍNH TOÁN KẾT CẤU

Chương 1 : TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

I Mặt bằng hệ dầm sàn 1

II Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm sàn 2

III Chi tiết cấu tạo sàn 3

IV.Xác định nội lực và tính toán cốt thép sàn 6

Chương 2: TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ I Các đặc trưng của cầu thang bộ 13

II Xác định tải trọng tác dụng lên cầu thang 14

III Xác định nội lực tác dụng lên cầu thang 17

IV.Tính toán cốt thép cho bản thang 18

V.Tính toán dầm chiếu nghỉ 20

Trang 3

I Tính toán bản nắp hồ nước mái 23

II Tính toán dầm nắp 27

III Tính toán bản thành 32

IV.Tính toán bản đáy 35

V.Tính toán dầm đáy 40

Chương 4: TÍNH TOÁN KHUNG KHÔNG GIAN I Chọn sơ bộ tiết diện dầm và cột 48

II Xác định tải trọng tác dụng lên khung 51

III Tính toán thép dầm và cột 71

Chương 5: TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP BTCT I Sơ bộ về móng cọc ép 89

II Báo cáo địa chất công trình 90

III Tính toán móng cọc 91

1.Chọn vật liệu và kích thước cọc 91

2.Tính thép trọng cọc theo điều kiện cẩu lắp 92

3.Sức chịu tải của cọc 95

A Móng M1 100

1.Nội lực 100

2.Xác định số lượng cọc và bố trí cọc 100

3 Kiểm tra sức chịu tải của cọc 101

4 Kiểm tra ổn định mũi cọc của móng khối quy ước 103

5 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 106

6 Tính toán đài cọc 108

7 Tính toán cốt thép đài cọc 109

Trang 4

1.Nội lực 112

2.Xác định số lượng cọc và bố trí cọc 114

3 Kiểm tra sức chịu tải của cọc 116

4 Kiểm tra ổn định mũi cọc của móng khối quy ước 118

5 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 121

6 Tính toán đài cọc 124

7 Tính toán cốt thép đài cọc 125

Chương 6 : TÍNH TOÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI I Sơ bộ về móng cọc khoan nhồi 132

A Móng M1 138

1.Nội lực 138

2.Xác định số lượng cọc và bố trí cọc 138

3 Kiểm tra sức chịu tải của cọc 139

4 Kiểm tra ổn định mũi cọc của móng khối quy ước 140

5 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 144

6 Tính toán đài cọc 146

7 Tính toán cốt thép đài cọc 147

B Móng M2,M3 150

1.Nội lực 150

2.Xác định số lượng cọc và bố trí cọc 150

3 Kiểm tra sức chịu tải của cọc 152

4 Kiểm tra ổn định mũi cọc của móng khối quy ước 154

5 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 158

6 Tính toán đài cọc 161

7 Tính toán cốt thép đài cọc 161

Trang 5

PH N I: GI I THI U KI N TRÚC

- oOo - I/ V trí c a khu v c xây d ng và s c n thi t c a vi c xây d ng công trình:

- TP.HCM là m t trong nh ng n i t p trung đông dân nh t trong c n c Gi i quy t t t các v n đ v đ i s ng và xã h i cho nhân dân là m t yêu c u c p bách đòi h i chính quy n ph i có nh ng quy ho ch h p lý Càng đ c bi t h n trong nh ng n m g n đây,

Vi t Nam đã và đang hoà nh p vào c ng đ ng th gi i Và càng đ c bi t h n n a khi Vi t Nam v a gia nh p vào h th ng th ng mai l n nh t th gi i, đó là WTO M t trong

nh ng v n đ c a xã h i hi n nay là v n đ h c h i c a nhân dân V i h th ng các tr ng trong n c và Qu c T hi n nay thì ch a th đáp ng đ y đ cho nhu c u h c Vì v y, vi c xây d ng tr ng ti u h c Vi t -Úc là m t v n đ c p bách hi n nay Tr ng đ c xây

d ng m i s đáp ng đ đ nhu c u h c h i c a nhân dân hi n nay và t ng lai

- Tr ng đ c xây d ng m i s trang b đ y đ ti n nghi, c s v t ch t, ………

áp ng đ c các yêu c u v m t tr òng ti u h c c a qu c t Phòng h c thoáng mát, s ch

s , h th ng giao thông đ m b o

II/ V trí, quy mô công trình:

- Công trình n m trên đ ng Tr n Cao Vân, Qu n 1, Tp HCM

IV/ Gi i pháp k thu t cho công trình:

- H th ng đi n n c đ c b trí trong các h p ghen xung quanh c t

- H th ng c p thoát n c: n c l y t h th ng c p n c c a thành ph qua x lý r i b m vào h n c mái N c th i đ c thu t các ng nhánh n i t p trung l i ng thoát n c chính, đ c x lí c n th n tr c khi đ a ra ng thoát n c chung c a thành ph i n

Trang 6

đ c đ m b o b ng đ ng dây đ c bi t c a thành ph và h th ng máy phát đi n d phòng

- H th ng thông thoáng và chi u sáng: t t c các phòng đ u đ c thông thoáng t nhiên

Trang 7

10 ≤ φ ≤ 28 dùng thép CII có:

Ra=R’a= 2800 (daN/cm2)

- Cách th c thi công: bêtông đ c đ toàn kh i

Trang 8

PH N II: TÍNH TỐN K T C U CƠNG TRÌNH

- oOo -

CH NG I: TÍNH TỐN SÀN I N HÌNH I/ M t b ng h d m sàn đi n hình (t ng 1->6):

PHÒNG 6PHÒNG 7

SẢNH

+9.700 +13.100 Gen điện

Trang 9

- Chi u dày sàn ph i tho các yêu c u sau:

+ Yêu c u v c u t o: trong tính toán không xét vi c sàn b gi m y u do các l khoan treo móc các thi t b k thu t ( ng đi n, n c, thông gió,…)

+ Yêu c u v truy n l c: đ m b o cho gi thi t sàn tuy t đ i c ng trong m t

ph ng c a nó (đ truy n t i ngang, chuy n v …) Sàn ph i đ đ c ng đ không b rung

đ ng, d ch chuy n khi ch u t i tr ng ngang (gió, bão, đ ng đ t ) làm nh h ng đ n k t

c u công trình c ng trong m t ph ng sàn ph i đ l n đ khi truy n t i tr ng ngang vào

c t, d m, vách c ng,… giúp chuy n v các đ u c t b ng nhau

Trang 10

+ Ngoài ra còn có các yêu c u v : ch ng cháy, ch ng th m, v sinh, đi u ki n kinh t và các yêu c u khác khi s d ng

- Ch n s b chi u dày sàn theo công th c:

1( ÷ l Trong đó l là nh p tính toán c a d m Ch n d m có nh p l n nh t là l = 8,2m đ tính cho các d m còn l i V y hdc = 68,33 ÷ 51,25 (cm)

Ch n hdc = 60 (cm)

- B r ng d m chính: bdc= )

4

12

1( ÷ hdc = 30 ÷ 15 (cm)

Ch n bdc = 30(cm)

- Chi u cao d m ph ch n theo công th c g n đúng sau: hdp= 1 )

16

1(

20

÷ l Trong đó l là nh p tính toán c a d m ph V i l = 5,2m => hdp = 32,5 ÷ 26 (cm)

Ch n hdp = 40 (cm)

- B r ng d m ph : bdp= )

4

12

1( ÷ hdp = 20 ÷ 10 (cm)

Ch n bdp = 20(cm)

III/ Chi ti t c u t o b n sàn:

ây là công trình tr ng h c bao g m 2 lo i sàn khác nhau

Trang 11

Hình 1.1 Các l p c u t o sàn th ng

- Sàn v sinh

Tấm áp trần thạch caoLớp vữa trát trần dày 15

SÀN VỆ SINH, BAN CÔNG

Gạch Ceramic dày 10Lớp vữa lót dày 20Bản bêtông dày 100Lớp vữa tạo dốc + lớp chống thấm dày 40

Tr ng l ng riêng (daN/m3)

T i tr ng tiêu chu n

gtt(daN/m2)

Trang 12

Tr ng l ng riêng (daN/m3)

T i tr ng tiêu chu n

T ng t nh t i tính toán tác d ng lên sàn g(daN/m2) 599

2/Ho t t i: Ho t t i tác d ng lên sàn đ c t ng h p d i b ng sau:

Trang 13

180(daN/m2), h s v t t i 1,2 L p v a tô t ng dày 1cm hai bên có

tr ng l ng tiêu chu n 32(daN/m2), h s v t t i 1,3.)

- Sàn đ c tính toán theo s đ đàn h i, nh p tính toán là kho ng cách t tr c c a

g i t a này đ n tr c c a g i t a kia (l y theo tr c)

- N i l c c a sàn đ c tính toán theo ph ng pháp tra b ng

- D a trên c s đó ta phân chia các ô sàn nh sau:

+ Sàn làm vi c hai ph ng g m các ô: Ô1 → Ô10

+ Sàn làm vi c m t ph ng g m các ô:Ô11 ,Ô12 và Ô13

(m)

Chi u dài Lt

Trang 14

MI = k i1xP

MII = k xP i2

Trong đó:

+ M1,M2 : Momen gi a nh p theo theo ph ng l1,l2 (l2>l1)

+ MI,MII: Momen t i g i theo theo ph ng l1,l2 (l2>l1)

Trang 15

g (daN/m2)

p (daN/m2)

q=g+p (daN/m2)

m92

M2=

m92.P (daN.m/m)

k91

MI=

k91.P (daN.m/m)

k92

MII=

k92.P (daN.m/m)

Trang 16

L L

g (daN/m2)

P (daN/m2)

q=g+p (daN/m2)

q=q*b (daN/m)

Mg i =

-ql21/12 (daN/m)

Mnh p=

ql21/24 (daN/m)

Trang 17

- Ch n a = 1,5 (cm) cho sàn, ho = h – a = 10 – 1,5 = 8,5 (cm)

b = 1m = 100 cm

- Tính thép cho sàn b ng các công th c sau:

2 o

nbhR

σ

ω

−+

85.01(400

2251

758.0

−+

a

o n

bhR

Trang 20

CH NG II: TÍNH TOÁN C U THANG B

Theo thi t k ki n trúc, công trình có hai lo i c u thang b C u thang b 1 g n thang

máy và c u thang b 2 (thoát hi m) Sau đây là ph n thi t k c u thang 1

I/ Các đ c tr ng c a c u thang b 1 t l u 1 lên l u 9:

- D a theo m t b ng và chi u cao nhà ta ch n c u thang d ng b n g m 2 v thang có 21

Trang 21

II/ Xác đ nh t i tr ng tác d ng lên c u thang:

T i tr ng tác d ng lên c u thang g m hai lo i t i tr ng t nh t i và ho t t i T i tr ng

g tt (daN/m 2 )

Trang 23

g 6 6 1 4 8

g 7 2 8 6 5 d a N / m

c o s 0 8 3 9 2

2/.Ho t t i tác d ng lên b n thang:

ây là công trình tr ng h c, theo TCVN 2737 : 1995 ta có ho t t i tác d ng lên

Trang 24

III/ Xác đ nh n i l c tác d ng lên c u thang

A

q L (L L /2) qL /2cos

αcos2

2

2x q x R

M x = A (1)

Trang 25

¬ Mômen l n nh t nh p đ c xác đ nh t đi u ki n:” đ o hàm c a mômen là l c c t và l c c t t i đó ph i b ng không”

¬ L y đ o hàm c a Mx theo x và cho đ o hàm đó b ng không, ta tìm

đ c x:

αcos

2x q R

2 2 max

x q x R

M = A − =2175,5(daNm/m)

Ta có bi u đ momen v 1,v 2 c a c u thang 1 nh sau:

2600 1300

VEÁ 2

VEÁ 1

MmaxMmax

IV/ Tính toán c t thép cho b n thang:

Trang 26

R

­ Tính c t thép cho b n thang nh p:

-Ta l y : M = Mmax = 2175.5 (daNm/m)

­ Tính c t thép cho b n thang g i:(đ phòng xu t hi n momen âm)

Trang 28

n R

108.1378

x x

5.262011509

a

n R

Trang 29

*

*24

*

2 2

*27

10

*210

3

10

*88,115

*20

565,0

µ

073,110

*88,1778,7

*515

*01,011

b β ϕ

h=300mm → không c n tính toán,ch n theo c u t o

ch n s=250mm

B TRÍ C T THÉP XEM B N V KC02

Trang 30

CH NG III: TÍNH TOÁN H N C MÁI

Theo thi t k ki n trúc, công trình bao g m m t b n c n i đ t t ng h m và b n c

mái, n c đ c l y t đ ng ng n c thành ph cung c p vào b n c n i sau đó b m

lên h n c mái H n c mái có th tích 40(m3) ph c v cho sinh ho t và phòng cháy

ch a cháy H n c mái đ t t i tr c 3-4 và tr c A-B, cách t ng sân th ng 1(m) Chi u cao

BT

BT

BT

BTBÑ

I/.Tính toán b n n p h n c mái:

1/ Ch n s b kích th c b n n p:

- B n n p có kích th c l2xl1 = 5,1x5,7(m)

- Chi u dày b n n p ch n s b : hbn = 8 (cm)

Trang 32

B ng 3.1 T nh t i tác d ng lên b n n p

L p

c u t o

B dày(m)

Tr ng l ng riêng (kG/m3)

T i tr ng tiêu chu n

Trang 33

+ M1,M2 : Momen gi a nh p theo theo ph ng l1,l2 (l2>l1)

+ MI,Mii: Momen t i g i theo theo ph ng l1,l2 (l2>l1)

nbhR

bhR

F = (Di n tích c t thép trên m t dãi b n có b r ng b = 1m)

Trang 34

- C t thép trong ô b n n p đ c t ng h p trong b n sau:

- Do b n n p truy n vào : i v i các ô b n có t s 2 c nh 2 <

1

L2

L , t i truy n theo 2 ph ng:

Trang 36

q = 751.8 (daN/m)

= 2 = × 2 =

1 max

⇒ β = = =

×

1 2

2L 2 5.7 ⇒ = × × − × 2+ 3=

td

q 395.8 2.55 1 2 0.447 0.447 696 (daN/m)

- T ng t i tr ng:

Trang 37

q2 =g d2+q bn =121 696 817+ = (daN/m)

- S đ tính: d m đ n gi n:

= 2 = × 2 =

2 max

a

R bhF

Ch n thép µ% µmin% µmax% K.tra

s s

R

b o

R A bh R

(1 0.5 ) 0.206* (1 0.5*0.206) 0.185

m ξ ξ

Trang 38

[ ] 2 2

0.185*115* 20* 27.2 314876( )

b o m

244476

,3148100

*][

][

6,0

*

*24

*

2 2

*27

10

*210

3

10

*88,115

*20

565,0

µ

073,110

*88,1778,7

*515

*01,011

b β ϕ

Trang 39

Suy ra Qmax=2328.45(daN)< 86332(daN) =ϕb (1+ϕfn) Rbbho

Hình 3.9 B n thành h n c mái

1/ T i tr ng tác d ng lên b n thành:

- H n c đ t trên mái có chi u cao so v i m t đ t là 36(m)

- đ n gi n tính toán, b qua tr ng l ng b n thân c a b n thành, xem b n thành

làm vi c nh c u ki n ch u u n ch ch u t i tác d ng theo ph ng ngang g m áp l c ngang

Trang 42

R bhF

- B n đáy đ c chia làm hai ô b n có kích th c l2xl1 = 5,1x 2,85(m)

- D m n p đ c ch n s b theo công th c sau: hd = 1 1

Trang 43

DÑ2(250x450)DÑ1(250x450)

DÑ1(250x450)

A

B 4

Trang 44

B ng 3.4 T nh t i tác d ng lên b n đáy

L p

c u t o

B dày (m)

Tr ng l ng riêng (daN/m3)

T i tr ng tiêu chu n

100 = 4.5>3 Do đó xem b n đáy ngàm vào d m đáy

- B n đáy làm vi c nh b n sàn hai ph ng theo s đ s 9

Trang 45

+ M1,M2 : Momen gi a nh p theo theo ph ng l1,l2 (l2>l1)

+ MI,Mii: Momen t i g i theo theo ph ng l1,l2 (l2>l1)

Trang 46

- C t 1 d i b n có b r ng b = 1(m) xem nh 1 d m có kích th c ti t di n 100x12

(cm) ch u u n Ch n a = 1,5 (cm) cho toàn b n đáy, ho = h – a = 12 – 1.5 = 10.5 (cm)

- Tính thép cho b n n p b ng các công th c sau:

2 o

nbhR

bhR

F = (Di n tích c t thép trên m t dãi b n có b r ng b = 1m)

- C t thép trong ô b n n p đ c t ng h p trong b n sau:

B ng 3.5 K t qu tính toán c t thép trong b n đáy

Kho ng sàn (kG.m/m) (cm2) (cm2) cách a

Trang 47

Chi u cao(m)

Tr ng l ng riêng (daN/m3)

T i tr ng tiêu chu n

Trang 48

*) T i tr ng truy n t b n đáy vào t ng d m đáy:

Hình 3.19 M t b ng truy n t i t b n đáy vào d m đáy

Trang 49

- T i t p trung do d m D2 truy n vào:

Do t i sàn truy n vào d m D2 có d ng 2 hình thang:

Trang 50

Hình 3.22 Bi u đ l c c t Q(daN) và momen M(daNm) d m D1(250x450)

Trang 51

Hình 3.24 Bi u đ l c c t Q(daN) và momen M(daNm) d m D2(250x450)

Trang 52

Hình 3.28 Bi u đ l c c t Q(daN) và momen M(daNm) d m D3(200x400)

R R

Trang 53

2800 *12.69

0.302 0.623115* 25* 40.9

s s

R

b o

R A bh R

1121088

,12311100

*][

]

M

M M

Ki m tra kh n ng ch u c t c a c t đai t i g i :

Trang 54

Suy ra Qmax=7550(daN)<32780(daN) = 0,3ϕWb1Rbbho

Trang 55

CH NG IV: TÍNH KHUNG KHÔNG GIAN

S b v k t c u khung

- Khung g m có các c t, d m liên k t v i nhau và liên k t v i móng Trong s đ

khung các c t và d m đ c thay b ng đ ng tr c

- Công trình có m t tr t, m t t ng l ng, 8 t ng l u và m t t ng mái Chi u cao công

trình nh h n 40m nên theo đi u 6.2 c a TCVN 2737-1995 ta không c n tính gió đ ng

Nh p l n nh t c a d m là 8.2m nên ch n k t c u khung bêtông c t thép ch u l c cho k t

c u là h p lý

- Nhi m v đ c giao : Tính toán c t thép cho khung tr c 4 và khung tr c B

I/ Ch n s b ti t di n c t và d m

- Khung là k t c u siêu t nh b c cao N i l c trong khung không ch ph thu c vào

s đ , t i tr ng tác d ng mà còn ph thu c vào đ c ng c a các c u ki n khung Do đó khi

1( ÷ l Trong đó l là nh p tính toán c a d m

1( ÷ hdc = 15 ÷ 30 (cm)

1( ÷ hdc = 11,25 ÷ 22,5 (cm)

Ch n bdc = 30(cm)

- Chi u cao d m ph ch n theo công th c g n đúng sau: hdp = 1)

16

1(

20

÷ l Trong đó l là nh p tính toán c a d m ph V i l = 5,2m => hdp =26 ÷ 32,5(cm)

Ch n hdp = 35(cm)

Trang 56

- B r ng d m ph : bdp= )

4

12

1( ÷ hdp = 8,75 ÷ 17,5(cm)

i S q g g g

Vì ta đang ti n hành xác đ nh kích th c s b nên b qua gd và gc Do đó:

Trang 57

t s i n

NFR

Trang 58

II/ Xác đ nh t i tr ng tác d ng lên khung

Ch n s đ tính là công vi c h t s c quan tr ng trong khâu thi t k vì nó nh h ng

tr c ti p đ n k t qu tính toán Công trình này có =L 18.5 =1.06<1.5

B 17.5 ch ng t đ

c ng c a khung ngang và khung d c chênh l ch nhau không nhi u nên ta ti n hành gi i

khung không gian

ây là khung bêtông c t thép toàn kh i, s đ tính là tr c c a d m và c t, liên k t

gi a c t và móng là liên k t ngàm, liên k t gi a c t và d m xem là ngàm (nút c ng)

Xác đ nh t i tr ng tác d ng lên khung: c n tính toán t i tr ng tác d ng lên t t c các

d m ,sàn c a t t c các t ng

1./ T nh t i g m :

Trang 59

D m , c t , sàn : khai báo tr c ti p trong ph n m m tính k t c u SAP b ng h s : 1.1

-Tr ng l ng b n thân b n sàn truy n vào khung đ c khai báo tr c ti p trong SAP

Tr ng l ng tiêu chu n (daN/m2)

n

Tr ng l ng tính toán (daN/m2)

Tr ng

l ng tính toán(T/m2)

d m tiêu

chu n

n

tính toán

n v

tính toán

Ngày đăng: 10/05/2015, 22:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1a. M t b ng ki n trúc l u 1-6 - công trình thiết kế trường học
Hình 1.1a. M t b ng ki n trúc l u 1-6 (Trang 8)
Hình 1.1b. M t b ng b  trí h  d m và ô sàn l u 1 - công trình thiết kế trường học
Hình 1.1b. M t b ng b trí h d m và ô sàn l u 1 (Trang 9)
Hình 3.2. M t b ng b n n p h  n c mái. - công trình thiết kế trường học
Hình 3.2. M t b ng b n n p h n c mái (Trang 31)
Hình 3.4. S  đ  làm vi c và s  đ  n i l c trong b n n p. - công trình thiết kế trường học
Hình 3.4. S đ làm vi c và s đ n i l c trong b n n p (Trang 32)
Hình 3.10. M t b ng d m  đ áy và b n  đ áy. - công trình thiết kế trường học
Hình 3.10. M t b ng d m đ áy và b n đ áy (Trang 43)
Hình 3.17. S   đ  làm vi c và s   đ  n i l c trong b n  đ áy. - công trình thiết kế trường học
Hình 3.17. S đ làm vi c và s đ n i l c trong b n đ áy (Trang 45)
Hình 3.18. M t b ng - công trình thiết kế trường học
Hình 3.18. M t b ng (Trang 47)
Hình 3.19. M t b ng truy n t i t  b n  đ áy vào d m  đ áy. - công trình thiết kế trường học
Hình 3.19. M t b ng truy n t i t b n đ áy vào d m đ áy (Trang 48)
Hình 4.1. Ph n l c b n thang v  1 - công trình thiết kế trường học
Hình 4.1. Ph n l c b n thang v 1 (Trang 63)
Hình 4.2. Ph n l c b n thang v  2 - công trình thiết kế trường học
Hình 4.2. Ph n l c b n thang v 2 (Trang 64)
Hình 4.4: T i tr ng tác d ng lên t ng l ng - công trình thiết kế trường học
Hình 4.4 T i tr ng tác d ng lên t ng l ng (Trang 66)
Hình 4.8: T i tr ng tac d ng lên t ng mái - công trình thiết kế trường học
Hình 4.8 T i tr ng tac d ng lên t ng mái (Trang 70)
Hình 4.11. M t b ng truy n t i tr ng gió vào khung t ng 1-&gt; t ng 6. - công trình thiết kế trường học
Hình 4.11. M t b ng truy n t i tr ng gió vào khung t ng 1-&gt; t ng 6 (Trang 72)
Hình 4.12. S  ph n t  khung tr c 4 - công trình thiết kế trường học
Hình 4.12. S ph n t khung tr c 4 (Trang 76)
Hình 4.13. S  ph n t  khung tr c B - công trình thiết kế trường học
Hình 4.13. S ph n t khung tr c B (Trang 77)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w