3 IV.Xác định nội lực và tính toán cốt thép sàn.... Xác định tải trọng tác dụng lên cầu thang.... Kiểm tra sức chịu tải của cọc .... Kiểm tra ổn định mũi cọc của móng khối quy ước ....
Trang 1Lời cảm ơn
Em chân thành càm n đ n t t c quý th y (cơ) tr ng I H C M TP H CHÍ MINH đã t n tình ch d y em trong nh ng n m h c v a qua.C m n quý th y (cơ) đã trang b cho em m t hành trang vào đ i đ y ý ngh a
Em vơ cùng t lịng bi t n đ n quý th y : TS Phan Tr ng S n
Trang 2
Phần 1: GIỚI THIỆU KIẾN TRÚC
I Vị trí khu vực xây dựng công trình
II Vị trí,quy mô công trình
III.Khí hậu khu vực xây dựng công trình
IV.Giải pháp kỹ thuật cho công trình
V Giải pháp kết cấu cho công trình
VI.Tài liệu tham khảo
Phần 2: TÍNH TOÁN KẾT CẤU
Chương 1 : TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
I Mặt bằng hệ dầm sàn 1
II Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm sàn 2
III Chi tiết cấu tạo sàn 3
IV.Xác định nội lực và tính toán cốt thép sàn 6
Chương 2: TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ I Các đặc trưng của cầu thang bộ 13
II Xác định tải trọng tác dụng lên cầu thang 14
III Xác định nội lực tác dụng lên cầu thang 17
IV.Tính toán cốt thép cho bản thang 18
V.Tính toán dầm chiếu nghỉ 20
Trang 3I Tính toán bản nắp hồ nước mái 23
II Tính toán dầm nắp 27
III Tính toán bản thành 32
IV.Tính toán bản đáy 35
V.Tính toán dầm đáy 40
Chương 4: TÍNH TOÁN KHUNG KHÔNG GIAN I Chọn sơ bộ tiết diện dầm và cột 48
II Xác định tải trọng tác dụng lên khung 51
III Tính toán thép dầm và cột 71
Chương 5: TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP BTCT I Sơ bộ về móng cọc ép 89
II Báo cáo địa chất công trình 90
III Tính toán móng cọc 91
1.Chọn vật liệu và kích thước cọc 91
2.Tính thép trọng cọc theo điều kiện cẩu lắp 92
3.Sức chịu tải của cọc 95
A Móng M1 100
1.Nội lực 100
2.Xác định số lượng cọc và bố trí cọc 100
3 Kiểm tra sức chịu tải của cọc 101
4 Kiểm tra ổn định mũi cọc của móng khối quy ước 103
5 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 106
6 Tính toán đài cọc 108
7 Tính toán cốt thép đài cọc 109
Trang 41.Nội lực 112
2.Xác định số lượng cọc và bố trí cọc 114
3 Kiểm tra sức chịu tải của cọc 116
4 Kiểm tra ổn định mũi cọc của móng khối quy ước 118
5 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 121
6 Tính toán đài cọc 124
7 Tính toán cốt thép đài cọc 125
Chương 6 : TÍNH TOÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI I Sơ bộ về móng cọc khoan nhồi 132
A Móng M1 138
1.Nội lực 138
2.Xác định số lượng cọc và bố trí cọc 138
3 Kiểm tra sức chịu tải của cọc 139
4 Kiểm tra ổn định mũi cọc của móng khối quy ước 140
5 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 144
6 Tính toán đài cọc 146
7 Tính toán cốt thép đài cọc 147
B Móng M2,M3 150
1.Nội lực 150
2.Xác định số lượng cọc và bố trí cọc 150
3 Kiểm tra sức chịu tải của cọc 152
4 Kiểm tra ổn định mũi cọc của móng khối quy ước 154
5 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 158
6 Tính toán đài cọc 161
7 Tính toán cốt thép đài cọc 161
Trang 5PH N I: GI I THI U KI N TRÚC
- oOo - I/ V trí c a khu v c xây d ng và s c n thi t c a vi c xây d ng công trình:
- TP.HCM là m t trong nh ng n i t p trung đông dân nh t trong c n c Gi i quy t t t các v n đ v đ i s ng và xã h i cho nhân dân là m t yêu c u c p bách đòi h i chính quy n ph i có nh ng quy ho ch h p lý Càng đ c bi t h n trong nh ng n m g n đây,
Vi t Nam đã và đang hoà nh p vào c ng đ ng th gi i Và càng đ c bi t h n n a khi Vi t Nam v a gia nh p vào h th ng th ng mai l n nh t th gi i, đó là WTO M t trong
nh ng v n đ c a xã h i hi n nay là v n đ h c h i c a nhân dân V i h th ng các tr ng trong n c và Qu c T hi n nay thì ch a th đáp ng đ y đ cho nhu c u h c Vì v y, vi c xây d ng tr ng ti u h c Vi t -Úc là m t v n đ c p bách hi n nay Tr ng đ c xây
d ng m i s đáp ng đ đ nhu c u h c h i c a nhân dân hi n nay và t ng lai
- Tr ng đ c xây d ng m i s trang b đ y đ ti n nghi, c s v t ch t, ………
áp ng đ c các yêu c u v m t tr òng ti u h c c a qu c t Phòng h c thoáng mát, s ch
s , h th ng giao thông đ m b o
II/ V trí, quy mô công trình:
- Công trình n m trên đ ng Tr n Cao Vân, Qu n 1, Tp HCM
IV/ Gi i pháp k thu t cho công trình:
- H th ng đi n n c đ c b trí trong các h p ghen xung quanh c t
- H th ng c p thoát n c: n c l y t h th ng c p n c c a thành ph qua x lý r i b m vào h n c mái N c th i đ c thu t các ng nhánh n i t p trung l i ng thoát n c chính, đ c x lí c n th n tr c khi đ a ra ng thoát n c chung c a thành ph i n
Trang 6đ c đ m b o b ng đ ng dây đ c bi t c a thành ph và h th ng máy phát đi n d phòng
- H th ng thông thoáng và chi u sáng: t t c các phòng đ u đ c thông thoáng t nhiên
Trang 710 ≤ φ ≤ 28 dùng thép CII có:
Ra=R’a= 2800 (daN/cm2)
- Cách th c thi công: bêtông đ c đ toàn kh i
Trang 8PH N II: TÍNH TỐN K T C U CƠNG TRÌNH
- oOo -
CH NG I: TÍNH TỐN SÀN I N HÌNH I/ M t b ng h d m sàn đi n hình (t ng 1->6):
PHÒNG 6PHÒNG 7
SẢNH
+9.700 +13.100 Gen điện
Trang 9- Chi u dày sàn ph i tho các yêu c u sau:
+ Yêu c u v c u t o: trong tính toán không xét vi c sàn b gi m y u do các l khoan treo móc các thi t b k thu t ( ng đi n, n c, thông gió,…)
+ Yêu c u v truy n l c: đ m b o cho gi thi t sàn tuy t đ i c ng trong m t
ph ng c a nó (đ truy n t i ngang, chuy n v …) Sàn ph i đ đ c ng đ không b rung
đ ng, d ch chuy n khi ch u t i tr ng ngang (gió, bão, đ ng đ t ) làm nh h ng đ n k t
c u công trình c ng trong m t ph ng sàn ph i đ l n đ khi truy n t i tr ng ngang vào
c t, d m, vách c ng,… giúp chuy n v các đ u c t b ng nhau
Trang 10+ Ngoài ra còn có các yêu c u v : ch ng cháy, ch ng th m, v sinh, đi u ki n kinh t và các yêu c u khác khi s d ng
- Ch n s b chi u dày sàn theo công th c:
1( ÷ l Trong đó l là nh p tính toán c a d m Ch n d m có nh p l n nh t là l = 8,2m đ tính cho các d m còn l i V y hdc = 68,33 ÷ 51,25 (cm)
Ch n hdc = 60 (cm)
- B r ng d m chính: bdc= )
4
12
1( ÷ hdc = 30 ÷ 15 (cm)
Ch n bdc = 30(cm)
- Chi u cao d m ph ch n theo công th c g n đúng sau: hdp= 1 )
16
1(
20
÷ l Trong đó l là nh p tính toán c a d m ph V i l = 5,2m => hdp = 32,5 ÷ 26 (cm)
Ch n hdp = 40 (cm)
- B r ng d m ph : bdp= )
4
12
1( ÷ hdp = 20 ÷ 10 (cm)
Ch n bdp = 20(cm)
III/ Chi ti t c u t o b n sàn:
ây là công trình tr ng h c bao g m 2 lo i sàn khác nhau
Trang 11Hình 1.1 Các l p c u t o sàn th ng
- Sàn v sinh
Tấm áp trần thạch caoLớp vữa trát trần dày 15
SÀN VỆ SINH, BAN CÔNG
Gạch Ceramic dày 10Lớp vữa lót dày 20Bản bêtông dày 100Lớp vữa tạo dốc + lớp chống thấm dày 40
Tr ng l ng riêng (daN/m3)
T i tr ng tiêu chu n
gtt(daN/m2)
Trang 12Tr ng l ng riêng (daN/m3)
T i tr ng tiêu chu n
T ng t nh t i tính toán tác d ng lên sàn g(daN/m2) 599
2/Ho t t i: Ho t t i tác d ng lên sàn đ c t ng h p d i b ng sau:
Trang 13180(daN/m2), h s v t t i 1,2 L p v a tô t ng dày 1cm hai bên có
tr ng l ng tiêu chu n 32(daN/m2), h s v t t i 1,3.)
- Sàn đ c tính toán theo s đ đàn h i, nh p tính toán là kho ng cách t tr c c a
g i t a này đ n tr c c a g i t a kia (l y theo tr c)
- N i l c c a sàn đ c tính toán theo ph ng pháp tra b ng
- D a trên c s đó ta phân chia các ô sàn nh sau:
+ Sàn làm vi c hai ph ng g m các ô: Ô1 → Ô10
+ Sàn làm vi c m t ph ng g m các ô:Ô11 ,Ô12 và Ô13
(m)
Chi u dài Lt
Trang 14MI = k i1xP
MII = k xP i2
Trong đó:
+ M1,M2 : Momen gi a nh p theo theo ph ng l1,l2 (l2>l1)
+ MI,MII: Momen t i g i theo theo ph ng l1,l2 (l2>l1)
Trang 15g (daN/m2)
p (daN/m2)
q=g+p (daN/m2)
m92
M2=
m92.P (daN.m/m)
k91
MI=
k91.P (daN.m/m)
k92
MII=
k92.P (daN.m/m)
Trang 16L L
g (daN/m2)
P (daN/m2)
q=g+p (daN/m2)
q=q*b (daN/m)
Mg i =
-ql21/12 (daN/m)
Mnh p=
ql21/24 (daN/m)
Trang 17- Ch n a = 1,5 (cm) cho sàn, ho = h – a = 10 – 1,5 = 8,5 (cm)
b = 1m = 100 cm
- Tính thép cho sàn b ng các công th c sau:
2 o
nbhR
σ
ω
−+
85.01(400
2251
758.0
−+
⇒
a
o n
bhR
Trang 20CH NG II: TÍNH TOÁN C U THANG B
Theo thi t k ki n trúc, công trình có hai lo i c u thang b C u thang b 1 g n thang
máy và c u thang b 2 (thoát hi m) Sau đây là ph n thi t k c u thang 1
I/ Các đ c tr ng c a c u thang b 1 t l u 1 lên l u 9:
- D a theo m t b ng và chi u cao nhà ta ch n c u thang d ng b n g m 2 v thang có 21
Trang 21II/ Xác đ nh t i tr ng tác d ng lên c u thang:
T i tr ng tác d ng lên c u thang g m hai lo i t i tr ng t nh t i và ho t t i T i tr ng
g tt (daN/m 2 )
Trang 23g 6 6 1 4 8
g 7 2 8 6 5 d a N / m
c o s 0 8 3 9 2
2/.Ho t t i tác d ng lên b n thang:
ây là công trình tr ng h c, theo TCVN 2737 : 1995 ta có ho t t i tác d ng lên
Trang 24III/ Xác đ nh n i l c tác d ng lên c u thang
A
q L (L L /2) qL /2cos
αcos2
2
2x q x R
M x = A − (1)
Trang 25¬ Mômen l n nh t nh p đ c xác đ nh t đi u ki n:” đ o hàm c a mômen là l c c t và l c c t t i đó ph i b ng không”
¬ L y đ o hàm c a Mx theo x và cho đ o hàm đó b ng không, ta tìm
đ c x:
αcos
2x q R
2 2 max
x q x R
M = A − =2175,5(daNm/m)
Ta có bi u đ momen v 1,v 2 c a c u thang 1 nh sau:
2600 1300
VEÁ 2
VEÁ 1
MmaxMmax
IV/ Tính toán c t thép cho b n thang:
Trang 26R
Tính c t thép cho b n thang nh p:
-Ta l y : M = Mmax = 2175.5 (daNm/m)
Tính c t thép cho b n thang g i:(đ phòng xu t hi n momen âm)
Trang 28n R
108.1378
x x
5.262011509
a
n R
Trang 29*
*24
*
2 2
*27
10
*210
3
10
*88,115
*20
565,0
µ
073,110
*88,1778,7
*515
*01,011
b β ϕ
h=300mm → không c n tính toán,ch n theo c u t o
ch n s=250mm
B TRÍ C T THÉP XEM B N V KC02
Trang 30CH NG III: TÍNH TOÁN H N C MÁI
Theo thi t k ki n trúc, công trình bao g m m t b n c n i đ t t ng h m và b n c
mái, n c đ c l y t đ ng ng n c thành ph cung c p vào b n c n i sau đó b m
lên h n c mái H n c mái có th tích 40(m3) ph c v cho sinh ho t và phòng cháy
ch a cháy H n c mái đ t t i tr c 3-4 và tr c A-B, cách t ng sân th ng 1(m) Chi u cao
BT
BT
BT
BTBÑ
I/.Tính toán b n n p h n c mái:
1/ Ch n s b kích th c b n n p:
- B n n p có kích th c l2xl1 = 5,1x5,7(m)
- Chi u dày b n n p ch n s b : hbn = 8 (cm)
Trang 32B ng 3.1 T nh t i tác d ng lên b n n p
L p
c u t o
B dày(m)
Tr ng l ng riêng (kG/m3)
T i tr ng tiêu chu n
Trang 33+ M1,M2 : Momen gi a nh p theo theo ph ng l1,l2 (l2>l1)
+ MI,Mii: Momen t i g i theo theo ph ng l1,l2 (l2>l1)
nbhR
bhR
F = (Di n tích c t thép trên m t dãi b n có b r ng b = 1m)
Trang 34- C t thép trong ô b n n p đ c t ng h p trong b n sau:
- Do b n n p truy n vào : i v i các ô b n có t s 2 c nh 2 <
1
L2
L , t i truy n theo 2 ph ng:
Trang 36q = 751.8 (daN/m)
= 2 = × 2 =
1 max
⇒ β = = =
×
1 2
2L 2 5.7 ⇒ = × × − × 2+ 3=
td
q 395.8 2.55 1 2 0.447 0.447 696 (daN/m)
- T ng t i tr ng:
Trang 37q2 =g d2+q bn =121 696 817+ = (daN/m)
- S đ tính: d m đ n gi n:
= 2 = × 2 =
2 max
a
R bhF
Ch n thép µ% µmin% µmax% K.tra
s s
R
b o
R A bh R
(1 0.5 ) 0.206* (1 0.5*0.206) 0.185
m ξ ξ
Trang 38[ ] 2 2
0.185*115* 20* 27.2 314876( )
b o m
244476
,3148100
*][
][
6,0
*
*24
*
2 2
*27
10
*210
3
10
*88,115
*20
565,0
µ
073,110
*88,1778,7
*515
*01,011
b β ϕ
Trang 39Suy ra Qmax=2328.45(daN)< 86332(daN) =ϕb (1+ϕf +ϕn) Rbbho
Hình 3.9 B n thành h n c mái
1/ T i tr ng tác d ng lên b n thành:
- H n c đ t trên mái có chi u cao so v i m t đ t là 36(m)
- đ n gi n tính toán, b qua tr ng l ng b n thân c a b n thành, xem b n thành
làm vi c nh c u ki n ch u u n ch ch u t i tác d ng theo ph ng ngang g m áp l c ngang
Trang 42R bhF
- B n đáy đ c chia làm hai ô b n có kích th c l2xl1 = 5,1x 2,85(m)
- D m n p đ c ch n s b theo công th c sau: hd = 1 1
Trang 43DÑ2(250x450)DÑ1(250x450)
DÑ1(250x450)
A
B 4
Trang 44B ng 3.4 T nh t i tác d ng lên b n đáy
L p
c u t o
B dày (m)
Tr ng l ng riêng (daN/m3)
T i tr ng tiêu chu n
100 = 4.5>3 Do đó xem b n đáy ngàm vào d m đáy
- B n đáy làm vi c nh b n sàn hai ph ng theo s đ s 9
Trang 45+ M1,M2 : Momen gi a nh p theo theo ph ng l1,l2 (l2>l1)
+ MI,Mii: Momen t i g i theo theo ph ng l1,l2 (l2>l1)
Trang 46- C t 1 d i b n có b r ng b = 1(m) xem nh 1 d m có kích th c ti t di n 100x12
(cm) ch u u n Ch n a = 1,5 (cm) cho toàn b n đáy, ho = h – a = 12 – 1.5 = 10.5 (cm)
- Tính thép cho b n n p b ng các công th c sau:
2 o
nbhR
bhR
F = (Di n tích c t thép trên m t dãi b n có b r ng b = 1m)
- C t thép trong ô b n n p đ c t ng h p trong b n sau:
B ng 3.5 K t qu tính toán c t thép trong b n đáy
Kho ng sàn (kG.m/m) (cm2) (cm2) cách a
Trang 47Chi u cao(m)
Tr ng l ng riêng (daN/m3)
T i tr ng tiêu chu n
Trang 48*) T i tr ng truy n t b n đáy vào t ng d m đáy:
Hình 3.19 M t b ng truy n t i t b n đáy vào d m đáy
Trang 49- T i t p trung do d m D2 truy n vào:
Do t i sàn truy n vào d m D2 có d ng 2 hình thang:
Trang 50Hình 3.22 Bi u đ l c c t Q(daN) và momen M(daNm) d m D1(250x450)
Trang 51Hình 3.24 Bi u đ l c c t Q(daN) và momen M(daNm) d m D2(250x450)
Trang 52Hình 3.28 Bi u đ l c c t Q(daN) và momen M(daNm) d m D3(200x400)
R R
Trang 532800 *12.69
0.302 0.623115* 25* 40.9
s s
R
b o
R A bh R
1121088
,12311100
*][
]
M
M M
Ki m tra kh n ng ch u c t c a c t đai t i g i :
Trang 54Suy ra Qmax=7550(daN)<32780(daN) = 0,3ϕW1ϕb1Rbbho
Trang 55CH NG IV: TÍNH KHUNG KHÔNG GIAN
S b v k t c u khung
- Khung g m có các c t, d m liên k t v i nhau và liên k t v i móng Trong s đ
khung các c t và d m đ c thay b ng đ ng tr c
- Công trình có m t tr t, m t t ng l ng, 8 t ng l u và m t t ng mái Chi u cao công
trình nh h n 40m nên theo đi u 6.2 c a TCVN 2737-1995 ta không c n tính gió đ ng
Nh p l n nh t c a d m là 8.2m nên ch n k t c u khung bêtông c t thép ch u l c cho k t
c u là h p lý
- Nhi m v đ c giao : Tính toán c t thép cho khung tr c 4 và khung tr c B
I/ Ch n s b ti t di n c t và d m
- Khung là k t c u siêu t nh b c cao N i l c trong khung không ch ph thu c vào
s đ , t i tr ng tác d ng mà còn ph thu c vào đ c ng c a các c u ki n khung Do đó khi
1( ÷ l Trong đó l là nh p tính toán c a d m
1( ÷ hdc = 15 ÷ 30 (cm)
1( ÷ hdc = 11,25 ÷ 22,5 (cm)
Ch n bdc = 30(cm)
- Chi u cao d m ph ch n theo công th c g n đúng sau: hdp = 1)
16
1(
20
÷ l Trong đó l là nh p tính toán c a d m ph V i l = 5,2m => hdp =26 ÷ 32,5(cm)
Ch n hdp = 35(cm)
Trang 56- B r ng d m ph : bdp= )
4
12
1( ÷ hdp = 8,75 ÷ 17,5(cm)
i S q g g g
Vì ta đang ti n hành xác đ nh kích th c s b nên b qua gd và gc Do đó:
Trang 57t s i n
NFR
Trang 58II/ Xác đ nh t i tr ng tác d ng lên khung
Ch n s đ tính là công vi c h t s c quan tr ng trong khâu thi t k vì nó nh h ng
tr c ti p đ n k t qu tính toán Công trình này có =L 18.5 =1.06<1.5
B 17.5 ch ng t đ
c ng c a khung ngang và khung d c chênh l ch nhau không nhi u nên ta ti n hành gi i
khung không gian
ây là khung bêtông c t thép toàn kh i, s đ tính là tr c c a d m và c t, liên k t
gi a c t và móng là liên k t ngàm, liên k t gi a c t và d m xem là ngàm (nút c ng)
Xác đ nh t i tr ng tác d ng lên khung: c n tính toán t i tr ng tác d ng lên t t c các
d m ,sàn c a t t c các t ng
1./ T nh t i g m :
Trang 59D m , c t , sàn : khai báo tr c ti p trong ph n m m tính k t c u SAP b ng h s : 1.1
-Tr ng l ng b n thân b n sàn truy n vào khung đ c khai báo tr c ti p trong SAP
Tr ng l ng tiêu chu n (daN/m2)
n
Tr ng l ng tính toán (daN/m2)
Tr ng
l ng tính toán(T/m2)
d m tiêu
chu n
n
tính toán
n v
tính toán