Hạt nhân mang điện tích dương và các êlêctrôn mang điện tích âm; B.. Hạt nhân mang điện tích âm và các êlêctrôn mang điện tích âm; C.. Hạt nhân mang điện tích dương và các êlêctrôn mang
Trang 1Giáo án: lý 7 GV: Lương Văn Cẩn Tuần: 28 NS: 6/3/2011 Tiết: 27 Ngày KT: 8/3/2011
KIỂM TRA 45 PHÚT Năm học 2010-2011 I.Mục đích,yêu cầu:
Hệ thống hóa kiến thức đã học trong chương điện học
II.Mục tiêu
1.Kiến thức: Bám sát nội dung đã ôn tập
2.Kĩ năng: Rèn luyện làm bài trắc nghiệm, tự luận
3.Thái độ: Cẩn thận, trung thực khi làm bài
II.Chuẩn bị:
GV: Ra đề bám sát nội dung đã ôn tập
HS: Ôn tập tốt kiến thức ở nhà
III MA TRẬN ĐỀ
Mạch kiến
thức.
Các mức độ nhận biết
TỔNG
Bài 17.
Phần I Vật
nhiễm điện
Câu 4 Phần II 0.5
1Câu 0.5
Bài 18.
Phần I,II
Hai loại điện
tích
Câu 1-2-3 Phần II 1.5
Câu 1 Phần I 0.5
4 Câu 2.0
Bài 20.
Phần I,II
Chất dẫn điện
và chất cách
điện-dòng điện
trong kim loại
Câu 2-3 Phần I 1.0
Câu 4 Phần I 0.5
Câu 1-3 3.0 5 Câu 4.5
Bài 21.
Phần I,II
Sơ đồ mạch
điện
Chiều dòng
điện.
Câu 5 Phần I 0.5
Câu 2 2.0
2Câu 2.5
Bài 23.
Phần I.
Tác dụng từ
của dòng điện.
Câu 6 Phần I 0.5
1Câu 0.5
7Câu 3.5
15%
3 Câu 1.5
50%
3Câu 5.0
100%
13 Câu 10.0
Trang 2A.ĐỀ KIỂM TRA
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) ( Đúng mỗi câu được 0,5 điểm ).
Mỗi câu có 4 phương án trả lời Em hãy chọn 1 phương án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài Câu 1: Cấu tạo nguyên tử gồm:
A Hạt nhân mang điện tích dương và các êlêctrôn mang điện tích âm;
B Hạt nhân mang điện tích âm và các êlêctrôn mang điện tích âm;
C Hạt nhân mang điện tích dương và các êlêctrôn mang điện tích dương;
D Hạt nhân mang điện tích âm và các êlêctrôn mang điện tích dương
Câu 2: Dòng điện trong kim loại là dòng các êlêctrôn tự do dịch chuyển:
A Không có hướng; B Có thể có hướng hoặc có thể không;
C Có hướng; D Tùy tiện
Câu 3: Một nguyên tử mang điện tích dương nếu:
A Mất bớt điện tích dương; B Nhận thêm điện tích dương;
C Nhận thêm êlêctrôn; D Mất bớt êlêctrôn
Câu 4: Vật nào sau đây không có êlêctrôn tự do?
A Dây đồng; B Dây thép; C Dây sắt; D Dây nhựa
Câu 5: Quy ước chiều dòng điện là chiều đi từ:
A Cực âm tới cực dương và qua các dụng cụ điện;
B Cực dương tới cực âm và qua các dụng cụ điện;
C Cực âm các dụng cụ điện và tới cực dương;
D Cực âm qua các dụng cụ điện và tới cực âm
Câu 6: Vật nào dưới đây cĩ tác dụng từ?
A Một pin cịn mới đặt riêng trên bàn;
B Một mảnh nilơng đã được cọ xát mạnh;
C Một cuộn dây dẫn đang cĩ dịng điện chạy qua;
D Một đoạn băng dính
II.Tìm t ừ hay cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống sao cho câu hồn chỉnh (2điểm).
1 Cĩ……….loại điện tích.
2 Các vật mang điện tích cùng loại thì ……….nhau.
3 Các vật mang điện tích khác loại thì ……….nhau.
4 Nhiều vật sau khi bị cọ xát các vật khác.
III.TỰ LUẬN: ( 5điểm)
Bài 1: (2 điểm) Thế nào là chất dẫn điện? Chất cách điện? Cho ví dụ cả hai trường hợp?
Bài 2: (2 điểm) Hãy vẽ sơ đồ mạch điện gồm: Một bộ pin, một bóng đèn, một công tắc đĩng được nối
với nhau bằng các dây dẫn? (Có dùng mũi tên để biểu thị chiều dòng điện chạy trong mạch)
Bài 3: (1điểm) Nêu khái niệm về dịng điện?
IV.ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) ( Đúng mỗi câu được 0,5 điểm ).
CÂU 1 CÂU 2 CÂU 3 CÂU 4 CÂU 5 CÂU 6
-Cĩ khả năng hút
-Hai
-Hút
-Đẩy
Trang 3II.Ghép đúng mỗi từ hay cụm từ: (0.5 điểm)
III- PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm).
Bài 1: (2 điểm).
a) Chất dẫn điện là chất cho dòng điện đi qua (0,5 đ)
* Ví dụ: Đồng, sắt, nhôm, nước… (0,5 đ)
b) Chất cách điện là chất không cho dòng điện đi qua (0,5 đ)
* Ví dụ: Cao su, nhựa, sứ, thủy tinh… (0,5 đ)
Bài 2: (2 điểm).
* HS vẽ đúng sơ đồ mạch điện được (1,5 đ); Đánh dấu mũi tên đúng chiều dòng điện được (0,5 đ)
Bài 3 (1 điểm).
Phát biểu đúng và đầy đủ nội dung về dịng điện (1 điểm)
IV.TH ỐNG KÊ KẾT QUẢ KIỂM TRA 45 PHÚT
TB
% Điểm trên
TB
Khá
Giỏi
%
7A 1
7A 2
7A 3
7A 4
V.Rút kinh nghiệm
………
………