Mục tiêu: -Kiểm tra việc nắm kiến thức trong chương II.. -Kĩ năng thực hiện các phép tính trên tập số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính.. -Kĩ năng giải các bài tập to
Trang 1KIỂM TRA MỘT TIẾT
Ngày soạn : 15/01
I Mục tiêu:
-Kiểm tra việc nắm kiến thức trong chương II
-Kĩ năng thực hiện các phép tính trên tập số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính
-Kĩ năng giải các bài tập toán giải về ƯC, BC,UCLN,BCNN
- Kĩ năng giải các bài tập toán giải về tìm x,tính giá trị biểu thức
II Chuẩn Bị của gv và học sinh :
Hs: ôn lại các định nghĩa , tính chất , quy tắc đã học , xem lại các dạng bài tập đã làm
Gv: Chuẩn bị đề cho hs kiểm tra
III/NỘI DUNG KIỂM TRA :
Ước và bội của số
0,5
1 1,5
2
2
So sánh số nguyên 1
0,5
1 0,5 Cộng, trừ, nhân, chia
số nguyên, tìm x 2
1
2 1
2
5
6
7
0,5
1 0,5
2
5
7,5
1
0,5
10 10
(KIỂM TRA THEO ĐỀ CHUNG CỦA TRƯỜNG)
Trang 2Điểm: Lời phê của thầy giáo:
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)
Hãy khoanh trịn vào câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
Câu1: Cho a = - 3, b = -7 So sánh hai số nguyên a và b ta được kết quả nào sau đây ?
a/ a=b b/ a<b c/ a> b d/ Khơng cĩ câu nào đúng
Câu 2: −12+ −48 =?
Câu 3: Khi bỏ ngoặc biểu thức : - (4 – a) ta được kết quả nào sau đây ?
a/ -4 + a b/ a - 4 c/ - 4 - a d/ Cả a và b đều đúng
Câu 4: Tập hợp nào sau đây có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần:
a/ A={0;1; 2;3; 12;13; 14− − − } b/ B={13;3;1;0; 2; 12; 14− − − }
c/ C= −{ 14; 12; 2;0;1;3;13− − } d/ D= − −{ 2; 12; 14;0;1; 2;13− }
Câu 5: (-3) 4 =?
a/ - 81 b/ 81 c/ 12 d/ -12
Câu 6: Cho 2 số nguyên a, b Biết a<0, b>0 tìm câu sai trong các câu sau:
a/ a2 > 0 b/ b2 > 0 c/ a.b > 0 d/ a.b < 0
PHẦN II(7Đ):TỰ LUẬN
Bài 1 (3đ): Thực hiện phép tính
a) (-79) ( 10 - 313) - 313 79 b) 36 (17 -5 ) - (- 2011) + (-6) 2 ( 5 -17)
c) 10 - { 12 - [ - 9 + ( - 1) ] }
Bài 2 (3đ):Tìm các số nguyên x sao cho
c) 2 x 9− − − = −7
Bài 3 (1đ) : Tính giá trị của biểu thức a 2 - 3ab + 7 với a = -2 ; b = -3
Trường THCS Đinh Tiên Hồng Lớp:…/… Họvà tên:………
Kiểm Tra 1 Tiết Mơn : Số Học 6 (Tiết 68)
Trang 3
Trang 4
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 đ
PHẦN II(7Đ):TỰ LUẬN
Bài 1(2đ)
a) (-79) ( 10 - 313) - 313 79
= - 79 10 + 79 313 – 313 79 ( 0.5đ)
= - 79 10 (0.25)
= - 790 (0.25)
c) 10 - { 12 - [ - 9 + ( - 1) ] }
= 10 - { 12 - [ - 10] }
= 10 - { 12 + 10}
= - 12
b) 36 (17 -5 ) - (- 2011)+ (-6) 2 ( 5 -17) = 36.12 + 2011 + 36 (-12) (0,5đ) = 0 + 2011 (0,25đ) = 2011 (0,25đ)
Bài 2 (3đ):Tìm các số nguyên x sao cho
a) 2.x – 27 = 3 2 – 16
2x - 27 = 9 – 16
2x -27 = -7
2x = - 7 +27
2x = 20
x = 10
c)c) 2 x 9− − − = −7
− − = − +
− − =
Suy ra: -2 – x = 2 hoặc -2 –x = -2
x=-4 x=0
b) ( x + 3 ) ( x – 4 ) = 0 suy ra : x-3 = 0 hoặc x – 4 = 0
x =3 x = 4
Bài 3 (1đ):
a 2 - 3ab + 7
Thay a = -2 ; b = -3 vào biểu thức ta được:
4 – 18 + 7 = -7