1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mã trương THPT, trường nghề năm 2011

6 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 154,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠODANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, MÃ TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2011 CỦA CÁC TỈNH VÀ THÀNH PHỐ... DANH SÁCH CÁC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Mã BTS Tên Sở Mã BTS Tên Sở 33 Th

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

DANH MỤC

MÃ TRƯỜNG THPT, MÃ TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2011

VÀ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI NĂM 2011 CỦA CÁC TỈNH VÀ THÀNH PHỐ

HÀ NỘI, THÁNG 3-2011

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, MÃ TRƯỜNG NGHỀ

VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2011 CỦA CÁC TỈNH VÀ THÀNH PHỐ

Trang 3

DANH SÁCH CÁC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Mã

BTS Tên Sở

Mã BTS Tên Sở

33 Thừa Thiên -Huế

Trang 4

MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI VÃNG LAI

1 Thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố mà mình có hộ khẩu thường trú thì ghi mã đơn vị ĐKDT theo quy định của Sở GD&ĐT sở tại.

2 Thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT tại tỉnh, thành phố mà mình không có hộ khẩu thường trú thì ghi

mã đơn vị ĐKDT theo diện vãng lai được quy định cho các tỉnh, thành phố và nộp trực tiếp tại Sở Giáo dục và Đào tạo như sau:

TT Tỉnh, thành phố Mã

vãng lai TT Tỉnh, thành phố

Mã vãng lai

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

Thành phố Hà Nội

TP Hồ Chí Minh

Thành phố Hải Phòng

Thành phố Đà Nẵng

Tỉnh Hà Giang

Tỉnh Cao Bằng

Tỉnh Lai Châu

Tỉnh Lào Cai

Tỉnh Tuyên Quang

Tỉnh Lạng Sơn

Tỉnh Bắc Cạn

Tỉnh Thái Nguyên

Tỉnh Yên Bái

Tỉnh Sơn La

Tỉnh Phú Thọ

Tỉnh Vĩnh Phúc

Tỉnh Quảng Ninh

Tỉnh Bắc Giang

Tỉnh Bắc Ninh

Tỉnh Hải Dương

Tỉnh Hưng Yên

Tỉnh Hoà Bình

Tỉnh Hà Nam

Tỉnh Nam Định

Tỉnh Thái Bình

Tỉnh Ninh Bình

Tỉnh Thanh Hoá

Tỉnh Nghệ An

Tỉnh Hà Tĩnh

Tỉnh Quảng Bình

Tỉnh Quảng Trị

A1 S1-S2 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 B0 B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7 B8 B9 C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 C9 D0 D1 D2

33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64

Tỉnh Thừa Thiên-Huế Tỉnh Quảng Nam Tỉnh Quảng Ngãi Tỉnh Kontum Tỉnh Bình Định Tỉnh Gia Lai Tỉnh Phú Yên

Tỉnh Đắc Lắc

Tỉnh Khánh Hoà Tỉnh Lâm Đồng Tỉnh Bình Phước Tỉnh Bình Dương Tỉnh Ninh Thuận Tỉnh Tây Ninh Tỉnh Bình Thuận Tỉnh Đồng Nai Tỉnh Long An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh An Giang Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Kiên Giang Thành phố Cần Thơ Tỉnh Bến Tre Tỉnh Vĩnh Long Tỉnh Trà Vinh Tỉnh Sóc Trăng Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Cà Mau Tỉnh Điện Biên Tỉnh Đăk Nông Tỉnh Hậu Giang

D3 D4 D5 D6 D7 D8 D9

E0

E1 E2 E3 E4 E5 E6 E7 E8 E9 G0 G1 G2 G3 G4 G5 G6 G7 G8 G9 H0 H1 H2 H3 H4

Trang 5

DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2011

SỞ GD-ĐT: 40 ĐĂK LẮK Mã

tỉnh

trường Tên trường Địa chỉ

Khu vực

40 023 THPT Nguyễn Trãi H Cư M'Gar, tỉnh Đăk Lăk 1

40 025 THPT Cao Bá Quát TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk 1

40 048 CĐ Nghề TN Dân Tộc, Đăk Lăk TP Buôn Ma Thuột 1

Trang 6

40 051 THPT Nguyễn Trường Tộ H M'Drắk 1

40 055 TC Kinh tế Kỹ thuật Đắk lắk TP Buôn Ma Thuột 1

40 059 THPT Thực hành Cao Nguyên TP.Buôn Ma Thuột 1

40 060 THPT Nguyễn Huệ H Krông Năng, tỉnh ĐắkLắk 1

40 062 THPT Lê Duẩn Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắKlắk 1

40 063 THPT Nguyễn Thị Minh Khai H Krông Păk, tỉnh ĐắkLắk 1

40 064 Trường năng khiếu Thể dục Thể thao Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk 1

40 065 THPT Phan Đăng Lưu H Krông Buk, Tỉnh ĐắkLắk 1

40 066 THPT Trường Chinh H Ea H’Leo, tỉnh ĐắkLắk 1

40 067 THPT Trần Quang Khải H Cư M’Gar, tỉnh ĐắkLắk 1

40 068 THPT Nguyễn Thái Bình H Ea Kar, tỉnh ĐắkLắk 1

Ngày đăng: 10/05/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w