Các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo miễn phí Để kiểm tra học kỳ 1 vật lý 11 Trường THPT An Nhơn năm 2011-2012 để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi
Trang 1Sở giáo dục - đào tạo
Trường THPT AN NHƠN I
Đề THI HỌC Kè I KhốI 11 2011-2012
Môn : VẬT Lí
Họ và tên : Lớp SBD :
ĐA
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
1 Đối với mạch điện kớn gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thỡ hiệu điện thế mạch ngoài
A tỉ lệ nghịch với cường độ dũng điện chạy trong mạch
B tỉ lệ thuận với cường độ dũng điện chạy trong mạch
C giảm khi cường độ dũng điện trong mạch tăng
D tăng khi cường độ dũng điện trong mạch tăng
2 Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1 = 3 () đến R2 = 10,5 () thỡ hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần Điện trở trong của nguồn điện đú là:
A r = 6,75 () B r = 10,5 () C r = 7 () D r = 7,5 ()
3 Dũng điện trong chất khớ là dũng chuyển dời cú hướng của :
A Cỏc ion dương và cỏc ion õm B Cỏc ion õm
C Cỏc ion dương, ion õm và electron tự do D Cỏc ion dương
4 Nguyờn nhõn làm xuất hiện hạt mang điện tự do trong chất điện phõn là:
A do sự trao đổi electron với điện cực B do sự chờch lệch nhiệt độ giữa hai điện cực
C do một nguyờn nhõn khỏc D do sự phõn li của cỏc phõn tử chất tan trong dung dịch
5 Dũng điện trong chất điện phõn tuõn theo định luật Ohm khi:
A cỏc bỡnh điện phõn cú anot là kim loại mà muối của nú cú mặt trong dung dịch điện phõn
B chất điện phõn là dung dịch axit hay bazo
C xảy ra phản ứng phụ hay phản ứng thứ cấp tại điện cực
D cú quỏ trỡnh phõn li cỏc phõn tử chất tan trong dung dịch
6 Một tụ điện cú điện dung C=6 F được tớch điện bằng một hiệu đện thế 3V sau đú nối hai bản
tụ lại với nhau , thời gian điện tớch trung hũa là 10-4s Cường độ dũng điện trung bỡnh chạy qua dõy nối trong thời gian đú là: A 240mA B 180mA C 0 D 600mA
7 Người ta mắc một bộ ba pin giống nhau nối tiếp thỡ thu được một bộ nguồn cú suất điện động 9V và điện trở trong 3 Mỗi pin cú suất điện động và điện trở trong là:
A 9V - 3 B 9V - 9 C 3V -3 D 3V - 1
8 Đưa vật A mang điện dương tới gần một quả cầu kim loại nhỏ treo bằng một dõy tơ thỡ ta thấy
vật A hỳt quả cầu.Từ kết quả này ta cú kết luận:
A quả cầu nhiễm điện do tiếp xỳc B quả cầu mang điện dương
C cú tương tỏc giữa vật mang điện và vật khụng mang điện
D quả cầu nhiễm điện do hưởng ứng
9 Hai điện tớch điễm q1=-10-6C và q2=10-6C đặt tại hai điểm A, B cỏch nhau 40cm trong khụng khớ Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là:
A 0 B 2,25.105V/m C 4,5.106V/m D 4,5.105V/m
10 Hai quả cầu kim loại giống hệt nhau được tớch điện và được treo bằng hai dõy.Thoạt đầu chỳng hỳt nhau.Sau khi chỳng chạm nhau người ta thấy chỳng đẩy nhau.Như vậy trước khi va chạm ta cú:
A cả hai quả cầu tớch điện cú độ lớn bằng nhau nhưng trỏi dấu
B cả hai quả cầu đều tớch điện dương
C cả hai quả cầu đều tớch điện dương
Trang 2B PHẦN TỰ LUẬN
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (3Đ)
Cho mạch điện như hình vẽ
Các nguồn 1 9 ,V r1 1
2 5 ,V r1 2
X
R là biến trở ,
Rp là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4
với anốt bằng đồng Rp=1 Đèn Đ(3V-3W) ,
tụ điện có C=2 F Biết rằng trong các trường hợp đèn sáng bình thường
a) K mở
- Tính cường độ dòng điện định mức, điện trở của bóng đèn?
- Tính RX và khối lượng đồng bám vào ca tốt trong 16 phút 5 giây?
- Tính công suất và hiệu suất của nguồn?
b) K đóng
- Tính điện tích của tụ điện?
- Cho RX tăng dần thì điện tích của tụ biến đổi như thế nào?
II PHẦN RIÊNG
Học sinh chỉ được làm một trong hai bài sau
Bài 1: ( 2đ) Theo chương trình chuẩn
Giữa hai bản tụ điện phẳng tích điện trái dấu , bản trên tích điện dương , bản dưới tích điện âm Hiệu điện thế giữa hai bản là 200V, khoảng cách giữa hai bản là 2cm Một hạt bụi có khối lượng 1g nằm cân bằng ngay giữa hai bản cho g=10m/s2
a) Tính độ lớn của điện tích , dấu điện tích của hạt bụi?
b) Đột nhiên hiệu điện thế của hai bản bằng 0 Tính vận tốc khi hạt bụi vừa chạm bản dưới và thời gian hạt bụi rơi?
Bài 2: (2đ) Theo chương trình nâng cao
Một tụ phẳng không khí với hai bản tụ có dạng hình tròn có bán kính 60cm, khoảng cách giữa hai bản là 2mm Nối tụ vào nguồn điện có hiệu điện thế U=600V
a) Tính điện dung , điện tích của tụ điện và cường độ điện trường giữa hai bản?
b) Ngắt tụ ra khỏi nguồn, nhúng tụ vào điện môi lỏng có hằng số điện môi bằng 4 ngập đến 1
3 diện tích mỗi bản Tính điện tích, điện dung của tụ ?
§¸p ¸n KT HK I LY 11 NAM HOC 11-12
A trắc nghiệm
1 509 1.C 2.C 3.C 4.D 5.A 6.B 7.D 8.D 9.D 10.D
2 510 1.A 2.C 3.C 4.A 5.C 6.C 7.D 8.C 9.A 10.B
3 511 1.C 2.D 3.A 4.C 5.C 6.D 7.C 8.C 9.A 10.A
4 512 1.D 2.C 3.A 4.B 5.D 6.A 7.B 8.A 9.B 10.B
5 513 1.A 2.B 3.D 4.D 5.A 6.D 7.D 8.D 9.B 10.B
6 514 1.D 2.C 3.C 4.B 5.D 6.A 7.A 8.B 9.D 10.B
B PHẦN TỰ LUẬN
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (3Đ)
a) K mở :
C
E 1 , r 1
R p Đ
R X
K E 2 ,
Trang 31 d
1
1
0,32 (0, 25 )
N
A
F n
1
1 9 (0, 25 ) U.100% 88, 9%(0, 5 )
b) K đóng
Khi RX tăng thì RN tăng do đó I giảm do đó UAB tăng UC tăng Điện tích trên tụ tăng (0,25d)
II PHẦN RIÊNG
Học sinh chỉ được làm một trong hai bài sau
Bài 1: ( 2đ) Theo chương trình chuẩn
a)
4
6
10 / (0, 5 )
0 (0, 25 ) 10
U
d
b)
2 0, 44 / (0, 25 )
0, 044( )(0, 25 )
v
g
Bài 2: (2đ) Theo chương trình nâng cao
a)
8
6
5
0,5.10 (0.5 )
4
3.10 ( )(0, 25 )
3.10 / (0, 25 )
S
Kd
U
d
b)
1
2
3 (0, 25 )
4
S
Kd
2 4.
3 (0, 25 ) 4
S
Kd
8
Q không đổi, Q=3.10-6C ( 0,25d)
P
F
E