1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

*15''cong,truphanso 6

4 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 207 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kỹ năng : Học sinh có kỹ năng tìm số, có kỹ năng thực hiện phép trừ phân số.. - Thái độ: Rèn kỹ năng trình bày cẩn thận chính xác II... Lưu ý:phải đưa phân số có mẫu âm thành phân số b

Trang 1

Ngày soạn : 22/02/2011

Tiết : 85

§ LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:

- Kiến thức : Thông qua các bài tập hs nắm được định nghiã về số đối và biết cách trừ các phân số

- Kỹ năng : Học sinh có kỹ năng tìm số, có kỹ năng thực hiện phép trừ phân số

- Thái độ: Rèn kỹ năng trình bày cẩn thận chính xác

II CHUẨN BỊ:

1.Chuẩn bị của GV : Bảng phụ

2.Chuẩn bị của HS : Bảng nhĩm

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số - nề nếp

Lớp 6A4 vắng Lớp 6A5 vắng

2.Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra 15’)

a- Ma trận đề kiểm tra 15’

Chủ đề chính

Các mức đợ cần kiểm tra

Tởng

So sánh phân số 1

1

2 3

2 1 1,5 1

1

3 4,5

Tính chất cơ bản của

phép nhân phân số

1 1,5

1 1

2 2,5

4 3 4 2 2 7 10

b- Đề kiểm tra:

I Phần trắc nghiệm:(5 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Điền dấu thích hợp ( <; > ) vào ơ vuơng:

A 1 2

; B 3 6

; C 3 0

; D 0 1

Câu 2: (1,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống (…):

A 3 5

8 8+ = ; B 1 3

− + = ; C 1 0

2+ = ;

Câu 3: (1,5 điểm) Điền chữ thích hợp vào chỗ trống (…)

Hãy chỉ rõ đã sử dụng tính chất nào trong các bước làm sau:

Tính tởng 3 1 2 3 6

A=− + +− + +

A = 3 2 1 6 3

− +− + + +

(……….)

A = 3 2 1 6 3

 +  + + +

A = (-1) + 1 + 3

4

A = 0 + 3

Trang 2

A = 3

4

II Phần tự luận: (5 điểm)

Câu 5 (1 điểm) So sánh hai phân số: 14

21 và

30 36

Câu 6 ( 3 điểm) Tính: a) 3 1

− ; b) 5 1

− − ;

Câu 7 ( 1 điểm) Tính nhanh: 5 8 2

− − +−

c- Đáp án và biểu điểm:

I Phần trắc nghiệm: (5 điểm)

Mỗi ý đúng 0,5 điểm

Đáp án A >; B >; C <; D < A 1; B

4 7

; C 1 2

− Tính chất giao hoán

Tính chất kết hợp Cợng với số 0

II Phần tự luận: (5 điểm)

Câu 5: 14 2;

21 3= 30 5

36=6; (0,5 điểm) 2 4 5

3 = <6 6; Vậy: 14 30

21 36< (0,5 điểm) Câu 6: a) 3 1

5 2 10 10 10+ = + = (2 điểm); b) 5 1

− +− = − +− = −

(1 điểm) Câu 7: 5 8 2

− − +−

− +− + =− + =

(1 điểm)

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: (1’) Để củng cố các kiến thức về phép cợng, trừ, số đối hơm nay ta luyện tập

T

G Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

20

HOẠT ĐỘNG1: Luyện tập- Muốn tìm số hạng chưa biết của

1 tổng ta làm thế nào?

- Trong phép trừ, muốn tìm số trừ

ta làm thế nào?

- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập

- Cho HS làm bài 63/34 sgk Điền

phân số thích hợp vào chỗ (…)

H dẫn: a + b = c ⇒ b c a a c b= −= −

a – b = c⇒ b a c a c b= += −

Yêu cầu HS làm bài theo nhĩm

-Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

-Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

)

3 12 4

2 1 11 )

5 3 15

1 1 1 )

4 20 5

a x

b x

c x

d x

- HS hoạt đợng nhĩm

− + = ;

13− − =

- Đại diện vài nhĩm trình bày bài

- HS nhận xét, bở sung

Bài tập 1: Tìm x , biết:

)

)

)

4 20 8

13

− + =

− + =

− =

− − =

Bài 63/34 SGK

− + − = ;

− − − =

Trang 3

- GV nhận xét, đánh giá các nhĩm.

-GV: gọi 1 HS lên bảng làm bài 67

sgk

Lưu ý:phải đưa phân số có mẫu

âm thành phân số bằng nó và có

mẫu dương

- Tương tự áp dụng cho bài tập 68

sgk

- 1Hs lên bảng trình bày

- HS nhận xét, bở sung

-2 HS lên bảng làm bài tập 68 a)

3.4 7.2 13 39

=3.4 5.7 1.28 19

- HS nhận xét, bở sung

Bài tập 67/35 SGK

2 5 3 2 5 3

9 12 4 9 12 4

8 ( 15) 27 20 5

36 36 9

Bài 68/35 SGK

4.9 3.12 18.2

− −

d)

− + + =

7’

HOẠT ĐỘNG 2; Củng cố :

1) Thế nào là 2 số đối nhau?

2) Nêu quy tắc phép trừ phân số

3) Cho x=1924− −21+247 

Hãy chọn kết quả đúng trong các

kết quả sau:

25

;

24

x= x=1 ; x=32

- HS phát biểu định nghĩa số đối và quy tắc trừ phân số

3) Kết quả đúng:

x = 1

4.Hướng dẫn dặn dị cho tiết sau: (1’)

• Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số

• Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập

• Ơn lại quy tắc nhân hai phân số ở tiểu học đã học

- Bài tập 78,79,80,81,82 SBT tr 15,16

- Cần nhớ công thức: a c ad bc

+

− =

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 4

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu hỏi 1,2,3:

; E 1 1

− ;

− + =

Câu 1: (1,5 điểm) Trong các cách viết sau đây, cách viết nào sai?

A 3

7

− <

4 7

; B 2 4

< ; C 5

23<

10

46; D

11 11> ; E 0

27

− <

1

2; F

0

2>

3 2

Ngày đăng: 10/05/2015, 10:00

w