Số NST cú trong tế bào sinh dưỡng của người là: A.. Bệnh Đao thuộc loại thể đột biến nào sau đõy: AA. Bệnh Tớc-nơ thuộc loại thể đột biến nào sau đõy:A.. Trong cỏc dạng đột biến thỡ loại
Trang 1Ma trận
Đề kiểm tra học kỳ I - Môn Sinh 9
Năm học 2010 - 2011
Các
chủ đề
Các mức độ nhận thức
Tổng
Chơng
I
2 câu
0,5đ
1 câu 0,25đ
2 câu
Chơng
II
3 câu
0,75đ
1 câu
Chơng
III
2 câu
0,5đ
1 câu
Chơng
IV
1 câu 1,0đ
1 câu 0,25đ
1 câu 1,5đ 2,75
Chơng
V
2 câu
Tổng 7 câu
1,75đ
2 câu 2,5đ
3 câu 0,75đ
2 câu 3,0đ
2 câu 0,5đ
1 câu 1,5đ
17 câu
10 điểm
Vinh Quang, ngày 07/12/2010
Ngời lập
Cao Văn Lơng
Trang 2ờng THCS Vinh Quang Đề kiểm tra học kỳ I
năm học 2010-2011
Môn sinh - lớp 9
(Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao
đề)
I - phần trắc nghiệm (3đ):
Hóy ghi lại chỉ một chữ cỏi đứng trước cõu trả lời mà em cho là đỳng vào ụ tương ứng
Đ.A
1 Trội hoàn toàn là hiện tượng:
A gen trội ỏt hoàn toàn gen lặn B cơ thể lai mang kiểu hỡnh trội
C thể dị hợp mang kiểu hỡnh trung gian D F 1 mang tớnh trạng trội
2 Kiểu gen đồng hợp là: A AaBB B AABb C Aabb D AAbb
3 Phộp lai nào sau đõy là phộp lai phõn tớch:
A AA x Aa B Aa x AA C Aa x aa D Aa x Aa
4 AND cú chức năng gỡ?
A Lưu giữ thụng tin di truyền B Truyền đạt thụng tin di truyền
C Chứa cỏc gen mang thụng tin di truyền D Gồm A và B
5 Số NST cú trong tế bào sinh dưỡng của người là: A 22 B 23 C 44
D 46
6 Giảm phõn là hỡnh thức phõn bào xảy ra ở:
A tế bào sinh dưỡng B hợp tử
C tế bào sinh dục ở thời kỳ chớn D tế bào sinh dục sơ khai
7 Ký hiệu chỉ loại ARN thụng tin là: A mARN B tARN C rARN D dARN
8 Cặp NST giới tớnh tồn tại ở loại tế bào nào?
A Giao tử B Trứng C Tế bào sinh dưỡng D Tinh trựng
9 Trong nguyờn phõn cú thể quan sỏt hỡnh thỏi NST rừ nhất ở:
A kỡ trung gian B kỡ đầu C kỡ giữa D kỡ sau
10 Bệnh Đao thuộc loại thể đột biến nào sau đõy: A 2n - 1 B 2n + 1 C 2n + 2
D 3n
11 Bệnh Tớc-nơ thuộc loại thể đột biến nào sau đõy:A 2n - 1 B 2n + 1 C 2n + 2
D 3n
12 Trong cỏc dạng đột biến thỡ loại nào cú ý nghĩa giỳp sinh vật thớch nghi?
A Đột biến gen B Đột biến cấu trỳc NST C Dị bội thể D Đa bội thể
II - phần tự luận (7đ):
Cõu 1 (1,5đ): Một đoạn ARN cú trỡnh tự cỏc Nuclờụtit như sau:
- A - A - X - U - X - G - U - G - .
Hóy xỏc định trỡnh tự cỏc Nuclờụtớt trong đoạn gen đó tổng hợp nờn đoạn ARN trờn.
Cõu 2 (1,0đ): Đột biến gen là gỡ? Cú những dạng đột biến gen nào?
Cõu 3 (3,0đ): Ở lỳa, tớnh trạng thõn thấp là trội hoàn toàn so với thõn cao Cho lai hai
giống lỳa thõn thấp thuần chủng với thõn cao thu được cỏc cõy F 1
a Hóy cho biết kiểu gen và kiểu hỡnh của cỏc cõy F 1 ? Viết sơ đồ lai minh hoạ?
b Nếu cho cỏc cỏc cõy F 1 giao phấn với lỳa thõn cao thỡ kết quả sẽ như thế nào? (Viết sơ
đồ lai minh hoạ).
Trang 3Cõu 4 (1,5đ): Lỏ cõy thay đổi về kớch thước do thay đổi mụi trường sống là loại biến dị
nào? Phõn biệt thường biến và đột biến?
Đáp án - biểu điểm
Môn: Sinh 9
I - trắc nghiệm (3đ): Mỗi ý đúng 0,25đ
II - Tự luận (7đ):
Câu 1(1,5đ):
Trình tự mạch mã gốc tổng hợp nên ARN:
- T - T - G - A - G - X - A - X - 0,75đ
Trình tự đoạn gen đã tổng hợp nên ARN là:
- A - A - X - T - X - G - T - G -
- T - T - G - A - G - X - A - X -
- Viết đợc trình tự của 2 mạch: 0,5đ
Câu 2 (1,0đ):
- Nêu đợc khái niệm về đột biến gen: 0,5đ
Đột biến gen là những biến đổi về cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit
- Các dạng đột biến gen: Mất một cặp Nu, thêm một cặp Nu, thay cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác 0,5đ
Câu 3 (3,0đ):
Quy ớc: gen A quy định tính trạng thân thấp, a quy định tính trạng thân cao
(0,5đ) Suy ra: Tính trạng thân thấp thuần chủng có KG: AA, tính trạng thân cao có
a Theo bài ra ta có sơ đồ lai:
KL: KG F1: Aa KH: Thân thấp (0,25đ)
b Khi cho F1 giao phấn với lúa thân cao ta có sơ đồ lai:
G: A; a a (0,25đ)
KH: 50% đậu thân thấp: 50% đậu thân cao (0,5đ)
Trang 4Câu 4 (1,5đ):
- Lá cây thay đổi về kích thớc khi môi trờng thay đổi là để thích nghi với môi trờng sống => Đây là loại biến dị thờng biến (0,25đ)
- Chỉ làm biến đổi kiểu hình,
không làm thay đổi vật chất di
truyền
- Do tác động trực tiếp của môi
tr-ờng sống
- Không di truyền đợc cho thế hệ
sau
- Giúp cá thể thích nghi với điều
kiện môi trờng thay đổi
- Không là nguồn nguyên liệu cho
chọn giống và tiến hoá
0,2 5
0,2 5
0,2 5
0,2 5
0,2 5
- Gây biến đổi về vật chất di truyền (ADN, NST) dẫn đến biến đổi kiểu hình
- Do tác động từ môi trờng ngoài hay
sự rối loạn trao đổi chất của môi tr-ờng trong
- Di truyền cho các thế hệ sau
- Phần lớn gây hại cho bản thân sinh vật
- Là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá
HS trả lời theo ý hiểu của mình nhng vẫn đảm bảo ý so sánh vẫn cho điểm.