1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1 tiết Hình học 10 chương 2

7 982 11

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 409,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính các tích vô hướng sau : uuur uuur.. a Tìm tọa độ giao điểm I của AB với trục Ox.. 1 Tính cosA , bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC.. 2 Tính độ dài bán kính đường tròn n

Trang 1

I.CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 1 Tích vô hướng uuur uuur

AB AC bằng :

A 2 B 1

2 C

3

3 4

Câu 2 Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB bằng 1, cạnh BC =2 Tích vô

hướng uuur uuur.

AB AC bằng :

A 1 B 2 C 5

Câu 3 Cho tam giác ABC có AB = 5 , AC = 8 , góc BAC = 600 Diện tích tam giác ABC bằng :

A 20 B 40 3 C 20 3 D 10 3

Câu 4 Cho tam giác ABC có A (0;3),B(2,–2),C(7;0)

A Tam giác ABC vuông cân B Tam giác ABC đều

C Tam giác ABC vuông tại A D Tam giác ABC cân tại C

Câu 5 Cho hai vectơ ,a b ngược hướng và khác vec tơ không.r r

A .a brr= a br r B .a brr= −a br r C .a brr= −a br.r D .a brr= −1

Câu 6 Cho tam giác ABC có AB = 5 , AC = 8 , BC = 7 Góc BAC bằng :

A 300 B 450 C 1200 D 600

II.PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: ( 3 điểm) Cho hình thoi ABCD có cạnh AB = a và góc ABC = 1200 Tính các tích vô hướng sau : uuur uuur.

AB AC , D Duuur uuur

A C

Câu 2: ( 4 điểm) Cho hai điểm A (1 ; 3 ) , B ( 5 ; –1 ).

a) Tìm tọa độ giao điểm I của AB với trục Ox

b) Tìm tọa độ điểm C thuộc trục Oy sao cho IC vuông góc với AB

c) Tính diện tích tam giác ABC

============================

Trang 2

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )

Câu 1: Lấy điểm M bất kỳ trên nửa đường tròn đơn vị sao cho ·xOM = α A) 0 ≤ sinα≤ 1 B) sinα = 0 C) sinα = 1 D) 1 ≤ sinα < +∞

Câu 2: Biết uuur uuurAB AC. =AB AC , em có nhận xét gì về 3 điểm A , B , C ?.

A) B nằm giữa A và C B) C nằm giữa A và B

C) 3 điểm A,B,C thẳng hàng D) A nằm ngoài đoạn thẳng BC

Câu 3: Trong ∆ABC có a = 3 , b = 7 , c = 8 , độ dài trung tuyến CM bằng : A) 6 5

52

52

52 4

II.PHẦN TỰ LUẬN : ( 7điểm )

Câu 4 :Cho ABC có AB = 2, AC = 4 , BC = 2 3 .

1) Tính cosA , bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC

2) Tính độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

3) Tính độ dài đường cao hc của tam giác ABC

Câu 5: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, góc  = 1200

Cho điểm M thỏa : uuuurBM =2uuurBC Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AM.

=======================

Trang 3

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )

Câu 1: Lấy điểm M bất kỳ trên nửa đường trịn đơn vị sao cho ·xOM = α

A) 0 ≤ sinα≤ 1 B) sinα = 0 C) sinα = 1 D) 1 ≤ sinα < +∞

Câu 2: Biết uuur uuurAB AC. =AB AC , em cĩ nhận xét gì về 3 điểm A , B , C ?.

A) B nằm giữa A và C B) C nằm giữa A và B

C) 3 điểm A,B,C thẳng hàng D) A nằm ngồi đoạn thẳng BC

Câu 3: Trong ∆ABC cĩ a = 3 , b = 7 , c = 8 , độ dài trung tuyến CM bằng : A) 6 5

52

52

52 4

Câu 4: Cho hình vuơng ABCD , cạnh a Giá trị của uuur uuur.

AB AC là

A) uuur uuurAB AC a = 2 B) uuur uuurAB AC =2a2 C) 2

2

=

uuur uuur a

AB AC D) uuur uuurAB AC. =0

Câu 5: Cho tam giác ABC vuơng tại B, cĩ BC = 4, AC = 12 Bán kính đường trịn

ngoại tiếp của tam giác ấy bằng ?

A) 2 B) 6 C) 4 2 D) Một đáp số khác

Câu 6 : Cho ∆ABC , P là nửa chu vi của ∆ABC Nếu S∆ABC = P(P – a) thì :

II.PHẦN TỰ LUẬN : ( 7điểm )

Câu 7 : Cho ABC cĩ AB = 2, AC = 4 , BC = 2 3 .

1) Tính cosA , bán kính đường trịn nội tiếp r của tam giác ABC

2) Tính độ dài đường cao hc của tam giác ABC

3) Tính độ dài đường phân giác trong và phân giác ngồi của gĩc Â

Câu 8: Cho tam giác ABC cĩ AB = 3, AC = 4, gĩc  = 1200

1/ Tính các tích vơ hướng AB.AC và BC.AB uuur uuur uuur uuur

2/ Cho điểm M thỏa : uuuurBM =2uuurBC Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AM.

==========================

Trang 4

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3đ)

Câu 1: (0.5đ) Cho ∆ABC đều, có cạnh bằng a Tích vô hướng uuur uuur

AB AC là:

a) a2 b) –a2 c) a2

2

a 2

Câu 2: (0,5đ) Cho A(–3;0); B(2;1); C(–3;4) Tích uuur uuur.

AB AC là:

a) 4 26 b) 4 c) –4 d) 9

Câu 3:(0.5đ).Cho ∆ABC vuông tại A, AB=a,BC=2a.Tích vô hướng uuur uuur

AB BC bằng

a) 2a2 b) –a2 c) – 3a2 d) a2

Câu 4 : (0.5đ) Cho tam giác ABC có AB=3,2; AC=5,3; BC=7,1.thì:

a) Góc A tù b) Góc B tù c) Góc C tù d) A,B,C đều nhọn

Câu 5 : (0.5đ) Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a, biết uuur uuur.

AB AD =

2

2 Số

đo góc B của hình thoi là :

a) 300 b) 600 c) 1500 d) 1200

Câu 6: (0.5đ) Cho a =(–2;3), r r

b =(4;1) Côsin của góc giữa 2 vectơ a b vàr+r

−r

r

a b là :

a) 1

5 2 b)

2 5

10

− d) 2

10

Phần II Trắc nghiệm tự luận (7đ)

Câu 1 (3đ) : Cho tam giác ABC có AB=3, AC=7, BC=8

a) Tính số đo góc B

b) M là chân đường trung tuyến và H là chân đường cao kẻ từ B của tam giác ABC Tính độ dài đoạn thẳng MH

Câu 2: (2đ) Trong mp Oxy cho A(–1, 2); B(4, 3), C(5, –2)

a) Tính uuuruuur.

BA BC Hỏi ∆ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác này b) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình vuông

Câu 3: (1đ) Cho r

a =5; r

b =3; a b =7 Tính r+r a b r− r

Câu 4: (1đ) Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh a, b, c thỏa: b –c =

2

a

h h h (với ha, hb, hc là 3 đường cao của ∆ABC vẽ từ các đỉnh A, B, C)

================

Trang 5

Phần I CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM ( 3đ )

Câu 1: Giá trị của sin600 là :

A 1

2 B

2

2 C –

2

2 D

3 2

Câu 2 : Mệnh đề nào sau đây là đúng ? Với 00 ≤α ≤ 1800

A sinα ≥ 0 B cosα ≥ 0 C tanα ≥ 0 D cotα ≥ 0

Câu 3 : Cho tam giác ABC đều Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A (uuur uuur, )

AB BC = 600 B (uuur uuur, )

AC AB = 600

C (uuur uuur, )

CB AB = 1200 D (uuur uuur, )

AC CB = 600

Câu 4: Khẳng định nào sao đây là đúng?

A a brr= a b r r B a br.r= a br .sin ,r ( )a br r

C →a b = a br.r= a br .cos ,r ( )a b D r r a br.r= a br .cos ,r ( )a br r

Câu 5 : Cho tam giác ABC có a=3 ; b= 4 và ; c = 5 Diện tích tam giác ABC là :

Câu 6 : Cho hai điểm M (–2;2) và N(1 ; 1).Điều khẳng định nào sao đây là đúng?

A (3;1)

10

=



uuuur

uuuur

MN

( 3;1) 10

=



uuuur uuuur

MN

(3; 1) 10

=



uuuur uuuur

MN

( 1;1) 2

=



uuuur uuuur

MN

Phần II TỰ LUẬN (7 đ )

Câu 1: Cho hình bình hành ABCD, gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD.

CMR : uuur uuurAD BC+ =2uuurEF

Câu 2 : Cho ABC có a =4 ; b =4 3 và góc C =300

a Tính diên tích ABC

b Gọi D là điểm trên cạnh AB sao cho BD =1 .Tính độ dài CD

Câu 3 : Trong mp (Oxy), cho điểm A (1 ; 1 )và I ( 0 ; 2 )

a Tìm toạ độ của điểm B là điểm đối xứng của A qua I

b Tim toạ độ điểm C có hoành độ bằng 2 sao cho ABC vuông tại B

=======================

Trang 6

I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :(3 điểm)

Câu 1 :Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là đúng ?

I AB.CDuuur uuur= −AB.CDuuur uuur II AB.CDuuur uuur= −AB.DCuuur uuur

III AB.CDuuur uuur= −DC.BAuuur uuur

Câu 2 : Gọi H là trực tâm của ABC Mệnh đề nào sau đây sai ?

I HA.BC HA.CBuuur uuur uuur uuur= II BH.BC BA.BCuuur uuur uuur uuur=

III BH.BC BH.BAuuur uuur uuur uuur=

Câu 3 : Từ các hệ thức a b a c và rr=r r r r=

b c ta suy ra được :

b cùng phương với r

c và a brr≠0

C ar≠0r D a b a c r r = r r = 0

Câu 4 : Cho đoạn thẳng AB = 2a và O là trung điểm của AB Với điểm M bất kì,

ta có :

A uuur uuurMA MB OM = 2−a2 B uuur uuurMA MB a = 2−MO2

C uuur uuurMA MB OM = 2 D uuur uuurMA MB a = 2

Câu 5 : Cho ∆ABC biết các cạnh a = 52,1cm; b = 85cm; c = 54cm Góc tù của ABC là :

A Không có góc nào B ˆA C ˆB D ˆC

Câu 6 : Cho ·xOy = 300 và 2 điểm A, B lần lượt di động trên Ox, Oy Biết AB =

1 Độ dài lớn nhất của đoạn OB bằng :

II – TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7 (3 điểm) : Trên mp toạ độ Oxy, cho 2 điểm A(1; –3), B(7;–1).

a) Tìm điểm C trên trục Ox cách đều A và B

b) Tìm điểm D trên trục Oy sao cho uuur uuur

AD AB = 3

c) Chứng tỏ OAB vuông,tính góc

Câu 8 (4 điểm ) : Cho ABC biết a = 6 cm, b = 2cm, c =(1 + 3 )cm

a) Tính góc ˆB

b) Tính chiều cao ha

c) Tính độ dài đường phân giác trong BD

=====================

Trang 7

I.Trắc nghiệm khách quan (3đ):

Câu 1: cos 1500 bằng:

A 1

1

3

3 2

Câu 2: Cho ∆ABC đều, đường cao AH Khẳng định nào đúng?

A sin ·HAB = 3

2 B cos ·

1 2

=

2

=

Câu 3: Cho a,br r ngược hướng và khác 0r Chọn kết quả đúng:

A a.b 0r r= B a.b 0r r r= C a.br r= −a br r D a.br r= a br r

Câu 4: Cho ABC có AB= 4, AC= 6, =1200 thì:

A AB.ACuuur uuur= –12 3 B AB.ACuuur uuur=12

C AB.ACuuur uuur= 24 D AB.ACuuur uuur=–12

Câu 5: Nếu ABC có a2 < b2 + c2 thì:

A là góc nhọn B là góc vuông C là góc tù D là góc nhỏ nhất

Câu 6: Cho ∆ABC vuông cân tại A có AB = AC =24cm Hai đường trung tuyến

BF và CE cắt nhau tại G Diện tích ∆GFC là:

II.Trắc nghiệm tự luận (7đ):

Câu 7: Cho ABC có: BC = 2 , AC = 2, trung tuyến AM = 7 .

a) Tính độ dài AB

b) Tính số đo góc A

c) Tính S∆ABC, R, r

Câu 8: Cho A (1:3), B(2:0), C (–2:2)

a) Định hình tính ABC

b) Tìm toạ độ điểm D∈Oy sao cho DA = DB

c) Tính cos ·DAB từ đó suy ra độ lớn ·DAB

=====================

Ngày đăng: 09/05/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w