Tính diện tích của hình chữ nhật đó... Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi ?... HƯỚNG DẪN CHẤM – THANG ĐIỂMI.
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC Lấ THẫ HIẾU Thứ ngày tháng năm 2011
Họ Và Tên: Kiểm tra giữa học kỳ II
Lớp 4 Môn: Toán ( Thời gian: 40 phút )
I TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào những chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng :
Câu 1: Phân số
5
4
bằng:
A
16
20
B
20
16
C
15
16
D
16
12
Câu 2: Phân số nào lớn hơn 1 ?
A
11
8
B
8
8
C
11
11
D
8 11
Câu 3: Dãy phân số nào sau đây viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
A
8
3
;
8
7
;
8
8
;
8
9
B
8
7
;
8
3
;
8
8
;
8
9
C
8
9
;
8
8
;
8
7
;
8
3
D
8
8
;
8
9
;
8
3
;
8 7
Câu 4: Phép trừ 5-
2
1
có kết quả là:
A
2
5
B
5
2
C
2
9
D
5 5
Câu 5: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để 37m29dm2 = dm2 là:
Câu 6: Phép tính
6
5
+
6
7
+
6
11
có kết quả là:
A
6
22
B
6
23
C
6
24
D
6
25
Cõu 7: Phộp tớnh 3 x 52 cú kết quả là:
A 55 B 155 C 56 D 51
Cõu 8: Điền dấu <, >, = thớch hợp vào chỗ chấm:
32 kg 64 kg
A = B < C >
II Phần tự luận:
Bài 1: Tính:
Trang 2a,
4
3
3
2
= ……… b,
8
3 6
5
= ………
c,
3
8
5
4
x = ……… d,
3
1 : 5
9
= ………
Bµi 2: T×m x:
x +
4
3
=
2 3
Bµi 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 98m và chiều rộng 117 m
Tính diện tích của hình chữ nhật đó
Trang 3Bài 4: Tuổi bố và tuổi con cộng lại đợc 64 tuổi Bố hơn con 36 tuổi Hỏi bố bao nhiêu
tuổi, con bao nhiêu tuổi ?
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM – THANG ĐIỂM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) ( Mỗi ý đúng đợc : 0,5 điểm)
Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Cõu 7 Cõu 8
II PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm) (Mỗi ý đúng: 0,5 điểm)
a,
4
3
3
2
=
12
17 12
9 12
8
8
3 6
5
=
24
11 48
22 48
18 48
40
c,
3
8
5
4
x =
15
32
d,
3
1 : 5
9
=
5
27 1
3 5
9
x
Bài 2: (1 điểm)
x +
4
3
=
2 3
x =
4
3 2
3
( 0,5 điểm)
x =
4
3 8
6
( 0,5 điểm)
Bài 3 ( 1 điểm) Bài giải
Trang 5
DiÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt lµ:
9
8
x
11
7
=
99
56
(m2) 0,75 điểm
§¸p sè:
99
56
(m2) 0,25 điểm
Bµi 4 ( 2®iÓm) Bµi gi¶i:
Tuæi cña bè lµ: ( 0,75 ®iÓm)
( 64 + 36 ) : 2 = 50 ( tuæi) Tuæi cña con lµ:
(64 – 36 ) : 2 = 14 ( tuæi) HoÆc: 64 – 50 = 14 (tuæi) ( 0,75 ®iÓm)
50 – 36 = 14 (tuæi)
§¸p sè: Bè: 50 tuæi
Con: 14 tuæi ( 0,5 ®iÓm)