Dãy đồng đẳng của hai hidrocacbon là: Câu 8 Một hỗn hợp gồm 2 ankan đồng đẳng liên liếp có khối lượng 24,8 gam.. Anken là những hydrocacbon mạch hở mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=
Trang 1HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐRÔCACBON Câu 1: CTPT của hidrôcacbon có dạng tổng quát CnH2n+2-2k Với k ≥O thì k là:
Câu 2 : Các dãy đồng đẳng sau đây có cùng dạng công thức phân tử:
Câu 3 X có công thức phân tử C6H14 X tác dụng Cl2 (ánh sáng, to) thu được tối đa 2 sản phẩm thế monoclo Tên của X là:
Câu 4 Cho X là 4-metylhex -2-en; Y là 5-etylhept-3-en; Z là 2-metylbut-2-en và T là 1-clopropen Các chất có đồng phân hình
học là:
Câu 5 Các thuốc thử đủ để phân biệt metan, xiclo ankan là:
Câu 6 Hai xicloankan X và Y đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25 Khi monoclo hóa (có chiếu sáng) thì X cho 4 sản
phẩm, Y chỉ cho 1 sản phẩm duy nhất Tên của X và Y là:
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn hồn hợp X gồm hai hidrocacbon cùng dãy đồng đẳng Hấp thụ hết sản phẩm vào bình đựng dung
dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 1,276 gam và thu được 2 gam kết tủa Dãy đồng đẳng của hai hidrocacbon là:
Câu 8 Một hỗn hợp gồm 2 ankan đồng đẳng liên liếp có khối lượng 24,8 gam Thể tích tương ứng là 11,2 lít (ở đktc) Công thức
phân tử của 2 ankan là:
A CH4; C2H6 B C2H6; C3H8 C C3H8; C4H10 D C4H10; C5H12
Câu 9 Số đồng phân của chất có công thức phân tử C4H10 là :
Câu 10 : Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 (1:1) số sản phẩm thu được là:
Câu 11: Cho biết tên của hợp chất sau theo IUPAC ?
CH2 C
CH2
CH2 CH2
CH3
CH2Cl
A 1-Clo-4-Etylpenten-4 B 1-clo-4-metylenhexan C 2-etyl-5-Clopenten-1 D 5- Clo-2-etylpenten-1
Câu 12 : Quy tắc Maccopnhicop chỉ áp dụng cho :
Câu 13: Những hợp chất nào sau đây có thể có đồng phân hình học (cis-trans)
CH3CH = CH2 (I) ; CH3CH = CHCl (II) ; CH3CH = C(CH3)2 (III)
C
H3
CH3
C2H5
C2H5
C
H3
C C
Cl H
C2H5
(IV) (V)
Câu 14 :Ankan A có 16,28%H trong phân tử (về khối lượng) vậy CTPT và số đồng phân tương ứng của A là :
A C6H14 và 4 đồng phânB C6H14 và 5 đồng phân C C5H12 và 3 đồng phânD C6H14 và 6 đồng phân
Câu 15: Chọn câu trả lời đúng :
A Anken là những hydrocacbon mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C
B Anken là những hydrocacbon mà CTPT có dạng CnH2n, n ≥ 2, nguyên
C Anken là những hydrocacbon không no có CTPT CnH2n, n ≥ 2, nguyên
D Anken là những hydrocacbon mạch hở mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C
Câu 16: Khi đốt cháy một hydrocacbon X ta thu được (số mol CO2/ số mol H2O < 1) Vậy X có thể là :
A C2H2 B C12H12 C C3H6 D A,B đều đúng
Câu 17: Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hydrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O > số mol
CO2 thì CTPT tương đương của dãy :
A CnHn, n ≥ 2 B CnH2n+2, n ≥1 C CnH2n-2, n≥ 2 D Tất cả đều sai
Câu 18 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hydrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28đvC, ta thu được 4,48
l CO2 (đktc) và 5,4g H2O CTPT của 2 hydrocacbon trên là :
A C2H4 và C4H8 B C2H2 và C4H6C C3H4 và C5H8 D CH4 và C3H8
Trang 2Câu 19: Khi đốt cháy metan trong khí Cl2 sinh ra muội đen và một chất khí làm quỳ tím hóa đỏ Vậy sản phẩm phản ứng là :
Câu 20: Đốt cháy 2 hydrocacbon đồng đẳng liên tiếp ta thu được 6,43g nước và 9,8gam CO2 vậy CTPT 2 hydrocacbon là :
A C2H4 và C3H6 B CH4 và C2H6C C2H6 và C3H8 D Tất cả đều sai
Câu 21: Khi cộng HBr vào 2-metylbut -2 - en theo tỉ lệ 1:1, ta thu được số sản phẩm.
Câu 22: Đốt cháy một thể tích hydrocacbon A cần năm thể tích oxi Vậy CTPT của A là :
A C3H6 B C6H12 C C3H8 D B và C đều đúng
Câu 23 :Hỗn hợp 2 ankan liên tiếp có dhh/H2 = 24,8 CTPT của 2 ankan đó là :
A CH4 ; C2H6 B C2H6 C3H8 C C3H8 và C4H10 D Tất cả đều sai
Câu 24 : Ở điều kiện thường, các hydrocacbon ở thể khí gồm :
A C1→ C4 B C1→ C5 C C1→ C6 D C2→ C10
Câu 25: Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon no
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O m có giá trị
A 2 gam B 4gam C 6 gam D 8 gam
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thì thu được 9,45 gam nước Cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2
dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
A 37,5 g B 52,5 g C 15g D 42,5 g
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thì thu được 11,2 lít CO2(ĐKTC ) và 12,6 gam H2O.Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào ?
A Ankan B.Anken C Ankin D Aren
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thì thu được 22,4 lít CO2 (ĐKTC ) và 25,2 g
H2O.Hai hiđrocacbon đó là
A.C2H6 và C3H8 B C3H8 và C4H10 C C4H10 và C5H12 D C5H12 và C6H14
Câu 30: Hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng liên tiếp có khối lượng là 24,8 gam Thể tích tương ứng của hỗn hợp là 11,2 lít( đktc)
Công thức phân tử của các ankan là:
A.C2H6 và C3H8 B C3H8 và C4H10 C C4H10 và C5H12 D C5H12 và C6H14
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở trong cùng một dãy đồng đẳng thì thu được 11,2 lít CO2 ( ĐKTC )
và 9 gam H2O Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào ?
A Ankan B Anken C Ankin D Aren
Câu 32: Hỗn hợp 2 ankan ở thể khí có phân tử khối hơn kém nhau 28 đvc Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp trên ta thu được
6,72 lít khí CO2 ( các khí đo ở đktc ) Công thức phân tử của 2 ankan là
A CH4 và C3H8 B C2H6 và C4H10 C CH4 và C4H10 D C3H8 và C5H12
Câu 33: Hỗn hợp 2 hiđrocacbon có phân tử khối hơn kém nhau 14 đvc Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên ta thu được 5,6 lít khí
CO2 ( đktc ) và 6,3 gam hơi nước Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đó là:
A C2H6 và C3H8 B C3H8 và C4H10 C C3H6 và C4H8 D C4H8 và C6H12
Câu 34: Hỗn hợp 2 hiđrocacbon có phân tử khối hơn kém nhau 28đvc Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên ta thu được 6,72 lít khí
CO2 ( đktc ) và 7,2 gam hơi nước Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đó là:
A CH4 và C3H8B C2H4 và C4H8 C C3H6 và C5H10 D C2H6 và C4H10
Câu 35: Hỗn hợp 2 hiđrocacbon có phân tử khối hơn kém nhau 28đvc Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp trên ta thu được
8,96 lít khí CO2 ( đktc ) và 7,2 gam hơi nước Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đó là:
A C5H12 và C3H8 B C2H4 và C4H8 C C3H6 và C5H10 D C4H8 và C6H12
Câu 36: Một hỗn hợp ( X ) gồm 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp nhau Nếu cho 5,6 lít hỗn hợp X (ĐKTC ) đi qua bình đựng dung
dịch Brom có dư thì thấy khối lượng bình tăng 8,6 gam Công thức phân tử của 2 ankin là:
A C3H4 và C4H6 B C4H6 và C5H8 C C2H2 và C3H4 D C4H10 và C6H14
Câu 37: Cho 14 gam hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng liên tiếp đi qua dung dịch nước brom thấy làm mất màu vừa đủ dung dịch
chứa 64 gam Br2
1 Công thức phân tử của các anken là:
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12
2 Tỷ lệ số mol của 2 anken trong hỗn hợp là:
Trang 3Câu : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 anken và 1 ankin rồi cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình ( 1 ) đựng H2SO4 đặc dư
và bình ( 2 ) đựng NaOH rắn dư Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình ( 1 ) tăng 63,36 gam và bình ( 2 ) tăng 23,04 gam Vậy
số mol ankin trong hỗn hợp là:
HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐRÔCACBON - 02 Câu 1: Để loại bỏ một ít tạp chất C2H2 ra khỏi hỗn hợp gồm C2H2 và C2H6, người ta có thể sử dụng dung dịch nào sau
Câu 2: Đốt cháy hết 0,2 mol hỗn hợp hai ankin là đồng đẳng kế, tiếp thu được 9,0 gam nước CTPT của 2 ankin là
A C2H2 và C3H4 B C3H4 và C4H8 C C4H6 và C5H10 D C3H4 và C4H6
Câu 3: Phản ứng đặc trưng nhất của hiđrôcacbon no là:
A Phản ứng crackinh B Phản ứng ôxihóa C Phản ứng phân huỷ D Phản ứng thế halogen
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Số lít khí O2 (đktc) tham gia phản ứng cháy là
Câu 5: Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B có cùng số nguyên tử cacbon A, B chỉ có thể là ankan hay anken Đốt cháy
4,48 lít (đkc) hỗn hợp X thu được 26,4 gam CO2 và 12,6 gam H2O Xác định CTPT và số mol của A, B trong hỗn hợp X
A 0,1 mol C3H8 và 0,1 mol C3H6 B 0,2 mol C2H6 và 0,2 mol C2H4
C 0,08 mol C3H8 và 0,12 mol C3H6 D 0,1 mol C2H6 và 0,2 mol C2H4
Câu 6: Cho 4,2 gam một anken cộng hợp vừa đủ với brôm ta thu được 20,2 gam sản phẩm cộng hợp Vậy CTPT của anken là
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V (m3) khí
CH4 (ở đktc) Giá trị của V là (hiệu suất của cả quá trình là 50%)
Câu 8: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng
của CO2 và H2O thu được là:
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, etilen(C2H4) được điều chế từ
A craking butan B cho etylclorua tác dụng với KOH trong ancol.
C cho axetilen tác dụng với H2 (Pd, tO) D đun đúng ancol etylic với H2SO4 ở 170OC
Câu 10: Chất nào sau đây có đồng phân hình học:
A CH3CH=CH2 B CH3CH=C(CH3)2 C CH3CH=CHCH2CH2CH3 D CH3CH2CH2CH3
Câu 11: Đốt cháy một hỗn hợp 2 anken thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và thu được lượng nước là
Câu 12: Trong số các phân tử: etan, etilen, metan, axetilen Phân tử có nhiều liên kết σ nhất là:
Câu 13: Để phân biệt các khí đựng riêng biệt C2H6, C2H4, C2H2 có thể dùng:
C Dung dịch Br2 trong CCl4, dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch NaOH
Câu 14: Điều kiện để ankin có thể tham gia phản ứng thế nguyên tử kim loại là:
A Có liên kết ba giữa mạch B Có khối lượng phân tử lớn hơn ion kim loại được thay thế
C Có liên kết ba đầu mạch D Là ankin phân nhánh
Câu 15: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc) Giá trị tối thiểu của V là:
Câu 16: Đốt cháy hết m gam hỗn hợp gồm CH4, C3H6, C4H10 thu được 17,92 lít khí CO2 và 21,6 gam H2O m có giá trị là: A 8g
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ
lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tên gọi của X là
A etan B 2-Metylpropan C 2,2-Đimetylpropan D 2-Metylbutan.
Câu 18: Thổi 0,25 mol khí etilen qua 125 ml dung dịch KMnO4 1M trong môi trường trung tính (hiệu suất 100%) khối lượng etylen glicol thu được bằng
Câu 19: Đốt cháy 19,8 gam hh 2 đồng đẳng của benzen liên tiếp thu được V lít CO2 và 16,2 gam nước Công thức 2 phân tử là
A C6H6, C7H8 B C8H10, C9H12 C C7H8, C8H10 D C9H12, C10H14
Câu 20: Số lượng các đồng phân cấu tạo xicloankan tương ứng với công thức phân tử C4H8 là:
Trang 4A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 21: Đặc điểm khơng phải đặc điểm chung của phản ứng hố học hữu cơ:
A Phản ứng xảy ra nhanh và hồn tồn B Phản ứng xảy ra chậm.
C Phản ứng xảy ra theo nhiều hướng khác nhau D Thường khơng hồn tồn
Câu 22: Đốt cháy hồn tồn một ankan thu được 0.1 mol CO2 và 0.2 mol H2O Cơng thức phân tử của ankan là:
Câu 23: Chất khơng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là:
Câu 24: Isopren cĩ thể tham gia phản ứng:
C Chỉ cĩ ứng trùng hợp D Cả cộng, trùng hợp và oxihĩa
Câu 25: Cho phản ứng sau: Al4C3 + H2O → A + B Các chất A, B là:
A C2H2, Al(OH)3 B C2H6, Al(OH)3 C CH4, Al2O3 D CH4, Al(OH)3
Câu 26: Cho khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 xảy ra hiện tượng:
A khơng cĩ hiện tượng gì xảy ra B xuất hiện kết tủa vàng nhạt
C xuất hiện kết tủa trắng D xuất hiện kết tủa đen
Câu 27: Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4?
A So sánh khối lượng riêng B Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất.
C Dùng dung dịch nước brom D Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy
Câu 28: Trong những chất sau chất nào khơng phải là ankađien liên hợp:
CH2=CH-CH2-CH=CH2 (1); CH3-CH=CH-CH3 (2); CH2=CH-CH=CH2 (3); CH3-CH=C=CH2(4)
A (5), (6) B (1), (2), (4), (5) C (3), (5), (6) D (1), (5), (6)
Câu 29: Cho 23 gam toluen tác dụng với hh HNO3 và H2SO4 H = 100% Khối lượng thuốc nổ TNT
(2,4,6 – trinitrotoluen)thu được
Câu 30: Cho 14gam hỗn hợp gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp đi qua dung dịch Br2 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 64g
Br2 CTPT của 2 anken là ( Cho Br = 80)
A C2H4, C3H6 B C3H6, C4H8 C C4H8, C5H10 D C3H6, C5H10
Câu 31: Khi cho metan tác dụng với clo cĩ ánh sáng khuếch tán theo tỉ lệ mol 1:2 chủ yếu tạo thành sản phẩm là:
Câu 32: Một hiđrocacbon cháy hồn tồn trong O2 sinh ra 8,8g CO2 và 3,6g H2O Cơng thức hố học của hiđrocacbon
Câu 33: Phân tích 2,12 gam một Hidrocacbon thơm X thu được 7,04gam CO2 và 1,8 gam H2O Tỉ khối của X so với khơng khí
là 3,65 Cơng thức của X
A C7H8 B C8H10 C C9H12 D C6H6
Câu 34: Hiđrocacbon X vừa làm mất màu dung dịch brom, vừa tác dụng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng Cơng thức phân
tử chất X là
Câu 35: Trùng hợp propilen cho sản phẩm là:
A [-CH2-CH(CH3)-] B [-CH2-CH(CH3)-]n C [CH2-CH(CH3)]n D [-CH2=CH(CH3)-]n
Câu 36: Cho các chất sau: CH2=CHCH3 (1), CH2=CHCH2CH3 (2), CH2=C(CH3)2 (3) , CH2=CHCH2CH2CH3 (4) ,
CH3CH=CHCH3 (5) Những chất là đồng phân của nhau là:
A (2), (3), (5) B (2), (5) C (1), (2), (4) D (1), (4)
Câu 37: Cho 6,72 lít C2H2 (đktc) đi từ từ pua ống nghiệm chịu nhiệt chứa than nung đỏ ở 600 độ, thu được 7,02 gam gam benzen, Hiệu suất púa trình là
Câu 38: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau: CH2=CHCH2CH3 + HCl →
A CH2=CH-CH2-CH2-Cl B CH2Cl-CH2-CH2-CH3 C CH2=CH-CHCl-CH3 D CH3-CH(Cl)CH2-CH3
Câu 39: Các chất nào cho sau có thể tham gia p/ư thế với Cl2 (as) ?
A etin, butan, isopentan B propan, toluen, xiclopentan
C xiclopropan, stiren, isobutan D metan, benzen, xiclohexan
TỰ LUẬN
Câu 1: Trình bày phương pháp nhận biết các dung dịch sau :
a/ Toluen, bezen, axetylen, etylen b/ Metan, etylen, axetylen, CO 2
Trang 5Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện, nếu có) :
→
Mêtan →1 Axetylen →4 Etylen →5 1,2 – đibrometan
→
6 Benzen →7 Etylbenzen →8 Stiren →9 PS →10 Toluen →11 Kalibenzoat
Câu 3: Dẫn 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm propan, etilen và axetilen qua dung dịch bom dư, thấy còn 1,12 lít khí không bị hấp
thụ Nếu dẫn 8,96 lít khí X trên qua dung dịch bạc nitrat trong amoniac thấy có 36 gam kết tủa Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp
Câu 4: Hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng Trộn 6,72 lít hỗn hợp A với lượng dư O2 rồi đem đốt cháy thu được 11,70g H2O và 21,28 lít CO2 Tìm công thức phân tử, % về thể tích mỗi chất trong hỗn hợp A
H TH NG HÓA V HI RÔCACBON – 03 Ệ Ố Ề Đ Câu 1: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33% Công thức phân tử của Y là:
Câu 2: Iso-hexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo ?
Câu 3: Cho 4 chất: metan, etan, propan và n-butan Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là:
Câu 4: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1
(trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là:
butan
Câu 5: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là:
D n-butan.
Câu 6: Cho hỗn hợp 2 ankan A và B ở thể khí, có tỉ lệ số mol trong hỗn hợp: nA : nB = 1 : 4 Khối lượng phân tử trung bình là 52,4 Công thức phân tử của hai ankan A và B lần lượt là:
A C2H6 và C4H10 B C5H12 và C6H14 C C2H6 và C3H8 D
C4H10 và C3H8
Câu 7: Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:
A 5,6 lít B 2,8 lít C 4,48 lít.
D 3,92 lít.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X
tác dụng với khí clo thu được 4 sản phẩm monoclo Tên gọi của X là:
A 2-metylbutan B etan C 2,2-đimetylpropan.
D 2-metylpropan.
Câu 9: Một hỗn hợp 2 ankan liên tiếp trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi với H2 là 24,8 Thành phần phần trăm về thể tích của 2 ankan là:
D 50% và 50%
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O Công thức phân tử 2 ankan là:
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10
D C4H10 và C5H12
Câu 11: X là hỗn hợp 2 ankan Để đốt cháy hết 10,2 gam X cần 25,76 lít O2 (đktc) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa Giá trị m là:
Câu 12: Hiđrocacbon X cháy cho thể tích hơi nước gấp 1,2 lần thể tích CO2 (đo cùng đk) Khi tác dụng với clo tạo một dẫn xuất monoclo duy nhất X có tên là:
D 2,2-đimetylpropan
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp, sau phản ứng thu được VCO2:VH2O =1:1,6 (đo cùng đk) X gồm:
Trang 6A CH4 và C2H6 B C2H4 và C3H6 C C2H2 và C3H6.
D C3H8 và C4H10
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC, ta thu được 4,48
l CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O CTPT của 2 hiđrocacbon trên là:
A C2H4 và C4H8 B C2H2 và C4H6 C C3H4 và C5H8
D CH4 và C3H8
Câu 15: Hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy X với 64 gam O2 (dư) rồi dẫn sản phẩm thu được qua bình đựng Ca(OH)2 dư thu được 100 gam kết tủa Khí ra khỏi bình có thể tích 11,2 lít ở 0oC và 0,4 atm Công thức phân tử của A và B là:
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D.
C5H12
Câu 16: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là
D 2-etylbut-2-en.
Câu 17: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X Các chất
X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
Câu 18: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3);
3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau ?
D (2), (3) và (4).
Câu 19: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
2,3- đimetylpent-2-en
Câu 20: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II);
CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V)
D (II), III, (IV), (V).
Câu 21: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
-CHBr-CH3
Câu 22: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất ?
Câu 23: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol X gồm
C B hoặc D.
D CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3
Câu 24: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là:
A (-CH2=CH2-)n B (-CH2-CH2-)n C (-CH=CH-)n
D (-CH3-CH3-)n
Câu 25: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối lượng bình brom
tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
A 0,05 và 0,1 B 0,1 và 0,05 C 0,12 và 0,03.
D 0,03 và 0,12.
Câu 26: 2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2 Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất A có tên là:
D 2,3-dimetylbut-2-en.
Câu 27: 0,05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phẩm có hàm lượng brom đạt
69,56% Công thức phân tử của X là:
Câu 28: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4,48 lít (ở đktc) Nếu cho hỗn hợp X đi qua bình đựng nước
brom dư, khối lượng bình tăng lên 9,8 gam % thể tích của một trong 2 anken là:
A 50% B 40%
Trang 7Câu 29: Một hỗn hợp X gồm ankan A và một anken B có cùng số nguyên tử C và đều ở thể khí ở đktc Cho hỗn hợp X đi qua
nước Br2 dư thì thể tích khí Y còn lại bằng nửa thể tích X, còn khối lượng Y bằng 15/29 khối lượng X CTPT A, B và thành phần % theo thể tích của hỗn hợp X là
C3H6
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2,4 mol CO2 và 2,4 mol nước Giá trị của b là:
D 24,9 lít.
Câu 31: Một hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon X, Y liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy 11,2 lít hỗn hợp X thu
được 57,2 gam CO2 và 23,4 gam CO2 CTPT X, Y và khối lượng của X, Y là:
A 12,6 gam C3H6 và 11,2 gam C4H8 B 8,6 gam C3H6và 11,2 gam C4H8
C 5,6 gam C2H4 và 12,6 gam C3H6 D 2,8 gam C2H4 và 16,8 gam C3H6
Câu 32: Chia hỗn hợp gồm C3H6, C2H4, C2H2 thành hai phần đều nhau
Phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO2 (đktc)
Phần 2: Hiđro hoá rồi đốt cháy hết thì thể tích CO2 thu được (đktc) là bao nhiêu ?
D 3,36 lít.
Câu 33: X là hỗn hợp C4H8 và O2 (tỉ lệ mol tương ứng 1:10) Đốt cháy hoàn toàn X được hỗn hợp Y Dẫn Y qua bình H2SO4 đặc
dư được hỗn Z Tỉ khối của Z so với hiđro là
Câu 34: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
A C4H6 và C5H10 B C4H4 và C5H8 C C4H6 và C5H8
D C4H8 và C5H10
Câu 35: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch HBr theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng ?
Câu 36: Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí không màu sau đây: SO2, C2H2, NH3 ta có thể dùng hoá chất nào sau
đây ?
Ca(OH)2
C Quì tím ẩm.
D Dung dịch NaOH
Câu 37: X là một hiđrocacbon khí (ở đktc), mạch hở Hiđro hoá hoàn toàn X thu được hiđrocacbon no Y có khối lượng phân tử
gấp 1,074 lần khối lượng phân tử X Công thức phân tử X là
Câu 38: Hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 có dA/H2 = 5,8 Dẫn A (đktc) qua bột Ni nung nóng cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta được hỗn hợp B Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A và dB/H2 là
40% H2; 60% C2H2 ; 14,5
40% C2H2 ; 14,5
Câu 39: Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được 3,36 lít khí (đktc) Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là
D 12 gam Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3
khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
D 358,4.
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4), thu được 24,0 ml
CO2 (các khí đo ở cùng điều kiện to, p) Tỉ khối của X so với khí hiđro là
Câu 42: Đốt cháy 1 hiđrocacbon A được 22,4 lít khí CO2 (đktc) và 27 gam H2O Thể tích O2 (đktc) (l) tham gia phản ứng là:
Trang 8A 24,8 B 45,3.