Số lít khí O2 đktc tham gia phản ứng Câu 5: Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B có cùng số nguyên tử cacbon.. Dung dịch NaOH Câu 14: Điều kiện để ankin có thể tham gia phản ứng thế nguy
Trang 1HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐRÔCACBON - 02 Câu 1: Để loại bỏ một ít tạp chất C2H2 ra khỏi hỗn hợp gồm C2H2 và C2H6, người ta có thể sử dụng dung dịch nào sau
Câu 2: Đốt cháy hết 0,2 mol hỗn hợp hai ankin là đồng đẳng kế, tiếp thu được 9,0 gam nước CTPT của 2 ankin là
A C2H2 và C3H4 B C3H4 và C4H8 C C4H6 và C5H10 D C3H4 và C4H6
Câu 3: Phản ứng đặc trưng nhất của hiđrôcacbon no là:
A Phản ứng crackinh B Phản ứng ôxihóa C Phản ứng phân huỷ D Phản ứng thế halogen
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Số lít khí O2 (đktc) tham gia phản ứng
Câu 5: Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B có cùng số nguyên tử cacbon A, B chỉ có thể là ankan hay anken Đốt
cháy 4,48 lít (đkc) hỗn hợp X thu được 26,4 gam CO2 và 12,6 gam H2O Xác định CTPT và số mol của A, B trong hỗn hợp X
A 0,1 mol C3H8 và 0,1 mol C3H6 B 0,2 mol C2H6 và 0,2 mol C2H4
C 0,08 mol C3H8 và 0,12 mol C3H6 D 0,1 mol C2H6 và 0,2 mol C2H4
Câu 6: Cho 4,2 gam một anken cộng hợp vừa đủ với brôm ta thu được 20,2 gam sản phẩm cộng hợp Vậy CTPT của
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V (m3) khí CH4 (ở đktc) Giá trị của V là (hiệu suất của cả quá trình là 50%)
Câu 8: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng
khối lượng của CO2 và H2O thu được là:
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, etilen(C2H4) được điều chế từ
A craking butan B cho etylclorua tác dụng với KOH trong ancol.
C cho axetilen tác dụng với H2 (Pd, tO) D đun đúng ancol etylic với H2SO4 ở 170OC
Câu 10: Chất nào sau đây có đồng phân hình học:
A CH3CH=CH2 B CH3CH=C(CH3)2 C CH3CH=CHCH2CH2CH3 D CH3CH2CH2CH3
Câu 11: Đốt cháy một hỗn hợp 2 anken thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và thu được lượng nước là
Câu 12: Trong số các phân tử: etan, etilen, metan, axetilen Phân tử có nhiều liên kết σ nhất là:
Câu 13: Để phân biệt các khí đựng riêng biệt C2H6, C2H4, C2H2 có thể dùng:
C Dung dịch Br2 trong CCl4, dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch NaOH
Câu 14: Điều kiện để ankin có thể tham gia phản ứng thế nguyên tử kim loại là:
A Có liên kết ba giữa mạch B Có khối lượng phân tử lớn hơn ion kim loại được thay thế
C Có liên kết ba đầu mạch D Là ankin phân nhánh
Câu 15: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc) Giá trị tối thiểu của V là:
Câu 16: Đốt cháy hết m gam hỗn hợp gồm CH4, C3H6, C4H10 thu được 17,92 lít khí CO2 và 21,6 gam H2O m có giá trị
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tên gọi của X là
A etan B 2-Metylpropan C 2,2-Đimetylpropan D 2-Metylbutan.
Câu 18: Thổi 0,25 mol khí etilen qua 125 ml dung dịch KMnO4 1M trong môi trường trung tính (hiệu suất 100%) khối lượng etylen glicol thu được bằng
Câu 19: Đốt cháy 19,8 gam hh 2 đồng đẳng của benzen liên tiếp thu được V lít CO2 và 16,2 gam nước Công thức 2 phân tử là
A C6H6, C7H8 B C8H10, C9H12 C C7H8, C8H10 D C9H12, C10H14
Câu 20: Số lượng các đồng phân cấu tạo xicloankan tương ứng với công thức phân tử C4H8 là:
Câu 21: Đặc điểm không phải đặc điểm chung của phản ứng hoá học hữu cơ:
A Phản ứng xảy ra nhanh và hoàn toàn B Phản ứng xảy ra chậm.
C Phản ứng xảy ra theo nhiều hướng khác nhau D Thường không hoàn toàn
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một ankan thu được 0.1 mol CO2 và 0.2 mol H2O Công thức phân tử của ankan là:
Câu 23: Chất không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là:
Trang 2A But-2-in B Etin C Propin D But-1-in
Câu 24: Isopren cĩ thể tham gia phản ứng:
C Chỉ cĩ ứng trùng hợp D Cả cộng, trùng hợp và oxihĩa
Câu 25: Cho phản ứng sau: Al4C3 + H2O → A + B Các chất A, B là:
A C2H2, Al(OH)3 B C2H6, Al(OH)3 C CH4, Al2O3 D CH4, Al(OH)3
Câu 26: Cho khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 xảy ra hiện tượng:
A khơng cĩ hiện tượng gì xảy ra B xuất hiện kết tủa vàng nhạt
C xuất hiện kết tủa trắng D xuất hiện kết tủa đen
Câu 27: Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4?
A So sánh khối lượng riêng B Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất.
C Dùng dung dịch nước brom D Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy
Câu 28: Trong những chất sau chất nào khơng phải là ankađien liên hợp:
CH2=CH-CH2-CH=CH2 (1); CH3-CH=CH-CH3 (2); CH2=CH-CH=CH2 (3); CH3-CH=C=CH2(4)
CH2=CH-CH=C=CH-CH3 (5); CH3-CH=CH-CH=CH2 (6)
A (5), (6) B (1), (2), (4), (5) C (3), (5), (6) D (1), (5), (6)
Câu 29: Cho 23 gam toluen tác dụng với hh HNO3 và H2SO4 H = 100% Khối lượng thuốc nổ TNT
(2,4,6 – trinitrotoluen)thu được
Câu 30: Cho 14gam hỗn hợp gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp đi qua dung dịch Br2 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 64g Br2 CTPT của 2 anken là ( Cho Br = 80)
A C2H4, C3H6 B C3H6, C4H8 C C4H8, C5H10 D C3H6, C5H10
Câu 31: Khi cho metan tác dụng với clo cĩ ánh sáng khuếch tán theo tỉ lệ mol 1:2 chủ yếu tạo thành sản phẩm là:
Câu 32: Một hiđrocacbon cháy hồn tồn trong O2 sinh ra 8,8g CO2 và 3,6g H2O Cơng thức hố học của hiđrocacbon
Câu 33: Phân tích 2,12 gam một Hidrocacbon thơm X thu được 7,04gam CO2 và 1,8 gam H2O Tỉ khối của X so với khơng khí là 3,65 Cơng thức của X
A C7H8 B C8H10 C C9H12 D C6H6
Câu 34: Hiđrocacbon X vừa làm mất màu dung dịch brom, vừa tác dụng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng Cơng thức phân tử chất X là
Câu 35: Trùng hợp propilen cho sản phẩm là:
A [-CH2-CH(CH3)-] B [-CH2-CH(CH3)-]n C [CH2-CH(CH3)]n D [-CH2=CH(CH3)-]n
Câu 36: Cho các chất sau: CH2=CHCH3 (1), CH2=CHCH2CH3 (2), CH2=C(CH3)2 (3) , CH2=CHCH2CH2CH3 (4) ,
CH3CH=CHCH3 (5) Những chất là đồng phân của nhau là:
A (2), (3), (5) B (2), (5) C (1), (2), (4) D (1), (4)
Câu 37: Cho 6,72 lít C2H2 (đktc) đi từ từ pua ống nghiệm chịu nhiệt chứa than nung đỏ ở 600 độ, thu được 7,02 gam gam benzen, Hiệu suất púa trình là
Câu 38: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau: CH2=CHCH2CH3 + HCl →
A CH2=CH-CH2-CH2-Cl B CH2Cl-CH2-CH2-CH3 C CH2=CH-CHCl-CH3 D CH3-CH(Cl)CH2-CH3
Câu 39: Các chất nào cho sau có thể tham gia p/ư thế với Cl2 (as) ?
A etin, butan, isopentan B propan, toluen, xiclopentan
C xiclopropan, stiren, isobutan D metan, benzen, xiclohexan
TỰ LUẬN
Câu 1: Trình bày phương pháp nhận biết các dung dịch sau :
a/ Toluen, bezen, axetylen, etylen b/ Metan, etylen, axetylen, CO2
Câu 2: Hồn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện, nếu cĩ) :
→
Mêtan →1 Axetylen →4 Etylen →5 1,2 – đibrometan
→
6 Benzen →7 Etylbenzen →8 Stiren →9 PS →10 Toluen →11 Kalibenzoat
Câu 3: Dẫn 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm propan, etilen và axetilen qua dung dịch bom dư, thấy cịn 1,12 lít khí khơng bị
hấp thụ Nếu dẫn 8,96 lít khí X trên qua dung dịch bạc nitrat trong amoniac thấy cĩ 36 gam kết tủa Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp
Câu 4: Hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng Trộn 6,72 lít hỗn hợp A với lượng dư O2 rồi đem đốt cháy thu được 11,70g H2O và 21,28 lít CO2 Tìm cơng thức phân tử, % về thể tích mỗi chất trong hỗn hợp A